- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.. II/Hình thức đề kiểm tra:.[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
Trường THCS Lê Quý Đôn
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2016-2017
I/ Mục tiêu:
- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Biết, hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học nội dung chương trình Địa Lý 9 ở HKI Địa Lí dân cư, Địa lí kinh tế và sự phân hóa lánh thổ
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.
II/Hình thức đề kiểm tra:
- Đề kiểm tra kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận.
III/ Ma trận đề:
Trang 2KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Q
TL TNK
Q TL
Chủ đề 1
Dân cư
Nắm được
số dân nước ta
Số câu 1
0,5điểm=
5%
Số câu 1
Số điểm:
0,5đ
Số câu 1 0,5điểm
= 5%
Chủ đề 2
Địa lí kinh
tế
Nắm được
cơ cấu tỉ trọng của các loại hình dịch vụ và biết được thị trường buôn bán của nước ta
-Biết được sự trao đổi mua bán của nước ta -Hiểu được đặc điểm thổ nhưỡng, khí hâu để trồng trọt
Hiểu các nhân tố ảnh hưởng đến
sự phát triển và phân bố công nghiệp (Câu 2)
Số câu 5
4điểm=
40%
Số câu 2
Số điểm: 1đ Sốđiểm: 1đ Số câu2 Số điểm: Số câu1
2
Số câu 5 4điểm= 40%
Chủ đề 3
Sự phân hóa
lãnh thổ
Biết được những di sản văn hóa
ở vùng DHNTB
Trình bày những thuận lợi và khó khăn đối với phát triển kinh tế -xã hội của tây nguyê n ( Câu 1)
Vẽ được biểu đồ đườn
g thể hiện tốc độ tăng dân số,sả n lượn g lươn g thực và bình quân lươn g thực theo
Trang 3đầu ngườ
i ở Đồn g Bằng Sông Hồn g ( Câ
u 3)
Số câu 3
5,5điểm=
55%
Số câu 1
Số điểm:
0,5đ
Số câu 1 Số điểm:
2,5đ
Số câu 1 Số điểm : 2,5
Số câu 3 5,5điểm
= 55%
Tổng số câu
9
Tổng số
điểm 10
Tỉ lệ 100 %
Số câu 5
Số điểm 4,5 45%
Số câu 3
Số điểm 3
30 %
Số câu 1
Số điểm 2,5
25 %
Số câu 9
Số điểm 10
1 Định hướng phát triển năng lực:
+Năng lực chung:
+Năng lực chuyên biệt:
+ Năng lực giải quyết vấn đề.
+ Năng lực tính toán
+ Năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ
Trường THCS Lê Quý Đôn
Họ và Tên :
KIỂM TRA HỌC KỲ I (2016-2017) MÔN : ĐỊA LÝ 9
Trang 4Lớp : Thời gian làm bài : 45 phút
Số BD : Phòng : Chữ ký Giám thị :
I/ TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa ở ý trả lời em cho là đúng:
Câu 1 Loại hình dịch vụ nào chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta?
A Dịch vụ sản xuất B Dịch vụ công cộng C Dịch vụ tiêu dùng
Câu 2 : Số dân nước ta năm 2002 là :
A 76.6 triệu người B 79,7 triệu người C 80,9 triệu người D 76,3 triệu người
Câu 3 Ngành công nghiệp trọng điểm có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công
nghiêp năm 2002 ở nước ta là:
A Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm B Công nghiệp dệt may
C Công nghiệp khai thác nhiên liệu D Công nghiệp điện
Câu 4 : Cây chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng so với cả nước là do : A Thổ nhưỡng và khí hậu rất phù hợp B Các vùng khác trong nước không thích hợp trồng chè C Ngoài cây chè không trồng được bất kì cây nào khác D Người tiêu dùng trong nước chỉ ưa chuộng chè của Trung du và miền núi Bắc Bộ Câu 5 : Trong số các di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận dưới đây, di sản nào
không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ : A Cố đô Huế B Phố cổ Hội An C Di tích Mỹ Sơn Câu 6: Việt Nam thường giao lưu, buôn bán chủ yếu với các nước ở: A Châu Phi – Bắc Mĩ B Châu Á – Châu Âu C Châu Âu – Thái Bình Dương D Châu Á –Thái Bình Dương II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: Em hãy trình bày điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có những thuận lợi và khó khăn đối với phát triển kinh tế -xã hội của Tây Nguyên?(2,5 đ ) Câu 2 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học Hãy xác định (2 điểm) - Vị trí, tên của các nhà máy nhiệt điện và giải thích sự phân bố các nhà máy điện này? - Tên hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta và tên chuyên ngành của từng trung tâm? Câu 3: Cho bảng số liệu : 2.5đ Năm Tiêu Chí 1995 1998 2000 2002 Dân số 100,0 103,5 105,6 108,2 Sản lượng lương thực 100,0 117,7 128,6 131,1 Bình quân lương thực theo đầu người 100,0 113,8 121,8 121,2 Em hãy vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng dân số,sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở khu vực Đồng Bằng Sông Hồng ? BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: ĐỊA 9
PHẦN I/ TRẮC NGHIỆM (3điểm)
PHẦN II/ TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 1: ( 2,5 điểm )
* Thuận lợi : ( 2,0 điểm )
- Địa hình: cao nguyên xếp tầng (Kon Tum, Plây Ku, Đắk Lắk, Mơ Nông, ….)(0,25đ)
- Khí hậu : Cận Xích đạo, khí hậu Cao Nguyên mát mẻ, thích hợp với nhiều loại cây trồng, đặc biệt là
Trang 6cây công nghiệp.(0,25 đ)
- Tài nguyên:
+ Đất badan chiếm 66% diện tích đất badan cả nước.(0,5đ)
+ Rừng chiếm diện tích và trữ lượng lớn nhất :gần 3 triệu ha (chiếm 25% S cả nước) (0,25đ) + Tiềm năng thủy điện khá (0,25đ)
+ Khoáng sản: Bôxit có trữ lượng lớn , hơn 3 tỉ tấn (0,25đ)
+ Giàu tiềm năng DL: Hồ Lắk, Biển Hồ, núi Lang Biang, vườn quồc gia Yok Đôn, ) (0,25đ)
* Khó khăn: ( 0,5)
+ Mùa khô kéo dài, gây nguy cơ thiếu nước và cháy rừng (0,25đ)
+ Chặt phá rừng quá mức (0,25đ)
Câu 2: ( 2,0 điểm )
- Các máy nhiệt điện chạy bằng than (Quảng Ninh): Phả lại, Na Dương( 0,5đ)
- Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí (Thềm lục địa phía nam): Phú Mỹ, Cà Mau.(0,5 đ)
- TPHCM và Hà Nội là 2 trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước ( 0,5)
HN: Luyện kim, SX hàng tiêu dung , chế biến LT-TP, Hóa chất ( 0,25)
TPHCM: Luyện kim, SX hàng tiêu dung , chế biến LT-TP, Năng lượng, Hóa chất (0,25)
Câu 3: ( 2,5 điểm )
- Vẽ biểu đồ đường Lấy gốc năm 1995 là 100% ,trục tung chia 10 đoạn mổi đoạn 0,3%
- Trục hoành là các năm (lấy tỷ lệ các năm )
- Vẽ 3 đường mổi đường cho một kí hiệu riêng
- Ghi tên biều đồ ( chử in hoa ) ,có chú giải ,ghi giá trị vào