Rèn luyện tính cẩn thận và đảm bảo an toàn trong khi thực hành , II §å dïng d¹y häc: Bé l¾p ghÐp kü thuËt 5 III Các hoạt động dạy học Néi dung.. Hoạt động dạy.[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 20
Kĩ thuật Tuần 15 :Lợi ích của việc nuôi gà
I Mục tiêu:
- HS nêu được ích lợi của việc nuôi gà
- Có ý thức chăm sóc bảo vệ vật nuôi
II: Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ các lợi ích của việc nuôi gà.
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
chú 1.Bài cũ:
- Tổng kết chương 1 phần nấu ăn
- Nêu yêu cầu của chương2: " Kĩ
thuật nuôi gà"
2-Giới thiệu bài: GV nêu yêu
cầu tiết học
- Tìm hiểu ích lợi của việc nuôi
gà
*Hoạt động1: ích lợi của việc
nuôi gà
- GV phát phiếu học tập
- GV chốt ý đúng.
- Hãy kể tên 1 số món ăn chế biến
từ trứng gà mà em biết?
- Hãy kể tên 1 số món ăn chế biến
từ thịt gà mà em biết?
- GV chốt ý đúng.
* Hoạt động2: Thực hành.
- ở gia đình em thường nuôi gà để
làm gì?
- Em có nhận xét gì về thực phẩm
chế biến từ gà?
- GV chốt ý đúng: Ngoài ra, các
sản phẩm phụ từ gà được sử dụng
nhiều trong ngành công nghiệp
3 Củng cố - dặn dò:
- Chốt nội dung tiết học
- GV nhận xét chung tiết học
- HS nghe
Mở SGK
-HS đọc thông tin SGK
- Quan sát tranh
- Chia nhóm thảo luận
+ Các sản phẩm của nuôi gà
+Lợi ích của việc nuôi gà
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- HS tự liên hệ thực tế trả
lời:trứng rán, luộc, làm bánh,
- Luộc, rang, xé phay, gà hầm
- HS liên hệ thực tế trả lời: Để làm thức ăn, đem bán,
- Ngon, bổ dưỡng, độ đạm cao
- Nghe
- Đọc phần in đậm
Tranh, phiếu học tập
Trang 2Thứ ngày tháng năm 20
Kỹ thuật Bài 16: Một số giống gà được nuôi nhiều
ở nước ta
I Mục tiêu:
- HS kể tên & nêu đặc điểm chủ yếu của 1 số giống gà được nuôi nhiều ở nước ta
- Có ý thức nuôi gà
II: Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ 1 số giống gà.
- Phiếu học tập
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 KT Bài cũ:
2-Bài mới:
-Giới thiệu bài
*Hoạt động1: Kể
tên 1 số giống gà
* Hoạt động2:
Đặc điểm 1 số
giống gà -
3 Củng cố - dặn
dò:
- Nêu Y/c & tác dụng của chuồng nuôi gà?
- Nêu tác dụng của việc sử dụng máng ăn, máng uống khi nuôi gà?
GV giới thiệu bài Tìm hiểu 1 số giống gà được nuôi nhiều ở nước ta
*-Kể tên 1 số giống gà
- Hãy kể tên những giống gà mà
em biết?
- GVnội dung hoạt động 1:
Có nhiều giống gà được nuôi nhiều ở nước ta
+ Giống gà nội
+ Giống gà nhập nội
*Đặc điểm 1 số giống gà -Phát
phiếu học tập theo nhóm
- GV chốt ý đúng & cho HS quan sát tranh.
- ở địa phương thường nuôi nhiều giống gà gì? Nêu đặc điểm của giống gà đó?
- Vì sao giống gà ri được nuôi
nhiều ở nước ta?
-* Chốt nội dung tiết học
Nước ta được nuôi nhiều giống gà
mỗi giống gà có ưu & nhược điểm riêng …
- HS1 trả lời
- HS2 trả lời
- Mở SGK
-HS liên hệ thực tế trả lời: gà
ri, gà Đông Cảo, gà Tam Hoàng…
- Quan sát tranh minh hoạ 1 số giống gà
- Đọc SGk & quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm
Tên giống gà
Đặc
điểm hình dạng
Ưu
điểm Nhược điểm
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- HS liên hệ thực tế trả lời + Thịt ngon, đẻ nhiều, dễ nuôi, chịu khó kiếm ăn, tận dụng
Trang 4Kĩ thuật Bài 20: Chọn gà để nuôi.
I Mục tiêu:
- HS vì sao phải chọn gà để nuôi & cách chọn gà để nuôi
- Có ý thức nuôi gà
II: Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ đặc điểm ngoại hình gà chọn để nuôi.
- Phiếu học tập
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
chú 1.Bài cũ: Một số giống gà được
nuôi nhiều ở nước ta
- Vì sao giống gà ri được nuôi
nhiều ở nước ta?
- Hãy kể tên & nêu đặc điểm
những giống gà mà em biết?
2-Bài mới:
-Giới thiệu bài:
*Hoạt động1: Mục đích gà chọn
để nuôi:
- Tại sao phải chọn gà để nuôi?
- Gv nêu VD minh hoạ.
+ Lấy trứng chọn giống gà phải đẻ
nhiều
+ Lấy thịt chọn giống gà lớn
nhanh…
- GV chốt HĐ1
* Hoạt động2: Cách chọn gà để
nuôi
- Nêu nhận xét về gà con được
chọn nuôi & không được chọn
nuôi?
GV chốt ý đúng:
- Không nên chọn những con có
khuyết tật
- Nêu đặc điểm hình dạngcủa gà
chọn nuôi lấy trứng?
- GVchốt chỉ tranh minh hoạ
- Nêu đặc điểm hình dạng của gà
chọn nuôi lấy thịt?
- GVchốt chỉ tranh minh hoạ
Chú ý: chọn giống gà có tầm vóc
- HS1 trả lời
- HS2 trả lời
- Mở SGK
- Đọc nội dung mục 1 SGK
- Chọn những con khoẻ mạnh, mau lớn, sinh sản tốt- nâng cao năng suất chăn nuôi
- Đọc mục 2 SGK
- Gà được chọn nuôi: Mắt sáng, lông khô bông xốp, hay ăn…
- Gà không được chọn: Khoèo chân, vẹo mỏ, mắt lờ đờ…
- Quan sát tranh
- Đọc mục 2b SGK & quan sát tranh
- Chọn gà mái chân nhỏ, mỏ quắt, mắt sáng, lông mượt…
- Đọc mục 2c SGK & quan sát tranh
- Chọn gà dầu to, chân to, mỏ to, hay ăn, mắt sáng…
Tranh
Phiếu học tập Tranh Tranh
Trang 5to, kh¶ n¨ng t¨ng träng nhanh.
3 Cñng cè - dÆn dß:
Trang 6Kỹ Thuật Bài 17 : Thức ăn nuôi gà (t1)
I Mục tiêu:
- HS liệt kê được tên 1 số thức ăn nuôi gà thường dùng
- nêu được tác dụng 1 số thức ăn thường dùng nuôi gà
II: Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ 1 số loại thức ăn chủ yếu nuôi gà.
- Phiếu học tập
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ: 3’
2-Bài mới:35’
-Giới thiệu bài:
*Hoạt động1:
1 Tác dụng của
thức ăn nuôi gà:
Hoạt động2:
2 Các loại thức ăn
nuôi gà:
Hoạt động3:
3.Tác dụng & cách
sử dụng các loại
thức ăn nuôi gà
3 Củng cố - dặn
dò:2’
- Nêu mục đích của việc chọn gà
để nuôi?
- Nêu đặc điểm hình dạng của gà chọn nuôi lấy trứng, lấy thịt?
* Động vật cần những yếu tố nào
để tồn tại, phát triển?
- Các chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể được lấy từ đâu?
- Nêu tác dụng của thức ăn đối với cơ thể gà?
- GV chốt HĐ1: Thức ăn có tác
dụng cung cấp năng lượng để duy trì & phát triển cơ thể của gà
Khi nuôi gà cần cung cấp đủ các loại thức ăn thích hợp
*- Kể tên các loại thức ăn nuôi
gà?
- GV ghi tên các loại thức ăn nuôi gà
*- Thức ăn của gà được chia làm
mấy loại? Kể tên các loại thức ăn?
- Y/c HS quan sát tranh minh hoạ từng nhóm thức ăn
- Nêu tác dụng của các loại thức
ăn nuôi gà? (
- GV chốt ý đúng:
Phiếu học tập
Tên thức ăn Tác dụng
*- Chốt nội dung tiết học.
- GV nhận xét chung tiết học
Bài sau: Tiét 2
- HS1 trả lời
- HS2 trả lời
- Mở SGK
- Đọc nội dung mục 1 SGK
- Nước, không khí, ánh sáng, & các chất dinh dưỡng
- Từ nhiều loại thức ăn khác nhau
- HS trả lời
*
- Quan sát hình 1 + Thóc, ngô, gạo, tấm, khoai, sắn, rau xanh, cào cào, châu chấu, ốc…
HSTL
- Đọc mục 2 SGK
- 5 nhóm:
+ Củng cố chất bột
đường
+ Củng cố chất đạm + Củng có chất khoáng + Củng cố vi-ta-min
Trang 7Thứ ngày tháng năm 20
Kỹ thuật Bài 18: Thức ăn nuôi gà (t2)
I Mục tiêu:
- HS nêu được cách sử dụng một số thức ăn thường dùng để nuôi gà
- Có nhận thức bước đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà
II: Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ 1 số loại thức ăn chủ yếu nuôi gà.
- Bảng nhóm ,bút dạ
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Bài cũ:
Tiết 1
B-Bài mới:
-Giới thiệu
bài: Nêu
Y/c tiết học
*Tác dụng
của các
loại thức
ăn nuôi
gà:
C Củng
cố - dặn
dò:
1.Bài cũ: Tiết 1
- Nêu tác dụng của thức ăn nuôi
gà?
- Kể tên & nêu tác dụng của các loại thức ăn nuôi gà?
2-Bài mới:
GV: Nêu Y/c tiết học
*Hoạt động4: Tác dụng của các
loại thức ăn nuôi gà:
- Các loại chất đó có tác dụng gì?
- Các loại chất đó có nhiều trong những thức ăn nào?
- GV chốt: Cần sử dụng nhiều loại thức ăn nhằm cung cấp đầy
đủ các chất dinh dưỡng cho gà.
- Vậy thức ăn nào có thể đảm bảo yêu cầu trên?
- Nêu ưu điểm khi sử dụng lọi thức ăn này?
- Chốt nội dung tiết học
- GV nhận xét chung tiết học
Bài sau: Nuôi dưỡng gà.
- HS1 trả lời
- HS2 trả lời
- HS nhắc lại các chất cần thiết trong thức ăn nuôi gà
+ Đạm : Tạo thịt, trứng
+ Bột đường: chất béo
+ Khoáng: xương, vỏ trứng + Vi ta min: Sự sinh sản, phát triển
- HS quan sát tranh
- HS liên hệ thực tế trả lời
- Thức ăn tổng hợp
- Có đủ thành phần dinh dưỡng cần thiết cho gà gà lớn nhanh,
khỏe mạnh, đẻ trứng to & nhiều
- HS nghe
Trang 9Thứ ngày tháng năm 2009
Kĩ thuật Tuần 19 : Nuôi dưỡng gà
I Mục tiêu:
- HS nêu được mục đích, ý nghĩa của việc nuôi dưỡng gà
- Biết cách cho gà ăn uống
- Có ý thức nuôi dưỡng, chăm sóc gà
II: Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK.
- Phiếu học tập
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
chú 1.Bài cũ: Thức ăn nuôi gà
- Kể tên thức ăn nuôi gà có nhiều
bột đường, đạm, khoáng, vi ta
min?
- Nêu ưu điểm khi sử dụng thức ăn
tổng hợp nuôi gà?
2-Bài mới:
-Giới thiệu bài: Nêu Y/c tiết học
*Hoạt động1: Mục đích ý nghĩa
của việc nuôi dưỡng gà:
- Nêu mục đích ý nghĩa của việc
nuôi dưỡng gà?
- Nếu không nuôi dưỡng gà thì gà
sẽ ra sao?
- GV chốt: Nuôi dưỡng gà gồm 2
công việc chủ yếu là cho gà ăn &
uống hợp lí.
*Hoạt động2: Cách nuôi dưỡng
gà.
- Nêu cách cho gà ăn ở từng thời
kì sinh trưởng?
- Vì sao gà giò cần cho ăn nhiều
thức ăn cung cấp chất bột đường
& chất đạm?
- HS1 trả lời
- HS2 trả lời
- HS đọc mục 1 SGK & trả lời câu hỏi:
+ Cung cấp nước và các chất cần thiết cho gà
+ Gà khỏe mạnh ít bị bệnh, lớn nhanh sinh sản tốt
+ Chậm lớn, dễ mắc bện còi cọc, yếu ớt, sinh sản kém
- HS đọc mục 2a SGK
+ Gà con mới nở
+ Gà giò
+ Gà đẻ trứng
- Vì đây là thời kì gà giò tăng trưởng mạnh cần nhiều năng lượng, chất đạm
- HS liên hệ thực tế trả lời Tranh
Trang 10- Cần cho gà ăn những thức ăn nào
để cung cấp đạm, khoáng & vi ta
min?
- GV chốt: thức ăn là cách cho
gà ăn thay đổi theo từng thời kì
sinh trưởng của gà.
- Vì sao cần cho gà ăn uống nhiều
nước?
- GV: Nước là 1 trong những
thành phần chủ yếu cấu tạo nên cơ
thể động vật & nước còn có tác
dụng thải các chất thừa độc hại
- Nêu cách cho gà ăn uống?
- GV chốt & lưu ý HS: Trong
máng uống luôn luôn có đủ nước
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách cho gà ăn?
- Nêu cách chop gà uống?
- Chốt nội dung tiết học
- GV nhận xét chung tiết học
Bài sau: Chăm sóc gà.
- Hs quan sát hình 1
- HS đọc mục 2b
- Vì thức ăn nuôi gà chủ yếu là thức ăn khô
- HS quan sát hình 2 & liên hệ thực tế trả lời
- HS đọc in đậm SGK
- HS trả lời
Trang 11Thứ ngày tháng năm 2009
Kỹ thuật Bài 20 :Chăm sóc gà
I Mục tiêu:
- HS nêu được mục đích, ý nghĩa của việc chăm sóc gà
- Biết cách chăm sóc gà
- Có ý thức chăm sóc & bảo vệ gà
II: Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK.
III: Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Bài cũ: 3’
B Bài mới:35’
-Giới thiệu bài:
*Hoạt động1: 1
.Mục đích tác
dụng của việc
chăm sóc gà
*Hoạt động2: 2
.Cách chăm sóc
gà.
C Củng cố -
dặn dò:2’
- Nêu cách cho gà ăn?
- Nêu cách cho gà uống?
NX
GV giới thiệu bài
- Nêu mục đích ý nghĩa của việc chăm sóc gà?
- Nếu không chăm sóc gà đầy đủ thì gà sẽ ra sao?
- GV chốt: chăm sóc gà đầy đủ giúp gà khỏe mạnh, mau lớn, có sức chống bệnh tốt.
* - Vì sao gà con cần phải sưởi ấm?
- Nhiệt độ thích hợp là bao nhiêu?
- Nêu dụng cụ cần sưởi ấm cho gà con?
-Nêu cách chống nóng, chống rét
& phòng ấm cho gà?
- ở gia đình em chống nóng chống rét & sưởi ấm cho gà như
thế nào?
- Nêu tên những thức ăn được cho
gà ăn? Vì sao?
- GV chốt: Khi nuôi gà cần
chăm sóc gà bằng nhiều cách
đảm bảo đủ nhiệt độ, ánh sáng, không cho ăn thức ăn ôi thiu, mốc, mặn
- GV chốt nội dung tiết học
Nhận xét tiết học dặn dò giờ sau:
- HS trả lời
NX
- HS đọc mục 1 SGK & trả lời câu hỏi:
+ Giúp gà tránh được những
ảnh hưởng không tốt của môi trường
+ Giúp gà khỏe mạnh ít bị bệnh, lớn nhanh sinh sản tốt,
có sức chống bệnh tốt
+ Gà yếu ớt, dễ bị nhiễm bệnh, thậm chí bị chết
- HS đọc mục 2a SGK
+ Gà con không chịu được rét, nếu bị lạnh dễ nhiễm bệnh đường hô hấp, đường ruột & có thể bị chết
+ 300 + 310
- Quan sát H1
- Hs nêu: chụp sưởi, bóng
đèn điện, bếp than
- Hs đọc mục 2b
- HS trả lời SGK
- Hs liên hệ thực tế trả lời
- Quan sát H2
Trang 12Kỹ thuật Bài 25 :Lắp xe chở hàng (T1)
I Mục tiêu:
HS cần phải chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe đẩy hàng
Lắp được xe đẩy hàng đúng kỹ thuật ,đúng quy trình
Rèn luyện tính cẩn thận và đảm bảo an toàn trong khi thực hành ,
II Đồ dùng dạy học:
Xe mẫu đã lắp sẵn
Bộ lắp ghép kỹ thuật 5
III Các hoạt động dạy học
B.Dạy bài mới :
Hoạt động 1: Quan sát
mẫu
Hoạt động 2: Thực hành
a,chọn chi tiết
GV giới thiệu bài
GV cho HS quan sát xe mẫu Gọi HS nhận xét
-Xe chở hàng có mấy bộ phận ?
*Yêu cầu HS chọn các chi tiết
để lắp xe đẩy hàng -Nêu quy trình lắp xe đẩy hàng ?
HS chọn chi tiết
HSTL
*HS chọn chi tiết
B,Lắp từng bộ phận Cho HS lắp từng bộ phận GV
quan sát giúp đỡ
HS thực hành lắp
C,Lắp ráp các bộ phận Yêu cầu HS lắp ráp các bộ phận
với nhau
HS lắp ráp
Hoạt động 2: Đánh giá
sản phẩm
Tổ chức trưng bày sản phẩm
GV cùng HS nhận xét đánh giá
SP theo tiêu chuẩn ghi sẵn -Cho HS tháo các chi tiết
HS trưng bày sản phẩm
NX
HS thaó các chi tiết
C.Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học
Trang 13Kỹ thuật Bài 26 :Lắp xe chở hàng (T2)
I Mục tiêu:
HS biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe đẩy hàng
Lắp được xe đẩy hàng đúng kỹ thuật ,đúng quy trình
Rèn luyện tính cẩn thận và đảm bảo an toàn trong khi thực hành ,
II Đồ dùng dạy học:
Bộ lắp ghép kỹ thuật 5
III Các hoạt động dạy học
B.Dạy bài mới :35’
Hoạt động 1: Quan sát
mẫu
Hoạt động 2: Thực hành
a,chọn chi tiết
GV giới thiệu bài
GV cho HS quan sát xe mẫu Gọi HS nhận xét
-Xe chở hàng có mấy bộ phận ?
*Yêu cầu HS chọn các chi tiết
để lắp xe đẩy hàng -Nêu quy trình lắp xe đẩy hàng ?
HS chọn chi tiết
HSTL
*HS chọn chi tiết
B,Lắp từng bộ phận Cho HS lắp từng bộ phận GV
quan sát giúp đỡ
HS thực hành lắp
C,Lắp ráp các bộ phận Yêu cầu HS lắp ráp các bộ phận
với nhau
HS lắp ráp
Hoạt động 2: Đánh giá
sản phẩm
Tổ chức trưng bày sản phẩm
GV cùng HS nhận xét đánh giá
SP theo tiêu chuẩn ghi sẵn Khen những HS lắp đẹp ,đúng -Cho HS tháo các chi tiết
HS trưng bày sản phẩm
NX
HS thaó các chi tiết
C.Củng cố dặn dò :2’ Nhận xét tiết học ,dặn dò VN
Trang 14Thứ ngày tháng năm 2009
Kỹ thuật Bài 21:Vệ sinh phòng bệnh cho gà
I.Mục tiêu:
Biết cách vệ sinh phòng bệnh cho gà
- Học sinh có một số hiểu biết về bệnh cúm gà
- Biết cách phòng tránh bệnh
II Hoạt động
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
A.KTBC:
B.Bài mới :
Giới thiệu bài
Họat động 1 : Tìm
hiểu mục đích , tác
dụng của việc vệ
sinh phòng bệnh
cho gà
HĐ 2: Tìm hiểu
cách vệ sinh cho gà
a , Vệ sinh dụng cụ
cho gà ăn uống
b Vệ sinh chuồng
nuôi
c , Tiêm thuốc , nhỏ
thuốc phòng dịch
cho gà
-Nêu các cách chăm sóc gà ?
*Muốn phòng tránh bệnh cúm cho gia
cầm cần đảm bảo những yêu cầu gì ? (-Tiêm phòng cho gia cầm
-Chăm sóc tốt cho chúng khỏi mắc bệnh -Vệ sinh chuồng gà sạch sẽ …)
Nếu mắc bệnh :
- Tránh tiếp xúc trực tiếp với gia cầm
- Không ăn thịt gia cầm chế biến cha kĩ hoặc nghi ngờ mắc cúm gia cầm
->Nêu các vệ sinh và phòng bệnh cho gà
?
*GV : Cúm gà là một bệnh truyền nhiễm
do vi rút thờng sống ở các loài lông vũ (
gà , vịt ngan ) gây ra Tác nhân của dịch cúm gà hiện nay là vi rút chủng A ( H5 N1 ) do đó dịch cúm gà còn đợc biết dới những tên khác nh : cúm tuýp A,cúmH5N1
- Cúm gà lây lan nh thế nào ? *Khi có dấu hiệu cúm tốt nhất hãy đến các trung tâm y tế gần nhất để kiểm tra cúm gà càng sớm càng tốt
-Muốn phòng bệnh cho gà chúng ta phải làm gì ?
-Vệ sinh dụng cụ cho gà là ta làm
những gì ?
HS nêu
HS nêu
HS nêu
*HS nghe
Học sinh tự nêu những hiểu biết của mình
Học sinh làm phiếu bài tập