- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL - Hệ thống hoá một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc của các bài tập đọc là truyện thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng.. Chia b¶n[r]
Trang 1Tuần 10
Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012 Tiết 1 Hoạt động tập thể
chào cờ – Sinh hoạt lớp I-Mục tiêu:
- Kiểm điểm nề nếp thể dục, vệ sinh trong tuần vừa qua
- Khắc phục những mặt còn tồn tại, phát huy những ưu điểm đã đạt được
- Đề ra phương hướng hoạt động tuần tới
II- Các bước tiến hành:
1 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động chung của lớp trong tuần vừa qua.
2 GV nhận xét
a Ưu điểm :
- Cả lớp đi học đúng giờ, xếp hàng ra vào lớp nhanh, thẳng
- Vệ sinh, ăn mặc sạch sẽ Đồng phục 100% vào các ngày trong tuần
- Xếp hàng tập thể dục ngay, thẳng Tập thể dục tương đối đều, đúng động tác
b Nhược điểm :
- Bên cạnh những ưu điểm còn một số những mặt tồn tại :
+ Một số em chưa tập trung trong giờ học
+ Còn thiếu bài tập: Đức, Ngọc Anh, Thắng, Huy
3 Phương hướng hoạt động tuần tới
- Khắc phục dứt điểm những mặt còn tồn tại: thiếu bài tập về nhà, trong giờ học nói chuyện riêng
- Phát huy những ưu điểm đã đạt được
- Tập trung cao độ vào học tập để thi định kì 1 đạt kết quả cao
_
Tiết 2 Tập đọc
Ôn tập (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc hiểu
- Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập
đọc là truyện kể thuộc chủ điểm: Thương người như thể thương thân.
- Tìm đúng những đoạn văn cần được thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong SGK
Đọc diễn cảm những đoạn văn đó đúng yêu cầu về giọng đọc
II - Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu thăm, bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Học sinh đọc bài: Điều ước của vua Mi - đát
- Nêu nội dung bài
2 Dạy bài mới.
a Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng (10 - 15’)
- Các em đã học các chủ điểm nào trong 9 tuần qua?
Trang 2- Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập các bài tập đọc trong 3 chủ điểm đã học.
- Giáo viên ghi sẵn các bài tập đọc, HTL của 9 tuần vào thăm
- HS bốc thăm chọn bài tập đọc - đọc thầm - đọc to
- Giáo viên đọc câu hỏi về đoạn học sinh vừa đọc
b Hướng dẫn HS làm bài tập: (18 - 20’)
+ Bài 2: - Học sinh đọc yêu cầu
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể?( ….là những bài kể một chuỗi sự việc
có đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật để nói lên 1 điều có ý nghĩa.)
- Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể trong chủ điểm: Thương người như thể thương thân?( Dế Mèn bênh vực kẻ yếu; Người ăn xin.)
- Giáo viên phát phiếu bài tập vẽ như mẫu SGK
- Học sinh đọc nội dung phiếu bài tập
- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi, ghi kết quả vào phiếu
- Một nhóm làm bảng phụ
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- Giáo viên chữa trên bảng phụ
+ Bài 3/96: - Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm việc nhóm đôi
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc các đoạn diễn cảm đúng giọng đọc
3 Củng cố, dặn dò: (2 - 4’)
- Nhận xét, tổng kết tiết học
- Dặn học sinh đọc các bài tập đọc đã học
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
_
Tiết 4 TOáN
Giúp học sinh củng cố về:
- Nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đường cao của hình tam giác
- Cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật
II - Đồ dùng dạy - học:
- Thước kẻ, ê ke.
III - Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- HS vẽ hình vuông cạnh dài 4 cm Tính chu vi hình vuông vừa vẽ
Hoạt động 2: Luyện tập (30 - 32’)
+ Bài 1:- HS đọc yêu cầu
- H làm miệng
- HS nêu tên các góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt
- Chốt: So sánh góc vuông với góc nhọn, góc tù, góc bẹt ?
+ Bài 2 (nháp)
Trang 3- HS đọc yêu cầu:
- HS làm và nêu bài làm
- Chốt: Trong tam giác vuông hai cạnh góc vuông chính là đường cao của tam giác
+ Bài 3(Vở):
- HS đọc đề bài
- HS vẽ hình vào vở
- Chốt: Cách vẽ hình vuông.
+ Bài 4 (Vở).
- HS đọc yêu cầu và hoàn thành bài tập vào vở
- Chốt: Cách vẽ hình chữ nhật, hai đường thẳng //.
* Dự kiến sai lầm của HS:
- Bài 2: HS nhầm AH là đường cao của tam giác
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (3-5’)
- Chốt cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật, đường cao tam giác.
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
_
Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012 Tiết 1 Toán
I – Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về:
- Cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 6 chữ số
- áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính nhanh
- Đặc điểm hình vuông, hình chữ nhật Tính được chu vi và diện tích hình chữ nhật
II - Đồ dùng dạy – học:
- Ê ke, thước
III – Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Vẽ hình chữ nhật có chiều dài = 4cm; chiều rộng = 3 cm
Hoạt động 2: Luyện tập (30 – 32’)
+ Bài 1: ( Bảng con)
- HS đọc yêu cầu và đặt tính bảng con
- G nhận xét
- Chốt: + Nêu cách thực hiện phép cộng 2 số?
+ Muốn trừ 2 số ta làm thế nào?
+ Bài 2 ( Vở):
- HS đọc yêu cầu và làm vở
+ Bài 3 (Nháp)
- HS đọc yêu cầu và vẽ hình, và thực hiện yêu cầu vào nháp
- Chốt: Cách tính chu vi hình chữ nhật, 2 đường thẳng vuông góc.
+ Bài 4 (Vở)
Trang 4- HS đọc đề bài và xác định dạng toán.
- HS giải vào vở
- Chốt: Cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu
* Dự kiến sai lầm:
HS còn cộng sai bài 3,lúng túng khi giải bài 4 vì chưa xác định được dạng toán
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò (3-5’)
- Chốt tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng
- Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
_
Tiết 3 chính tả
Ôn tập (Tiết 2)
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe viết đúng chính tả bài : Lời hứa
- Hiểu nội dung bài
- Củng cố quy tắc viết hoa tên riêng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Viết chính tả: (18 - 20’)
a Hướng dẫn chính tả:
- GV đọc bài viết
- GV nêu và viết bảng các chữ khó: lên đèn, lính gác, trận giả, trung sĩ
- HS đọc và phân tích các chữ khó
- GV đọc - HS viết bảng con
b Viết chính tả
- Hướng dẫn cách trình bày.
- GV đọc - HS viết vở
c Chấm, chữa
- GV đọc - - HS soát lỗi - HS ghi số lỗi ra lề
- HS đổi vở soát lỗi
2 Hướng dẫn bài tập 2, 3: (16 - 18’)
+ Bài 2: - HS đọc thầm yêu cầu
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm đôi và trả lời miệng các câu hỏi
- GV nhận xét và chốt cách trả lời đúng
+ Bài 3: - HS đọc thầm yêu cầu.
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở
- GV chấm, chữa
3 Củng cố - dặn dò: (2 - 4’)
Trang 5- Nhận xét giờ học.
- Ôn các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
_
Tiết 4 Luyện từ và câu
Ôn tập (Tiết 3)
I - mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
- Hệ thống hoá một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc của các bài tập đọc là truyện thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, giấy khổ to, bút dạ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng: (18 - 20’)
- Từng H lên bốc thăm bài đọc
- H chuẩn bị bài đọc
- H đọc bài – G nhận xét cho điểm
- G hỏi câu hỏi liên quan đến bài đọc
2 Hướng dẫn làm bài tập: (16 - 18’)
+ Bài 2
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh thảo luận nhóm ghi vào tờ giấy to Chia bảng như SGK
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- Giáo viên nhận xét, kết luận : Một người chính trực; Những hạt thóc giống;
Nỗi dằn vặt của An - đrây – ca; Chị em tôi
3 Củng cố - dặn dò: (2 - 4’)
- Nhận xét tiết học
- Ôn lại các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
_
Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012 Tiết 1 Thể dục
Bài 20 : Ôn 5 động tác bài thể dục Trò chơi : Nhảy ô tiếp sức
- Ôn 5 động tác: vươn thở tay và chân lưng- bụng và phối hợp, YC thực hiện động tác đúng và biết phối hợp giữa các động tác
- Trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức” YC tham gia trò chơi tương đối chủ động nhiệt tình
Trang 6- Sân tập.
- Còi, kẻ vạch xuất phát và đích
III.Nội dung giảng dạy:
A Phần mở đầu:
1)Nhận xét:
-ổn định tổ chức lớp
-GV nhận lớp phổ biến ND YC tiết
học
2)Khởi động:
B Phần cơ bản:
1.bài thể dục phát triển chung.
+Ôn 5 Động tác của bài thể dục
phát triển chung.
+Lần 1: GV vừa hô vừa làm mẫu
cho HS tập
+Lần 2: GV vừa hô vừa quan sát để
sửa sai cho HS
+Lần 3,4:
-GV quan sát, sửa sai cho các em
+GV quan sát, nhận xét, đánh giá,
biểu dương các tổ thi đua tập tốt
2) Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
-GV nêu tên trò chơi
-Giải thích cách chơi, luật chơi
+GV quan sát, nhận xét, biểu dương
những HS chơi đúng luật nhiệt tình
C Phần kết thúc:
1) Động tác điều hoà:
2) GV nhận xét tiết học.
-GV hệ thống bài, nhận xét đánh giá
kết quả giờ học
6 - 10 phút
18 - 22 phút
2- 3lần ,1lần
2 x 8 nhịp
2 - 3 lần
2 lần 4lần 2x8 nhịp
4 - 6phút
4 - 6 phút
-Lớp trưởng tập hợp lớp, báo cáo -HS chấn chỉnh đội ngũ trang phục tập luyện
-Xoay các khớp : cổ tay, cổ chân,
đầu gối, hông, vai -Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
-HS tập
-HS tập
-Lớp trưởng hô cho lớp tập
-HS tập hợp theo đội hình chơi
-1Nhóm HS chơi mẫu
- Lớp quan sát
- Cả lớp chơi
-HS tập một số động tác thả lỏng
- Đứng tai chỗ hát Vỗ tay nhịp nhàng
Tiết 2 TOáN
Kiểm tra giữa kỳ I
I.Đề bài:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
386 259 + 260 837 528 946 + 73 529
726 485 – 452 936 435 260 – 927 523
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a/ 3254 + 146 + 1698 b/ 921 + 898 + 2079
Trang 7Bài 3: Tìm x:
x + 262 = 4848 x – 707 = 3535
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức a + b + c nếu:
a/ a = 5 ; b = 7 ; c = 10 b/ a =12 ; b = 15 ; c = 9
Bài 5: a/ Vẽ hình vuông cạnh 3 cm
b/ Tính chu vi và diện tích của hình vuông đó?
II Biểu điểm và đáp án:
Bài 1: 2 điểm: Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Bài 2: 1,5 điểm, mỗi biểu thức đúng được 0,75 điểm
a/ 3254 + 146 + 1698 b/ 921 + 898 + 2079
= ( 3254 + 146 ) + 1698 ( 0,25 đ) = ( 921 + 2079) + 898 ( 0,25 đ) = 3400 + 1698 ( 0,25 đ) = 3000 + 898 ( 0,25 đ) = 5098 ( 0,25 đ) = 3898 ( 0,25 đ) Bài 3: 2 điểm, tính đúng mỗi phần 1 điểm
Bài 4: 1,5 điểm, mỗi phần đúng được 0,75 điểm
Bài 5: 3 điểm : a/Vẽ hình đúng 0,75 điểm, b/ 2,25 điểm
Bài giải
Chu vi của hình vuông đó là: 0,5 đ
3 x 4 = 12 (cm) 0,5 đ Diện tích của hình vuông đó là: 0,5 đ
3 x 3 = 9 (cm2) 0,5 đ Đáp số: Chu vi: 12 cm; Diện tích: 9 cm2 0,25 đ
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
_
Tiết 3 Kể chuyện
I - mục đích yêu cầu:
- Hệ thống hóa các từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ đã học từ tuần 1 đến tuần 9
- Hiểu nghĩa và sử dụng các từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ đã học vào các tình huống
cụ thể
- Hiểu tác dụng và cách dùng: dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
II - Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: 1 – 2’
2 Hướng dẫn HS làm bài tập: (32 - 36’)
+ Bài 1: - HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm và ghi vàoVBT
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
+ Bài 2:- Học sinh đọc yêu cầu
- Các nhóm thảo luận, ghi kết quả
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- Học sinh đọc cả bảng
- Giáo viên nhận xét, tổng kết
Trang 8+ Bài 3:- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Học sinh trình bày trước lớp
- GV chốt tác dụng của dấu ngoặc kép và dấu hai chấm
2 Củng cố, dặn dò (2 - 4’)
- Nhận xét tiết học
- Học thuôc các câu thành ngữ, tục ngữ ở bài 2
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
Tiết 4 Tập đọc
I – mục đích yêu cầu:
- Kiểm tra đọc
- Hệ thống một số điều cần ghi nhớ về thể loại, nội dung chính nhân vật, tính cách, cách đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm: “Trên đôi cánh ước mơ”
II - Đồ dùng dạy – học:
- Phiếu bài tập
III – Các hoạt động dạy học:
1 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng: (10 – 15’)
- Như tiết 1
2 Hướng dẫn làm bài tập: (18 – 20’)
+ Bài 2: - Học sinh đọc thầm yêu cầu SGK
- HS nêu tên các bài tập thuộc chủ điểm: “Trên đôi cánh ước mơ”
- HS thảo luận nhóm – hoàn thành phiếu bài tập theo mẫu SGK
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và chốt các kiến thức đúng
+ Bài 3: - HS đọc yêu cầu.
- HS nêu các bài tập đọc là truyện kể
- HS thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu bài tập theo mẫu SGK
- Đại diện các nhóm trình bày – Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và chốt các kiến thức đúng
3 Củng cố – dặn dò: (3 – 5’)
- Nhận xét tiết học
- Ôn tập: Cấu tạo của tiếng, từ đơn, từ phức, danh từ, động từ
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
Tiết 5 Kĩ thuật
Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột
Trang 9I Mục tiêu :
- HS nắm được cách gấp mép vải và khâu đường viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa hoặc đột mau
- Gấp được mép vải và khâu viền được đường gấp mép vải bằng mũi khâu độtj thưa hoặc đột mau theo đúng qui trình, đúng kĩ thuật
- Tính cẩn thận, yêu thích sản phẩm mình làm được
II Đồ dùng:
- Mẫu đường gấp mép vải được kkâu viền bằng các mũi khâu đột có kích thước đủ lớn
- Đồ dùng khâu thêu
III Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Dạy bài mới :
_Giáo viên Học sinh
1 Giới thiệu bài – ghi bảng(1- 2phút) :
2.Nội dung:
a) Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS
quan sát và nhận xét mẫu(5- 6phút)
- Giới thiệu mẫu - Quan sát, nhận xét đường gấp mép
vải và đường khâu viền trên mẫu
- Nhận xét và nêu tóm tắt đặc điểm của
đường khâu viền gấp mép vải
b)Hoạt động 2 : GV hướng dẫn thao
tác kĩ thuật (8- 10phút)
- Quan sát hình 1, 2, 3, 4 , nêu các bước thực hiện
- Đọc mục 1 SGK , quan sát hình 1 ,
hình 2b , 2a để nêu cách gấp mép vải
-Thực hiện thao tác vạch hai đường dấu
lên mảnh vải được ghim trên bảng, 1
HS thực hiện thao tác gấp mép vải
- GV nhận xét thao tác thực hiện của
HS Sau đó HD các thao tác như SGK
- Đọc mục 2, 3 và quan sát hình 3, 4 để
nêu các thao tác khâu viền đường gấp
mép bằng mũi khâu đột
- Nhận xét chung và hướng dẫn thao
tác khâu lược , khâu viền đường gấp
mép vải bằng mũi khâu đột
4 Củng cố , dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau : Bài 7 ( Tiếp theo )
_
Trang 10Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012 Tiết1 Toán
I - Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số
- Thực hành tính nhân
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- HS làm bảng con: 41324 x 2
Hoạt động 2: Dạy bài mới (13-15’)
Phép nhân: 241324 x 2 = ?
- GV viết phép nhân lên bảng, yêu cầu HS dựa vào nhân số có 5 chữ số với số có
1 chữ số Đặt tính bảng con
- HS nêu lại cách nhân như SGK
- GV chốt cách nhân
Phép nhân: 136204 x 4 = ?
- GV viết phép nhân lên bảng, yêu cầu HS dựa vào nhân số có 5 chữ số với số có
1 chữ số Đặt tính bảng con
- HS nêu lại cách nhân như SGK
- GV chốt cách nhân
? Hai phép nhân có gì khác nhau?
Chốt: Nhân có nhớ và nhân không nhớ
Hoạt động 3: Luyện tập (15-17’)
+ Bài 1(Bảng con):
- HS đọc yêu cầu và đặt tính bảng con
Chốt: HS nêu cách nhân.
+ Bài 2 (SGK):
- HS đọc yêu cầu
- Để viết được giá trị của biểu thức em phải làm gì?
Cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ.
+ Bài 3 (Nháp):
- HS đọc yêu cầu và thực hiện vào nháp
Chốt: cách thực hiện các phép tính trong biểu thức?
+ Bài 4 (Vở):
- HS đọc đề bài
- Bài yêu cầu tìm gì?
- HS làm vở