III/.Hoạt động dạy và học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/.KTBC: -HS trả lời, cả lớp nhận xét, bổ -Gọi HS lên bảng trả lời các câu hỏi: +Động vật thường ăn những loại [r]
Trang 1TUẦN 32 CHỦ ĐỀ: TINH THẦN MINH MẪN TRONG CƠ THỂ KHOẺ MẠNH
Thứ Hai, Ngày 23 Tháng 4 Năm 2007
TẬP ĐỌC
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI.
I.Mục tiêu:
1 Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng chậm rãi, nhấn giọng những từ ngữ miêu tả sự buồn chán, âu sầu của vương quốc nọ vì thiếu nụ cười Đọc phân biệt lời các nhân vật
2 Hiểu ý nghĩa các từ ngữ trong bài
Hiểu nội dung chuyện: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC:
-Kiểm tra 2 HS nối tiếp đọc bài con chuồn chuồn
nước và trả lời câu hỏi:
? Em thích hình ảnh so sánh nào ? Vì sao ?
? Tình yêu quê hương đất nước của tác giả thể hiện
qua những câu văn nào ?
-GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a).Luyện đọc.
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
-Cho 3 HS đọc nối tiếp.(3 lượt),GV kết hợp sửa
phát âm và giải nghĩa từ khó
-Cho HS đọc nhóm đôi
- V đọc toàn bài:
b Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc đoạn 1
?Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở vương
quốc nọ rất buồn
?Vì sao ở vương quốc ấy buồn chán như vậy ?
?Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình ?
?Đoạn 1 cho em biết điều gì?
-HS Đọc bài Con chuồn chuồn nước trả lời câu hỏi
-HS lắng nghe
+Đoạn 1: Từ đầu … môn cười cợt +Đoạn 2: Tiếp theo … học không vào
+Đoạn 3: Còn lại
- luyện đọc theo cặp
-HS đọc thầm đoạn 1.trả lời câu hỏi
- kể về cuộc sống ở vương quốc nọ vô cùng buồn chán vì thiếu tiếng cười
Trang 2-Cho HS đọc đoạn 2,3.
?Kết quả viên đại thần đi học như thế nào ?
?Điều gì bất ngờ đã xảy ra ?
?Nhà vua có thái độ như thế nào khi nghe tin đó?
? Nêu ý chính của đoạ 2,3 ?
*Phần đầu của truyện nói lên điều gì?
c.Đọc diễn cảm:
-Cho HS đọc theo cách phân vai
-GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2 + 3
-Cho HS thi đọc
-GV nhận xét và khen những nhóm đọc hay
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung bài học
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
-HS đọc thầm đoạn 2.3 -trả lời
Đ 2 : Nhà vua cử đại thần đi du học
Đ 3 : Hy vọng mới của triều đình
- HS nêu nội dung
-4 HS đọc theo phân vai: người dẫn chuyện, viết đại thần, viên thị vệ, đức vua
-Cho 3 nhóm, mỗi nhóm 4 em sắm vai luyện đọc
TOÁN
Tiết : 156 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
(TIẾP THEO)
I Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập về:
-Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
-Tính chất, mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
-Giải bài toán có liên quan đến phép nhân và phép chia số tự nhiên
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KTBC:
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các
BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 155
-GV nhận xét và cho điểm HS
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
2.2.Hướng dẫn ôn tập
Bài 1
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài, yêu cầu HS cả lớp kiểm tra và nhận
xét về cách đặt tính, thực hiện phép tính của các
bạn làm bài trên bảng
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
-HS lắng nghe
-Đặt tính rồi tính
-3 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào VBT
-Nhận xét bài làm của bạn
Trang 3-Có thể yêu cầu HS nêu lại cách tính, thực hiện
phép nhân, chia các số tự nhiên
Bài 2
-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
-GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích cách tìm x của
mình
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
-HS tự làm bài
- GV chữa bài cho điểm
- Bài 4
-Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi: Để so sánh
hai biểu thức với nhau trước hết chúng ta phải làm
gì ?
-Yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài, yêu cầu HS áp dụng tính nhẩm hoặc
các tính chất đã học của phép nhân, phép chia để
giải thích cách điền dấu
Bài 5
-Gọi HS đọc đề bài toán
-Yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3Củng cố dặn dò:
-GV nhận xét tiết học.
-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-2 HS vừa lên bảng lần lượt trả lời
-3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào VBT
-1 HS đọc đề
2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
- 1 em đọc đè
- 1 em lên bảng,lớp làm vào vở bài tập
Tiết : 159 ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập về:
-Khái niệm ban đầu về phân số
-Rút gọn phân số; Quy đồng mẫu số các phân số
-Sắp xếp thứ tự các phân số
II Đồ dùng dạy học:
-Các hình vẽ trong bài tập 1 vẽ sẵn trên bảng phụ hoặc băng giấy
Trang 4III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1KTBC:
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các
bài tập 3 tiết 158
-GV nhận xét và cho điểm HS
2Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
2.2.Hướng dẫn ôn tập
Bài 1
-Yêu cầu HS quan sát các hình minh hoạ và tìm
hình đã được tô màu
5
2 hình
-Yêu cầu HS đọc phân số chỉ số phần đã tô màu
trong các hình còn lại
-GV nhận xét câu trả lời của HS
Bài 2
-Vẽ tia số như bài tập trên bảng, sau đó gọi 1 HS
lên làm bài trên bảng, yêu cầu các HS khác vẽ tia
số và điền các phân số vào VBT
Bài 3
-Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi: Muốn rút gọn
phân số ta làm như thế nào ?
-Yêu cầu HS làm bài
-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau
đó nhận xét và cho điểm HS
Bài 4
-Yêu cầu HS nêu cách quy đồng hai phân số, sau
đó yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 5
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+Trong các phân số đã cho, phân số nào lớn hơn 1,
phân số nào bé hơn 1
2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
-HS lắng nghe
Hình 1 đã tô màu
5
1 hình
Hình 2 đã tô màu
5
3 hình
Hình 4 đã tô màu hình
6 2
-HS làm bài
- HS nêu
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-HS theo dõi bài chữa của GV, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
-1 HS phát biểu ý kiến trước lớp, các HS khác theo dõi, nhận xét -3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-HS theo dõi bài chữa của GV và tự kiểm tra bài của mình
-Sắp xép các phân số theo thứ tự tăng dần
-Trả lời
Trang 5+Hãy so sánh hai phân số
3
1 ; với nhau
6 1
+Hãy so sánh hai phân số ;
2
3 với nhau
2 5
-Yêu cầu HS dựa vào những điều phân tích trên để
sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự tăng dần
-Yêu cầu HS trình bày bài giải vào VBT
3Củng cố dặn dò:
-GV tổng kết giờ học.
-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-HS làm bài vào VBT
Tiết : 160 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập về:
-Phép cộng, phép trừ phân số
-Tìm thành phần chưa biết của phép tính
-Giải các bài toán có liên quan đến tìm giá trị phân số của một số
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1KTBC:
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các
BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 159
-GV nhận xét và cho điểm HS
2Bài mới:
a).Giới thiệu bài:
b).Hướng dẫn ôn tập
Bài 1
-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép cộng, trừ
các phân số cùng mẫu số, khác mẫu số
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài trước lớp
Bài 2
-Cho HS tự làm bài và chữa bài
Bài 3
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài và tự làm bài
-Yêu cầu HS giải thích cách tìm x của mình
Bài 4
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
-HS lắng nghe
-2 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
-HS theo dõi bài chữa của GV và đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
-3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
- HS làm bài và giải thích
Trang 6-Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt, sau đó hỏi:
+Để tính được diện tích bể nước chiếm mấy phần
vườn hoa, chúng ta phải tính được gì trước ?
+Khi đã biết diện tích trồng hoa và diện tích lối đi
thì chúng ta làm thế nào để tính được diện tích bể
nước ?
-Yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 5
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Để so sánh xem con sên nào bò nhanh hơn chúng
ta phải biết được gì ?
-Yêu cầu HS chọn giải theo một trong hai cách
trên
3Củng cố dặn dò:
-GV tổng kết giờ học.
-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-Đọc và tóm tắt đề toán
- HS trả lời
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-1 HS đọc thành tiếng, HS cả lớp đọc thầm trong SGK
+Phải biết mỗi con sên bò được bao nhiêu xa trong 1 phút
+Phải biết được mỗi con sên bò bao nhiêu xa trong 15 phút
-HS làm bài
CHÍNH TẢ ( NGHE – VIẾT ).
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI I.Mục tiêu:
1 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Vương quốc vắng nụ cười.
2 Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âm đầu s/x (hoặc âm chính o/ô/ơ).
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số tờ phiếu viết nội dung BT2a/2b
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC:
-Kiểm tra 2 HS
-2 HS đọc mẫu tin Băng trôi (hoặc Sa mạc đen),
nhớ và viết tin đó trên bảng lớp đúng chính tả
GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nghe - viết:
a) Hướng dẫn chính tả
-Cho HS đọc đoạn văn cần viết chính tả
-HS lắng nghe
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm theo
Trang 7-HS nêu nội dung đoạn chính tả.
-Cho HS viết những từ dễ viết sai: kinh khủng,
rầu rĩ, héo hon, nhộn nhịp, lạo xạo
b) GV đọc chính tả
-GV đọc từng câu hoặc cụm từ
-Đọc lại cả bài cho HS soát lỗi
c) Chấm, chữa bài
-GV chấm 5 đến 7 bài
-Nhận xét chung
* Bài tập 2:
a) Điền vào chỗ trống
-Cho HS đọc yêu cầu của câu a
-Cho HS làm bài
-Cho HS thi dưới hình thức tiếp sức: GV dán lên
bảng 3 tờ phiếu đã viết mẫu chuyện có để ô
trống
-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng
b) Cách tiến hành tương tự như câu a
Lời giải đúng: oi – hòm – công – nói – nổi.
3 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS ghi nhớ những từ ngữ đã luyện viết
chính tả.Chuẩn bị bài sau
- Nêu nội dung
-HS luyện viết từ
HS viết chính tả
-HS soát lỗi
-HS đổi tập cho nhau soát lỗi Ghi lỗi ra ngoài lề
-HS đọc, cả lớp đọc thầm theo
HS làm bài vào VBT
-3 nhóm lên thi tiếp sức
-Lớp nhận xét
-HS chép lời giải đúng vào vở
ĐẠO ĐỨC
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
Ôn tập học kì II.
KHOA HỌC
Bài: 63 ĐỘNG VẬT ĂN GÌ ĐỂ SỐNG
I/.Mục tiêu :Giúp HS:
-Phân loài động vật theo nóm thức ăn của chúng
-Kể tên một số loài động vật và thức ăn của chúng
II/.Đồ dùng dạy học :
-HS sưu tầm tranh (ảnh) về các loài động vật
-Hình minh họa trang 126, 127 SGK (phóng to nếu có điều kiện)
-Giấy khổ to
III/.Hoạt động dạy và học :
1/.KTBC:-Gọi HS lên trả lời câu hỏi:
+Muốn biết động vật cần gì để sống, thức ăn làm
-HS trả lời, cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 8thí nghiệm như thế nào ?
+Động vật cần gì để sống ?
-Nhận xét câu trả lời và cho điểm HS
2/.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
2.2 Tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1: Thức ăn của động vật
-Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
-Phát giấy khổ to cho từng nhóm
-Yêu cầu: Mỗi thành viên trong nhóm hãy nói
nhanh tên con vật mà mình sưu tầm và loại thức
ăn của nó Sau đó cả nhóm cùng trao đổi, thảo
luận để chia các con vật đã sưu tầm được thành
các nhóm theo thức ăn của chúng
GV hướng dẫn các HS dán tranh theo nhóm
+Nhóm ăn cỏ, lá cây
+Nhóm ăn thịt
+Nhóm ăn hạt
+Nhóm ăn côn trùng, sâu bọ
+Nhóm ăn tạp
-Gọi HS trình bày.-Nhận xét
-Yêu cầu: hãy nói tên, loại thức ăn của từng con
vật trong các hình minh họa trong SGK
-Mỗi con vật có một nhu cầu về thức ăn khác
nhau Theo em, tại sao người thức ăn lại gọi một
số loài động vật là động vật ăn tạp ?
+Em biết những loài động vật nào ăn tạp ?
-Giảng bài
*Hoạt động 2: Tìm thức ăn cho động vật
Cách tiến hành
-GV chia lớp thành 2 đội
-Luật chơi: 2 đội lần lượt đưa ra tên con vật, sau
đó đội kia phải tìm thức ăn cho nó
-Cho HS chơi thử:
Ví dụ: Đội 1: Trâu
Đội 2: Cỏ, thân cây lương thực, lá ngô, lá
mía
Đội 1: Đúng – đủ
-Tổng kết trò chơi
*Hoạt động 3: Trò chơi: Đố bạn con gì ?
-GV phổ biến cách chơi:
+GV dán vào lưng HS 1 con vật mà không cho
-Lắng nghe
-Tổ trưởng điều khiển hoạt động của nhóm dưới sự chỉ đạo của GV
-Đại diện các nhóm lên trình bày: Kể tên các con vật mà nhóm mình đã sưu tầm được theo nhóm thức ăn của nó
-Tiếp nối nhau trình bày
-Lắng nghe
- Lớp chia thành 2 đội và chơi
Trang 9HS đó biết, sau đó yêu cầu HS quay lưng lại cho
các bạn xem con vật của mình
+HS chơi có nhiệm vụ đoán xem con vật mình
đoang mang là con gì
+HS chơi được hỏi các bạn dưới lớp 5 câu về đặc
điểm của con vật
+HS dưới lớp chỉ trả lời đúng / sai
+Tìm được con vật sẽ nhận được 1 món quà
-Cho HS chơi thử:
Ví dụ: HS đeo con vật là con hổ, hỏi:
-Cho HS chơi theo nhóm
-Nhận xét, khen ngợi các em đã nhớ những đặc
điểm của con vật, thức ăn của chúng
3/.Củng cố, dặn dò:
-Hỏi: Động vật ăn gì để sống ?
-Nhận xét câu trả lời của HS
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Bài: 64 TRAO ĐỔI CHẤT Ở ĐỘNG VẬT
I/.Mục tiêu :
Giúp HS:
-Nêu được trong quá trình sống động vật lấy gì từ môi trường và thải ra môi trường những gì
-Vẽ sơ đồ và trình bày sự trao đổi chất ở động vật
II/.Đồ dùng dạy học :
-Hình minh họa trang 128 SGK (phóng to nếu có điều kiện)
-Sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật viết sẵn vào bảng phụ
-Giấy A4
III/.Hoạt động dạy và học :
1/.KTBC:
-Gọi HS lên bảng trả lời các câu hỏi:
+Động vật thường ăn những loại thức ăn gì để
sống ?
+Vì sao một số loài động vật lại gọi là động vật
ăn tạp ? Kr63 tên một số con vật ăn tạp mà em
biết ?
+Với mỗi nhóm động vật sau, hãy kể tên 3 con
vật mà em biết: nhóm ăn thịt, nhóm ăn cỏ, lá cây,
-HS trả lời, cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 10nhóm ăn côn trùng ?
-Nhận xét câu trả lời của HS
2/.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
2.2.Tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1:Trong quá trình sống động vật lấy
gì và thải ra môi trường những gì?
-Yêu cầu HS quan sát hình minh họa trang 128,
SGK và mô tả những gì trên hình vẽ mà em biết
-Gọi HS trình bày, HS khác bổ sung
+Những yếu tố nào động vật thường xuyên phải
lấy từ môi trường để duy trì sự sống ?
+Động vật thường xuyên thải ra môi trường
những gì trong quá trình sống ?
+Quá trình trên được gọi là gì ?
Thế nào là quá trình trao đổi chất ở động vật ?
* GV kết luận
- *Hoạt động 2: Sự trao đổi chất giữa động vật và
môi trường
+Sự trao đổi chất ở động vật diễn ra như thế nào
?
-Treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ sự trao đổi chất ở
động vật và gọi 1 HS lên bảng vừa chỉ vào sơ đồ
vừa nói về sự trao đổi chất ở động vật
- GV kết luận
*Hoạt động 3: Thực hành: Vẽ sơ đồ trao đổi chất
ở động vật
-Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm
-Phát giấy cho từng nhóm
-Yêu cầu: Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật
GV giúp đỡ, hướng dẫn từng nhóm
-Gọi HS trình bày
-Nhận xét, khen ngợi những nhóm vẽ đúng, đẹp,
trình bày khoa học, mạch lạc, dễ hiểu
3/.Củng cố, dặn dò:
-Hỏi: hãy nêu quá trình trao đổi chất ở động vật ?
-Nhận xét câu trả lời của HS
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
-Lắng nghe
-2 HS ngồi cùng bàn quan sát, trao đổi và nói với nhau nghe
-Trao đồi và trả lời:
-Trao đổi và trả lời:
-1 HS lên bảng mô tả những dấu hiệu bên ngoài của sự trao đổi chất giữa động vật và môi trường qua sơ đồ
-Hoạt động nhóm theo sự hướng dẫn của GV
-Đại diện của 4 nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung, nhận xét