1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tổng hợp môn lớp 1 - Tuần thứ 13 năm 2012

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên a Giới thiệu bài - ghi bảng b Hướng dẫn học sinh viết bài - GV gắn bảng phụ.. + GV nêu yêu cầu và nội dung bài viết.[r]

Trang 1

TUẦN 13

Thứ hai ngày 03 tháng 12 năm 2012

Học vần: Bài 51: Ôn tập

I Mục tiêu: sau bài HS biết:

- Đọc và viết được một cách chắc chắn các vần vừa học kết thúc bằng n

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- HS hoàn thành các bài ở vở bài tập Tiếng Việt (52)

II Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con: con vượn, cuộn dây.

3 Bài ôn.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a/ Giới thiệu bài - Ghi bảng.

b/ Hướng dẫn HS ôn bài

1 Luyện đọc.

- Đọc,đánh vần các tiếng từ, câu ứng

dụng GV theo dõi nhận xét.

- Đọc trơn chậm, ngắc ngứ

- Đọc trơn tốc độ nhanh hơn

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Luyện tập.

Bài 1: Nối.

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV theo dõi, giúp đỡ

- GV nhận xét

Bài 2: Điền từ ngữ:

- Bài tập 2 yêu cầu làm gì?

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét

Bài 3: Viết.

- Gọi HS đọc

- GV nêu yêu cầu, nội dung viết

- Gv theo dõi, uốn nắn

- GV chấm một số bài, nhận xét

* Viết vở ô li

- 2dòng: con dế mèn

- 2 dòng: đàn gà con

- HS theo dõi

- HS mở SGK

- HS học yếu đọc

- HS học trung bình đọc

- HS học khá, giỏi đọc

- HS thi đọc (Tùy theo các đối tượng HS)

* HS mở vở BTTV ( Trang 52).

+ HS nêu yêu cầu

- HS đọc thầm các tiếng rồi nối thành từ có nghĩa

- 1 HS lên bảng nối HS đọc cá nhân + HS nêu yêu cầu

- HS quan sát tranh rồi điền từ ngữ vào chỗ chấm

- 2 HS lên bảng chữa bài

- HS đọc cá nhân + HS nêu yêu cầu

- 2 HS đọc

- HS nhắc lại cácviết,…

- HS viết bài vào vở

* HS khá, giỏi viết vở ô li.

4 Củng cố- dặn dò.

- Giờ hôm nay ôn bài gì?

- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài: 52

Trang 2

Tiết 2: LUYỆN VIẾT

Bố đi biển, bé dậy muộn

I Mục tiêu: sau bài HS biết:

- Học sinh viết đúng quy trình các chữ ghi từ: Bố đi biển, bé dậy muộn

- Rèn kỹ năng viết đúng viết đẹp, tính cẩn thận cho học sinh

II Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết chữ ghi từ gió cuốn, bay lượn.

3 Bài viết.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Giới thiệu bài - ghi bảng

b) Hướng dẫn học sinh viết bài

- GV gắn bảng phụ

? Con chữ nào viết ở độ cao 5 li?

? Con chữ nào được viết ở độ cao 4 li

? Con chữ còn lại ở độ cao mấy li?

? Dấu thanh đặt ở đâu?

? Các con chữ trong một chữ được viết

như thế nào?

? Khoảng cách từ chữ nọ sang chữ kia

bằng bao nhiêu?

+ GV yêu cầu học sinh viết bảng con

+ GV nêu yêu cầu và nội dung bài viết

+ GV theo dõi uốn nắn

+ GV chấm một số bài - nhận xét

* Viết vở ô li 2 dòng vun xới

2 dòng lá sen

2 dòng bên phải

- Hai hoặc 3 học sinh đọc

- Con chữ b, y

- Con chữ d, đ

- Con chữ còn lại ở độ cao 2 li

- Đặt trên hoặc dưới âm chính

- HS nêu

- HS nêu

- HS viết bảng con

- HS nêu tư thế ngồi viết.

- HS viết bài vào vở

- Tuyên dương bài viết đúng

viết đẹp

- HS khá giỏi viết vào vở ô li

4 Củng cố- dặn dò.

- Hôm nay lớp luyện viết những gì?

- HS về nhà luyện viết ra vở ô li và chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Toán ôn: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về: phép cộng, phép trừ trong phạm vi 6

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS làm bảng lớp ( Vũ, Linh)

6 - 3 = 3 6 + 0 = 6

6 - 0 = 6 6 - 5 = 1

Trang 3

3 Bài ôn.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài - ghi bảng.

2 Hướng dẫn HS ôn bài.

- GV yêu cầu HS mở vở làm lần lượt

các bài tập

* Bài 1: Tính.

- Gọi HS nêu yêu cầu HS làm bảng

con

- GV nhận xét

- Cần vận dụng bảng tính cộng nào?

- Khi tính theo cột dọc cần chú ý điều

gì?

* Bài 2: Tính.

- Bài 2 yêu cầu làm gì?

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- GV theo dõi, nhận xét

- Em tính như thế nào?

*Bài 3: ( >,< , = )?.

- Bài tập 3 yêu cầu làm gì?

- GV theo dõi, giúp đỡ

- GV nhận xét

- Muốn điền dấu >, < ,= vào chỗ chấm

em phải làm gì?

* Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm.

- Bài tập 4 yêu cầu làm gì?

- Gọi HS chữa bài

- Để điền số đúng em dựa vào đâu?

* Bài 5:Viết phép tính thích hợp.

- Cho HS quan sát từng tranh, nêu bài

toán và phép tính

- GV chấm một số bài, nhận xét

* HS mở vở BT toán ( Tr 51)

+ HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở

3 6 5 6 6 + +

3 3 1 4 0

6 3 6 2 6

- Vận dụng bảng tính cộng, trừ trong phạm vi 6

- Viết các số thẳng cột

+ HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở

- 3 em lên bảng chữa bài 6-3-1=2 1+3+2=6 6-1-2=3 6-3-2=1 3+1+2=6 6-1-3=2

- HS nêu cách tính

+ HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở

3 HS lên bảng chữa bài

2+ 3…6 3 + 3 …5 6 - 0 …4 2+ 4…6 3 + 2 …5 6 - 2… 4

- Phải tính kết quả sau đó điền dấu

+ HS nêu yêu cầu

Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng chữa bài

…+ 2 = 6 3 +…= 6 5 +…= 6

…+ 5 = 6 3 +…= 4 6 +…= 6

- Dựa vào kết quả và các số đã cho + HS yêu cầu HS tự nêu bài toán

- Viết phép tính thích hợp

- HS làm bài, chữa bài

6 - 3 = 3

4 Củng cố - dặn dò:

- Giờ hôm nay học bài gì?

- Học thuộc bảng cộng,trừ trong PV 6, xem trước bài ( T52)

Trang 4

Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012

Học vần: Bài 52: ong - ông

I Mục tiêu: sau bài HS biết:

- Đọc và viết được vần: ong, ông, cái võng, dòng sông.

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên 2,3 câu theo chủ đề: Đá bóng

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ thực hành tiếng việt

- Tranh minh họa cho từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con: con vượn, thôn bản.

- 1 HS đọc bài SGK

3 Dạy bài mới:

Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần: ong.

a/ Nhận diện vần:

- Hãy phân tích vần ong?

- Yêu cầu cài bảng cài: ong

- Đánh vần và đọc vần: ong.

b/ Đánh vần và đọc tiếng: võng.

- Có vần ong muốn có tiếng võng phải

thêm âm gì dấu thanh gì?

- GV ghi bảng: võng

- Cho HS quan sát tranh SGK vẽ gì?

- GV ghi bảng: cái võng ( GV giảng)

* Dạy vần: ông

( Quy trình tương tự vần: ong)

+ Hãy so sánh vần ông với vần ong?

c/ Đọc từ ứng dụng.

- GV ghi các từ ứng dụng lên bảng

- Yêu cầu HS đọc

- GV giải nghĩa từ:

- Yêu cầu HS thi tìm tiếng có vần vừa học

d/ Viết bảng con.

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết chữ

ghi vần, chữ ghi từ

đ/ Củng cố: thi tìm tiếng ngoài bài chứa

vần vừa học

- HS quan sát;

- Vần ong gồm 2 âm: âm o đứng trước, âm ng đứng sau

- HS cài bảng cài: ong

- HS đánh vần và đọc( CN, nhóm, cả lớp)

- … phải thêm âm v và dấu thanh ngã

- HS cài bảng cài: võng

- HS đọc (CN, nhóm, cả lớp)

- HS đọc: cái võng (CN, nhóm,

cả lớp)

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Giống: đều có ng đứng cuối

- Khác: vần ong bắt đầu bằng o,

- Nghỉ giữa giờ

- HS đọc thầm

- HS đọc từ ứng dụng: (CN, nhóm, cả lớp)

- HS tìm tiếng có vần vừa học

- HS viết bảng con: ong, ông, cái võng, dòng sông.

- HS cài bảng cài

Trang 5

Tiết 2

3 Luyện tập.

a/ Luyện đọc:

- Luyện đọc bài tiết 1

- GV ghi điểm

- Luyện đọc câu ứng dụng

+ GV cho HS quan sát tranh SGK:

Tranh vẽ gì?

+ GV ghi câu ứng dụng lên bảng

? khi đọc câu thơ này ta phải chú ý điều

gì?

- Đọc bài SGK

* GV nhận xét

b/ Luyện viết:

- GV nêu yêu cầu nội dung bài

- Yêu cầu HS viết bài vào vở

+ GV chấm 1số bài, nhận xét

c/ Luyện nói.

- GV cho HS quan sát trang SGK:

- Tranh vẽ gì?

+ Trong đội bóng ai là người dùng tay

bắt bóng mà không bị phạt?

+ Hãy nêu chủ đề luyện nói

- GV chia nhóm: Hai em/ nhóm

+ Nội dung: Em có thích đá bóng

không? em thường chơi đá bóng với ai?

Hãy nói với bạn

- GV nhận xét

- HS đọc cá nhân

- HS nhận xét

- HS quan sát tranh đọc thầm câu ứng dụng

- Nghỉ lấy hơi sau mỗi dòng thơ

- HS đọc (CN, nhóm, cả lớp)

- HS tìm tiếng có chứa vần vừa học

- 2,3 HS đọc bài

- HS mở vở

- 1HS nhắc lại tư thế ngồi viết,…

- HS viết bài vào vở

- Tuyên dương bài viết đẹp

- HS quan sát tranh vừa nêu

- Tranh vẽ các bạn đang đá bóng

- Đó là thủ môn

- HS nêu: Đá bóng.

- HS thảo luận nhóm, đôi nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Một số nhóm trình bày nhận xét

4 Củng cố - dặn dò.

- GV Giờ hôm nay học vần gì?

- HS đọc lại toàn bài 1 lần

- Chuẩn bị bài sau: bài 53 ăng, âng

Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố khái niện ban đầu vè phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7

- Giải được các bài toán có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 7

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

II Đồ dùng dạy học;

- Bộ đồ dùng học toán: Các nhóm đồ vật có số lượng là 7

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

- HS làm bảng con:

3 + 2 = 5 2 + 3 = 5

3 + 3 = 6 6 + 0 = 6

3 Dạy học bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài.

2 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 7.

* Giới thiệu phép cộng: 6+1=7, 1+6=7

- GV đính lên bảng 6 con gà và đính

thêm 1 con gà nữa

- Ai nêu được bài toán

- có 6 con gà thêm 1 con gà Hỏi tất cả

có mấy con gà?

- Ai giải được bài toán

- Ai nêu được phép tính

- Hướng dẫn HS đặt tính theo cột dọc

* Giới thiệu phép cộng: 4+3=7, 4+3=7

và 5+2=7, 2+5=7, (Tương tự như giới

thiệu phép tính 6+1=7)

* HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm

vi 7

- Sáu cộng một bằng mấy?

- Một cộng mấy bằng bảy?

- Ba cộng bốn bằng mấy?

- Bốn cộng ba bằng mấy?

- GV xóa dần thành phần, kết quả phép

cộng, HS đọc

3 Luyện tập:

* Bài 1: Tính.

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng mỗi em 3 phép tính

- Cần vận dụng bảng tính cộng nào?

* Bài 2: Tính.

- Bài yêu cầu gì?

- Y/c HS làm bài ở bảng con, 2 HS làm

trên bảng dòng 1(Còn dòng 2 HS khá

giỏi làm xong thì làm tiếp)

- Em cần vận dụng bảng tính nào?

- Em có nhận xét gì các số trong phép

- HS quan sát tranh và nêu đề toán

- Có 6 con gà thêm 1 con gà Hỏi tất

cả có mấy con gà?

- Có 6 con gà thêm 1 con gà tất cả

có 7 con gà

6 1

6+1= 7 + +

1+6= 7 1 6

7 7

- HS đọc:"Sáu cộng một bằng bảy" - Sáu cộng một bằng bảy - Một cộng sáu bằng bảy - Ba cộng bốn bằng bảy - Bốn cộng ba bằng bảy - HS đọc bảng cộng( CN-ĐT) - HS thi đọc thuộc bảng cộng + HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở - 2 em làm bài trên bảng 6 2 4 1 3 5

+ + + + + +

1 5 3 6 4 2

7 7 7 7 7 7

- Bảng cộng 7

+ HS nêu yêu cầu và làm bài, nhận xét

7+0=7 1+6=7 3+4=7 2+5=7 0+7=7 6+1=7 4+3=7 5+2=7

- Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 7

- Các số giống nhau, vị trí thay đổi

Trang 7

cộng ở từng cột tính?

*Bài 3: Tính.

- GV Y/cầu HS làm dòng 1 vào vở (HS

khá giỏi làm dòng 2 và nêu kết quả)

- GV ghi kết quả lên bảng

- Em tính như thế nào?

* Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Cho HS nêu yêu cầu bài

- Cho HS quan sát từng tranh, nêu bài

toán và phép tính

- GV chấm một số bài, nhận xét

kết quả không đổi

+ HS nêu yêu cầu

Cả lớp làm vào vở, HS nêu kết quả 5+1+1=7 4+2+1=7 2+3+2=7 3+2+2=7 3+3+1=7 4+0+2=6

- HS nêu cách tính

+ HS nêu yêu cầu: HS tự nêu bài toán

- Viết phép tính thích hợp

- HS làm bài, chữa bài

a 6+1=7 hoặc 1+6=7

b 4+3=7 hoặc 3+4=7

4 Củng cố - dặn dò:

- HS tái hiện lại bảng cộng

- GV điền lại và HS đọc đồng thanh

- Học thuộc bảng cộng, xem trước bài ( T69)

Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012

Học vần: Ôn bài 52: ăng, âng

I Mục tiêu: sau bài HS biết:

- Đọc và viết được một cách chắc chắn vần ăng, âng , từ và câu ứng dụng.

- HS hoàn thành các bài ở vở bài tập Tiếng Việt (54)

- Rèn kĩ năng đọc, viết cho học sinh

II Các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con: vòng tròn, công viên.

3 Bài ôn.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a/ Giới thiệu bài - Ghi bảng.

b/ Hướng dẫn HS ôn bài

1 Luyện đọc.

- Đọc,đánh vần các tiếng từ, câu ứng

dụng GV theo dõi nhận xét.

- Đọc trơn chậm, ngắc ngứ

- Đọc trơn tốc độ nhanh hơn

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Luyện tập.

Bài 1: Nối.

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV theo dõi, giúp đỡ

- GV nhận xét

Bài 2: Điền: ăng hay âng ?

- Bài tập 2 yêu cầu làm gì?

- HS theo dõi

- HS mở SGK

- HS học yếu đọc

- HS học trung bình đọc

- HS học khá, giỏi đọc

- HS thi đọc (Tùy theo các đối tượng HS)

* HS mở vở BTTV ( Trang 52).

+ HS nêu yêu cầu

- HS đọc thầm các từ rồi nối thành câu

- 1HS lên bảng nối, HS đọc cá nhân + HS nêu yêu cầu

- HS quan sát tranh rồi điền vần còn

Trang 8

- Gọi HS chữa bài

- GV theo dõi, giúp đỡ

- GV nhận xét

Bài 3: Viết.

- Gọi HS đọc

- GV nêu yêu cầu, nội dung viết

- Gv theo dõi, uốn nắn

- GV chấm một số bài, nhận xét

* Viết vở ô li

- 2dòng: cây bằng lăng

- 2 dòng: vâng lời người trên

thiếu vào chỗ chấm

- 2 HS lên bảng chữa bài

- HS đọc cá nhân

+ HS nêu yêu cầu

- 2 HS đọc

- HS nhắc lại cácviết,…

- HS viết bài vào vở

* HS khá, giỏi viết vở ô li.

4 Củng cố- dặn dò.

- Giờ hôm nay ôn bài gì?

- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài: 54

Luyện viết

ăng, âng, thẳng thắn, nâng nui

I Mục tiêu:

- HS viết đúng quy trình các chữ ghi từ: chong chóng, nhà rông, đầu nguồn,

con lươn, nâng niu, rặng dừa

- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho HS

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con: con công, vòng tròn

3 Bài viết

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a/ Giới thiệu bài.

b/ Hướng dấn HS khi viết bài

- GV gắn bảng phụ

- Gọi HS đọc

- Con chữ nào được viết ở độ cao 5

li, 3 li?

- Các con chữ còn lại được viết ở độ

cao mấy li?

- Dấu thanh được đặt ở vị trí nào?

- Khoảng cách giữa chữ nọ và chữ

kia bằng bao nhiêu?

- Các con chữ trong 1 chữ được viết

như thế nào?

+ GV viết mẫu, hướng dẫn HS cách

viết Yêu cầu HS viết bảng con

- GV nêu yêu cầu nội dung viết

- HS quan sát

- 3 HS đọc

- HS nêu

- Các con chữ còn lại viết ở độ cao 2 li

- Trên hoặc dưới âm chính

- Bằng một con chữ o

- Viết liền mạch

- HS viết bảng con

- 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết,…

Trang 9

- GV theo dõi, uốn nắn

- GV chấm 1 số bài nhận xét

- HS viết bài vào vở

- Tuyên dương bài viết đẹp

4 Củng cố- dặn dò.

- Giờ hôm nay luyện viết những gì?

- Về nhà luyện viết thêm

Toán: ÔN BÀI: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố khái niện ban đầu vè phép trừ

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7

- Giải được các bài toán có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 7

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ

II Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS làm bảng con:

3 + 4 = 7 2 + 5 = 7

1 + 6 = 7 7 - 0 = 7

3 Bài ôn.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài - ghi bảng.

2 Hướng dẫn HS ôn bài.

- GV yêu cầu HS mở vở làm lần lượt

các bài tập

* Bài 1: Số?

- Gọi HS nêu yêu cầu HS nêu miệng

kết quả

- GV nhận xét

- Cần vận dụng bảng tính trừ nào?

* Bài 2: Tính.

- Bài 2 yêu cầu làm gì?

- HS làm bảng con

- GV theo dõi, nhận xét

- Khi tính theo cột dọc cần chú ý điều

gì?

* Bài 3: Tính.

- Bài tập 3 yêu cầu làm gì?

- GV theo dõi

- Gọi HS chữa bài

- Em cần vận dụng bảng tính nào?

*Bài 4: Tính.

- Bài tập 4 yêu cầu làm gì?

- GV theo dõi, giúp đỡ

* HS mở bài tập ( Tr53) + HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở

7 - 1 = 6 7 - 2 = 5 7 - 3 = 4

7 - 4 = 3 7 - 5 = 2 7 - 6 = 1

- Bảng trừ trong phạm vi 7

+ HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở

7 7 7 7 7

5 6 2 4 0

2 1 5 3 7

- Viết các số thẳng cột

+ HS nêu yêu cầu

- 3 em lên bảng chữa bài 7- 4 = 3 7- 3 = 4 7- 2 = 5 7- 1 = 6 7- 0 = 7 7- 7 = 0

- Bảng trừ trong PV 7

+ HS nêu yêu cầu

Cả lớp làm vào vở, 3HS lên bảng chữa bài

Trang 10

- GV nhận xét

- Em tính như thế nào?

* Bài 5:Viết phép tính thích hợp.

- Cho HS quan sát từng tranh, nêu bài

toán và phép tính

- GV theo dõi, giúp đỡ

- GV chấm một số bài, nhận xét

7- 4-2 = 1 7- 3-1 = 3 7- 4-1 = 2 7- 5-1 = 1 7-1-3 = 3 7-2- 4 = 1

- HS nêu cách tính

+ HS yêu cầu HS tự nêu bài toán

- Viết phép tính thích hợp

- HS làm bài, chữa bài

a

7 - 3 = 4 b

7 - 2 = 5

4- Củng cố - dặn dò:

- Giờ hôm nay học bài gì?

- Học thuộc bảng trừ trong PV 7, xem trước bài ( T54)

Thứ năm ngày 06 tháng 12 năm 2012

Thể dục:

BÀI 13: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TTCB, TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

I Mục tiêu:

- Ôn một số tác dụng RLTTCB đã được học

- Học động tác Đứng kiễng gót bằng hai chân hai tay chống hông

- Tiếp tục làm quen với trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức Biết tham gia trò chơi một cách chủ động

II Địa điểm:

- Trên sân trường dọn vệ sinh nơi tập, chuẩn bị 1 còi

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

1 Tập hợp lớp, phổ biến nội dung giờ học.

2 Kiêm tra trang phục sức khỏe HS.

3 Khởi động: Xoay các khớp.

4 Kiểm tra bài cũ: 4 HS ( Tùng, Hương, Hinh, Thạch)

- Thực hiện tư thế cơ bản Đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ

lên cao thẳng hướng

5 Bài mới.

a/ Ôn các tư thế cơ bản đã học: 2 lần.

b/ Học tư thế: Đứng kiễng gót bằng hai chân hai tay chống

hông.

- Lần 1: GV nêu tên động tác sau đó tập mẫu

+ Nhịp 1: Đứng kiễng gót bằng hai chân, hai tay chống hông

+ Nhịp 2: Về TTĐCB

+ Nhịp 3 : Như nhịp 1

+ Nhịp 4: Như nhịp 2

- Lần 2: GV vừa tập vừa giải thích động tác

1-2 phút 1-2 phút 1-2 phút

20-25 phút 4-5 phút 4-5 phút

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w