HS trả lời GV ghi bảng - Thành phần: sáng tác bằng chữ Nôm - Ra đời: muộn hơn VH chữ Hán, khoảng thế kỉ XIII, tồn tại và phát triển đến hết thời kì VHTĐ - Thể loại: + Thơ là chủ yếu, tiế[r]
Trang 1Tiết 34 – 35
TỪ THẾ KỈ X ĐẾN HẾT THẾ KỈ XIX
Ngày soạn: 24.10.10
Ngày giảng:
Lớp giảng: 10B1
Sĩ số:
Điểm KT miệng:s
A Mục tiêu bài học
Qua
'( Nam ) *+ X *+ XIX
/ 0 12 3 $ 45 6 0 dung và hình 9 % & Trung
;" '( Nam trong quá trình phát #$
:) = hình thành HS có thái 0 yêu ? trân #&? / gìn và phát huy di
B Phương tiện thực hiện
- BC * 9 *D % / % 10
- SGK, SGV
- : * giáo án 10
- Giáo trình % & '( Nam ) *+ X *+ XIX
C Cách thức tiến hành
GV
J và trình
D Tiến trình dạy học
1 ổn định
2 KTBC
3 GTBM
4, Hoạt động dạy – học
Hoạt động của Thầy và Trò Yêu cầu cần đạt
GV: yêu HS & !" K AL
'% & kì này M " và phát #$
trong hoàn
HS: trong xã 0 phong *
I Khái quát chung
- -> '% & Trung ;" '( Nam
Trang 2GV: '% & Trung ;" V thành
HS: / Hán và / Nôm
GV: thành
$ nào chú ý?
HS
GV:
Hán và
GV: thành
/ $ nào 4 ý?
HS
GV:
VH / Nôm 4" ra ? 4\ 4 sáng
II Các thành phần của văn học Trung Đại
- '% & :; V thành ) thành
+ K giai !" 2 có QV ( % &
/ 2 /? song có thành \ H YI
1 Văn học chữ Hán
- Thành
'(
- Ra 15? M " và phát #$ trong 12 quá trình hình thành và phát #$
':;
- :$ 4!"
+ :] H phong, 4I
+ '% xuôi: ? Y$? cáo, N
2 Văn học chữ Nôm
- Thành
- Ra 0 ] VH / Hán,
kì ':;
- :$ 4!"
+
2 phú % ? ] 4I` $
] dân 0 ngâm khúc, #( ]? hát nói
+
Trang 3tác
% & này 7b ( gì
':;P
HS:
GV:
& này?
HS: cùng M " và phát #$
GV:
( này
GV: ':;' phát #$ qua V giai
!"P
HS: 4 giai !"
- ) *+ X *+ XIV
- :) *+ XV *+ XVII
- :) *+ XVIII O *+
XIX
- O 2 *+ XIX
GV: VH
trong hoàn
HS
GV: sau sông S" ;3
938
4 5 2 4 2 :2? 3 4
2 Nguyên Mông, 20 % 2
Minh
-> ( song / ':;'
Hai thành
và phát #$ song song YH sung cho nhau trong quá trình phát #$ % & dân 0
III Các giai đoạn phát triển của VHTĐ
1 Từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIV
a Hoàn cảnh lịch sử
- Dân 0 ta R giành <6 0 7\ V 5 trong hòa bình
- B 0 phong * '( Nam trong kì phát #$
b Đặc điểm
Trang 4GV: '% & giai !" này có 3 $
nào 4 ý?
HS: QV ( % &
GV:
giai
HS:
GV: 0 dung mang âm K
hào khí ;W A, hào khí :#
Hãy nêu các tác
GV
'6 ( I có $ gì chú ý?
HS:
GV: Giai !" VH này phát #$ trong
kì 4N 1O nào?
HS: 0 phong * VN phát #$?
Y có / Y$ (
GV: '% & này có n / 3 $
nào chú ý?
HS: có Y5 phát #$ 5? 3 Y( là
/ Nôm
- Có / Y5 !3 45 QV ( thành
/ Nôm)
- 0 dung: yêu 5 5 âm K hào hùng – hào khí ;W A
- Tác
7 W? Sông núi 5 Nam, N 5 1D? Phú sông S" ;[
- ( I " / thành \ % chính 4I? % xuôi 6 6 tài 4N 1O? % hóa; bên " = là ] và phú o phát #$
2 Giai đoạn từ thế kỉ XV đến hết XVII
a Hoàn cảnh lịch sử
- B 0 PK '( Nam " 5 \
NAL *+ XVI, XVII có / Y$
YN chia ? song nhìn chung b H N
b ;3 $ % &
Trang 5GV: trong kì này q % 1O # YV
phân”
0 dung chính % & kì
này?
HS: có thêm / $ 5
GV: do 6 *( 4N 1O tác 0
0 dung VH
'6 ( I có gì chú ý?
HS:
GV: các tác
HS: SGK (107)
GV: hãy cho
giai !" này?
HS
- '% & có Y5 phát #$ 5
+
và / Nôm k" 6 thành \l +
% ] hình
- 0 dung:
+ % & yêu 5 5 âm K ca
+ phong *
- ( I
+ '% & / Hán phát #$ 5 6
$ 4!" phong phú (chính 4I? % xuôi \ 1\l
+ '% & / Nôm " 6 thành / $ 4!" % & dân 0
3 Giai đoạn từ thế kỉ XVIII đến nửa đầu thế kỉ XIX
a Hoàn cảnh lịch sử
- ;V 5 có 6 Y 0 YK 0
phong * và bão táp phong trào nông dân *K D
-
suy thoái
- ;V 5 [ #5 $ & xâm 4% \ dân Pháp
Trang 6GV: Có $ gì chú ý 6 0 dung
và ( IP
Cho HS
GV:
ý?
HS: - Chinh
khúc, Hoàng Lê V 2 chí
- M Xuân ]? Bà ( thanh
Quan
GV: Hãy nêu hoàn
!" này?
HS: trình bày GV ghi
GV: có 3 $ gì 6 0 dugn và (
IP
HS
b Tình hình văn học
- 0 dung: QV ( trào 4 nhân "!
D? i <6 12? <6 " phúc,
- xuôi và
và / Nôm k/ Hán có thành \ 45?
/ Nôm " + cao)
-> @ là giai !" phát #$ #\ #x V ':;'
4 Giai đoạn nửa cuối thế kỉ XIX
a Hoàn cảnh lịch sử
- :\ dân Pháp xâm 4 '( Nam,
V 5 vào tay 3
- Xã 0 '( nam: XHPK -> XH \ dân O phong *
-
12 xã 0 '( Nam
b Tình hình văn học
- 0 dung:
+ '% & yêu 5 phát #$ phong phú 5 âm K bi tráng
+ :] ca trào phíng #/ tình + : K canh tân V 5
Trang 7GV: % & DG b M " và phát
#$ song song
GV: D yêu 5 có 3 $ gì
45P
HS: trung quân ái <2
GV: / Y$ ( 0 dung yêu
5
GV: hãy cho Y 3 $ và Y$ (
D nhân "!P
HS
- ( I
+ '% & Hán + Nôm: chính, có thành
\ ( I 3 1
+ :$ ] và thi pháp #6 2 + ,V ( % & / 2 /
IV Những đặc điểm lớn về nội dung của VHTĐVN
1 Chủ nghĩa yêu nước.
- ;3 $
+ B D yêu 5 46 5
K “trung quân ái <2r + Không tách # 5 #6 2 yêu 5 dân 0
- S$ ( + Âm ( hào hùng + Âm K bi tráng + F& ( tha
+
? \ hòa dân 0` lòng % thù
3? < *z thù; \ hào
#5 công "? #6 2 4N 1O` ca anh hùng; yêu thiên nhiên
2 Chủ nghĩa nhân đạo
- ;3 $
+ S M ) #6 2 nhân "!
'( Nam, 0 M VHDG +
NHo, TI? ;"!
- S$ ( + :] + Lên án 2 cáo 4\ Y"! tàn
Trang 8GV: " sao nói VH kì này mang
u $P
HS
GV: Giai !" % & này có 3 $
( I gì H YIP
HS
GV: em
GV: phá
HS: không theo tính quy
GV: tính trang nhã $ (
nào?
HS:
+ G| N 6 cao con +
3 Cảm hứng thế sự
- Nguyên nhân: #6 " nhà :# có / Y$ ( suy thoái
- S$ ( VH 2 :#? phát
#$ K *+ XVIII và XIX
V Những đặc điểm lớn về nghệ thuật của VHTĐVN
1 Tính quy phạm và phá vỡ quy phạm
- Tính quy ':;? là 1\ quy N 3 w theo khuân b? Y$ (
+ Quan $ % & coi #& u
Z giáo V + : duy ( I *$ b (
I có 1~? công 9
+ :$ 4!" % & / quy N
3 w 6 * V
+ O 7u thi 4( $ tích, $ 2AL mang tính 5 4( #
- Phá
cá tính sáng "! trong 0 dung và hình
9 Y$ (
2 Khuynh hướng trang nhã và xu hướng bình dị.
- Tính trang nhã:
+ trang #& + Hình
Trang 9GV:
HS: ngôn /? hình 9 ( I
nhã, D 4(
+ Ngôn / ( I V 4 ngôn / cao quý, cách 7 " trau
2
- Xu 5 bình 7N ngày càng bó 5 ( \? 5 12 (
\? \ nhiên và bình 7N
3 Tiếp thu và dân tộc hóa văn hoa VH nước ngoài.
*
- Ngôn / 1O 7u / Hán $ sáng tác
- :$ 4!" BH phong, 4I? cáo,
? Y$
- Thi 4( 1O 7u / $ 2? thi 4( Hán %
*Dân 0 hóa:
- Sáng "! / Nôm
- '( hóa $ ] 4I
- :"! ra các $ ] dân 0 4u bát, song V 4u bát
- O 7u 4 % nói và cách 7
" nhân dân trong sáng tác
5 Củng cố và dặn dò
BC YN
Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt