Hoạt động của giáo viên a Giới thiệu bài - ghi bảng b Hướng dẫn học sinh viết bài - GV gắn bảng phụ.. + GV nêu yêu cầu và nội dung bài viết.[r]
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai ngày 03 tháng 12 năm 2012
Học vần: Bài 51: Ôn tập
I Mục tiêu: sau bài HS biết:
- Đọc và viết được một cách chắc chắn các vần vừa học kết thúc bằng n
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- HS hoàn thành các bài ở vở bài tập Tiếng Việt (52)
II Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con: con vượn, cuộn dây.
3 Bài ôn.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a/ Giới thiệu bài - Ghi bảng.
b/ Hướng dẫn HS ôn bài
1 Luyện đọc.
- Đọc,đánh vần các tiếng từ, câu ứng
dụng GV theo dõi nhận xét.
- Đọc trơn chậm, ngắc ngứ
- Đọc trơn tốc độ nhanh hơn
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Luyện tập.
Bài 1: Nối.
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV nhận xét
Bài 2: Điền từ ngữ:
- Bài tập 2 yêu cầu làm gì?
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét
Bài 3: Viết.
- Gọi HS đọc
- GV nêu yêu cầu, nội dung viết
- Gv theo dõi, uốn nắn
- GV chấm một số bài, nhận xét
* Viết vở ô li
- 2dòng: con dế mèn
- 2 dòng: đàn gà con
- HS theo dõi
- HS mở SGK
- HS học yếu đọc
- HS học trung bình đọc
- HS học khá, giỏi đọc
- HS thi đọc (Tùy theo các đối tượng HS)
* HS mở vở BTTV ( Trang 52).
+ HS nêu yêu cầu
- HS đọc thầm các tiếng rồi nối thành từ có nghĩa
- 1 HS lên bảng nối HS đọc cá nhân + HS nêu yêu cầu
- HS quan sát tranh rồi điền từ ngữ vào chỗ chấm
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS đọc cá nhân + HS nêu yêu cầu
- 2 HS đọc
- HS nhắc lại cácviết,…
- HS viết bài vào vở
* HS khá, giỏi viết vở ô li.
4 Củng cố- dặn dò.
- Giờ hôm nay ôn bài gì?
- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài: 52
Trang 2Tiết 2: LUYỆN VIẾT
Bố đi biển, bé dậy muộn
I Mục tiêu: sau bài HS biết:
- Học sinh viết đúng quy trình các chữ ghi từ: Bố đi biển, bé dậy muộn
- Rèn kỹ năng viết đúng viết đẹp, tính cẩn thận cho học sinh
II Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết chữ ghi từ gió cuốn, bay lượn.
3 Bài viết.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu bài - ghi bảng
b) Hướng dẫn học sinh viết bài
- GV gắn bảng phụ
? Con chữ nào viết ở độ cao 5 li?
? Con chữ nào được viết ở độ cao 4 li
? Con chữ còn lại ở độ cao mấy li?
? Dấu thanh đặt ở đâu?
? Các con chữ trong một chữ được viết
như thế nào?
? Khoảng cách từ chữ nọ sang chữ kia
bằng bao nhiêu?
+ GV yêu cầu học sinh viết bảng con
+ GV nêu yêu cầu và nội dung bài viết
+ GV theo dõi uốn nắn
+ GV chấm một số bài - nhận xét
* Viết vở ô li 2 dòng vun xới
2 dòng lá sen
2 dòng bên phải
- Hai hoặc 3 học sinh đọc
- Con chữ b, y
- Con chữ d, đ
- Con chữ còn lại ở độ cao 2 li
- Đặt trên hoặc dưới âm chính
- HS nêu
- HS nêu
- HS viết bảng con
- HS nêu tư thế ngồi viết.
- HS viết bài vào vở
- Tuyên dương bài viết đúng
viết đẹp
- HS khá giỏi viết vào vở ô li
4 Củng cố- dặn dò.
- Hôm nay lớp luyện viết những gì?
- HS về nhà luyện viết ra vở ô li và chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Toán ôn: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về: phép cộng, phép trừ trong phạm vi 6
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm bảng lớp ( Vũ, Linh)
6 - 3 = 3 6 + 0 = 6
6 - 0 = 6 6 - 5 = 1
Trang 33 Bài ôn.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.
2 Hướng dẫn HS ôn bài.
- GV yêu cầu HS mở vở làm lần lượt
các bài tập
* Bài 1: Tính.
- Gọi HS nêu yêu cầu HS làm bảng
con
- GV nhận xét
- Cần vận dụng bảng tính cộng nào?
- Khi tính theo cột dọc cần chú ý điều
gì?
* Bài 2: Tính.
- Bài 2 yêu cầu làm gì?
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV theo dõi, nhận xét
- Em tính như thế nào?
*Bài 3: ( >,< , = )?.
- Bài tập 3 yêu cầu làm gì?
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV nhận xét
- Muốn điền dấu >, < ,= vào chỗ chấm
em phải làm gì?
* Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
- Bài tập 4 yêu cầu làm gì?
- Gọi HS chữa bài
- Để điền số đúng em dựa vào đâu?
* Bài 5:Viết phép tính thích hợp.
- Cho HS quan sát từng tranh, nêu bài
toán và phép tính
- GV chấm một số bài, nhận xét
* HS mở vở BT toán ( Tr 51)
+ HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở
3 6 5 6 6 + +
3 3 1 4 0
6 3 6 2 6
- Vận dụng bảng tính cộng, trừ trong phạm vi 6
- Viết các số thẳng cột
+ HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở
- 3 em lên bảng chữa bài 6-3-1=2 1+3+2=6 6-1-2=3 6-3-2=1 3+1+2=6 6-1-3=2
- HS nêu cách tính
+ HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở
3 HS lên bảng chữa bài
2+ 3…6 3 + 3 …5 6 - 0 …4 2+ 4…6 3 + 2 …5 6 - 2… 4
- Phải tính kết quả sau đó điền dấu
+ HS nêu yêu cầu
Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng chữa bài
…+ 2 = 6 3 +…= 6 5 +…= 6
…+ 5 = 6 3 +…= 4 6 +…= 6
- Dựa vào kết quả và các số đã cho + HS yêu cầu HS tự nêu bài toán
- Viết phép tính thích hợp
- HS làm bài, chữa bài
6 - 3 = 3
4 Củng cố - dặn dò:
- Giờ hôm nay học bài gì?
- Học thuộc bảng cộng,trừ trong PV 6, xem trước bài ( T52)
Trang 4
Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012
Học vần: Bài 52: ong - ông
I Mục tiêu: sau bài HS biết:
- Đọc và viết được vần: ong, ông, cái võng, dòng sông.
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên 2,3 câu theo chủ đề: Đá bóng
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ thực hành tiếng việt
- Tranh minh họa cho từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con: con vượn, thôn bản.
- 1 HS đọc bài SGK
3 Dạy bài mới:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
2 Dạy vần: ong.
a/ Nhận diện vần:
- Hãy phân tích vần ong?
- Yêu cầu cài bảng cài: ong
- Đánh vần và đọc vần: ong.
b/ Đánh vần và đọc tiếng: võng.
- Có vần ong muốn có tiếng võng phải
thêm âm gì dấu thanh gì?
- GV ghi bảng: võng
- Cho HS quan sát tranh SGK vẽ gì?
- GV ghi bảng: cái võng ( GV giảng)
* Dạy vần: ông
( Quy trình tương tự vần: ong)
+ Hãy so sánh vần ông với vần ong?
c/ Đọc từ ứng dụng.
- GV ghi các từ ứng dụng lên bảng
- Yêu cầu HS đọc
- GV giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS thi tìm tiếng có vần vừa học
d/ Viết bảng con.
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết chữ
ghi vần, chữ ghi từ
đ/ Củng cố: thi tìm tiếng ngoài bài chứa
vần vừa học
- HS quan sát;
- Vần ong gồm 2 âm: âm o đứng trước, âm ng đứng sau
- HS cài bảng cài: ong
- HS đánh vần và đọc( CN, nhóm, cả lớp)
- … phải thêm âm v và dấu thanh ngã
- HS cài bảng cài: võng
- HS đọc (CN, nhóm, cả lớp)
- HS đọc: cái võng (CN, nhóm,
cả lớp)
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Giống: đều có ng đứng cuối
- Khác: vần ong bắt đầu bằng o,
- Nghỉ giữa giờ
- HS đọc thầm
- HS đọc từ ứng dụng: (CN, nhóm, cả lớp)
- HS tìm tiếng có vần vừa học
- HS viết bảng con: ong, ông, cái võng, dòng sông.
- HS cài bảng cài
Trang 5Tiết 2
3 Luyện tập.
a/ Luyện đọc:
- Luyện đọc bài tiết 1
- GV ghi điểm
- Luyện đọc câu ứng dụng
+ GV cho HS quan sát tranh SGK:
Tranh vẽ gì?
+ GV ghi câu ứng dụng lên bảng
? khi đọc câu thơ này ta phải chú ý điều
gì?
- Đọc bài SGK
* GV nhận xét
b/ Luyện viết:
- GV nêu yêu cầu nội dung bài
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
+ GV chấm 1số bài, nhận xét
c/ Luyện nói.
- GV cho HS quan sát trang SGK:
- Tranh vẽ gì?
+ Trong đội bóng ai là người dùng tay
bắt bóng mà không bị phạt?
+ Hãy nêu chủ đề luyện nói
- GV chia nhóm: Hai em/ nhóm
+ Nội dung: Em có thích đá bóng
không? em thường chơi đá bóng với ai?
Hãy nói với bạn
- GV nhận xét
- HS đọc cá nhân
- HS nhận xét
- HS quan sát tranh đọc thầm câu ứng dụng
- Nghỉ lấy hơi sau mỗi dòng thơ
- HS đọc (CN, nhóm, cả lớp)
- HS tìm tiếng có chứa vần vừa học
- 2,3 HS đọc bài
- HS mở vở
- 1HS nhắc lại tư thế ngồi viết,…
- HS viết bài vào vở
- Tuyên dương bài viết đẹp
- HS quan sát tranh vừa nêu
- Tranh vẽ các bạn đang đá bóng
- Đó là thủ môn
- HS nêu: Đá bóng.
- HS thảo luận nhóm, đôi nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Một số nhóm trình bày nhận xét
4 Củng cố - dặn dò.
- GV Giờ hôm nay học vần gì?
- HS đọc lại toàn bài 1 lần
- Chuẩn bị bài sau: bài 53 ăng, âng
Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố khái niện ban đầu vè phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- Giải được các bài toán có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 7
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II Đồ dùng dạy học;
- Bộ đồ dùng học toán: Các nhóm đồ vật có số lượng là 7
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 6- HS làm bảng con:
3 + 2 = 5 2 + 3 = 5
3 + 3 = 6 6 + 0 = 6
3 Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài.
2 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng
trong phạm vi 7.
* Giới thiệu phép cộng: 6+1=7, 1+6=7
- GV đính lên bảng 6 con gà và đính
thêm 1 con gà nữa
- Ai nêu được bài toán
- có 6 con gà thêm 1 con gà Hỏi tất cả
có mấy con gà?
- Ai giải được bài toán
- Ai nêu được phép tính
- Hướng dẫn HS đặt tính theo cột dọc
* Giới thiệu phép cộng: 4+3=7, 4+3=7
và 5+2=7, 2+5=7, (Tương tự như giới
thiệu phép tính 6+1=7)
* HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm
vi 7
- Sáu cộng một bằng mấy?
- Một cộng mấy bằng bảy?
- Ba cộng bốn bằng mấy?
- Bốn cộng ba bằng mấy?
- GV xóa dần thành phần, kết quả phép
cộng, HS đọc
3 Luyện tập:
* Bài 1: Tính.
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng mỗi em 3 phép tính
- Cần vận dụng bảng tính cộng nào?
* Bài 2: Tính.
- Bài yêu cầu gì?
- Y/c HS làm bài ở bảng con, 2 HS làm
trên bảng dòng 1(Còn dòng 2 HS khá
giỏi làm xong thì làm tiếp)
- Em cần vận dụng bảng tính nào?
- Em có nhận xét gì các số trong phép
- HS quan sát tranh và nêu đề toán
- Có 6 con gà thêm 1 con gà Hỏi tất
cả có mấy con gà?
- Có 6 con gà thêm 1 con gà tất cả
có 7 con gà
6 1
6+1= 7 + +
1+6= 7 1 6
7 7
- HS đọc:"Sáu cộng một bằng bảy" - Sáu cộng một bằng bảy - Một cộng sáu bằng bảy - Ba cộng bốn bằng bảy - Bốn cộng ba bằng bảy - HS đọc bảng cộng( CN-ĐT) - HS thi đọc thuộc bảng cộng + HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở - 2 em làm bài trên bảng 6 2 4 1 3 5
+ + + + + +
1 5 3 6 4 2
7 7 7 7 7 7
- Bảng cộng 7
+ HS nêu yêu cầu và làm bài, nhận xét
7+0=7 1+6=7 3+4=7 2+5=7 0+7=7 6+1=7 4+3=7 5+2=7
- Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 7
- Các số giống nhau, vị trí thay đổi
Trang 7cộng ở từng cột tính?
*Bài 3: Tính.
- GV Y/cầu HS làm dòng 1 vào vở (HS
khá giỏi làm dòng 2 và nêu kết quả)
- GV ghi kết quả lên bảng
- Em tính như thế nào?
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS quan sát từng tranh, nêu bài
toán và phép tính
- GV chấm một số bài, nhận xét
kết quả không đổi
+ HS nêu yêu cầu
Cả lớp làm vào vở, HS nêu kết quả 5+1+1=7 4+2+1=7 2+3+2=7 3+2+2=7 3+3+1=7 4+0+2=6
- HS nêu cách tính
+ HS nêu yêu cầu: HS tự nêu bài toán
- Viết phép tính thích hợp
- HS làm bài, chữa bài
a 6+1=7 hoặc 1+6=7
b 4+3=7 hoặc 3+4=7
4 Củng cố - dặn dò:
- HS tái hiện lại bảng cộng
- GV điền lại và HS đọc đồng thanh
- Học thuộc bảng cộng, xem trước bài ( T69)
Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012
Học vần: Ôn bài 52: ăng, âng
I Mục tiêu: sau bài HS biết:
- Đọc và viết được một cách chắc chắn vần ăng, âng , từ và câu ứng dụng.
- HS hoàn thành các bài ở vở bài tập Tiếng Việt (54)
- Rèn kĩ năng đọc, viết cho học sinh
II Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con: vòng tròn, công viên.
3 Bài ôn.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a/ Giới thiệu bài - Ghi bảng.
b/ Hướng dẫn HS ôn bài
1 Luyện đọc.
- Đọc,đánh vần các tiếng từ, câu ứng
dụng GV theo dõi nhận xét.
- Đọc trơn chậm, ngắc ngứ
- Đọc trơn tốc độ nhanh hơn
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Luyện tập.
Bài 1: Nối.
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV nhận xét
Bài 2: Điền: ăng hay âng ?
- Bài tập 2 yêu cầu làm gì?
- HS theo dõi
- HS mở SGK
- HS học yếu đọc
- HS học trung bình đọc
- HS học khá, giỏi đọc
- HS thi đọc (Tùy theo các đối tượng HS)
* HS mở vở BTTV ( Trang 52).
+ HS nêu yêu cầu
- HS đọc thầm các từ rồi nối thành câu
- 1HS lên bảng nối, HS đọc cá nhân + HS nêu yêu cầu
- HS quan sát tranh rồi điền vần còn
Trang 8- Gọi HS chữa bài
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV nhận xét
Bài 3: Viết.
- Gọi HS đọc
- GV nêu yêu cầu, nội dung viết
- Gv theo dõi, uốn nắn
- GV chấm một số bài, nhận xét
* Viết vở ô li
- 2dòng: cây bằng lăng
- 2 dòng: vâng lời người trên
thiếu vào chỗ chấm
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS đọc cá nhân
+ HS nêu yêu cầu
- 2 HS đọc
- HS nhắc lại cácviết,…
- HS viết bài vào vở
* HS khá, giỏi viết vở ô li.
4 Củng cố- dặn dò.
- Giờ hôm nay ôn bài gì?
- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài: 54
Luyện viết
ăng, âng, thẳng thắn, nâng nui
I Mục tiêu:
- HS viết đúng quy trình các chữ ghi từ: chong chóng, nhà rông, đầu nguồn,
con lươn, nâng niu, rặng dừa
- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho HS
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con: con công, vòng tròn
3 Bài viết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a/ Giới thiệu bài.
b/ Hướng dấn HS khi viết bài
- GV gắn bảng phụ
- Gọi HS đọc
- Con chữ nào được viết ở độ cao 5
li, 3 li?
- Các con chữ còn lại được viết ở độ
cao mấy li?
- Dấu thanh được đặt ở vị trí nào?
- Khoảng cách giữa chữ nọ và chữ
kia bằng bao nhiêu?
- Các con chữ trong 1 chữ được viết
như thế nào?
+ GV viết mẫu, hướng dẫn HS cách
viết Yêu cầu HS viết bảng con
- GV nêu yêu cầu nội dung viết
- HS quan sát
- 3 HS đọc
- HS nêu
- Các con chữ còn lại viết ở độ cao 2 li
- Trên hoặc dưới âm chính
- Bằng một con chữ o
- Viết liền mạch
- HS viết bảng con
- 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết,…
Trang 9- GV theo dõi, uốn nắn
- GV chấm 1 số bài nhận xét
- HS viết bài vào vở
- Tuyên dương bài viết đẹp
4 Củng cố- dặn dò.
- Giờ hôm nay luyện viết những gì?
- Về nhà luyện viết thêm
Toán: ÔN BÀI: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố khái niện ban đầu vè phép trừ
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- Giải được các bài toán có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 7
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ
II Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS làm bảng con:
3 + 4 = 7 2 + 5 = 7
1 + 6 = 7 7 - 0 = 7
3 Bài ôn.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài - ghi bảng.
2 Hướng dẫn HS ôn bài.
- GV yêu cầu HS mở vở làm lần lượt
các bài tập
* Bài 1: Số?
- Gọi HS nêu yêu cầu HS nêu miệng
kết quả
- GV nhận xét
- Cần vận dụng bảng tính trừ nào?
* Bài 2: Tính.
- Bài 2 yêu cầu làm gì?
- HS làm bảng con
- GV theo dõi, nhận xét
- Khi tính theo cột dọc cần chú ý điều
gì?
* Bài 3: Tính.
- Bài tập 3 yêu cầu làm gì?
- GV theo dõi
- Gọi HS chữa bài
- Em cần vận dụng bảng tính nào?
*Bài 4: Tính.
- Bài tập 4 yêu cầu làm gì?
- GV theo dõi, giúp đỡ
* HS mở bài tập ( Tr53) + HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở
7 - 1 = 6 7 - 2 = 5 7 - 3 = 4
7 - 4 = 3 7 - 5 = 2 7 - 6 = 1
- Bảng trừ trong phạm vi 7
+ HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở
7 7 7 7 7
5 6 2 4 0
2 1 5 3 7
- Viết các số thẳng cột
+ HS nêu yêu cầu
- 3 em lên bảng chữa bài 7- 4 = 3 7- 3 = 4 7- 2 = 5 7- 1 = 6 7- 0 = 7 7- 7 = 0
- Bảng trừ trong PV 7
+ HS nêu yêu cầu
Cả lớp làm vào vở, 3HS lên bảng chữa bài
Trang 10- GV nhận xét
- Em tính như thế nào?
* Bài 5:Viết phép tính thích hợp.
- Cho HS quan sát từng tranh, nêu bài
toán và phép tính
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV chấm một số bài, nhận xét
7- 4-2 = 1 7- 3-1 = 3 7- 4-1 = 2 7- 5-1 = 1 7-1-3 = 3 7-2- 4 = 1
- HS nêu cách tính
+ HS yêu cầu HS tự nêu bài toán
- Viết phép tính thích hợp
- HS làm bài, chữa bài
a
7 - 3 = 4 b
7 - 2 = 5
4- Củng cố - dặn dò:
- Giờ hôm nay học bài gì?
- Học thuộc bảng trừ trong PV 7, xem trước bài ( T54)
Thứ năm ngày 06 tháng 12 năm 2012
Thể dục:
BÀI 13: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TTCB, TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I Mục tiêu:
- Ôn một số tác dụng RLTTCB đã được học
- Học động tác Đứng kiễng gót bằng hai chân hai tay chống hông
- Tiếp tục làm quen với trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức Biết tham gia trò chơi một cách chủ động
II Địa điểm:
- Trên sân trường dọn vệ sinh nơi tập, chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
1 Tập hợp lớp, phổ biến nội dung giờ học.
2 Kiêm tra trang phục sức khỏe HS.
3 Khởi động: Xoay các khớp.
4 Kiểm tra bài cũ: 4 HS ( Tùng, Hương, Hinh, Thạch)
- Thực hiện tư thế cơ bản Đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ
lên cao thẳng hướng
5 Bài mới.
a/ Ôn các tư thế cơ bản đã học: 2 lần.
b/ Học tư thế: Đứng kiễng gót bằng hai chân hai tay chống
hông.
- Lần 1: GV nêu tên động tác sau đó tập mẫu
+ Nhịp 1: Đứng kiễng gót bằng hai chân, hai tay chống hông
+ Nhịp 2: Về TTĐCB
+ Nhịp 3 : Như nhịp 1
+ Nhịp 4: Như nhịp 2
- Lần 2: GV vừa tập vừa giải thích động tác
1-2 phút 1-2 phút 1-2 phút
20-25 phút 4-5 phút 4-5 phút