1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra hết học kì I – Năm học 2008 - 2009 lớp 11 môn: Vật Lý

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 205,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh dòng điện trong các môi trường:  Gièng nhau: 1 ®iÓm - Trong các môi trường đều có các hạt điện tích hạt tải điện và điện trường.. - Các hạt tải điện chuyển động thành dòng dưới [r]

Trang 1

Sở GD&ĐT tỉnh yên báI Đề kiểm tra hết học kì I – năm học 2008 - 2009

Trường THPT thị xã Nghĩa lộ Lớp 11 – Ban KHTN và ban KHXH&NV

Môn: vật lý

Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I – Phần chung cho tất cả các đối tượng học sinh(8 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Phát biểu nội dung và viết công thức của định luật Cu-lông ? Thế nào là dòng

điện không đổi ? Viết công thức xác định dòng điện không đổi ?

Câu 2: (2 điểm) Em hãy so sánh dòng điện trong các môi 0123 Kim loại, Chất điện phân, Chân không và Chất khí ?

Câu 3: (2,5 điểm) Cho hai điện tích điểm q1 = 10—8 C

và q2 = 2.10—8 C Đặt tại hai điểm A và B cách

nhau 20 cm trong không khí (Hình vẽ)

Xác định độ lớn lực điện 012 tác dụng vào

điện tích q3 = 5.10—8C, đặt tại trung điểm (M) của AB ?

Câu 4: (1,5 điểm) Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, có anốt bằng bạc và điện trở của bình là 5 ôm, 1S mắc vào một mạch điện có hiệu điện thế 20 vôn Xác định 1S bạc bám vào cực âm (catốt) của bình sau 2 giờ điện phân?

Cho biết A = 108; n = 1; F = 96500 C/mol

II – Phần riêng.(2 điểm) - (Học sinh chỉ được chọn phần dành cho ban của mình)

1 – Phần dành cho học sinh ban Khoa học tự nhiên (Ban A)

Câu 5: Cho mạch điện

E r Nguồn điện có: E = 12V, r = 2,7

Các điện trở: R1 = 3, R2 = 8, R3 = 7

R1 R2 Đèn có ghi: 3V – 4,5 W

a) Tính 12 độ dòng điện chạy qua mạch

A R3 B Đ C chính ?

b) Đèn có sáng bình

Giải thích ?

2 – Phần dành cho học sinh ban Khoa học xã hội & Nhân văn (Ban C)

Câu 5: Cho mạch điện có sơ đồ

Nguồn điện có: E = 40 V, r = 1 

Các điện trở: R1 = 2 , R 2 = 4 ,

R3 = 3 , R 4 = 3 , R 5 = 6 

a Tính điện trở mạch ngoài ?

b Tính 12 độ dòng điện qua mạch chính và nhiệt

1S tỏa ra trên R5 trong thời gian 30 giây?

-Hết

A

E, r

R5

R3

R2

R1

R4

A

q1

Trang 2

Hướng dẫn chấm bài kiểm tra hết học kì I môn vật lý

Lớp 11 – Năm học 2008 – 2009

Ban Khoa học tự nhiên và ban Khoa học Xã hội & Nhân văn

I – Phần chung:

Câu 1: (2điểm)

* Nội dung định luật Cu-lông: (SGK) -0,5 điểm

Biểu thức của định luật: -0,5 điểm

1 2

9 1 2 2

q ,q là điện tích (C)

q q

F 9.10 r là khoảng cách giữa

r hai điện tích (m)

* Định nghĩa dòng điện không đổi: (SGK) -0,5 điểm

Công thức xác định: -0,5 điểm

q là điện l1ợng (C) q

I t là thời gian (s) t

I là c1ờng độ dòng điện (A)

 

Câu 2: (2 điểm) So sánh dòng điện trong các môi trường:

 Giống nhau: (1 điểm)

- Trong các môi 012 đều có các hạt điện tích (hạt tải điện) và điện 012

- Các hạt tải điện chuyển động thành dòng 1H tác dụng của lực điện 012

 Khác nhau: (1 điểm)

- Hạt tải điện trong kim loại là êlêctron có sẵn trong môi 012

- Hạt tải điện trong chân không là êlêctron 1S tạo ra nhờ nung nóng cực catốt

- Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion 1b và ion âm có sẵn trong môi

012

- Hạt tải điện trong chất khí là êlêctron , ion 1b và ion âm 1S tạo ra bằng các

tác nhân ion hóa chất khí

Câu 3: (2,5 điểm) Xác định lực điện tác dụng vào điện tích q 3 ?

áp dụng công thức : F = qE nên F3 = q3.E

Với E E1 E2 vì E1A A E2 nên E E1E2

Mà:

8

8

10 q

0,1 AB

2

E = 9000 - 18000 9000 V / m 2.10

q

0,1 AB

2

Vậy: F3 = q3.E = 5.10—8.9000 = 45.10—5 N

A

q1

M

q2

B

1

E



q3

2

E



Trang 3

Câu 4: (1,5 điểm) Xác định khối lượng bạc bám vào catốt bình điện phân

áp dụng công thức: m 1 A .I.t với ; t = 2 h = 7200 s

F n

A = 108g/mol; n = 1; F = 96500 C/mol

96500 1

II – Phần riêng.(2 điểm) - (Học sinh chỉ được chọn phần dành cho ban của mình)

1 – Phần dành cho học sinh ban Khoa học tự nhiên

Câu 5: a) Xác định cường độ dòng điện qua mạch chính:

áp dụng công thức: 1 3 2 Đ Vì: [(R1//R3)nt(R2//RĐ)]

R R R R

E

Mà: R1 = 3, R2 = 8, R3 = 7;

Đ

4,5

P Nên: R 3.7 8.2 3,7 Vậy: - 1 điểm

3,7 2,7 6,4

b) Cường độ dòng điện qua đèn:

 

Đ

R I R I R I I

Cường độ dòng điện định mức của đèn : đm 4,5

Vậy: Đèn sáng bình

dòng điện định mức của đèn IĐ = Iđm = 1,5 A -1 điểm

2 – Phần dành cho học sinh ban Khoa học xã hội & Nhân văn.

Câu 5: a) Xác định điện trở mạch ngoài:

Theo hình vẽ: {R5nt[(R1ntR2)//(R3ntR4)]}

-1 điểm

 1 2 3 4   

12 34

R R

b) Xác định dòng điện mạch chính: I 40 4 A -0,5 điểm

E

Nhiệt lượng tỏa ra trên R 5: Q = R5.I5 t = R5.I2.t = 6.42.30 = 2880 J -0,5 điểm

Học sinh có thể có lời giải khác mà có kết quả đúng, thì vẫn cho đủ điểm của từng phần

-Hết

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w