- Cả lớp làm bài vào vở - 3-4 em đọc lại bài viết của mình - Cả lớp nhận xét bình xét bạn viết Giaùo vieân giaûng daïy : Nguyeãn Thò Phöông Nam... Trường tiểu học Nguyễn Trãi caùo toát n[r]
Trang 1Thứ sáu ngày 9 / 3 / 2012 Môn : TOÁN
Tiết : 130 Bài : CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I- Mục tiêu :
- Biết các hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có chữ số 0
ở giữa)
- GD học sinh yêu thích học toán
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ kẻ ô biểu diễn cấu tạo gồm 5 cột chỉ tên các hàng:
Chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Các mảnh bìa như sau : 10 000, 1000, 100, 10, 1
- Các mảnh bìa ghi số : 0, 1, 2, … ,9
III- Các hoạt động dạy học
1/ Bài cũ : Nhận xét bài kiểm tra
2/ Bài mới : Giới thiệu bài
* Viết lên bảng số : 2316 yêu cầu hs đọc
và cho biết số này gồm nghìn, mấy trăm,
mắy chục, mấy đơn vị ?
- Tương tự với số 1000
* Viết lên bảng số 10 000 yêu cầu hs đọc
- Mười nghìn còn gọi là mấy chục nghìn?
b) Treo bảng có gắn các số:
Chục
nghìn Nghìn trăm Chục Đơn vị
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
1000
1000 100100
100
1 1 1 1 1
Yêu cầu hs cho biết :
Có bao nhiêu chục nghìn? Có bao nhiêu
nghìn ?Có bao nhiêu trăm ? ; Có bao
nhiêu chục ?Có bao nhiêu đơn vị ?
- Hướng dẫn hs cách viết số : viết từ trái
sang phải : 42 316
- Hướng dẫn hs đọc số - Cho hs đọc lại vài
lần
- Luyện cách đọc : Cho hs đọc các cặp số
sau:
5327 và 45 327 ; 8735 và 28 735…
Nghe giới thiệu
- Đọc số : Hai nghìn ba trăm mười sáu Số này gồm : 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
- Một nghìn
- Mười nghìn
- Mười nghìn còn gọi là một chục
quan sát bảng và trả lời câu hỏi :
+ Có năm chục nghìn, có 2 nghìn, có 3 trăm, có 1 chục , có 6 đơn vị
- Cho 1 số em lên điền vào ô trống
- Viết bảng con số : 42 316
- Đọc số : : “Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu”
- Luyên đọc các cặp số:
5327 và 45 327 ; 8735 và 28 735…
Trang 2Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Phương Nam
* Luyện tập- thực hành
Bài 1 : Cho hs làm tự làm bài, gọi 1 em lên
bảng làm
- Cho cả lớp nhận xét
Bài 2 : Cho hs nhận xét
- Cho hs viết số rồi đọc số theo mẫu
- Nhận xét, bổ sung
Bài 3 : Cho hs lần lượt đọc từng số
Bài 4 : Cho hs tự điền tiếp các số vào ô
trống HS khá, giỏi
- Nhận xét – cho điểm
3/Củng cố, dặn dò : Nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài
Bài 1 : Tự viết vào bảng con b) Viết số : 24 312
- Đọc số : Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai
- Cả lớp nhận xét Bài 2 : 4 em lên bảng điền, lớp viết số vào bảng con : 35 187 ; 94 361 ; 57 136 ;
15 411
Từng em đọc số vừa viết BaØi 3 : 4 em đọc 4 số : 23 116 ;12 427
;3116;
Bài 4 : HS khá, giỏi
3 em lên bảng điền
60 000 _ 70 000 _ 80 000 - 90 000
23 000 _ 24 000 _ 25 000 - 26 00 _
27 000
23 000 _ 23 100 _ 23 200 - 23300 _
23 400 Nghe nhận xét
Lop4.com
Trang 3Chiều : Thứ hai ngày 12 / 3 / 2012 Môn : ĐẠO ĐỨC
Tiết : 27 Bài : TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC ( Tiết 2 )
I - Mục tiêu :
- Nêu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
- Biết : Không được xâm phạm thư từ, tài sản cảu người khác
- HS khá, giỏi : Biết trẻ em có quyền được tôn trọng bí mật riêng tư
- Thực hiện tôn trọng thư từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng cảu bạn bè và mọi người
- HS khá, giỏi : Nhắc mọi người cùng thực hiện
II- Tài liệu và phương tiện
- Vở bài tập đạo đức 3
- Trang phục bác đưa thư, lá thư và trò chơi đóng vai, phiếu học tập, cặp sách,quyển truyện tranh, lá thư… để đóng vai
III- Các hoạt động dạy học
1/ Ổn định: Điểm danh
2/ Bài cũ : Gọi 2 hs trả lời câu hỏi
- Thế nào là tôn trọng thư từ, tài sản của người
khác ?
- Vì sao cần phải tôn trọng tư từ, tài sản của
người khác ?
Nhận xét – đánh giá
3/ Bài mới : Giới thiệu bài
* Hoạt động 1 : Nhận xét hành vi
Phát phiếu giao việc cho từng cặp yêu cầu thảo
luận
a) Thấy bố đi công tác về, Thắng liền lục túi
để xem bố mua quà gì cho mình
b) Mỗi lần sang hàng xóm xem ti vi, Bình đều
chào hỏi mọi người và xin phép bác chủ nhà
rồi mới ngồi xem
c) Bố công tác ở xa, Hải thường viết thư cho
bố Một lần mấy bạn lấy thư xem Hải viết gì ?
d) Sang nhà bạn thấy nhiều đồ chơi đẹp và lạ
mắt phú bảo với bạn : “ Cậu cho tớ xem những
đồ chơi này được không ?”
Kết luận : Chốt ý
Hoạt động 2 : Đóng vai
Chia lớp thành từng nhóm để đóng vai
2 em trả lời
Nghe giới thiệu Thảo luận đôi ngang Đại diện nhóm lên trình bày
Tình huống a : sai ; b : đúng ;c : sai ;
d : đúng
Mỗi nhóm đóng 2 vai, 1 nửa đóng vai
1, 1 nửa đóng vai 2
Các nhóm đóng vai
Trang 4Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Phương Nam
+ Tình huống 1 : Bạn em có quyển truyện tranh
mới để trong cặp Giờ chơi, em muốn mượn
nhưng chẳng thấy bạn đâu
+ Tình huống 2 : Giờ ra chơi, Thịnh chạy làm
rơi mũ Thấy vậy mấy bạn liền lấy mũ làm “
Quả bóng” đá.Nếu có mặt ở đó, em sẽ làm gì?
Kết luận : Chốt ý
- Khen những nhóm thực hiện tốt
Khuyến khích các em thực hiện việc tôn trọng
thư từ,tài sản của người khác
4/ Củng cố : GV nêu kết luận chung :Thư từ,
tài sản của mỗi người thuộc về riêng họ, không
ai được xâm phạm Tự ý bóc, đọc thư hoặc sử
dụng tài sản của người khác là việc không nên
làm
5/ Dặn dò : Thực hiện tốt theo bài học.
- Nhận xét tiết học
TH 1 : Khi bạn quay về lớp em sẽ hỏi mượn
TH 2 : Khuyên các bạn không làm hỏng mũ bạn và nhặt mũ trả cho bạn
Nghe kết luận 2-3 em nhắc lại
Nghe nhận xét
Lop4.com
Trang 5Thöù hai ngaøy 12 / 3 / 2012 Mođn : TOAÙN
Tieât : 131 Baøi : LUYEÔN TAÔP
I- Múc tieđu : Giuùp hs :
- Bieât caùch ñoc, vieât caùc soâ coù 5 chöõ soâ
- Bieât thöù töï caùc soâ coù 5 chöõ soâ
- Bieât vieât caùc soâ troøn nghìn ( töø 10 000 ñeân 19 000 ) vaøo döôùi moêi vách cụa tia soâ
- Reøn kó naíng tính chính xaùc, nhanh vaø sách seõ
II- Ñoă duøng dáy hóc : Bạng phú
III- Caùc hoát ñoông dáy hóc
1/ Baøi cuõ : Gói hs ñóc caùc soâ sau : 23
116, 12 427, 3116, 82 427
Nhaôn xeùt – cho ñieơm
2/ Baøi môùi : Giôùi thieôu baøi
Höôùng daên hs töï laøm baøi roăi chöõa baøi
Baøi 1 : Cho hs phađn tích maêu, gói 3 em
leđn bạng ñieăn, sau ñoù ñóc lái caùc soâ
vöøa ñieăn
- Cho hs ñóc nhieău laăn caùc soâ vöøa ñieăn
- Nhaôn xeùt – ñaùnh giaù
Baøi 2 : Cho hs vieât 1 vaøi soâ theo lôøi ñóc
, gói 4 em leđn ñieăn 4 haøng em ñieăn ñóc
soâ, em ñieăn vieât soâ
- Ñieăn xong töï ñóc soâ vöøa ñieăn, cạ lôùp
nhaôn xeùt
4 em ñóc
Nghe giôùi thieôu
Baøi 1 : 3 em leđn bạng laøm, lôùp laøm vaøo giaây nhaùp
Haøng
CN N C T ÑV
Vieẩt soâ Ñóc soâ
nghìn boân traím naím möôi bạy
nghìn chín traím möôøi ba.
nghìn bạy traím hai möôi moât.
nghìn naím traím naím möôi ba.
Baøi 2 : 4 em leđn bạng ñieăn 4 doøng Vieât
soâ Ñóc soâ
31
942 Ba möôi moât nghìn chin traím boân möôi hai
97 145
Chín möôi bạy nghìn moôt traím boân möôi laím.
27 155 Hai möôi bạy nghìn moôt traím naím
Trang 6Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Phương Nam
Bài 3 : Cho hs nêu quy luật của viết số
rồi tự làm vào vở
- Gọi 3 em lên bảng điền số
Bài 4 : cho hs quan sát hình vẽ sau đó
viết tiếp số vào tia số
- Gọi 1 em lên bảng điền
- Nhận xét – đánh giá
3/ củng cố – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài
mươi lăm
63
211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một.
89 371 Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy
mươi mốt Bài 3 : 3 em lên bảng điền số
a) 36 520 ; 36 521 ; 36 522 ; 36 523 ; 36 524
;36 525
b) 48 183 ; 48 184 ; … ; … ; 48 187 ; … ; … c) 81 317 ; … ; … ; … ;81 321 ; … ; …
Bài 4 : 1 em lên bảng điền trên tia số
10 000 11 000 12 000 13 000 14 000
Nghe nhận xét
Lop4.com
Trang 7Thứ ba ngày 13 / 3 / 2012 Môn : TOÁN
Tiết : 132 Bài : CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( tiếp theo )
I- Mục tiêu :
- Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số và ghép hình
- Rèn tính chính xác trong khi làm bài
II- Đồ dùng dạy học : bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học
1/ Bài cũ : Gọi hs đọc các số sau : 36 525
; 81 322 ; 48 186…
Nhận xét – cho điểm
2/ Bài mới : Giới thiệu bài
- Cho hs quan sát bảng trong bài học rồi
tự viết số, đọc số
- Cho hs điền các dòng còn lại
- Lưu ý để hs đọc đúng quy định với các
số
có hàng chục là 0, hàng đơn vị khác 0
Chẳng hạn : “Ba mươi hai nghìn năm
trăm linh năm” ; “Ba mươi nghìn không
trăm linh năm”
* Thực hành
Bài 1 : Cho hs xem mẫu ở dòng đầu tiên
rồi tự đọc số và viết ra theo lời đọc
Nhận xét - đánh giá
3 em đọc số
Nghe giới thiệu
- Quan sát bảng trong SGKrồi tự viết số vào và đọc số
Hàng
CN N T C ĐV
Viết số Đọc số
nghìn
Bài 1 : xem mẫu ở dòng đầu rồi tự đọcvà viết số
Viết số Đọc số
86 030 Tám mươi sáu nghìn không trăm
ba mươi
62 300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm.
58 601 Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh
một
42 980 Bốn mươi hai nghìn chín trăm
tám mươi.
70 031 Bảy mươi nghìn không trăm ba
mươi mốt
60 002 Sáu mươi nghìn không trăm linh
hai
Trang 8Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Phương Nam
Bài 2 : Cho hs quan sát để phát hiện ra
quy luật của dãy số, rồi điền tiếp vào chỗ
chấm
- HS khá, giỏi có thể làm ý c
- Nhận xét – cho điểm
Bài 3 : Cho hs quan sát, nhận xét quy luật
từng dãp số.sau đó cho hs thi đua lên viết
số vào chỗ chấm
Nhận xét – đánh giá
Bài 4 : Cho 2 độ lên bảng xếp, cả lớp xếp
ở dưới lớp
3/ Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài, làm VBT
Bài 2 : Tự điền số vào chõ chấm a) 18 301 ; 18 302 ; … ; … ; … ; 18306 ; … b) 32 606 ; 32 607 ; … ; … ; … ;32 611 ; … c) 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; … ; … ;93 004
Bài 3 : Tự điền số tương tự bài 2
- HS khá, giỏi có thể làm ý c Bài 4 : 2 đội lên xếp hình Nghe nhận xét
Lop4.com
Trang 9Thứ tư ngày 14 / 3 / 2012 Môn : TOÁN
Tiết : 134 Bài : LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu : Giúp hs :
- Biết đọc, viết các số có năm chữ số ( trong 5 chữ số đó có chữ số là chữ số 0)
- Biết thứ tự của các số có năm chữ số
- Làm tính với số tròn nghìn, tròn trăm
- Rèn kĩ năng tính chính xác, cẩn thận trong khi giải toán
II- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Bài cũ : Gọi 3 em lên làm bài 3 VBT
Nhận xét – đánh giá
2/ Bài mới : Giới thiệu bài
Hướng dẫn hs tự làm bài và chữa bài
Bài 1 : Cho hs tự làm bài
- nêu cách đọc từng số, các hs khác nhận
xét rồi cả lớp thống nhất cách đọc đúng
Bài 2 : Hướng dẫn hs đọc thành lời các
dòng chữ trong bài tập rồi tự viết số
- Tự làm các bài còn lại
Bài 3 : Cho hs quan sát tia số và mẫu đã
nối để nêu được quy luật xếp thứ tự các số
có trên vạch Từ đó nối các số còn lại
3 em lên bảng làm Nghe giới thiệu
Bài 1 : Tự làm bài rồi chữa bài Viết số Đọc số
16 305 Mười sáu nghìn ba trăm linh năm
16 500 Mười sáu nghìn năm trăm
62 007 Sáu mươi hai nghìn không trăm
linh bảy
62 070 Sáu mươi hai nghìn không trăm
bảy mươi.
71 010 Bảy mươi mốt nghìn không trăm
mười
71 001 Bảy mươi mốt nghìn không trăm
linh một
Bài 2 : Từng em đọc thành lời, 2 em lên bảng điền vào cột viết số
Đọc số Viết số Tám mươi bảy nghìn một trăm
mười lăm
87 115
Tám mươi bảy nghìn một trăm
Tám mươi bảy nghìn không trăm
Tám mươi bảy nghìn năm trăm 87 500
Tám mươi bảy nghìn 87 000
Bài 3 : Quan sát mẫu sau đó tự nối
A B C D E G 11000
0000
1000 0
12000
15000
Trang 10Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Phương Nam
Bài 4 : Cho hs tính nhẩm 2 phép tính đầu,
sau đó nhẩm các số còn lại
3/ Củng cố- dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại các bài toán đã làm ở
lớp
Bài 4 : Tính nhẩm a) 4000 + 500 = 4500
6500 – 500 = 6000
300 + 2000 x 2 = 4300
1000 + 6000 : 2 = 4000 b) 4000 –(2000 – 1000 ) = 1000
4000 – 2000 + 1000 = 3000
8000 – 4000 x 2 = 0 Nghe nhận xét
13000
Lop4.com
Trang 11Chiều: Thứ năm ngày 15 / 3 / 2012 Môn : TOÁN
Tiết : 135 Bài : SỐ 100 000 – LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu : giúp hs :
- Biết số 100 000
- Biết cách đọc, viết và thứ tự các số có 5 chữ số
- Biết số liền sau 99 999 là 100 000
- Rèn tính nhanh, chính xác
II- Đồ dùng dạy học: 10 mảnh bìa, mỗi mảnh bìacó ghi số 10 000, có thể gắn vào
bảng
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Bài cũ : Gọi hs lên bảng làm bài 4 VBT
- Nhận xét – đánh giá
2/ Bài mới :
* Giới thiệu cho hs số 100 000
- Gắn 7 mảnh bìa có ghi số 10 000 lên
bảng
Hỏi : Có mấy chục nghìn ?
- Ghi số 70 000 ở phần bảng phía dưới
- Gắn tiếp 1 mảnh bài có ghi 10 000
ởdòng ngay phía trên các mảnh bìa đã
trước Cho hs nêu “ có tám chục nghìn”
rồi ghi số
80 000 bên phải số 70 000
- Gắn tiếp 1 mảnh bìa nữa lên phía trên
rồi tiến hành tương tự
- Chỉ vào số 100 000 cho hs đọc nhiều lần
: Một trăm nghìn
- Số 100 000 gồm mấy chữ số ?
* Thực hành :
Bài 1 : Cho hs nêu quy luật của dãy số
rồi điền tiếp vào chỗ chấm
- Nhận xét – cho điểm
Bài 2 : Cho hs quan sát tia số để tìm ra
quy luật thứ tự các số trên tia số, sau đó
điền tiếp vào tia số
2 em lên bảng làm bài 4 VBT
Quan sát và nhận xét
- Đọc nhiều lần
- Số 100 000 gồm 6 chữ số
Bài 1 : 2 em lên bảng điền, cả lớp tự làm vào vở
a) 10 000 ; 20 000 ; … ; … ; 50 000 ; … ; … ; b) 10 000 ;11 000; 12 000 ; … ; … ; 15 000 c) 18 000 ; 18 100 ; 18 200 ; 18 3000 ; … d) 18 235 ; 18236 ; 18 237 ; … ; … ; … Bài 2 : tự viết tiếp vào tia số
40 000 … … … … 90 000
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000 00000
10 000
10 000
Trang 12Giáo viên giảng dạy : Nguyễn Thị Phương Nam
- Chữa bài nhận xét
Bài 3 : yêu cầu hs nêu cách tìm số liền
trước, liền sau Sau đó cho hs tự làm bài
vào vở
- Chữa bài nhận xét
- HS khá, giỏi có thể làm cả dòng 4
Bài 4 : Cho hs tự giải bài toán
- Nhận xét – chữa bài
3/ Củng cố – dặn dò :
Nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài
Bài 3 : nêu cách tìm số liền trước, liền sau
Số liền trước
Số đã cho Số liền sau
Bài 4 : Bài giải : số chỗ chưa có người ngồi:
7000 – 5000 = 2000 ( chỗ ) Đáp số : 2000 chỗ Nghe nhận xét
Lop4.com
Trang 13TUẦN : 27 Thứ hai ngày 12/ 03 / 2012 Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
Tiết: Bài : ÔN TẬP ( tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc 65 tiếng / phút) ; Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK); biết dùng phép nhân hóa để lời kể thêm sinh động.(HS khá giỏi kể được toàn bộ câu chuyện)
II Đồ dùng dạy học:
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc: Từ tuần 19 đến tuần 26 trong sách tiếng việt 3 tập 2
- 6 tranh minh họa truyện kể ( bài tập 2 ) trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài.
- Giới thiệu nội dung học tập trong tuần: Ôn tập, củng cố
kiến thức và kiểm tra kết quả học môn tiếng việt trong 8
tuần đầu của học kì II
- Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra 1/ 4 số hs trong lớp
- Ghi phiếu các bài tâïp đọc
- Cho hs lên bốc thăm chọn bài tập đọc
+ Cho từng hs bốc thăm chọn bài tập đọc
+ Cho hs đọc đoạn hoặc cả bài trong chỉ định trong
phiếu
+ Đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc
+ Nhận xét ghi điểm
+ Cho những em đọ yếu về nhà đọc lại
3 Bài tập 2: Kể lại câu chuyện “Quả táo” theo tranh,
dùng phép nhân hóa để lời kể được sinh động
+ Cho 1 hs đọc thành tiếng yêu cầu của bài
+ Cho hs thảo luận nhóm
+ Quan sát tranh tập kể theo nội dung, 1 tranh sử dụng
phép nhân hóa trong lời kể
+ Cho hs nối tiếp lên thi kể theo từng tranh
+ Cho 2 hs kể toàn câu chuyện
+ Cho hs nhận xét bình chọn bạn kể hay nhất
4 Củng cố – Dặn dò:
Nêu các bài tập đọc a/ Hai Bà Trưng b/ Báo cáo kết quả tháng thi đua “ Noi gương chú bộ đội”
c/ Ở lại với chiến khu d/ Trên đường mòn Hồ Chí Minh đ/ Ông tổ nghề thêu
Bốc thăm để chọn bài tập đọc
- Hs đọc đoạn văn theo phiếu bốc thăm
- Trả lời câu hỏi trong đoạn
- 1 hs đọc thành tiếng yêu cầu của bài
- 2 hs thảo luận với nhau
- Quan sát tranh
- Nối tiếp lên thi kể theo từng tranh
- 2 em kể toàn chuyện
- Nhận xét bình chọn bạn kể hay nhất, dùng nhiều phép nhân hóa