1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Vật lý 11 - Chương I: Điện tích - Điện trường

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 295,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b- Hướng dẫn luyện viết tàu thủy tuần lễ - GV viÕt mÉu giấy pơ- luya - Hướng dẫn viết - Yªu cÇu HS tËp viÕt chim khuyên - Theo dõi, gúp HS viết đúng, đẹp nghệ thuật - GV chÊm, ch÷a bµi t[r]

Trang 1

Tuần 24 Thứ hai ngày 21 tháng 02 năm 2011

Hoạt động tập thể:

Chào cờ

Học vần (Tiết 209+210):

Bài 100 : uân – uyên

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Biết đọc và viết đúng: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền, từ và

đoạn thơ ứng dụng

2 Kĩ năng: - Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: “Em thích đọc truyện"

3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy -học:

- GV: Tranh SGK, bảng phụ

- HS : Bảng con, SGK, vở tập viết

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc: uơ, uya, thuở xưa, huơ tay, giấy - pơ - luya

- Viết bảng con: quở trách, trời khuya

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Học 2 vần: uân - uyên

2 Nôị dung bài:

* Dạy vần: uân

- Giới thiệu ghi bảng: uân

- Hướng dẫn nhận diện vần

+ Vần “uân”được cấu tạo bởi những con

chữ nào?

+ So sánh “uân” với “uya”?

-Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn vần

- Yêu cầu HS viết vần

- Yêu cầu viết tiếng

- Yêu cầu HS phân tích tiếng: xuân

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

- Giới thiệu từ khóa: mùa xuân

* Dạy vần: uyên

(Dạy tương tự vầ uân) + So sánh “uân” với “uyên”?

- Cho HS đọc lại bài, ghi đầu bài

- Nghe

uân

- Quan sát Nêu cấu tạo

- So sánh

- Đánh vần, đọc trơn vần, (cá nhân, nối tiếp, nhóm, lớp)

- HS viết vần: uân

- Viết tiếng: xuân

- Phân tích tiếng

- Đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nối tiếp, nhóm, lớp)

- Quan sát, nhận xét tranh

- HS đọc từ: mùa xuân

uyên

- So sánh

uyên chuyền bóng chuyền

- HS đọc lại bài, ghi đầu bài GiaoAnTieuHoc.com

Trang 2

Nghỉ giữa tiết

3 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

- Gắn các từ ứng dụng ( SGK) lên bảng:

- Giải thích từ: huân chương, chim khuyên

tuần lễ, kể chuyện

- Đọc mẫu

- Gọi HS đọc lại cả 4 từ ( đọc đảo trật tự từ)

huân chương chim khuyên tuần lễ kể chuyện

- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới

- Đọc tiếng chứa vần, đọc từ

- Nghe

- HS đọc từ

Tiết 2

4 Luyện đọc:

* Hướng dẫn đọc bài trên bảng

* Đọc câu ứng dụng

+ Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

+ Gắn câu ứng dụng

+ Đọc mẫu, nêu ND câu ứng dụng

- HD đọc bài trong sách

5 Luyện viết:

- Hướng dẫn viết vào vở

- Theo dõi, giúp HS viết đúng, đẹp

6 Luyện nói:

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

- Nêu câu hỏi gợi ý

- Gọi HS trình bày

- Nhận xét, đánh giá, (khen động

viên)

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát, nhận xét

Chim én đi đâu Hôm nay mở hội Lượn bay như dẫn lối

Rủ mùa xuân cùng về

- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới; đọc tiếng, từ, cụm từ, câu

- HS nghe

- Một số em đọc lại

- Đọc thầm cá nhân, nhóm, lớp

- Viết từng dòng vào vở tập viết

- Quan sát, nêu chủ đề:

Em thích đọc truyện

- Thảo luận nhóm đôi

- Một số cặp trình bày

- Nghe

4 Củng cố:- Trò chơi chọn đúng từ: Chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm một bảng

phụ, ghi từ có chứa vần mới học, nhóm nào ghi đúng được nhiều từ là thắng cuộc

5 Dặn dò:- HS đọc kỹ lại bài, luyện viết thêm cho đẹp, chuẩn bị bài 101.

Trang 3

Toán (Tiết 93):

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục, bước đầu phân biệt cấu tạo

số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)

2 Kĩ năng: - Vận dụng hoàn thành các bài tập 1, 2, 3 (128)

3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy -học:

- GV: SGK, bảng phụ, phiếu học tập

- HS : SGK, bảng con, que tính, vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ: - HS lên bảng điền dấu: > ; < ; = vào chỗ chấm

50 > 30 70 < 80 90 > 60

70 > 40 40 > 30 90 > 80

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Luyện tập.

2 Nội dung bài:

* Hướng dẫn thực hành

*GV nêu bài số 1

- Giải thích yêu cầu của bài

- Tổ chức học tập theo nhóm 2

- Yêu cầu 1HS làm bài vào bảng

phụ

- Cho đại diện nhóm báo cáo

GV chữa bài, nhận xét đánh giá

* GV nêu bài số 2:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào SGK,

một HS lên bảng

- GV chữa bài, , nhận xét

* Củng cố về cấu tạo số tròn chục

* GV nêu bài số 3

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2

HS lên bảng

- GV chữa bài, nhận xét đánh giá

* GV nêu bài số 4:

- Giải thích yêu cầu của bài

Bài số:(

Bài 1 (128): Nối ( Theo mẫu)

80 60

10 30 90

Sáu mươi

Mười

Bài 2 (128): Viết ( Theo mẫu)

a- Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị b- Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

c- Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

d- Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

Bài số 3 (128)

a- Khoanh vào số bé nhất

70 ; 40 ; 50 ; 30 ;

b Khoanh vào số lớn nhất

10 ; 80 ; 60 ; ; 70

Bài số 4 (128):

a- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn

Ba mươi

90

;;

20

Tám mươi

Chín mươi Năm mươi Tám mươi

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 4

- Yêu cầu tự so sánh rồi viết các

số vào ô trống - SGK

- Cho 2 HS lên bảng, lớp đổi bài,

nhận xét

- GV chữa bài, nhận xét đánh giá 80

b- Viết theo thứ tự từ lớn đến bé

10 ; 40 ; 60 ; 80 ; 30

4 Củng cố: - GV nhắc lại cấu tạo , cách đọc, cách viết các số tròn chục

- GV nhận xét đánh giá giờ học tuyên dương HS học tập tích cực

5 Dặn dò: - HS xem kĩ lại bài.

Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011

Âm nhạc:

GV bộ môn dạy

Toán (Tiết 94)

Cộng các số tròn chục

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục; cộng nhẩm các số tròn

chục trong phạm vi 90, giải được bài toán có phép cộng

2 Kĩ năng: - Vận dụng hoàn thành các bài tập 1, 2, 3 (129)

3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: SGK, các thẻ 1 chục, que tính

- HS : SGK, bảng con, bộ học toán lớp 1

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc các số sau:

20 : Hai mươi 30 : Ba mươi

40 : Bốn mươi 70 : Bảy mươi

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Cộng các số tròn chục

2 Nội dungbài:

a Cách cộng các số tròn chục

- Yêu cầu thao tác trên que tính

- GV vừa làm thao tác vừa nói cho HS

làm theo

- Lấy 3 bó que tính

- HS lấy 30 que tính ( 3 bó que tính)

- HS lấy tiếp 20 que tính ( 2 bó, mỗi bó chục que tính) xếp dưới 3 bó que tính

90

Trang 5

- Lấy tiếp 2 bó que tính

- Gộp lại, đếm, nêu kết quả, yêu cầu vài

HS nêu kết quả?

- Hướng dẫn làm tính cộng:

- Hướng dẫn tính

30

+

20

- Hướng dẫn tính từ phải sang trái

- Yêu cầu HS nhắc lại cách cộng

b Thực hành

* Giáo viên nêu bài số 1

- Giải thích yêu cầu của bài

- Cho HS thực hiện tính trên bảng con

- GV chữa bài

- Nhận xét, đánh giá

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 2

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm

- Yêu cầu HS nhẩm rồi nêu miệng kết

quả

- GV chữa bài, nhận xét, đánh giá

* GV nêu bài số 3

- Yêu cầu HS đọc lại bài

* Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- *Y/cầu HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng

- GV chấm, chữa bài Nhận xét

- HS gộp lại và nêu: được 5 bó và 0 que tính rời

- 0

-

* HS thực hiện làm tính cộng theo 2 bước (Trường hợp 30+ 20)

* Đặt tính:

- Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị

- Viết dấu cộng ( dấu +)

- Kẻ vạch ngang dưới hai số

* Tính từ phải sang trái

30 * 0 cộng 0 bằng 0, viết 0

20 * 2 cộng 3 bằng 5, viết 5

50 Vậy: 30 + 20 = 50

- Một số HS nhắc lại cách cộng

Bài số 1(129): Tính

- HS thực hiện tính trên bảng con

40 50 30 10 20 60 + + + + + +

30 40 30 70 50 20

70 90 60 80 70 80

Bài số 2(129): Tính nhẩm

- Cách nhẩm: 20 + 30 = ? Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục Vậy 20 + 30 = 50

50 +10 = 60 40 + 30 = 70 50 + 40 = 90

20 +20 = 40 20 + 60 = 80 40 + 50 = 90

30 +50 = 80 70 + 20 = 90 20 + 70 = 90

Bài số 3(129):

Tóm t ắt:

Thùng thứ nhất : 20 gói bánh Thùng thứ hai : 30 gói bánh Cả hai thùng : gói bánh?

Bài giải:

Cả hai thùng có số gói bánh là:

20 + 30 = 50 (gói bánh) Đáp số: 50 gói bánh

Chục Đơn vị

4 Củng cố:- Nhắc lại cách đặt tính và thực hiện, phép tính cộng các số tròn chục.

5 Dặn dò:- HS ôn lại bài, làm tiếp vở bài tập.

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 6

Học vần (Tiết 211+212):

Bài 101: uât - uyêt

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết đọc và viết đúng: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh, từ và

đoạn thơ ứng dụng

2 Kĩ năng: - Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: “Đất nước ta tuyệt đẹp"

3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy -học:

- GV: Tranh ảnh (SGK), bảng phụ, phấn màu

- HS : Bảng con , SGK, vở tập viết

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc: Huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện

- Viết bảng con: quở trách, trời khuya

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - Bài 101: uât và uyêt

2 Nội dung bài:

* Dạy vần: uân

- Giới thiệu ghi bảng: uât

- Hướng dẫn nhận diện vần

+Vần“uât”được tạo bởi những con chữ nào?

+ So sánh “uât” với “uân”?

-Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn vần

- Yêu cầu HS viết vần

- Yêu cầu viết tiếng

- Yêu cầu HS phân tích tiếng: xuất

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

- Giới thiệu từ khóa: mùa xuân

* Dạy vần: uyêt

(Dạy tương tự vầ uât) + So sánh “uân” với “uyên”?

- Cho HS đọc lại bài, ghi đầu bài

Nghỉ giữa tiết

3 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

- Gắn các từ ứng dụng ( SGK) lên bảng:

- Nghe

uât

- Quan sát Nêu cấu tạo

- So sánh

- Đánh vần, đọc trơn vần, (cá nhân, nối tiếp, nhóm, lớp)

- HS viết vần: uât

- Viết tiếng: xuất

- Phân tích tiếng

- Đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nối tiếp, nhóm, lớp)

- Quan sát, nhận xét tranh

- HS đọc từ: sản xuất

uyêt

- So sánh

uyêt duyệt duyệt binh

- HS đọc lại bài, ghi đầu bài

luật giao thông băng tuyết nghệ thuật tuyệt đẹp

Trang 7

- Giải thích từ:

- Đọc mẫu

- Gọi HS đọc lại cả 4 từ ( đọc đảo trật tự từ)

- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới

- Đọc tiếng chứa vần, đọc từ

- Nghe

- HS đọc từ

Tiết 2

4 Luyện đọc:

* Hướng dẫn đọc bài trên bảng

* Đọc câu ứng dụng

+ Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

+ Gắn câu ứng dụng

+ Đọc mẫu, nêu ND câu ứng dụng

- HD đọc bài trong sách

5 Luyện viết:

- Hướng dẫn viết vào vở

- Theo dõi, giúp HS viết đúng, đẹp

6 Luyện nói:

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

- Nêu câu hỏi gợi ý

- Gọi HS trình bày

- Nhận xét, đánh giá, (khen động viên)

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát, nhận xét

Chim én đi đâu Hôm nay mở hội Lượn bay như dẫn lối

Rủ mùa xuân cùng về

- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới; đọc tiếng, từ, cụm từ, câu

- HS nghe

- Một số em đọc lại

- Đọc thầm cá nhân, nhóm, lớp

- Viết từng dòng vào vở tập viết

- Quan sát, nêu chủ đề:

Đất nước ta tuyệt đẹp

- Thảo luận nhóm đôi

- Một số cặp trình bày

- Nghe

4 Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại tên 2 vần vừa học

- Tổ chức chơi: Tìm từ có chứa vần vừa học

5 Dặn dò: - HS đọc lại bài, luyện viết thêm cho đẹp, chuẩn bị bài sau 102

Thứ tư ngày 23 tháng 02 năm 2011

Thủ công:

GV bộ môn dạy

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 8

Toán (Tiết 95):

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm các số tròn chục, bươc đầu biết về

tính chất của phép cộng, biết giải toán có phép cộng

2 Kĩ năng: - Vận dụng hoàn thành các bài tập 1, 2(a), 3, 4 (130)

3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy -học:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng con, SGK, vở ô ly

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: - HS lên bảng tính nhẩm:

30 + 50 = 80 20 + 20 = 40

40 + 30 = 70 70 + 20 = 90

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Luyện tập

2 Nội dung bài:

*Hướng dẫn thực hành

* GV nêu bài số 1:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS nêu cách cộng

- Cho HS tính trên bảng con:

- GV chữa bài

- Nhận xét , đánh giá

* GV nêu bài số 2:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Cho HS nêu miệng

- Yêu cầu nêu nhận xét về kết quả

của hai phép tính trong một cột

- Thực hiện miệng

- GV chữa bài, nhận xét

* GV nêu bài số 3:

- Yêu cầu HS đọc bài toán

Hướng dẫn tìm hiểu bài:

* Bài toán đã cho biết gì ?

* Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở ô li

- GV chấm, chữa bài

Bài 1(130): Đặt tính rồi tính

- HS nêu cách tính

30 * 0 cộng 0 bằng 0 viết 0

+

40 * 3 cộng 4 bằng 7 viết 7

70 Vậy 30 + 40 = 70

- HS thực hiện tính trên bảng con:

40 30 10 50 60

+ + + + +

20 30 70 40 20

60 60 80 90 80

Bài 2 (130): Tính nhẩm

a) 30 + 20 = 50 40 + 50 = 90 10 + 60 = 70

20 + 30 = 50 50 + 40 = 90 60 + 10 = 70

- HS nêu: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

b) 30cm + 10cm = 40cm 50cm +20cm = 70cm

40cm + 40cm = 80cm 20cm +30cm = 50cm

Bài 3 (130): Tóm tắt:

Lan hái : 20 bông hoa Mai hái : 10 bông hoa Cả hai bạn hái : bông hoa Bài giải:

Cả hai bạn hái được số hoa là

20 + 10 = 30 ( bông hoa) Đáp số : 30 bông hoa

Trang 9

* GV nêu bài số 4:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Tổ chức hoạt động nhóm, 1 HS

làm vào bảng phụ

- Yêu cầu HS làm

- Cho đại diện nhóm báo cáo

- GV chữa bài, nhận xét đánh giá

Bài 4 (130): Nối ( Theo mẫu)

70 40 50 80 40+40

30+10

10+60 30+20 60+20

40+30

10+40 20+20

4 Củng cố: - GV nhận xét cách thực hiện phép tính cộng hai số tròn chục.

5 Dặn dò: - HS xem kĩ lại các bài đã chữa.

Học vần (Tiết 213+214):

Bài 102: uynh – uych

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Biết đọc và viết đúng: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch, từ và

đoạn thơ ứng dụng

2 Kĩ năng: - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: “đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh

quang"

3 Thái độ: - GD học sinh tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy -học:

- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK

- HS: Bảng con, SGK, vở tập viết

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc: uât, uyêt, quật cường, băng tuyết

- Viết bảng con: uât , uyêt, tuyệt đối, quyết tâm

3 Bài mới:

1.Giới thiệu bài: - Bài 102: uynh và uych

2 Nội dung bài:

* Dạy vần: uân

- Giới thiệu ghi bảng: uynh

- Hướng dẫn nhận diện vần

+ Vần “uât”được cấu tạo bởi những con chữ

nào?

+ So sánh “uynh” với “uyêt”?

-Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn vần

- Yêu cầu HS viết vần

- Yêu cầu viết tiếng

- Yêu cầu HS phân tích tiếng: huynh

- Nghe

uynh

- Quan sát Nêu cấu tạo

- So sánh

- Đánh vần, đọc trơn vần, (cá nhân, nối tiếp, nhóm, lớp)

- HS viết vần: uynh

- Viết tiếng: huynh

- Phân tích tiếng

- Đánh vần, đọc trơn GiaoAnTieuHoc.com

Trang 10

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

- Giới thiệu từ khóa: mùa xuân

* Dạy vần: uych

(Dạy tương tự vầ uât) + So sánh “uynh” với “uych”?

- Cho HS đọc lại bài, ghi đầu bài

Nghỉ giữa tiết

3 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

- Gắn các từ ứng dụng ( SGK) lên bảng:

- Giải thích từ:

- Đọc mẫu

- Gọi HS đọc lại cả 4 từ ( đọc đảo trật tự từ)

- Quan sát, nhận xét tranh

- HS đọc từ: phụhuynh

uych

- So sánh

uych huỵch ngã huỵch

- HS đọc lại bài, ghi đầu bài

Luýnh quýnh huỳnh huỵch Khuỳnh tay uynh uỵch

- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới

- Đọc tiếng chứa vần, đọc từ

- Nghe

- HS đọc từ

Tiết 2

4 Luyện đọc:

* Hướng dẫn đọc bài trên bảng

* Đọc câu ứng dụng

+ Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

+ Gắn câu ứng dụng

+ Đọc mẫu, nêu ND câu ứng dụng

- HD đọc bài trong sách

5 Luyện viết:

- Hướng dẫn viết vào vở

- Theo dõi, giúp HS viết đúng, đẹp

6 Luyện nói:

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

- Nêu câu hỏi gợi ý

- Gọi HS trình bày

- Nhận xét, đánh giá, (khen động viên)

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát, nhận xét

Chim én đi đâu Hôm nay mở hội Lượn bay như dẫn lối

Rủ mùa xuân cùng về

- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần mới; đọc tiếng, từ, cụm từ, câu

- HS nghe

- Một số em đọc lại

- Đọc thầm cá nhân, nhóm, lớp

- Viết từng dòng vào vở tập viết

- Quan sát, nêu chủ đề:

Các loại đèn trong nhà

- Thảo luận nhóm đôi

- Một số cặp trình bày

- Nghe

4 Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại tên hai vần vừa học

- GV tổ chức trò chơi: xướng, hoạ để khắc sâu vần uynh, uych

5 Dặn dò: - HS đọc lại bài Tự tìm chữ có vần vừa học Chuẩn bị bài sau 103

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w