Kieåm tra baøi cuõ * Goïi HS leân baûng yeâu caàu HS veõ hình vuoâng ABCD coù caïnh daøi 7 dm, tính chu vi dieän tích cuûa hình vuoâng ABCD -Nhận xét chữa bài cho điểm B- Bài mới: Baøi t[r]
Trang 1Tua àn 10
Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2008
MÔN: TẬP ĐỌC
Bài: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( Tiết 1)
I.Mục đích, yêu cầu:
1) Kiểm tra lấy điểm đọc học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra đọc của HS
- Yêu cầu kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu lớp 4
2) Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của bài tập đọc là kể chuyện thuộc chủ điểm Thương người như thể thương thân
3) Tìm đúng những đoạn văn cần thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong sách giáo khoa Đọc diễn cảm những đoạn văn đó đúng với yêu cầu giọng đọc
II.Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu thăm ghi tên các bài tập đọc, và câu hỏi về nội dung bài
- Chuẩn bị bài tập 2
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
* Giới thiệu bài
Nêu MĐ –YC tiết học Ghi bảng
Hoạt động 1:
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
-Gọi từng HS lên bốc thăm về chỗ
chuẩn bị.Cho HS trả lời câu hỏi
-Nhận xét – ghi điểm
Hoạt động 2:
*Yêu cầu Hs đọc bài tập 2
- Thể nào là kể chuyện?
Hãy kể tên những bài tập đọc là
chuyện kể thuộc chủ điểm: Thương
người như thể thương thân
-Yêu cầu đọc thầm truyện
-Yêu cầu 3 HS lên bảng làm vào
phiếu GV phát
-Nhận xét + chốt lại lời giải đúng
Gọi hs nêu lại bài tập
Hoạt động 3:
* Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập 3
-Giao việc: Tìm trong bài tập đọc
những đoạn văn có giọng Tha thiết,
trìu mến
a) Thảm thiết
b) Mạnh mẽ, răn đe
* Nhắc lại tên bài học
* Thực hiện theo yêu cầu của GV
-Lần lượt lên bốc thăm và chuẩn bị trong
2 phút -Lên đọc bài và trả lời câu hỏi trong thăm
* 1-2 HS đọc yêu cầu bài tập
-Là bài có một chuỗi sự việc liên quan đến một hay một số các nhân vật, mỗi chuyện nói lên một điều có ý nghĩa
-Dế mèn bệnh vực kẻ yếu, phần 1-2
-Thực hiện theo yêu cầu
-3HS thực hiện
-Cả lớp làm vào vở bài tập
-Nhận xét, bổ sung
- Một vài em nhắc lại
* 1HS đọc yêu cầu SGK
-Tìm nhanh theo yêu cầu a, b, c theo yêu cầu
-Phát biểu ý kiến
-Nhận xét bổ sung.Lần 1: 3HS cùng đọc 1
Trang 2Tua àn 10
-Tổ chức thi đọc diễn cảm
C-Củng cố dặn dò:
* Em hãy nêu những nộidung vừa ôn
tập?-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về ôn tập
đoạn
Lần 2: 3HS khác mỗi em đọc một đoạn
* 1 , 2em nêu
-Về xem lại quy tắc viết hoa tên riêng
Môn: TOÁN Bài: LUYỆN TẬP I- Mục tiêu :Giúp HS củng cố về:
-Nhận biết góc nhọn, vuông ,tù bẹt
-Nhận biết đường cao của hình tam giác
-Vẽ hình vuông , hình chữ nhật có độ dài cho trước
-Xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước
II- Chuẩn bị-Thước kẻ vạch chia xăng- ti-mét và e ke
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ
* Gọi HS lên bảng yêu cầu HS vẽ hình
vuông ABCD có cạnh dài 7 dm, tính chu
vi diện tích của hình vuông ABCD
-Nhận xét chữa bài cho điểm
B- Bài mới:
Bài tập 1
* Nêu mục đích yêu cầu tiết học và ghi
tên bài
* GV vẽ lên bảng 2 hình a,b trong bài
tập yêu cầu HS ghi tên góc vuông,
nhọn,tù bẹt trong mỗi hình
Gọi 2 em lên bảng làm bài cả lớp làm
vở
H:So với góc vuông thì góc nhọn bé hơn
hay lớn hơn góc tù bé hơn hay lớn hơn?
+1 góc bẹt bằng mấy góc vuông?
- Nhận xét , ghi điểm
Bài 2
*Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2
-Yêu cầu HS thảo luận cặp quan sát
hình vẽ và nêu lên các đường cao của
hình tam giác ABC ?
* 2 HS lên bảng làm bài
* Nghe, nhắc lại
* 2 ,3 HS nhắc lại
-2 HS lên bảng làm bài
- HS cả lớp làm vào vở a)góc vuông BAC nhọn:ABC,ABM,MBC,ACB, AMB, tù:BMC, bẹt AMC b)Góc vuông DAB,DBC,ADC góc nhọn ABD,ADB,BDC,BCD tù:ABC -Nhọn bé hơn vuông,tù lớn hơn vuông -Bằng 2 góc vuông
* Một em nêu
- Suy nghĩ trả lời : -Là AB và BC -Vì AB là đường thẳng hạ từ đỉnh A
Trang 3Tua àn 10
-Vì sao AB được gọi là đường cao của
hình tam giác ABC?
H:Hỏi tương tự với đường cao BC
KL:Trong hình tam giác có 1 góc vuông
thì 2 cạnh của góc vuông chính là đường
cao của hình tam giác
H:Vì sao AH không phải là đường cao
của hình tam giác ABC?
Bài tập 3:Làm vở
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3
-Yêu cầu HS tự vẽ hình vuông ABCD có
cạnh dài 3cm sau đó gọi 1 HS nêu rõ
từng bước vẽ của mình
-Nhận xét cho điểm
Bài 4:* GV nêu yêu cầu
-Yêu cầu tự vẽ hình chữ nhật ABCD có
chiều dài AB=6cm và chiều rộng
AD=4cm
-Yêu cầu HS nêu rõ các bước vẽ của
mình
-Yêu cầu HS nêu cách xác định trung
điểm M của cạnh AD
Yêu cầu HS tự xác định trung điểm N
của cạnh bC sau đó nối M với N
-Hãy nêu tên các hình chữ nhật có trong
hình vẽ?
-Nêu tên các cạnh song song với AB ?
C -CuÛng cố dặn do:ø
* Nêu lại nội dung Luyện tập ?
-Tổng kết giời học dặn HS về nhà làm
bài tập HD luyện tập thêm và chuẩn bị
bài sau
của tam giác và góc vuông với cạnh
BC của tam giác
- HS nêu tương tự
-Vì AH hạ từ đỉnh a nhưng không vuông góc với BC của hình tam giác ABC
* 1 em nêu
-HS vẽ vào vở
- 1 HS lên bảng vẽ và nêu các bước vẽ
* Theo dõi , nắm bắt
1 HS lên bảng vẽ HS cả lớp vẽ vào vở -HS vừa vẽ trên bảng nêu
-1 HS nêu trước lớp cả lớp lên bảng vẽ và nhận xét
Dùng thước thẳng có vạch chia xăng-
ti –mét đặt vạch số 0 thước trùng điểm
A thước trùng với cạnh AD vì AD= 4cm nên AM=2cm tính vạch số 2 trên thước và chấm 1 điểm điểm đó chính là trung điểm M của cạnh AD
-Là:ABCD,ABNM,MNCD -Là:MN và DC
* Một vài em nêu
- Nghe , về thực hiện
Môn : CHÍNH TẢ Bài: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 2) I.Mục tiêu:
1 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng lời hứa
2 Hệ thống hoá các quy tắc viết hoa tên riêng Lưu ý những em: Anh, Cường, Thành, Vân hay viết sai
3 GD ý thức viết chữ đúng, đẹp
II- Chuẩn bị: Một tờ giấy viết bài tập 2 4 tờ giấy ghi bài tập 2
Trang 4Tua àn 10
III.Các hoạt động dạy – học
1.Giới thiệu bài
* Dẫn dắt ghi tên bài học
2.Nghe –viết
* GV đọc cả bài một lượt
-Yêu cầu đọc thầm
-HD HS viết một số từ ngữ dễ viết
sai: bỗng, bụi, ngẩng đầu, giao …
-Nhắc lại cách trình bày
-Đọc lại bài viết
-Đọc từng câu cho HS viết bài.Mỗi
câu 2 lần.-Đọc lại bài.Chấm 5-7 bài
-Nhận xét chung bài viết
3.Làm bài tập
Bài tập 2* Gọi HS nêu yêu cầu
-Giao việc: Thảo luận N2
-Cho HS làm bài
-Nhận xét chốt ý
Bài tập 3
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-Giao việc: Em đọc phần ghi nhớ
trong các tiết LTVC tuần 7, 8, khi
làm bài phần này các em chỉ cần
viết tắt
-Em hãy nêu những nộidung vừa ôn
tập?
4.Củng cố dặn dò:
* Nêu lại ND ôn tập ?
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về ôn tập và chuẩn bị đồ
dùng cho tiết sau
Nhắc lại tên bài học
* Đọc thầm theo dõi SGK
-Cả lớp đọc thầm bài
-HS luyện viết các từ ngữ và phân tích tiếng
-Nghe
-HS viết chính tả
-Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi
-Về xem lại quy tắc viết hoa tên riêng
* 1 HS đọc yêu cầu bài tập
-Nhận việc:
-Thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi -Đại diện các cặp trình bày trước lớp -Nhận xét – bổ sung
* 1 HS đọc yêu cầu bài tập
-3HS làm vào phiếu theo yêu cầu Lớp làm vào vở bài tập
-3HS làm vào phiếu lên dán kết quả của mình lên bảng
-Lớp nhận xét bổ sung
-Các loại tên riêng, quy tắc 2-3 HS nêu
ví dụ
* 1 , 2 HS nêu
Về thực hiện
Môn:ĐẠO ĐỨC Bài: TIẾT KIỆM THỜI GIỜ (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
-Thời giờ là cái quý nhất, cần phải tiết kiệm - Cách tiết kiệm thời giờ
2.Thái độ:
- Tôn trọng và quý thời gian Có ý thức làm việc khoa học, hợp lí
3.Hành vi:
Trang 5Tua àn 10
- Thực hành làm việc khoa học, giờ nào việc nấy, làm việc nhanh chóng dứt điểm, không vừa làm vừa chơi
- Phê phán nhắc nhở các bạn không biết tiết kiệm thời giờ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:-Vở bài tập đạo đức
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A-Kiểm tra bài
cũ
B-.Bài mới:
*Giới thiệu bài
Hoạt động 1
Bài tập 1
Làm việc cá
nhân
Hoạt động 2:
Bài tập 4:
Thảo luận
nhóm:
Hoạt động 3:
Trình bày giới
thiệu tranh vẽ,
tư liệu đã sưu
tầm được
* Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
+Thế nào là tiết kiệm thời giờ?
+Nêu những việc làm của em thể hiện việc tiết kiệm thời giờ?
-Nhận xét đánh giá
* Nêu MĐ- YC tiết học
Ghi bảng -Nêu yêu cầu làm việc
-Nhận xét
KL: a, c, d là tiết kiệm thời giờ
B, d, e không phải là tiết kiệm thời giờ
* Tổ chức thảo luận theo nhóm đôi Về việc bản thân sử dụng thời giờ như thế nào? và dự kiến thời gian biểu của mình
-Em đã biết tiết kiệm thời giờ chưa? Nêu 1-2 ví dụ?
KL: Tuyên dương một số HS đã biết thực hiện tốt việc tiết kiệm thời giờ
* Nêu yêu cầu của hoạt động
-Theo dõi Giúp đỡ HS trình bày
tư liệu
-Nêu một số câu ca dao tục ngữ có liên quan đến tư liệu?
-Nhận xét biểu dương và tuyên
* 2HS lên bảng trả lời câu hỏi của GV
* Nhắc lại tên bài học
-1HS đọc yêu cầu bài tập 1 -Tự làm bài tập cá nhân vào vở
BT Đạo đức
-HS trình bày và trao đổi trước lớp
-Nhận xét bổ sung
* Hình thành nhóm và thảo luận theo yêu cầu
-Đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Trả lời và nêu ví dụ:
-Trưng bày tư liệu, tranh vẽ về sử dụng và tiết kiệm thời giờ thảo luận về các tư liệu đó -Đại diệm một số bàn giới thiệu cho cả lớp về tư liệu:
* 1,2 Hs nêu
-Một số HS trình bày sản phẩm sưu tầm được
- 3,4 em nêu
Trang 6Tua àn 10
C-.Củng cố dặn
dò :
dương nhóm thực hiện tốt
* Nêu lại nội dung bài học -Gọi HS đọc ghi nhớ -Nhận xét tiết học
-Nhắc HS Tìm hiểu về những gương tiết kiệm thời giờ
* Nhắc lại tên bài học
-2 HS đọc ghi nhớ
Buổi chiều
Môn: Khoa học Bài : ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố hệ thống hoá các kiến thức về:
+ Sự trao đổi chất của cở thể người với môi trường
+ Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
+ Cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hoá.HS có khả năng:
+ Áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày
-Hệ thống hoá các kiến thức đã học về dinh dưỡng 10 lời khuyên dinh dưỡng hợp lí của bộ y tế
II.Đồ dùng dạy – học:Các hình trong SGK Các phiếu câu hỏi ôn tập
- Phiếu ghi tên các món ăn
III.Các hoạt độâng dạy – học :
A -Kiểm tra
bài cũ :
Hoạt đông
1:
Trò chơi ai
chọn thức
ăn hợp lí
Hoạt động
2:
Thực hành:
* Kiểm tra việc hoàn thành phiếu của HS
-Yêu cầu HS nhắc lại tiêu chuẩn của một bữa ăn cân đối
-Tổ chức kiểm tra đánh giá
+Bữa ăn của bạn đã cân đối chưa?
Đảm bảo sự phối hợp đã thường xuyên thay đổi món ăn chưa?
-Thu phiếu nhận xét chung
-Giới thiệu – ghi tên bài
Tổ chức HD thảo luận nhóm
-Em hãy sử dụng những thực phẩm mang đến, những tranh ảnh, mô hình và thức ăn đã sưu tầm được để trình bày một bữa ăn ngon và bổ?
* Để phiếu lên bàn, tổ trưởng báo các kết quả chuẩn bị của các thành viên
-1HS nhắc lại
-Dựa vào kiến thức đã học để nhận xét đánh giá chế độ ăn uống của bạn
-Lắng nghe
-Nhắc lại tên bài học
-Hình thành nhóm
-Nhận nhiệm vụ và thảo luận -Các nhóm dán kết quả và trình bày giải thích cách chọn và sắp xếp của mình
-Lớp nhận xét
-Nêu ND bài
* 1 em đọc to
Trang 7Tua àn 10
ghi lại và
trình bày 10
lời khuyên
về dinh
dưỡng hợp
lí ở Bộ Y
Tế
C- Củng cố
dặn dò
* Gọi HS nêu phần thực hành -Làm thế nào để bữa ăn đủ chất dinh dưỡng?
-Yêu cầu mở sách trang 40 và thực hiện theo yêu cầu SGK
Theo dõi , nhận xét , bổ sung Gọi HS nhắc lại
*Nêu nội dung ôn tập ? -Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về học thuộc bài
-Mở SGK
2-HS đọc yêu cầu -Làm việc cá nhân
-Một số HS trình bày kết quả
-2-3 Nhắc lại
* 1 ,2 em nêu
Về thực hiện
HD Tiếng Việt Ôn tập bổ sung Luyện từ và câu (2t) I.Mục tiêu: Giúp HS:
Củng cố hệ thống hoá các kiến thức đã học về từ ghép, từ láy và các kiến thức đã học
II.Đồ dùng dạy – học:
III.Các hoạt độâng dạy – học :
1 Ôn tập -
Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Phân loại những từ sau để viết vào
từng cột cho phù hợp
Săn bắn, muông thú, mưa gió, đu đủ,
chôm chôm, tươi tắn, tươi tỉnh, tốt đẹp,
đẹp đẽ, đền đáp, tròn xoe, xinh xẻo,
phẳng lặng, nhanh nhạy
Chốt lời giải đúng
Nhận xét, chốt dạng
Bài 2: Điền những từ láy trong ngoặc đơn
vào 3 nhóm
đủng đỉnh, tròn trỉnh, lơ mơ, xào xạc, lao
xao, phân vân, thoang thoảng, lạnh lẽo,
lanh lảnh, xanh xanh, lim dim
Chữa bài nhận xét
Chốt dạng
Bài 3:Viết vào hai từ láy có thể
dùng để tả mắt người
GV đưa từ đó vào văn cảnh
Nhận xét
Bài 4:Những từ nào không cùng nghĩa với
từ cùng dòng
Từ ghép Từ láy
Săn bắn muông thú, mưa gió, tươi tỉnh, tốt đẹp, đền đáp, tròn xoe, phẳng lặng, nhanh nhạy
đu đủ, chôm chôm, tươi tắn đẹp đẽ, xinh xẻo
HS làm bài, chữa bài, nhận xét
Nêu thế nào là từ láy, từ ghép
a) Láy âm đầu: đủng đỉnh, tròn trỉnh, xào xạc, lạnh lẽo,
b) Láy vần: lơ mơ, phân vân, lim dim
c)Láy cả âm đầu và vần: thoang thoảng, lanh lảnh, xanh xanh
HS làm bài, chữa bài của bạn
Nhận xét
HS làm bài, chữa bài
long lanh, lay láy, biêng biếc
Thảo luận nhóm, trả lời
Chữa bài
Phương án c
Trang 8Tua àn 10
a Nhân ái b vị tha
c Nhân loại d.Nhân đức
Chữa bài nhận xét
Bài 5:Vết vào chỗ trống 4 từ ghép có
chứa tiếng thương:
Tuyên dương những em tìm được nhiều từ
hay
Bài 6: Tìm hai thành ngữ nói về lòng
thương người.GV theo dõi chữa bài
C- Củng cố dặn dò
*Nêu nội dung ôn tập ?Nhận xét tiết học
Hs làm bài gọi HS nêu kết quả
thươnh xót, thương yêu, thương mến,
Cá nhân tìm mỗi em đọc bài của mình cả lớp chữa bài nhận xét
-Lớp nhận xét
-Thứ ba, ngày 28 tháng 10 năm 2008
Buổi sáng chuyên biệt Buổi chiều: Môn: TOÁN Bài:LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu.Giúp HS củng cố về:
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số tự nhiên có nhiều số
-Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính giá trị của biểu
thức bằng cách thuận tiện
-Vẽ hình vuông hình chữ nhật
-Giải bài toán có liên qua đến tìm 2 số khi biết tổg và hiệu của 2 số đó
II Chuẩn bị - Bộ đồ dùng dạy toán
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
A- Kiểm tra
bài cũ :
B- Bài mới:
*Giới thiệu
bài:
*HD luyện
tập
Hoạt đông 1:
Bài 1 : Đặt
tính rồi tính
Làm vở
* Gọi HS lên bảng yêu cầu làm phần 3 của BT HD luyện tập thêm Tr /47 đồng thời kiểm tra vở BT về nhà của 1 số HS khác -Nhận xét chữa bài cho điểm HS
*Nêu Mđ – YC tiết học Ghi bảng
*-Gọi HS nêu yêu cầu BT sau đó tự làm bài
-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng cả về cách đặt tính và thực hiện phép tính -Nhận xét ghi điểm HS
* Gọi Hs nêu yêu cầu bài tập
BT yêu cầu chúng ta làm gì?
* 3 HS lên bảng làm
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
-HS nghe , nhắc lại
* 1, 2 em nêu
-2 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào bảng con theo hai dãy: dãy 1 làm câu a, dãy 2 làm câu b
-2 HS nhận xét bài của bạnếu
* 1, 2 HS nêu
- Tình bằng cách thuận tiện nhất
Trang 9Tua àn 10
Hoạt động 2:
Bài tập 2
Thảo luận
nhóm
Hoạt động 3:
Bài tập 3
Làm vở
Hoạt động 4:
Bài tập 4 :
Củng cố tính
diện tích HCN
Làm vở
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 Nêu cách làm
Gọi một số nhóm lên trình bày
H :Để tính giá trị biểu thức a,b trong bài bằng cách thuận tiện chúng ta áp dụng tính chất nào?
-Nhận xét cho điểm
*Yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK
H:Hình vuông ABCD và hình vuông BIHC có chung cạnh nào?
-Vậy độ dài cạnh của hình vuông BIHC là bao nhiêu?
-Yêu cầu HS vẽ tiếp HV BIHC H:Cạnh DH vuông góc với những cạnh nào?
-Tính chu vi hình chữ nhật AIHD
* Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp -Muốn tính được diện tích của hình chữ nhật chúng ta phải biết được gì?
-Bài toán cho biết gì?
-Biết được nửa chi vi hình chữ nhật tức là biết được gì?
-Vậy có tính được chiều dài và chiều rộng không ? dựa vào bài toán nào để tính?
-Yêu cầu HS làm bài
- Thảo luận nhóm 4 Nêu cách làm
- Đại diện nhóm trình bày Kết hợp nêu quy tắc
a) VD: 6257+989+743
=(6257+743)+989
=7000+989=7989 -Tính chất kế hợp
Cả lớp nhận xét
* 2 HS nêu -2 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở
b)5798+322+4678
=5798+(322+4678)
=5798+5000=10798 -Chung cạnh BC -Là 3cm
-HS vẽ hình sau đó nêu các bước vẽ
-Với:AD,BC,IH -Làm vào vở BT c)Chiều dài HCN AIHD là
3 x 2 =6cm Chu vi là :(6+3) x 2 = 18 cm
* 2 HS đọc -Biết được số đo chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
-Nửa chi vi là 16 cm và chiều dài hơn chiều rộng là 4cm
-Biết được tổng số đo chiều dài và chiều rộng
-Có dựa vào bài toán khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở 4 em làm trên giấy A 3 Bài giải
Trang 10Tua àn 10
C- Củng cố
dặn dò
Phát giấy cho 4 em trính bày
-Nhận xét, sửa sai ghi điểm
* Nêu lại nội dung luyện tập ? Dặn về ô luyện chuẩn bị thiGKI -Tổng kết giờ học dặn HS về nhà làm BT HD luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-Chiều rộng của hình chữ nhật là
(16-4):2= 6(cm) -Chiều dài là:6+4=10 cm -Diện tích HCN là:
10 x 6= 60 cm2 Đáp số: 60 cm2
- Nôïp vở ghi điểm
* 1,2 HS nêu
Về thực hiện
HD Toán: 2 Tiết
Luyện vẽ hình chữ nhật, hình vuông,
Tính chu vi, hình chữ nhật ,hình vuông.
I Mục tiêu:- Giúp HS:Biết sử dụng thước e ke để vẽ hình chữ nhật theo độ dài 2 cạnh cho trước
IIChuẩn bị Thước kẻ và e ke
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh A-Kiểm tra bài cũ:
* Gọi HS lên bảng yêu cầu HS vẽ đường
thẳng CD đi qua điểm E và song song với
đường thẳng AB cho trước
-Chữa bài nhận xét cho điểm
B Ôn tập
-Bài 1::Vẽ HCN ABCD có chiều dài 4 cm,
rộng 2cm
-Yêu cầu HS vẽ từng bước như SGK giới
thiệu
+Vẽ đoạn thẳng CD dài 4 cm.GV vẽ đoạn
thẳng CD dài 40 cm trên bảng
+Vẽ đường thẳng vuông góc với DC tại D
Trên đường thẳng đó lấy đoạn thẳng
DA=2cm
+Vẽ đường thẳng vuông góc vớiDC tại C
trên đường thẳng đó lấy CB=2cm
+Nối A với B ta được hình chữ nhật ABCD
-Tính chu vi và diện tích của HCN đó?
Bài 2:
*Yêu cầu HS đọc đề bài toán
-GV yêu cầu HS tự vẽ hình chữ nhật có
* 2 HS lên bảng vẽ hình.HS cả lớp vẽ vào nháp
Cả lớp theo dõi
Một em lên ve.õ -Vẽ vào nháp
A B 2cm
D 4 cm C
* 1 HS đọc trước lớp -HS vẽ vào vở bài tập
-Nêu các bước vẽ như phần bài học của SGK
- Chu vi HCN là : (2 + 4 ) x 2 = 16 ( cm ) Diện tích HCN là:
2 x 4 = 8 (cm )2
Đáp số: CV:16 cm
S 8 cm2