1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu tham khảo ôn tập Vật lý 11 nâng cao học kì I

20 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 269,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ[r]

Trang 1

Tài liệu lưu hành nội bộ 1

H U Ỳ N H M I N H Q U Ố C

TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN TẬP VẬT LÝ 11 NÂNG CAO HỌC KÌ I



Câu 1 Hãy chọn phát biểu đúng? Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích b tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích

c tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích c tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 2 Có hai điện tích điểm q1, q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

a q1>0; q2<0 b q1 < 0; q2>0 c q1.q>02 d Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q1, q2

Câu 3 Chọn câu đúng Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực

tương tác giữa chúng: a tăng lên gấp đôi b giảm đi một nửa c giảm đi bốn lần d không thay đổi

Câu 4 Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a Hai thanh nhựa đặt gần nhau b Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau

c Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau d Hai quả cầu lớn đặt gần nhau

Câu 5 Có hai điện tích điểm q1 và q2 chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

a q1>0 và q2<0 b q1<0 và q2>0 c q1q2>0 d q1q2<0

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Hạt electron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19C

b Hạt electron là hạt có khối lượng m=9,1.10-31kg

c electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

d Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành iôn

Câu 7 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện

b Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện

c Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện

d Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi

Câu 8 Có vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C Vật C hút D Khẳng định

nào sau đây không đúng? a Điện tích của vật A và D trái dấu b Điện tích của vật A và D cùng dấu

c Điện tích của vật B và D cùng dấu d Điện tích của vật A và C cùng dấu

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, electron đã chuyển từ vật này sang vật kia

b Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện

c Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì electron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

d Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật nhiễm điện dương sang vật chưa nhiễm điện

Câu 10 Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí sẽ thay đổi thế nào khi đặt một tấm kính xen giữa

hai điện tích? a Phương, chiều, độ lớn không đổi b Phương chiều không đổi, độ lớn giảm

c Phương chiều không đổi, độ lớn tăng d Phương chiều đổi theo vị trí tấm kính, độ lớn giảm

Câu 11 Hai điện tích điểm q1=q2 đứng yên trong chân không, tương tác nhau bằng lực F Nếu đặt giữa chúng một điện tích

q3 thì lực tương tác giữa điện tích q1, q2 có giá trị F’

a F’=F nếu q3 =q1 b F’=F không phụ thuộc q3 c F’>F nếu q3 > q1 d F’<F nếu q3 < q1

Câu 12 Biểu thức xác định lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không là:

r

q q k

r

q q k

F

r

q q k

F  1 2

Câu 13 Khoảch cách giữa một proton và một electron là r=5.10-9cm, coi rằng proton và electron là các điện tích điểm Lực tương tác giữa chúng là: a lực hút với F=9,216.10-12N b lực đẩy với F=9,216.10-12N

c lực hút với F=9,216.10-8N d lực đẩy với F=9,216.10-8N

Câu 14 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1=2cm Lực đẩy giữa chúng là

F1=1,6.10-4N Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2=2,5.10-4N thì khoảng cách giữa chúng là:

Trang 2

H U Ỳ N H M I N H Q U Ố C

a r2=1,6cm b r2=1,6m r2=1,28m r2=1,28cm

Câu 15 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7C và 4.10-7C, tương tác với nhau một lực 0,1N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là: a r=0,6cm b r=0,6m c r=6md r=6cm

Câu 16 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r= 2cm Lực đẩy giữa chúng là F=1,6

10-4N Độ lớn của hai điện tích đó là :

a q1=q2=2,67.10-9 C b q1=q2=2,67.10-7 C c q1=q2=2,67.10-7 C d q1=q2=2,67.10-9 C

Câu 17 Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước ( =81) cách nhau 3cm Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10 -5N Hai điện tích đó: a trái dấu, độ lớn là 4,472 10-2 C b cùng dấu, độ lớn là 4,472 10-10 C

c trái dấu, độ lớn là 4,025 10-9 C d cùng dấu, độ lớn là 4,025 10-3 C

Câu 18 Cho hai điện tích dương q1=2nC và q2=0,018 C đặt cố định và cách nhau 10cm Đặt thêm điện tích thứ ba q0 nằm cân bằng Vị trí của q0 là: a Cách q12,5cm và cách q2 7,5cm b Cách q17,5cm và cách q2 2,5cm

b Cách q12,5cm và cách q2 12,5cm d Cách q1 12,5cm và cách q2 2,5cm

Câu 19 Hai điện tích điểm q1+3 C và q 2=-3 C, đặt trong dầu ( =2) cách nhau một khoảng r=3cm Lực tương tác giữa  

hai điện tích đó là: a Lực hút với độ lớn F=45N b Lực đẩy với độ lớn F=45N

c Lực hút với độ lớn F=90N d Lực đẩy với độ lớn F=90N

Câu 20 Có hai điện tích q1=+2.10-6C, q2=-2.10-6C, đặt tai hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6cm Một điện tích q3=+2.10-6C, đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích

q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là: a F=14,40N b F=17,28N c F=20,36N d F=28,80N

Câu 21 Hai điện tích điểm q1=4.10-8C và q2=-4.10-8 C đặt tại hai điểm A, B trong chân không cách nhau một khoảng 6cm Lực tác dụng lên điện tích q=2.10-8C đặt tại C nằm trên đoạn AB cách A một khoảng 2cm có giá trị là:

a 22,5.10-3N b 4,5.10-3N c 13,5.10-3N d Một kết quả khác

Câu 22 Hai điện tích điểm q1=6.10-6C và q2=6.10-6C đặt tại hai điểm A, B trong chân không cách nhau một khoảng 2a=6cm Một điện tích q=2.10-6C đặt tại điểm M trên đường trung trực của đoạn AB cách đoạn AB một khoảng bằng a Lực tác dụng lên điện tích q có độ lớn: a 60N b 40 2N d 6 2N d một giá trị khác

Câu 23 Hai diện tích điểm q1, q2 được giữa cố định tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng a trong một điện môi Điện tích

q3 đặt tại điểm C trên đoạn AB cách A một khoảng Để điện tích q3 đứng yên ta phải có:

3

a

a q2=2q1 b q2=-2q1 c q2=4q1 d một giá trị khác

Câu 24 Hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng m=0,5g treo vào một điểm O bằng hai dây tơ mảnh cùng có chiều dài l=60cm

Truyền cho hai quả cầu hai điện tích q như nhau thì chúng đẩy nhau ra một đoạn r=6cm Độ lớn của điện tích q có giá trị nào sau đây? a 10-8C b 2.10-8C c.10-7C d một giá trị khác

Câu 25 Hai quả cầu nhỏ cùng có khối lượng m treo vào 1 điểm O bằng hai dây tơ cùng có chiều dài l Do lực đẩy tĩnh điện

các sợi dây lệch với phương thẳng đứng một góc Nhúng hai quả cầu trong dầu có =2 có khối lượng riêng

D=0,8.103kg/m3 thì thấy góc lệch của các sợi dây vẫn là Khối lượng riêng D ’ của quả cầu có giá trị nào sau đây?

a 0,8.103kg/m3b 1,6.103kg/m3 c 1,2.103kg/m3 d một giá trị khác

Câu 26 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron

b Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron

c Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các iôn dương

d Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron

Câu 26 Chọn phát biểu sai

a Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b Đường sức điện có thể đường cong kín

c Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

d Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

Câu 27 Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a Điện tích Q b Điện tích thử q c Khoảng cách r từ Q đến q d Hằng số điện môi của môi trường

Trang 3

Tài liệu lưu hành nội bộ 3

H U Ỳ N H M I N H Q U Ố C

Câu 28 Chọn câu đúng Cường độ điện trường tại một diểm trong vùng điện trường bằng với:

a số đường sức đi qua điểm đó b.lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích +1culông đặt tại điểm đó khi làm thí nghiệm

c điện tích thử q đặt tại điểm đó khi làm thí nghiệm d số electron đặt tại điểm đó khi làm thí nghiệm

Câu 29 Phát biểu nào sau đây sai

a Các đường sức điện trường bắt đầu từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

b Trường hợp chỉ có điện tích âm thì đường sức điện trường bắt đầu từ vô cực và kết thúc ở điện tích âm

c Các đường sức điện không cắt nhau

d Các đường sức của điện trường đều là những đường song song không cách đều nhau

Câu 30 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

b Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

c Vectơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường

d Vectơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường

Câu 31 Kết luận nào sau đây là sai?

a Các đường sức điện do điện trường tạo ra b Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín

c Qua bất kì điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ một đường sức d Hai đường sức không cắt nhau

Câu 32 Một điện tích điểm q=10-7C đặt tai một điểm A trong điện trường, chịu tác dụng của lực F=3.10-3N Cường độ điện trường tại A có độ lớn là: a 4.10-3V/m b 3.10-3V/m c 3.1010V/m d một giá trị khác

Câu 33 Hai điện tích điểm q1=2.10-8C và q2=-2.10-8C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một đoạn a=3cm trong không khí Điểm M cách đều A, B một đoạn bằng a Cường độ điện trường tại M có giá trị:

a 2.105V/m b 2.106V/m c 2 3V/m d một giá trị khác

Câu 34 Hai điện tích điểm q1=q2=10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6cm ở trong một điện môi có hằng số điện môi bằng 2 Cường độ điện trường tại điểm M nằm trên trung trực của đoạn AB cách AB một khoảng 4cm, có độ lớn:

a 18.105V/m b.36.105V/m c 15.105V/m d một giá trị khác

Câu 35 Bốn điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt ở bốn đỉnh của một hình vuông cạnh a Dấu của các điện tích lần lượt là +,

-, +, - Cường độ điện trường tại tâm O của hình vuông có độ lớn:

q

2

2

a

q

2

2

a

giá trị khác

Hình vẽ cho biết các đường sức điện trường tạo bởi điện tích điểm q tại A Trả lời các câu 36, 37

Câu 36 Chọn câu đúng

a các đường sức điện trường kết thúc tại điện tích q>0

b các đường sức điện trường kết thúc tại điện tích q<0 c các đường sức điện trường của điện trường đều

d.không thể kết luận được vì các đường sức điện trường không thể gặp nhau tại điện tích điểm q>0 hay q<0

Câu 37 EMlà cường độ điện trường tại M EN là cường độ điện trường tại N

Chọn câu đúng a EM=EN b EM > EN c EM <EN

d Không so sánh được EM với EN vì không biết khoảng cách MN

Câu 38 Chọn phương án đúng Một điện tích q chuyển động trong điện trường (đều hay không đều) theo một đường cong

kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì:

a A> 0 nếu q>0 b A>0 nếu q<0 c A=0 d A khác không nếu điện trường không đều

Câu 39 Chọn phương án đúng Cho ba điện tích điểm M, N, P trong một điện trường đều MN=1cm; NP=3cm; UMN=1V;

UMP=2V Gọi cường độ điện trường tại M, N , P là EM¸, EN, EP:

a EN>EM b EP =2EN c EP =3EN d một giá trị khác

Câu 40 Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:

a dọc theo chiều của đường sức điện trường b.ngược chiều đường sức điện trường

c vuông góc với đường sức điện trường d theo một quỹ đạo bất kỳ

Trang 4

H U Ỳ N H M I N H Q U Ố C

Câu 41 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là

UMN, khoảng cách MN=d Công thức nào sau đây là không đúng?

a UMN=VM b UMN=Ed c AMN=q.UMN d E=UMNd

Câu 42 Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích q=5.10-10C

di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A=2.10-9J Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là:

a E=2V/m b E=200V/m c E=400V/m d một giá trị khác

Câu 43 Một điện tích q=1.10-6C di chuyển từ A đến B trong điện trường, nó thu được một năng lượng W=0,2mJ Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là: a U=0,2V b U=200KV c U=200V d một giá trị khác

Câu 44 Ba bản kim loại phẳng A, B, C tích điện, đạt song song Điện trường giữa các bản là đều có chiều dài như nhau,

có độ lớn EAB=4.104V/m, ECB=5.104V/m Cho dAB=5cm, dCB=8cm Lấy điện thế của bản A làm gốc Điện thế của bản C có giá trị nào sau đây? a 2000V b -2000V c 6000V d một giá trị khác

Câu 45 Một electron bay với vận tốc v=1,2.107m/s từ một điểm có điện thế V1=600V theo hướng của một đường sức Điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại, có giá trị nào sau đây? (me=9 10-31kg)

a 195V b -195V c 1005V d một giá trị khác

Câu 46 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Vật dẫn là vật có chứa nhiều điện tích tự do b Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

c Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do d Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do

Câu 47 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Tụ điện là một hệ vật dẫn gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau Mỗi vật đó gọi là một bản tụ

b Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau

c Điện dung của tụ điện là đại lượng đạc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thong số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

d Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện bị đánh thủng

Câu 48 Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có điện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi

có hằng số điện môi , điện dung được tính theo công thức:

d k

S

kS

S

4

Câu 49 Một tụ điện đã được tích điện, sau đó lấy tụ ra khỏi nguồn Năng lượng của tụ thay đổi thế nào khi ta dịch chuyển

hai bản tụ lại gần thêm? a không thay đổi b tăng c giảm d không xác định được

Câu 50 Nối hai bản tụ vào một hiệu điện thế không đổi tích điện cho tụ điện Năng lượng của tụ thay đổi như thế nào khi ta

kéo hai bản tụ ra xa thêm a không thay đổi b tăng c giảm d không xác định được

Câu 51 Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn Người ta nhúng hoàn

toàn tụ điện và chất điện môi có hằng số điện môi Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

a không thay đổi b tăng lên lần c giảm đi lần d tăng hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi

Câu 52 Bộ tụ điện gồm ba tụ điện C1=10 F, C2=15 F, C3=30 F mắc nối tiếp với nhau Điện dung của bộ tụ điện là:

a Cb=5 Fb Cb=15 F c Cb=55 F d một giá trị khác

Câu 53 Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau C=8 F ghép nối tiếp nhau Bộ tụ điện nối với hiệu điện thế không đổi U=150V Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là:

a W=9mJ b W=19mJ c W=10mJ d một giá trị khác

Câu 54 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ điện là Q Công thức nào sau đây

không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện? a W= b W= c.W= d W=

C

Q

2

2

2 2

1

CU

C

U

2

2

2

QU

Câu 55 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:

a hình dạng, kích thước của hai bản tụ b khoảng cách giữa hai bản tụ

c bản chất của hai bản tụ d chất điện môi giữa hai tụ

Trang 5

Tài liệu lưu hành nội bộ 5

H U Ỳ N H M I N H Q U Ố C

Câu 56 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1=20 F, C2=30 F mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=60V Điện tích của bộ tụ điện là:

a Q1=3 10-3 C và Q2=3 10-3C b Q1=1,8 10-3 C và Q2=1,2 10-3C

c Q1=1,2 10-3 C và Q2=1,8 10-3C d một giá trị khác

Câu 57 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện C1=20 F, C2=30 F mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=60V Điện tích của bộ tụ điện là: a Qb=3 10-3 C b Qb=1,2 10-3 C c Qb=1,8 10-3C d một giá trị khác

Câu 58 Một tụ điện có điện dung C=6 F được mắc vào nguồn điện 100V Sau khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, do có quá trình phóng điện qua lớp điện môi nên tụ điện mất dần điện tích Nhiệt lượng toả ra trong lớp điện môi kể từ khi bắt đầu ngắt tụ điện khỏi nguồn điện đến khi tụ phóng hết điện là : a 0,3mJ b 30mJ c 30kJ d một giá trị khác

Câu 59 Đưa một cái đũa nhiễm điện lại gần những mậu giấy nhỏ, ta thấy mẫu giấy bị hút về phía dũa, Sauk hi chạm vào

đũa thì: a mẩu giấy càng bị hút chặt vào đũa b mẫu giấy bị nhiễm điện trái dấu với đũa

c mẫu giấy bị trở nên trung hoà điện nên đũa đẩy ra d mẫu giấy bị đẩy ra khỏi đũa do nhiễm điện cùng dấu với đũa

Câu 60 Một quả cầu nhôm rỗng được nhiễm điện thì điện tích của quả cầu:

a chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu b chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu

c phân bố cả mặt trong và mặt ngoài của quả cầu

d phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện dương, ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện âm

Câu 61 Một tụ điện phẳng, giữa nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần:

a điện dung của tụ điện không thay đổi b điện dung của tụ điện tăng lên hai lần

c điện dung của tụ điện giảm đi hai lần d điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần

Câu 62 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi

kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì:

a điện tích của tụ điện không thay đổi b điện tích của tụ điện tăng lên hai lần

c điện tích của tụ điện giảm đi hai lần d điện tích của tụ điện tăng lên bốn lần

Câu 63 Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, một electron bay bào điện trường giữa hai bản kim loại

nói trên, với vận tốc ban đầu v0 vuông góc với các đường sức điện Bỏ qua tác dụng của trọng trường Quỹ đạo của electron là: a đường thảng song song với các đường sức điện trường b một phần của đường parabol

c đường thẳng vuông góc với đường sức điện trường d một phần của đường hypebol

Câu 64.Chọn phương án đúng Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:

a khả năng tích điện cho hai cực của nó b khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c khả năng thực công của nguồn điện d khả năng tác dụng lực của nguồn điện

Câu 65 Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là:

a Tác dụng nhiệt b Tác dụng từ c Tác dụng hoá học d Tác dụng sinh lí

Câu 66 Trong các yếu tố sau: I Chiều dài của dây dẫn II Nhiệt độ III Chất làm dây dẫn IV Môi trường bao quanh dây dẫn Điện trở của một dây dẫn hình trụ đồng tính phụ thuộc các yếu tố nào?

a I b I và II c I, II và III d Cả 4 yếu tố

Câu 67 Điện trở của một dây dẫn hình trụ đồng tính tỉ lệ nghịch với đại lượng nào sau đây?

a Chiều dài của dây b Tiết diện của dây

c Điện trở suất của chất làm dây d Thời gian dòng điện chạy qua

Câu 68 Cắt một dây dẫn đồng chất tiết diện đều thành n đoạn bằng nhau rồi bó lại thành một bó n dây sát nhau So với

điện trở của dây ban đầu, điện trở của bó dây thay đổi như thế nào?

a Tăng n lần b Giảm n lần c Tăng n2 lần d Giảm n2 lần

Câu 69 Công suất toả nhiệt ở một dây dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a Điện trở của dây dẫn b Cường độ dòng điện qua dây dẫn

c Thời gian dòng điện đi qua dây dẫn d Hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn

Câu 70 Cho đoạn mạch gồm điện trở R1=100 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2=200 Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12V Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là:

A U1=8V B một giá trị khác C U1=12V D U1=4V

Câu 71 Đoạn mạch điện A,B có các nguồn điện (E1, r1), (E2, r2), các máy thu

điện (E'1, r'1), (E'2, r'2), các điện trở R1, R2 như:

Trang 6

H U Ỳ N H M I N H Q U Ố C

Đặt ∑E= E1+ E2; ∑E'= E'1+ E'2 ;

RAB: điện trở toàn mạch AB Chọn công thức đúng

A U AB = ∑E-∑E'+IRAB B U AB = -∑E+∑E'-IRAB

C U AB = ∑E+∑E'+IRAB D U AB = -∑E+∑E'+IRAB

Câu 73 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai

cực của nguồn điện là 12V Cường độ dòng điện trong mạch là:

Câu 74 Có n pin giống nhau, mỗi pin (E, r) cung cấp điện cho điện trở R Nếu mắc n pin song song hoặc n pin nối tiếp thì

cường độ dòng điện qua R bằng nhau Chọn câu đúng

Câu 75 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất: A V.A B A2 C A 2/ D V2/

Câu 76 Đoạn mạch gồm điện trở R1=100 Ω mắc song song với điện trở R2=300 Ω, điện trở toàn mạch là:

A RTM=150 Ω B RTM=75 Ω C một giá trị khác D RTM=400 Ω

Câu 13 Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

A dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín B sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

C nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ D khi mắc cầu chì cho một mạch điện kín

Câu 77 Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì:

A cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

B cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

C điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

D điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

Câu 78 Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc:

A tiết diện ngang của dây dẫn B điện trở suất của dây dẫn

C khối lượng của dây dẫn D chiều dài của dây dẫn

Câu 79 Có ba bóng đèn giống nhau mắc như hình vẽ Hiệu điện thế U không đổi Khi K mở, đèn

Đ1, Đ2 sáng bình thường Khi K đóng thì độ sáng của đèn Đ1, Đ2 sẽ thay đổi như thế nào?

A Đ1, Đ2 sáng yếu hơn lúc đầu B Đ1, Đ2 sáng bình thường

C Đ1 sáng bình thường, Đ2 sáng yếu hơn bình thường D Đ1, sáng rõ hơn bình thường, Đ2 sáng yếu hơn bình thường

Câu 80 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Dòng điện là dòng các điện tích

b CĐ D Đ là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

c Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

d Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

Câu 81 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện b Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện

c Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ; Acquy nóng lên khi nạp điện

d Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tượng điện giật

Câu 82 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng

b Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng

c Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điện năng

d Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng

Câu 83 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

Trang 7

Tài liệu lưu hành nội bộ 7

H U Ỳ N H M I N H Q U Ố C

c Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật

d Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian

Câu 84 Hai bóng đèn Đ1 (220v-25W), Đ2 (220V-100W) khi sáng bình thường thì:

a CĐ D Đ qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần CĐ D Đ qua bóng đèn Đ2

b CĐ D Đ qua bóng đèn Đ1 bằng CĐ D Đ qua bóng đèn Đ2

c CĐ D Đ qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần CĐ D Đ qua bóng đèn Đ1

d Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1

Câu 85 Để bóng đèn loại 120V-60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta mắc nối tiếp với

bóng đèn một điện trở có giá trị : a R=100 b R=200 c R=150 d R=250   

Câu 86 Công của nguồn điện được xác định theo công thức: a A= It b A= I c A=UIt d A=UI

Câu 87 Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1=110V và

U2=220V Tỉ số điện trở của chúng là: a b c d

2

1 2

1 

R

R

4

1 2

1 

R

R

1

2 2

1 

R

R

1

4 2

1 

R R

Câu 88 Điện tích của electron là -1,6.10-19C, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30s là 15C Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là:

a 3,125 1018 b 7,895 1019 c 9,375 1019 d 2,632 1018

Câu 89 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó một điện cực là vật dẫn điện, điện cực còn lại là vật cách điện

b Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là vật cách điện

c Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện cùng chất

d Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai vật dẫn điện khác chất

Câu 90 Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi cho hai thanh kim loại có bản chất khác nhau tiếp xúc với nhau thì:

a Có sự khuếch tán electron từ chất có nhiều electron hơn sang chất có ít electron hơn

b Có sự khuếch tán iôn từ kim loại này sang kim loại kia

c Có sự khuếch tán electron từ kim loại có mật độ electron lớn hơn sang kim loại có mật độ electron nhỏ hơn

d Không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 91 Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng:

a làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện

b làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện

c làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện

d làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong ngồn điện

Câu 92 Ngoài đơn vị là vôn (V), suất điện động có thể có đơn vị là:

a jun trên culông (J/C) b jun (J) c culông trên giây (C/s) d ampe nhân giây (A.s)

Câu 93 Hai tụ điện giống nhau có cùng điện dung C, được đặt vào hai đầu một hiệu điện thế bằng nhau và bằng U Khi hai

tụ được ghép nối tiếp và cũng đặt vào hiệu điện thế U thì năng lượng của bộ tụ là Wnt, khi hai tụ được ghép song song nhau và cũng được đặt vào hiệu điện thế U thì năng lượng W// Ta có:

a Wnt=4W// b Wnt=2W// c 4Wnt=W// d 2Wnt=W//

Câu 94 Lực tương tác giữa hai chất điểm đứng yên đặt nhau một khoảng r khi đưa từ môi trường chân không vào một môi

trường khác đồng chất có hằng số điện môi là sẽ

a giảm lần b giảm 2 lần  c tăng 2 lần d tăng lần

Câu 95 Có hai tụ điện C1>C2 ghép nối tiếp nhau và gọi Ctđ là điện dung tương đương của hai tụ điện trên Ta có:

a C1>C2>Ctđ b Ctđ >C1>C2 c C1>Ctđ>C2 d Ctđ= C1+C2

Trang 8

H U Ỳ N H M I N H Q U Ố C

Câu 96 Khi hai chất điểm mang điện tích q1 và q2, được đặt gần nhau chúng đẩy nhau Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng? a q1và q2 đều là điện tích dương b q1 và q2 là hai điện tích cùng dấu

c q1 và q2 là hai điện tích trái dấu d q1 và q2 đều là điện tích âm

Câu 97 Cho mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động là E và điện trở trong là r, mắc với một điện trở R thành

mạch kín Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị cực đại khi:

Câu 98 Chọn câu sai Chất điện phân được sử dụng trong bình điện phân

a là axit b muối c bazơ d phải là dung dịch tan trong nước

Câu 99 Một điện tích điểm Q đặt trong không khí Gọi E1 và E2 là cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại A và B; r là khoảng cách từ Q đến A, để cường độ điện trường tại A có phương vuông góc với cường độ điện trường tại B và EA=EB thì khoảng cách giữa A và B là: a 2r b r 2 c r d r 3

Câu 100 Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện bên trong nguồn điện chuyển động có

hướng dưới tác dụng của lực: a điện trường b hấp dẫn c lạ d culông

Câu 101 Hai cực của pin điện hoá phải được ngâm trong chất điện phân là:

a muối b axit c bazơ d một trong các dung dịch kể trên

Câu 102 Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại ( hay hợp kim ) a tăng đến giá trị vô cực b không thay đổi

c giảm đến một giá trị nào đó xác định d giảm đột ngột đến giá trị không

Câu 103 Chọn câu sai.

a Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm

b Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

c Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do

d Kim loại là chất dẫn điện tốt

Câu 104 Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn

a hai mảnh nhôm b hai mảnh đồng c hai mảnh bạc d một mảnh nhôm và một mảnh kẽm

Câu 105 Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài là một điện trở R

Công suất tiêu thụ trên R có giá trị cực đại là:

a Pmax=E2/2r b Pmax=Er c Pmax=E/r d Pmax=E2/4r

Câu 106 Một nguồn điện có suất điện động là E và điện trở trong là r Nếu mắc với mạch ngoài một điện trở R=r tạo thành

mạch kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là:

a I/4 b 3I/2 c I/3 d không thay đổi

Câu 107 Chọn câu đúng

a Dòng điện trong chất khí là dòng các ion b Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

c Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron ngược chiều điện trường

d Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tăng lên khi hiệu điện thế tăng

Câu 108 Bản chất dòng điện trong kim loại khác với bản chất dòng điện trong chân không và trong chất khí như thế nào?

a Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các electron dòng điện trong chân không và trong chất khí đều là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và ion âm

b Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các electron Dòng điện trong chân không là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và ion âm Còn dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các electron, của ion dương và ion âm

c Dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chân không là dòng dịch chuyển có hướng của các electron Còn dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các electron, của ion dương và ion âm

d Dòng điện trong kim loại cũng như dòng điện trong chân không và trong không khí đều là dòng dịch chuyển có hướng của các electron

Câu 109 Chọn phương án đúng Dòng dịch chuyển có hướng của các ion là bản chất của dòng điện trong môi trường nào?

a Kim loại b Chất điện phân c Chất khí d Chân không

Trang 9

Tài liệu lưu hành nội bộ 9

H U Ỳ N H M I N H Q U Ố C

Câu 110 Câu nào dưới đây nói về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện I vào hiệu điện thế U trong quá trình dẫn điện

không tự lực của chất khí là không đúng? a Với U nhỏ, dòng điện I tăng theo U

b Với U đủ lớn, dòng điện I đạt giá trị bão hoà c Với U quá lớn, dòng điện I tăng nhanh theo U

d Với mọi giá trị của U, dòng điện I tăng tỉ lệ thuận với U theo định luật Ôm

Câu 111 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các ion dương và ion âm b Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

c Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, ion dương và ion âm

d Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

Câu 112 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện T=48( V/K) được đặt trong không khí ở 20 0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là E=6mV Nhiệt độ của mối hàn còn lại là:

A 1450C B 1250C C một giá trị khác D 1450K

Câu 113 Điện trở suất của kim loại thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng?

A Giảm đều theo hàm bậc nhất B Tăng đều theo hàm bậc nhất

C Giảm nhanh theo hàm bậc hai D Tăng nhanh theo hàm bậc hai

Câu 114 Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở 50 0C, có hệ số nhiệt điện trở 4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là:

A 82 B 73 C 89,2 D một giá trị khác

Câu 115 Trong các yếu tố sau: I Bản chất của hai kim loại tiếp xúc II Hiệu nhiệt độ ở hai mối hàn III Diện tích tiếp xúc

của hai kim loại ở mối hàn Suất điện động của căph nhiệt điện phụ thuộc các yếu tố nào?

Câu 116 Có hai bình điện phân cùng đựng dung dịch AgNO3 mắc nối tiếp Bình thứ nhất có nhiệt độ lớn gấp gấp 1,2 lần nhiệt độ bình thứ hai nhưng có nồng độ chỉ bằng 0,5 lần nồng độ của bình thứ hai Cho một dòng điện qua hai bình trong cùng thời gian Khối lượng bạc thoát ra ở catốt của mỗi bình là m1, m2 ta có:

A m1=1,2m2 B một giá trị khác C m2=0,6m1 D m2=2m1

Câu 117 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cách mạ bạc một huy chương

C Đặt huy chương trong khoảng giữa anốt và catốt D Dùng anốt bằng bạc

Trang 10

H U Ỳ N H M I N H Q U Ố C

TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN TẬP VẬT LÝ 11 NÂNG CAO HỌC KÌ II Câu 1 Tìm câu đúng.

a Trong bán dẫn, mật độ electron luôn luôn bằng mật độ lỗ trống

b Nhiệt độ càng cao, bán dẫn điện càng tốt

c Bán dẫn loại p tích điện dương, vì mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron

d Bán dẫn có điện trở suất cao hơn kim loại, vì trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện trái dấu, còn trong kim loại chỉ có một loại

Câu 2 Chọn câu đúng.

a Điện trở của lớp chuyển tiếp p-n là nhỏ, khi chuyển tiếp được mắc vào nguồn điện theo chiều ngược

b Nhiệt độ càng cao, tính chỉnh lưu của lớp chuyển tiếp p-n càng kém

c Khi lớp chuyển tiếp p-n được hình thành thì luôn có dòng điện chạy theo chiều từ bán dẫn loại p sang bán dẫn loại

n, do sự khuếch tán của các hạt tải điện cơ bản mạnh hơn so với sự khuếch tán của các hạt tải điện không cơ bản

d Khi lớp chuyển tiếp p-n được hình thành thì luôn có dòng điện từ bán dẫn loại n sang bán dẫn loại p, do điện trường trong ở lớp chuyển tiếp thúc đẩy chuyển động của các hạt tải điện thiểu số

Câu 3 Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?

a Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống

b Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất

c Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron

d Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống

Câu 4 Chọn câu sai

a Với cùng một hiệu điện thế ngược đặt vào một điôt chỉnh lưu, cường độ dòng điện ngược tăng khi nhiệt độ tăng

b Có thể dùng điôt phát quang để làm thí nghiệm minh hoạ tính chỉnh lưu của điôt

c Phôtôđiôt có thể tạo ra dòng điện, nếu lớp chuyển tiếp p-n của nó được chiếu bằng ánh áng thích hợp, khi hai cực của phôtôđiôt được nối với điện trở

d Có thể thay thế một tranzito n-p-n bằng hai điôt mắc chung ở phía bán dẫn loại p

Câu 5 Điôt bán dẫn có tác dụng:

c cho dòng điện đi theo hai chiều d cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt

Câu 6 Tranzito bán dẫn có cấu tạo gồm:

a một lớp chuyển tiếp p-n b hai lớp chuyển tiếp p-n

c ba lớp chuyển tiếp p-n d bốn lớp chuyển tiếp p-n

Câu 7 Dùng một miliampe kế đo cường độ dòng điện IB qua cực bazơ, và một miliampe kế đo cường độ dòng điện IC qua

côlectơ của trazito Kết quả nào sau đây là không đúng?

a IB tăng thì IC tăng b IB tăng thì IC giảm c IB giảm thì IC giảm d IB rất nhỏ thì IC cũng nhỏ

Câu 8 Chọn câu sai.

a Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ

b Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ

c Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường

d Ta chỉ có thể vẽ được một đường sức từ đi qua một điểm trong từ trường

Câu 9 Chọn câu sai.

a Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng các đường sức từ

b Các đường sức của từ trường đều có thể là các đường cong cách đều nhau

c Nói chung các đường sức điện thì không kín, còn các đường sức từ là các đường cong kín

d Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo của hạt mang điện vuông góc với đường sức từ của từ trường

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là sai?

a Điện tích đứng yên là nguồn gốc của điện trường tĩnh

b Điện tích chuyển động vừa là nguồn gốc của điện trường, vừa là nguồn gốc của từ trường

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w