b- Hướng dẫn luyện viết tàu thủy tuần lễ - GV viÕt mÉu giấy pơ- luya - Hướng dẫn viết - Yªu cÇu HS tËp viÕt chim khuyên - Theo dõi, gúp HS viết đúng, đẹp nghệ thuật - GV chÊm, ch÷a bµi t[r]
Trang 1Tuần 24 Thứ hai ngày 21 tháng 02 năm 2011
Hoạt động tập thể:
Chào cờ
Học vần (Tiết 209+210):
Bài 100 : uân – uyên
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Biết đọc và viết đúng: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền, từ và
đoạn thơ ứng dụng
2 Kĩ năng: - Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: “Em thích đọc truyện"
3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy -học:
- GV: Tranh SGK, bảng phụ
- HS : Bảng con, SGK, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc: uơ, uya, thuở xưa, huơ tay, giấy - pơ - luya
- Viết bảng con: quở trách, trời khuya
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Học 2 vần: uân - uyên
2 Nôị dung bài:
* Dạy vần: uân
- Giới thiệu ghi bảng: uân
- Hướng dẫn nhận diện vần
+ Vần “uân”được cấu tạo bởi những con
chữ nào?
+ So sánh “uân” với “uya”?
-Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn vần
- Yêu cầu HS viết vần
- Yêu cầu viết tiếng
- Yêu cầu HS phân tích tiếng: xuân
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- Giới thiệu từ khóa: mùa xuân
* Dạy vần: uyên
(Dạy tương tự vầ uân) + So sánh “uân” với “uyên”?
- Cho HS đọc lại bài, ghi đầu bài
- Nghe
uân
- Quan sát Nêu cấu tạo
- So sánh
- Đánh vần, đọc trơn vần, (cá nhân, nối tiếp, nhóm, lớp)
- HS viết vần: uân
- Viết tiếng: xuân
- Phân tích tiếng
- Đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nối tiếp, nhóm, lớp)
- Quan sát, nhận xét tranh
- HS đọc từ: mùa xuân
uyên
- So sánh
uyên chuyền bóng chuyền
- HS đọc lại bài, ghi đầu bài GiaoAnTieuHoc.com
Trang 2Nghỉ giữa tiết
3 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- Gắn các từ ứng dụng ( SGK) lên bảng:
- Giải thích từ: huân chương, chim khuyên
tuần lễ, kể chuyện
- Đọc mẫu
- Gọi HS đọc lại cả 4 từ ( đọc đảo trật tự từ)
huân chương chim khuyên tuần lễ kể chuyện
- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng chứa vần, đọc từ
- Nghe
- HS đọc từ
Tiết 2
4 Luyện đọc:
* Hướng dẫn đọc bài trên bảng
* Đọc câu ứng dụng
+ Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
+ Gắn câu ứng dụng
+ Đọc mẫu, nêu ND câu ứng dụng
- HD đọc bài trong sách
5 Luyện viết:
- Hướng dẫn viết vào vở
- Theo dõi, giúp HS viết đúng, đẹp
6 Luyện nói:
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- Nêu câu hỏi gợi ý
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, đánh giá, (khen động
viên)
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát, nhận xét
Chim én đi đâu Hôm nay mở hội Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về
- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới; đọc tiếng, từ, cụm từ, câu
- HS nghe
- Một số em đọc lại
- Đọc thầm cá nhân, nhóm, lớp
- Viết từng dòng vào vở tập viết
- Quan sát, nêu chủ đề:
Em thích đọc truyện
- Thảo luận nhóm đôi
- Một số cặp trình bày
- Nghe
4 Củng cố:- Trò chơi chọn đúng từ: Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm một bảng
phụ, ghi từ có chứa vần mới học, nhóm nào ghi đúng được nhiều từ là thắng cuộc
5 Dặn dò:- HS đọc kỹ lại bài, luyện viết thêm cho đẹp, chuẩn bị bài 101.
Trang 3Toán (Tiết 93):
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục, bước đầu phân biệt cấu tạo
số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
2 Kĩ năng: - Vận dụng hoàn thành các bài tập 1, 2, 3 (128)
3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy -học:
- GV: SGK, bảng phụ, phiếu học tập
- HS : SGK, bảng con, que tính, vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: - HS hát
2 Kiểm tra bài cũ: - HS lên bảng điền dấu: > ; < ; = vào chỗ chấm
50 > 30 70 < 80 90 > 60
70 > 40 40 > 30 90 > 80
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Luyện tập.
2 Nội dung bài:
* Hướng dẫn thực hành
*GV nêu bài số 1
- Giải thích yêu cầu của bài
- Tổ chức học tập theo nhóm 2
- Yêu cầu 1HS làm bài vào bảng
phụ
- Cho đại diện nhóm báo cáo
GV chữa bài, nhận xét đánh giá
* GV nêu bài số 2:
- Giải thích yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK,
một HS lên bảng
- GV chữa bài, , nhận xét
* Củng cố về cấu tạo số tròn chục
* GV nêu bài số 3
- Giải thích yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2
HS lên bảng
- GV chữa bài, nhận xét đánh giá
* GV nêu bài số 4:
- Giải thích yêu cầu của bài
Bài số:(
Bài 1 (128): Nối ( Theo mẫu)
80 60
10 30 90
Sáu mươi
Mười
Bài 2 (128): Viết ( Theo mẫu)
a- Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị b- Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
c- Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
d- Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
Bài số 3 (128)
a- Khoanh vào số bé nhất
70 ; 40 ; 50 ; 30 ;
b Khoanh vào số lớn nhất
10 ; 80 ; 60 ; ; 70
Bài số 4 (128):
a- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
Ba mươi
90
;;
20
Tám mươi
Chín mươi Năm mươi Tám mươi
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 4- Yêu cầu tự so sánh rồi viết các
số vào ô trống - SGK
- Cho 2 HS lên bảng, lớp đổi bài,
nhận xét
- GV chữa bài, nhận xét đánh giá 80
b- Viết theo thứ tự từ lớn đến bé
10 ; 40 ; 60 ; 80 ; 30
4 Củng cố: - GV nhắc lại cấu tạo , cách đọc, cách viết các số tròn chục
- GV nhận xét đánh giá giờ học tuyên dương HS học tập tích cực
5 Dặn dò: - HS xem kĩ lại bài.
Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011
Âm nhạc:
GV bộ môn dạy
Toán (Tiết 94)
Cộng các số tròn chục
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục; cộng nhẩm các số tròn
chục trong phạm vi 90, giải được bài toán có phép cộng
2 Kĩ năng: - Vận dụng hoàn thành các bài tập 1, 2, 3 (129)
3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: SGK, các thẻ 1 chục, que tính
- HS : SGK, bảng con, bộ học toán lớp 1
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc các số sau:
20 : Hai mươi 30 : Ba mươi
40 : Bốn mươi 70 : Bảy mươi
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Cộng các số tròn chục
2 Nội dungbài:
a Cách cộng các số tròn chục
- Yêu cầu thao tác trên que tính
- GV vừa làm thao tác vừa nói cho HS
làm theo
- Lấy 3 bó que tính
- HS lấy 30 que tính ( 3 bó que tính)
- HS lấy tiếp 20 que tính ( 2 bó, mỗi bó chục que tính) xếp dưới 3 bó que tính
90
Trang 5- Lấy tiếp 2 bó que tính
- Gộp lại, đếm, nêu kết quả, yêu cầu vài
HS nêu kết quả?
- Hướng dẫn làm tính cộng:
- Hướng dẫn tính
30
+
20
- Hướng dẫn tính từ phải sang trái
- Yêu cầu HS nhắc lại cách cộng
b Thực hành
* Giáo viên nêu bài số 1
- Giải thích yêu cầu của bài
- Cho HS thực hiện tính trên bảng con
- GV chữa bài
- Nhận xét, đánh giá
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 2
- Giải thích yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm
- Yêu cầu HS nhẩm rồi nêu miệng kết
quả
- GV chữa bài, nhận xét, đánh giá
* GV nêu bài số 3
- Yêu cầu HS đọc lại bài
* Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- *Y/cầu HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng
- GV chấm, chữa bài Nhận xét
- HS gộp lại và nêu: được 5 bó và 0 que tính rời
- 0
-
* HS thực hiện làm tính cộng theo 2 bước (Trường hợp 30+ 20)
* Đặt tính:
- Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị
- Viết dấu cộng ( dấu +)
- Kẻ vạch ngang dưới hai số
* Tính từ phải sang trái
30 * 0 cộng 0 bằng 0, viết 0
20 * 2 cộng 3 bằng 5, viết 5
50 Vậy: 30 + 20 = 50
- Một số HS nhắc lại cách cộng
Bài số 1(129): Tính
- HS thực hiện tính trên bảng con
40 50 30 10 20 60 + + + + + +
30 40 30 70 50 20
70 90 60 80 70 80
Bài số 2(129): Tính nhẩm
- Cách nhẩm: 20 + 30 = ? Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục Vậy 20 + 30 = 50
50 +10 = 60 40 + 30 = 70 50 + 40 = 90
20 +20 = 40 20 + 60 = 80 40 + 50 = 90
30 +50 = 80 70 + 20 = 90 20 + 70 = 90
Bài số 3(129):
Tóm t ắt:
Thùng thứ nhất : 20 gói bánh Thùng thứ hai : 30 gói bánh Cả hai thùng : gói bánh?
Bài giải:
Cả hai thùng có số gói bánh là:
20 + 30 = 50 (gói bánh) Đáp số: 50 gói bánh
Chục Đơn vị
4 Củng cố:- Nhắc lại cách đặt tính và thực hiện, phép tính cộng các số tròn chục.
5 Dặn dò:- HS ôn lại bài, làm tiếp vở bài tập.
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 6Học vần (Tiết 211+212):
Bài 101: uât - uyêt
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết đọc và viết đúng: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh, từ và
đoạn thơ ứng dụng
2 Kĩ năng: - Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: “Đất nước ta tuyệt đẹp"
3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy -học:
- GV: Tranh ảnh (SGK), bảng phụ, phấn màu
- HS : Bảng con , SGK, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc: Huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện
- Viết bảng con: quở trách, trời khuya
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Bài 101: uât và uyêt
2 Nội dung bài:
* Dạy vần: uân
- Giới thiệu ghi bảng: uât
- Hướng dẫn nhận diện vần
+Vần“uât”được tạo bởi những con chữ nào?
+ So sánh “uât” với “uân”?
-Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn vần
- Yêu cầu HS viết vần
- Yêu cầu viết tiếng
- Yêu cầu HS phân tích tiếng: xuất
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- Giới thiệu từ khóa: mùa xuân
* Dạy vần: uyêt
(Dạy tương tự vầ uât) + So sánh “uân” với “uyên”?
- Cho HS đọc lại bài, ghi đầu bài
Nghỉ giữa tiết
3 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- Gắn các từ ứng dụng ( SGK) lên bảng:
- Nghe
uât
- Quan sát Nêu cấu tạo
- So sánh
- Đánh vần, đọc trơn vần, (cá nhân, nối tiếp, nhóm, lớp)
- HS viết vần: uât
- Viết tiếng: xuất
- Phân tích tiếng
- Đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nối tiếp, nhóm, lớp)
- Quan sát, nhận xét tranh
- HS đọc từ: sản xuất
uyêt
- So sánh
uyêt duyệt duyệt binh
- HS đọc lại bài, ghi đầu bài
luật giao thông băng tuyết nghệ thuật tuyệt đẹp
Trang 7
- Giải thích từ:
- Đọc mẫu
- Gọi HS đọc lại cả 4 từ ( đọc đảo trật tự từ)
- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng chứa vần, đọc từ
- Nghe
- HS đọc từ
Tiết 2
4 Luyện đọc:
* Hướng dẫn đọc bài trên bảng
* Đọc câu ứng dụng
+ Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
+ Gắn câu ứng dụng
+ Đọc mẫu, nêu ND câu ứng dụng
- HD đọc bài trong sách
5 Luyện viết:
- Hướng dẫn viết vào vở
- Theo dõi, giúp HS viết đúng, đẹp
6 Luyện nói:
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- Nêu câu hỏi gợi ý
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, đánh giá, (khen động viên)
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát, nhận xét
Chim én đi đâu Hôm nay mở hội Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về
- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới; đọc tiếng, từ, cụm từ, câu
- HS nghe
- Một số em đọc lại
- Đọc thầm cá nhân, nhóm, lớp
- Viết từng dòng vào vở tập viết
- Quan sát, nêu chủ đề:
Đất nước ta tuyệt đẹp
- Thảo luận nhóm đôi
- Một số cặp trình bày
- Nghe
4 Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại tên 2 vần vừa học
- Tổ chức chơi: Tìm từ có chứa vần vừa học
5 Dặn dò: - HS đọc lại bài, luyện viết thêm cho đẹp, chuẩn bị bài sau 102
Thứ tư ngày 23 tháng 02 năm 2011
Thủ công:
GV bộ môn dạy
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 8Toán (Tiết 95):
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm các số tròn chục, bươc đầu biết về
tính chất của phép cộng, biết giải toán có phép cộng
2 Kĩ năng: - Vận dụng hoàn thành các bài tập 1, 2(a), 3, 4 (130)
3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy -học:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con, SGK, vở ô ly
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ: - HS lên bảng tính nhẩm:
30 + 50 = 80 20 + 20 = 40
40 + 30 = 70 70 + 20 = 90
3 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
2 Nội dung bài:
*Hướng dẫn thực hành
* GV nêu bài số 1:
- Giải thích yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu cách cộng
- Cho HS tính trên bảng con:
- GV chữa bài
- Nhận xét , đánh giá
* GV nêu bài số 2:
- Giải thích yêu cầu của bài
- Cho HS nêu miệng
- Yêu cầu nêu nhận xét về kết quả
của hai phép tính trong một cột
- Thực hiện miệng
- GV chữa bài, nhận xét
* GV nêu bài số 3:
- Yêu cầu HS đọc bài toán
Hướng dẫn tìm hiểu bài:
* Bài toán đã cho biết gì ?
* Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở ô li
- GV chấm, chữa bài
Bài 1(130): Đặt tính rồi tính
- HS nêu cách tính
30 * 0 cộng 0 bằng 0 viết 0
+
40 * 3 cộng 4 bằng 7 viết 7
70 Vậy 30 + 40 = 70
- HS thực hiện tính trên bảng con:
40 30 10 50 60
+ + + + +
20 30 70 40 20
60 60 80 90 80
Bài 2 (130): Tính nhẩm
a) 30 + 20 = 50 40 + 50 = 90 10 + 60 = 70
20 + 30 = 50 50 + 40 = 90 60 + 10 = 70
- HS nêu: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
b) 30cm + 10cm = 40cm 50cm +20cm = 70cm
40cm + 40cm = 80cm 20cm +30cm = 50cm
Bài 3 (130): Tóm tắt:
Lan hái : 20 bông hoa Mai hái : 10 bông hoa Cả hai bạn hái : bông hoa Bài giải:
Cả hai bạn hái được số hoa là
20 + 10 = 30 ( bông hoa) Đáp số : 30 bông hoa
Trang 9* GV nêu bài số 4:
- Giải thích yêu cầu của bài
- Tổ chức hoạt động nhóm, 1 HS
làm vào bảng phụ
- Yêu cầu HS làm
- Cho đại diện nhóm báo cáo
- GV chữa bài, nhận xét đánh giá
Bài 4 (130): Nối ( Theo mẫu)
70 40 50 80 40+40
30+10
10+60 30+20 60+20
40+30
10+40 20+20
4 Củng cố: - GV nhận xét cách thực hiện phép tính cộng hai số tròn chục.
5 Dặn dò: - HS xem kĩ lại các bài đã chữa.
Học vần (Tiết 213+214):
Bài 102: uynh – uych
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Biết đọc và viết đúng: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch, từ và
đoạn thơ ứng dụng
2 Kĩ năng: - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: “đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh
quang"
3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy -học:
- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK
- HS: Bảng con, SGK, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc: uât, uyêt, quật cường, băng tuyết
- Viết bảng con: uât , uyêt, tuyệt đối, quyết tâm
3 Bài mới:
1.Giới thiệu bài: - Bài 102: uynh và uych
2 Nội dung bài:
* Dạy vần: uân
- Giới thiệu ghi bảng: uynh
- Hướng dẫn nhận diện vần
+ Vần “uât”được cấu tạo bởi những con chữ
nào?
+ So sánh “uynh” với “uyêt”?
-Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn vần
- Yêu cầu HS viết vần
- Yêu cầu viết tiếng
- Yêu cầu HS phân tích tiếng: huynh
- Nghe
uynh
- Quan sát Nêu cấu tạo
- So sánh
- Đánh vần, đọc trơn vần, (cá nhân, nối tiếp, nhóm, lớp)
- HS viết vần: uynh
- Viết tiếng: huynh
- Phân tích tiếng
- Đánh vần, đọc trơn GiaoAnTieuHoc.com
Trang 10- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- Giới thiệu từ khóa: mùa xuân
* Dạy vần: uych
(Dạy tương tự vầ uât) + So sánh “uynh” với “uych”?
- Cho HS đọc lại bài, ghi đầu bài
Nghỉ giữa tiết
3 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- Gắn các từ ứng dụng ( SGK) lên bảng:
- Giải thích từ:
- Đọc mẫu
- Gọi HS đọc lại cả 4 từ ( đọc đảo trật tự từ)
- Quan sát, nhận xét tranh
- HS đọc từ: phụhuynh
uych
- So sánh
uych huỵch ngã huỵch
- HS đọc lại bài, ghi đầu bài
Luýnh quýnh huỳnh huỵch Khuỳnh tay uynh uỵch
- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng chứa vần, đọc từ
- Nghe
- HS đọc từ
Tiết 2
4 Luyện đọc:
* Hướng dẫn đọc bài trên bảng
* Đọc câu ứng dụng
+ Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
+ Gắn câu ứng dụng
+ Đọc mẫu, nêu ND câu ứng dụng
- HD đọc bài trong sách
5 Luyện viết:
- Hướng dẫn viết vào vở
- Theo dõi, giúp HS viết đúng, đẹp
6 Luyện nói:
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- Nêu câu hỏi gợi ý
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, đánh giá, (khen động viên)
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát, nhận xét
Chim én đi đâu Hôm nay mở hội Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về
- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới; đọc tiếng, từ, cụm từ, câu
- HS nghe
- Một số em đọc lại
- Đọc thầm cá nhân, nhóm, lớp
- Viết từng dòng vào vở tập viết
- Quan sát, nêu chủ đề:
Các loại đèn trong nhà
- Thảo luận nhóm đôi
- Một số cặp trình bày
- Nghe
4 Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại tên hai vần vừa học
- GV tổ chức trò chơi: xướng, hoạ để khắc sâu vần uynh, uych
5 Dặn dò: - HS đọc lại bài Tự tìm chữ có vần vừa học Chuẩn bị bài sau 103