1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 9 - Hồ Thị Hồng

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 245,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ: Viết: ngửi mùi, cái túi, gửi quà Viết bảng con Đọc bài vần ui, ưi 2 em Nhận xét , sửa sai 2.Bài mới: aLuyện đọc: Cho HS đọc S[r]

Trang 1

TUẦN 9

Ngày soạn: 26/10/2012

Ngày giảng: Thứ hai 29/10/2012

Chào cờ: Tồn trường

Học vần: BÀI 35: UƠI - ƯƠI

I.Yêu cầu

- Đọc được: uơi, ươii, nải chuối, múi bưởi từ và câu ứng dụng; Viết được: uơi, ươi, nải

chuối, múi bưởi Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

- Rèn cho HS đọc, viết thành thạo tiếng, từ cĩ chứa vần uơi, ươi

- Giáo dục HS tính cẩn thận

II.Chuẩn bị: -Tranh minh hoạ: nải chuối, múi bưởi, vú sữa

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nĩi chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1.Bài cũ: - Viết: cái túi, gửi quà, ngửi mùi

- Đọc bài vần ui, ưi, tìm tiếng cĩ chứa vần ui, ưi

trong câu ứng dụng ?

- Nhận xét chung, ghi điểm

2.Bài mới: Giới thiệu bài

- Treo vật mẫu hỏi: Đây là cái gì?

- Trong tiếng chuối, cĩ âm, dấu thanh nào đã học?

- Hơm nay học các vần mới uơi, ươi

* Vần uơi

a Nhận diện vần

- Phát âm

- Nêu cấu tạo vần uơi?

- So sánh vần uơi với vần ơi

- Yêu cầu HS tìm vần uơi trên bộ chữ

- Nhận xét, bổ sung

b Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm

- Phát âm mẫu: uơi

- Đánh vần: u- ơ - i - uơi

- Giới thiệu tiếng:

- Ghép thêm âm ch thanh sắc vào vần uơi để tạo

tiếng mới

- Nhận xét và ghi tiếng chuối lên bảng

- Gọi HS phân tích

c Hướng dẫn đánh vần

- Hướng dẫn đánh vần 1 lân

chờ - uơi - chuơi - sắc - chuối

- Đọc trơn: chuối, nải chuối

- Chỉnh sữa cho HS

* Vần ươi: ( tương tự vần uơi)

- Vần ươi được tạo bởi âm ư, ơ, i

- Viết bảng con

- 1 HS lên bảng

- Nải chuối,

- Âm ch, và thanh sắc

- Lắng nghe

- Theo dõi và lắng nghe

- Đồng thanh

- 2 HS + Giống: Kết thúc bằng âm i + Khác: Vần uơi bắt đầu bằng uơ

- Tìm vần uơi và cài trên bảng cài

- Lắng nghe

- 6 em, nhĩm 1, nhĩm 2, lớp

- Ghép tiếng chuối

- 1 HS

- Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhĩm 1, nhĩm 2, lớp

- 2 HS

Trang 2

- So sánh vần ươi với vần ơi?

- Đánh vần: ư - ơ - i - ươi

bờ - ươi - bươi - hỏi - bưởi

múi bưởi

d Hướng dẫn viết

- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

uôi nải chuối ươi múi bưởi

- Nhận xét chỉnh sữa

e Dạy tiếng ứng dụng

- Ghi lên bảng các từ ứng dụng

- Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

- Gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng

- Giải thích từ, đọc mẫu

- Gọi HS đọc trơn từ ứng dụng

- Gọi HS đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1

- Tìm tiếng mang âm mới học

- Đọc lại bài Nhận xét tiết 1

Tiết 2

* Luyện đọc

- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

- Lần lượt đọc âm, vần, tiếng, từ khoá

- Lần lượt đọc từ ứng dụng

- Luyện câu

- Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Trong tranh có những gì?

- Tìm tiếng có chứa vần uôi, ươi trong câu

- Gọi đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng

- Gọi đọc trơn toàn câu

- Nhận xét phần đọc của HS

* Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết vần uôi, ươi vào vở Tập viết

- Theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng

- Chấm vở 1 tổ, nhận xét cách viết

* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Gợi ý cho HS bằng hệ thống các câu hỏi, giúp HS

nói tốt theo chủ đề Trong tranh

- Trong 3 loại quả em thích loại quả nào nhất?

- Vườn nhà em trồng những cây gì?

- Quả chuối chín có màu gì?

- Thi nhau luyện nói theo chủ đề trên

- Cùng HS nhận xét bổ sung

* Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố, dặn dò

- Gọi đọc bài So sánh vần uôi và vần ươi giống

+ Giống: đều kết thúc bằng âm i + Khác: vần ươi mở đầu bằng ươ

- Theo dõi và lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- 2 HS

Toàn lớp

Nghỉ 1 phút

- Lớp theo dõi, viết định hình

- Luyện viết bảng con

- Đọc thầm, tìm tiếng có chứa vần uôi, ươi

- 1 em đọc, 1 em gạch chân

- 6 em, nhóm 1, nhóm 2

- Cá nhân, nhóm, lớp

- 1 em

- Đại diện 2 nhóm 2 em

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát tranh trả lời

- Chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

- 2 em

- 6 em

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc lại

- Luyện viết ở vở Tập viết

- Lắng nghe

- chuối, bưởi, vú sữa

- Trả lời theo hướng dẫn của GV

- Trả lời theo ý thích

- Liên hệ thực tế và nêu

- Lắng nghe

- 2 em, lớp đồng thanh HS nêu

Trang 3

khác nhau chỗ nào?

- Thi tìm tiếng có chứa vần uôi , ươi

- Xem bài mới Nhận xét giờ học - Lắng nghe để thực hiện ở nhà

Luyện tiếng việt: LUYỆN TẬP BÀI 35: UÔI, ƯƠI

I.Yêu cầu:

- Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có có tiếg chứa vần uôi, ươi

- Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc đánh vần

- Làm đúng các dạng bài tập nối, điền, viết

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi BT 2

III Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

Viết: ngửi mùi, cái túi, gửi quà

Đọc bài vần ui, ưi

Nhận xét , sửa sai

2.Bài mới:

a)Luyện đọc:

Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS luyện

đọc

chỉnh sửa

Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm có đủ

4 đối tượng

Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút

Cùng HS nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt

-Đọc câu ứng dụng:

Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt

b)Làm bài tập:

Bài 1: nối Hướng dẫn HS quan sát tranh , đọc các từ

ruồi, vá lưới, rồi nối tranh có nội dung phù hợp với

từ

Làm mẫu 1 tranh

Bài 2: Nối: Hướng dẫn HS đọc các từ ở 2 cột rồi nối

từ ở cột trái với tiếng ở cột phải để tạo thành câu có

nghĩa

Nhà bà nuôi dưa

Mẹ muối xuôi

Bè nứa trôi thỏ

Nhận xét sửa sai

c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

buổi tối, túi lưới

Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm

Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai

IV.Củng cố dặn dò: Ôn các chữ cái đã học, đọc viết

thành thạo vần uôi , ươi

Viết bảng con

2 em

-Đọc từ ứng dụng:

Cá nhân , nhóm , lớp

3 HSlên bảng vừa chỉ vừa đọc

Luyện đọc theo nhóm Đại diện các nhóm thi đọc

Cá nhân , nhóm , lớp

Nêu yêu cầu

Quan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT

Nêu yêu cầu 2-3 em đọc Theo dõi làm mẫu và làm VBT

Nhà bà nuôi dưa

Mẹ muối xuôi

Bè nứa trôi thỏ

Quan sát Viết bảng con Viết VBT

Làm lại các bài đã làm sai Đọc bài vần uôi, ươi

Trang 4

Xem trước bài vần ay, ây

- - 

Ngày soạn: 27/10/ 2012

Ngày giảng: Thứ ba 30/10/2012

Học vần: BÀI 36: AY - Â - ÂY

I.Yêu cầu

- Đọc được: ay,â- ây, mây bay, nhảy dây, từ và câu ứng dụng; Viết được: ay, ây, mây bay,

nhảy dây Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

- Rèn kĩ năng đọc, viết thành thạo tiếng, từ có chứa vần ay, ây

- Giáo dục HS tính cẩn thận Tích cực trong giờ học

II.Chuẩn bị:

- Tranh: máy bay, nhảy dây

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1.Bài cũ: - Viết: tuổi thơ, buổi tối, tươi cười

- Đọc bài vần uôi, ươi Tìm tiếng có chứa vần

uôi, ươi trong câu ứng dụng ?

- Nhận xét chung

2.Bài mới: Giới thiệu bài

- Treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

- Trong tiếng bay, dây có âm, dấu thanh nào đã

học?- Hôm nay học các vần mới ay, â- ây

- Viết bảng ay, â- ây

* Vần ay

a Nhận diện vần:

- Phát âm

- Nêu cấu tạo vần ay?

- So sánh vần ay với vần ai

- Yêu cầu HS tìm vần ay trên bộ chữ

- Nhận xét, bổ sung

b Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm

- Phát âm mẫu: ay Đánh vần: a-y - ay

- Giới thiệu tiếng

-Ghép thêm âm b vào vần ay để tạo tiếng mới

- Nhận xét và ghi tiếng bay lên bảng

- Gọi HS phân tích

c Hướng dẫn đánh vần

- Hướng dẫn đánh vần 1 lân: bờ - ay - bay

- Đọc trơn: bay Máy bay

- Chỉnh sữa cho HS

* Vần ây: ( tương tự vần ay)

- Giới thiệu âm â

- Vần ây được tạo bởi âm â, y

- So sánh vần ây với vần ay?

- Viết bảng con

- 1 HS lên bảng

- Lắng nghe

- Máy bay, nhảy dây

- Âm d, b

- Lắng nghe

- Theo dõi và lắng nghe

- Đồng thanh

- Có âm a đứng trước, âm y đứng sau + Giống: mở đầu bằng âm a

+ Khác: vần ay kết thúc bằng âm y

- Tìm vần ay cài bảng cài

- Lắng nghe

- Đồng thanh

- 6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp

- Ghép tiếng bay

- 1 em

- Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

1, nhóm 2, lớp

- 2 em

+ Giống: đều kết thúc bằng âm y

Trang 5

- Đánh vần: â - y - ây

dờ - ây – dây Nhảy dây

d Hướng dẫn viết

- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

ay, máy bay, ây, nhảy dây

- Nhận xét chỉnh sữa Giúp HS lúng túng

* Dạy tiếng ứng dụng

- Ghi lên bảng các từ ứng dụng

- Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

- Gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng

- Giải thích từ, đọc mẫu

- Gọi HS đọc trơn từ ứng dụng

- Gọi HS đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1

- Tìm tiếng mang âm mới học

- Đọc lại bài Nhận xét tiết 1

Tiết 2

a Luyện đọc

- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

- Lần lượt đọc âm, vần, tiếng, từ khoá

- Lần lượt đọc từ ứng dụng

+ Luyện câu

- Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:

- Trong tranh vẽ gì?

- Tìm tiếng có chứa vần ay, ây trong câu

- Gọi đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng

- Gọi đọc trơn toàn câu, nhận xét

* Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết vần ay, ây vở Tập viết

- Theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng

- Chấm bài, nhận xét cách viết

* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Gợi ý cho HS bằng hệ thống các câu hỏi,

giúp HS nói tốt theo chủ đề trong tranh

- Tranh vẽ gì? Nêu tên từng hoạt động ?

- Hằng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp?

- Bố mẹ em đi làm bằng gì?

- Đi từ chỗ này đến chỗ khác người ta còn

dùng các cách nào nữa?

- Yêu câù HS luyện nói theo chủ đề trên

* Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố, dặn dò

- Gọi đọc bài So sánh vần ay và vần ây giống

và khác nhau chỗ nào?

- Thi tìm tiếng có chứa vần ay , ây

- Xem bài mới: Ôn tập Nhận xét giờ học

+ Khác: vần ây mở đầu bằng â

- Theo dõi và lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- 2 em đọc lại toàn bài Nghỉ 1 phút

- Lớp theo dõi, viết định hình

- Viết bảng con

- Đọc thầm, tìm tiếng có chứa vần uôi, ươi

- 1 em đọc, 1 em gạch chân

- 6 em, nhóm 1, nhóm 2

- Cá nhân, nhóm, lớp

- 1 em

- Đại diện 2 nhóm 2 em

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát tranh trả lời

- Bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

- 2 em

- 6 em

- Cá nhân, nhóm , lớp

- Đọc lại

- Luyện viết ở vở Tập viết

- chạy, bay

- Trả lời theo hướng dẫn của GV

- Chạy, bay, đi bộ, đi xe

- Trả lời

- bơi, bò, nhảy

- Liên hệ thực tế và nêu

- 2 em ,Lớp đồng thanh

- Vần ay , ây (2 em)

- Thi tìm tiếng trên bảng cài

- Lắng nghe để thực hiện ở nhà

Trang 6

Âm nhạc: ÔN TẬP BÀI HÁT: LÝ CÂY XANH

(Cô Liên dạy)

Mĩ thuật: XEM TRANH PHONG CẢNH

I Mục tiêu:

- HS nhận biết được tranh phong cảnh, mô tả được những hình vẽ và màu sắc trong tranh

- HS yêu mến cảnh đẹp quê hương

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh phong cảnh quê hương

- Tranh vẽ phong cảnh của học sinh

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra vở tập vẽ của học sinh.

2.Bài mới:

* Giới thiệu bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu tranh phong cảnh:

- GV cho HS xem một số tranh phong cảnh

-Giới thiệu tranh để học sinh quan sát: Tranh phong cảnh

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sịnh xem tranh

 Tranh 1: Đêm hội (tranh màu nước của Võ Đức

Hoàng Chương, 10 tuổi)

(GV tổ chức cho HS xem tranh theo nhóm đôi)

- GV treo tranh

- GV dán câu hỏi lên bảng hay ghi nhanh câu hỏi lên

bảng

+ Bức tranh vẽ những gì? (nhà cao thấp, mái ngói màu

đỏ, cây, pháo, bầu trời, )

+ Màu sắc của tranh như thế nào? (màu tươi sáng và đẹp)

+ Em nhận xét gì về tranh Đêm hội?

*GV tóm tắt: Tranh Đêm hội của bạn Hoàng Chương là

tranh đẹp, màu sắc vui tươi, đúng là một “đêm hội”

 Tranh 2: Chiều về (tranh bút dạ của Hoàng Phong, 9

tuổi)

(GV tổ chức cho HS xem tranh theo nhóm 4 hoặc 6)

- GV treo tranh

- GV dán câu hỏi lên bảng :

+ Tranh của bạn Hoàng Phong vẽ ban ngày hay ban

đêm? (vẽ ban ngày)

+ Tranh vẽ cảnh ở đâu? (Vẽ cảnh nông thôn: có nhà ngói,

cây dừa, đàn trâu, )

+ Vì sao bạn Hoàng Phong lại đặt tên tranh là “Chiều

về”? (coa con trâu về chuồng, mặt trời vẽ màu da cam,

)

+ Màu sắc của tranh như thế nào? (màu sắc vui tươi)

*GV tóm tắt: Tranh của bạn Hoàng Phong là bức tranh

đẹp, có những hình ảnh quen thuộc, màu sắc rực rỡ, gợi

nhớ đến buổi chiều hè ở nông thôn

-Quan sát tranh

- Xem tranh

- Đọc câu hỏi -HSTL

-HSTL

-HSTL

- Lắng nghe

-Quan sát tranh

- Đọc câu hỏi -HSTL

-HSTL -HSTL

-HSTL

- Lắng nghe

Trang 7

* Hoạt động 3: Giáo viên tóm tắt:

Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh Có nhiều

loại cảnh khác nhau như: Cảnh nông thôn, thành

phố, sông, biển, núi, rừng,

Hai bức tranh các em vừa xem là hai bức tranh phong cảnh đẹp * Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá: - Nhận xét tiêt học -Tuyên dương học sinh phát biểu, động viên, khích lệ học sinh -Lắng nghe - Lắng nghe 3 Dặn dò: - Về nhà tập quan sát tranh phong cảnh. - Chuẩn bị dụng cụ học tập cho tiết học sau: vở tập vẽ, bút chì, tẩy, quả dạng tròn (quả thật) - Lắng nghe và thực hiện -   -

Ngày soạn: 29/10/ 2012 Ngày giảng: Thứ năm: 1/11/2012 Toán: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (GIỮA KÌ I) A Đề bài: I Phần trắc nghiệm: ( 2đ) * Khoanh vào câu trả lời đúng nhất Bài 1: Số lớn nhất trong các số : 5, 9, 1, 4, 8, 6 là: A 10 B 9 C 8 D 5 Bài 2: Cho 3 < < 5 Số thích hợp điền vào là: A 3 B 0 C 4 D 5 II Phần tự luận: ( 8đ) Bài 1: (4đ) Tính a, 1 + 2 = 2 + 1 + 1 =

3 + 1 = 2 + 2 + 1 =

b, 3 4 2 5

+ + + +

1 0 1 0

Bài 2: (2 đ) > , < , = ? 3 2 2 + 0 2

6 9 4 + 0 3

Bài 3: (2đ) : a, Viết phép tính thích hợp:

b, Hình vẽ dưới đây có hình vuông

Trang 8

B Biểu điểm chấm:

I Phần trắc nghiệm : 2đ

Bài 1: B Bài 2: C

II Phần tự luận : 8đ

Bài 1 : 4đ Mỗi ý sai trừ 0,5đ

Bài 2 : 2đ Mỗi ý sai trừ 0,5 đ

Bài 3: 2đ a, 3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5; b, có 5 hình vuông

Mỗi ý 1 đ, sai 1 ý trừ 1 đ

Học vần: BÀI 38: EO, AO

I.Yêu cầu

- Đọc được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao,từ và câu ứng dụng; Viết được: eo, ao, chú mèo,

ngôi sao Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Gió, mây mưa bão lũ

- Rèn cho HS đọc, viết thành thạo tiếng, từ có chứa vần eo, ao

- Giáo dục HS tính cẩn thận và biết mưa, bão, lũ rất nguy hiểm

II.Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ: con mèo, ngôi sao

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1.Bài cũ: - Viết: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay

- Đọc đoạn thơ ứng dụng tìm tiếng có chứa vần

ay, ây trong đoạn thơ ứng dụng ?

- Nhận xét chung

2.Bài mới: Giới thiệu bài

- Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?

- Trong tiếng mèo có âm, dấu thanh nào đã học?

- Hôm nay học các vần mới eo

- Viết bảng eo

* Vần eo

a Nhận diện vần

- Phát âm

- Nêu cấu tạo vần eo?

- So sánh vần eo với âm e

- Yêu cầu HS tìm vần eo trên bộ chữ

- Nhận xét, bổ sung

b Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm

- Phát âm mẫu: eo

- Đánh vần: e - o - eo

- Giới thiệu tiếng:

- Ghép thêm âm m thanh huyền vào vần eo để

tạo tiếng mới

- Nhận xét và ghi tiếng mèo lên bảng

- Gọi HS phân tích

c Hướng dẫn đánh vần

- Viết bảng con

- 1 HS lên bảng

- Con mèo

- Âm m, thanh huyền

- Lắng nghe

- Theo dõi và lắng nghe

- Đồng thanh

- Có âm e đứng trước, âm o đứng sau

+ Giống: đều có âm e + Khác: vần eo có thêm âm o

- Tìm vần eo và cài trên bảng cài

- Lắng nghe

- 6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp

- Ghép tiếng mèo

- 1 em

Trang 9

- Hướng dẫn đánh vần 1 lần:

mờ - eo- meo- huyền -mèo Đọc trơn: mèo

Chú mèo

- Chỉnh sữa cho HS

* Vần ao ( tương tự vần eo)

- Vần ao được tạo bởi âm a, o

- So sánh vần ao với vần eo?

- Đánh vần: a - o - ao- sờ - ao - sao ngôi sao

d.Hướng dẫn viết

- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

eo con mèo ao ngôi sao

- Nhận xét chỉnh sữa

* Dạy tiếng ứng dụng

- Ghi lên bảng các từ ứng dụng

- Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

- Phân tích một số tiếng có chứa vần eo, ao

- Gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng

- Giải thích từ, đọc mẫu

- Gọi HS đọc trơn từ ứng dụng

- Gọi HS đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1

- Tìm tiếng mang âm mới học

- Đọc lại bài Nhận xét tiết 1

Tiết 2

* Luyện đọc trên bảng lớp

- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

- Lần lượt đọc âm, vần, tiếng, từ khoá

- Lần lượt đọc từ ứng dụng

+ Luyện câu

- Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:

- Trong tranh vẽ gì?

- Tìm tiếng có chứa vần eo, ao trong câu

- Gọi đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng

- Gọi đọc trơn toàn câu

* Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết vần ao, eo vào vở Tập viết

- Theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng

- Chấm bài tổ 3 Nhận xét cách viết

* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Gợi ý cho HS bằng hệ thống các câu hỏi, giúp

HS nói tốt theo chủ đề Trong tranh

- Trong tranh vẽ gì?

- Trên đường đi học về gặp trời mưa em làm thế

- Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp

- 2 em

+ Giống: đều kết thúc bằng âm o + Khác: vần ao mở đầu bằng a

- Theo dõi và lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

Nghỉ 1 phút

- Lớp theo dõi, viết định hình

- Luyện viết bảng con

- Đọc thầm, tìm tiếng có chứa vần

eo, ao

- 1 em đọc, 1 em gạch chân

- 2 em

- 6 em, nhóm 1, nhóm 2

- Cá nhân, nhóm , lớp

- 1 em

- Đại diện 2 nhóm 2 em

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát tranh trả lời

- Bé ngồi thổi sáo

- 2 em

- 6 em

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc lại

- Luyện viết ở vở Tập viết

- Nộp vở chấm bài

- Gió, mưa, bão, lũ

- Trả lời theo hướng dẫn của GV

- Gió, mây, mưa, bão, lũ

- Quan sát tranh trả lời: T1 gió các bạn thả diều, T2 trên trời có mây, T3 mưa, T4 gió cây nghiêng đỗ dẫn đến bão, T5 nước lũ to ngập nhà cửa

- Mang áo mưa , che ô, trú mưa

Trang 10

- Khi nào em thích có gió?

- Trước khi mưa em thường thấy gì trên bầu

trời?

+ Bão: gió to mạnh, có mưa gây đỗ cây cố nhà

cửa

+ Lũ: mưa to kéo dài ngày ngập úng ruộng

đồng, nhà cửa

- Yêu cầu HS luyện nói theo chủ đề trên

* Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố, dặn dò

- Gọi đọc bài So sánh vần eo và vần ao giống

và khác nhau chỗ nào?

- Thi tìm tiếng có chứa vần eo, ao

- Luyện đọc, viết lại bài Xem bài mới au, âu

- Chiều tối để thả diều

- Mây xám xịt, giông

- Liên hệ thực tế và nêu

- 2 em, lớp đồng thanh 2 em so sánh

- Lắng nghe

- Cả lớp

- Lắng nghe để thực hiện ở nhà

Luyện thể dục: Thầy Giao soạn và giảng

-   -

Ngày soạn: 30/10 /2012

Sáng: Ngày giảng: Thứ sáu: 2/11/2012

Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

I.Yêu cầu

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

- Rèn kĩ năng làm các phép tính trừ trong phạm vi 3, chú ý cách viết phép tính cột dọc.

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

* Bài tập cần làm: Bài tập 1, 2, 3

II Chuẩn bị: Bộ đồ dùng toán, VBT, SGK, bảng …

Các mô hình minh hoạ phép trừ trong phạm vi 3

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: - Nhận xét bài kiểm tra giữa kì 1

2.Bài mới: Giơí thiệu bài ghi tựa bài học.

* Giới thiệu phép trừ 2 – 1 = 1 (có mô hình)

- GV đính và hỏi :

- Có mấy bông hoa?

- Cô bớt mấy bông hoa?

- Còn lại mấy bông hoa?

- Vậy 2 bớt 1 còn1 Bớt là bỏ đi, trừ đi…

- GV chỉ vào dấu ( – ) trừ, đọc là: dấu trừ

- Gọi HS đọc dấu trừ

- Cho HS lấy đồ vật theo mô hình để cài phép

tính trừ

- Thực hành 2 – 1 = 1 trên bảng cài

- Nhận xét phép tính cài của HS

- Gọi HS đọc phép tính vừa cài để GV ghi bảng

phần nhận xét

- Lắng nghe, ghi nhớ rút kinh nghiệm

- HS nhắc tựa

- Quan sát trả lời câu hỏi

- 2 bông hoa

- 1 bông hoa

- Còn 1 bông hoa

- Nhắc lại : Có hai bông hoa bớt 1 bông hoa còn 1 bông hoa

- Đọc nhiều em

2 – 1 = 1

- Đọc 5 em

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w