-Tập chép GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang + Tên bài: Đếm vào 5 ô + Câu đố: Đếm vào 3 ô + Đầu câu phải viết hoa -Chữa bài + GV chỉ từn[r]
Trang 1TUẦN 27: TỪ 11/3 ĐẾN 15/3/2013
Thứ ngày Số
tiết Môn Tiết PPCT
Tên bài dạy
ND Tích hợp
Thứ 2
11/3/2013
1 2-3 4 5
HĐTT TĐỌC AVĂN TOÁN
11-12 105
Bài: Hoa ngọc lan Luyện tập
(BVMT)
Thứ 3
12/3/2013
1 2 3 4 5
CTẢ TVIẾT TD TOÁN AVĂN
5 27-28 106
Bài: Nhà bà ngoại
Tô chữ hoa E, Ê, G
Bảng các số từ 1 đến 100
Thứ 4
13/3/2013
1-2 3 4 5
TĐỌC TOÁN HÁT MT
13-14 107
Bài :Ai dậy sớm Luyện tập
Thứ 5
14/3/2013
1 2 3 4 5
CTẢ KC TOÁN TNXH
Đ ĐỨC
6 3
108 27
Bài : Câu đố Trí khôn Luyện tập chung Con mèo
Cảm ơn và xin lỗi
(KNS) (KNS)
Thứ 6
15/3/2013
1-2 3 4
TĐỌC TCÔNG SHL
15-16
27 Mưu chú Sẻ Cắt dán hình vuông (T2) (KNS)
Trang 2THỨ HAI
NS: 8/3/2013 Tập đọc
ND: 11/3/2013 Bài: Hoa ngọc lan
(GDBVMT:gián tiếp)
I MỤC TIÊU:
-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
-Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
-Biết yêu quý và chăm sóc cây hoa
*Hiểu đặc điểm và lợi ích của hoa lan Có thói quen trồng và chăm sóc các loài hoa Biết yêu quý và bảo vệ môi trường thiên nhiên.
+HS khá, giỏi gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK (hoặc phóng to tranh trong SGK)
-SGK, bảng con, vở bài tập TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định.
2 Bài cũ.
-Đọc bài “vẽ ngựa” và trả lời câu hỏi:
+ Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?
+ Vì sao nhìn tranh bà không nhận ra con vật ấy?
+ Em bé trong truyện đáng cười ở điểm nào?
-Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Hoa ngọc lan”
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc
a) GV đọc mẫu bài văn:
Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
b) HS luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
-HD HS đọc từ ngữ khó kết hợp phân tích tiếng
-GV giải nghĩa từ khó
+ vỏ bạc trắng
+ lá dày: dày mỏng
+ lấp ló: ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện
+ ngan ngát: mùi thơm dễ chịu, lan toả ra xa
+ khắp vườn
Luyện đọc câu:
-HS hát -2, 3 HS đọc
-Quan sát
-hoa lan, vỏ, bạc trắng, lá dày, lấp
ló, ngan ngát.
-HS đọc cá nhân, cả lớp -HS chú ý lắng nghe
Trang 3-GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất
-Cho HS đọc trơn câu thứ nhất
-Tiếp tục với các câu 2, 3, 4, 5
-Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn từng câu
Luyện đọc đoạn, bài:
-Bài chia làm 3 đoạn
-GV nhận xét tính điểm thi đua
*Hoạt động 2: Ôn vần ăm - ăp
a GV nêu yêu cầu 1 trong sgk
-Tìm tiếng trong bài có vần an
b GV nêu yêu cầu 2 trong sgk:
-Nói câu chứa tiếng có vần ăm - ăp
-GV treo tranh HD HS
-GV nhận xét tính điểm thi đua
Tuyên dương những tổ tìm được nhiều câu và nhanh
TIẾT 2
*Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc:
-Cho HS đọc
-GV hỏi:
+ Nụ hoa lan màu gì? Chọn ý đúng
+ Hương hoa lan thơm thế nào?
*Hoa lan vừa đẹp vừa thơm nên rất có ích cho cuộc
sống con người Những cây hoa như vậy cần được
chúng ta, chăm sóc, gìn giữ và bảo vệ…
-GV đọc diễn cảm bài văn
-Cho HS đọc
GV nhắc HS nghỉ hơi đúng sau dấu câu: dấu chấm, dấu
phẩy
b.Luyện nói: Gọi tên các loài hoa trong ảnh
Cho HS đọc yêu cầu của bài
-Cho HS hỏi- đáp
-Cho HS chơi trò chơi:
-GV và cả lớp nhận xét, tính điểm thi đua
Lời giải: hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm bụt, hoa đào,
hoa sen
*Các loài hoa góp phần làm cho môi trường thêm đẹp,
cuộc sống của con người thêm ý nghĩa vì vậy chúng ta
cần phải chăm sóc và bảo hoa.
-HS cả lớp đọc thầm
- 2, 3 HS đọc thành tiếng -Đồng thanh cả lớp -HS đọc tiếp nối từng câu
-HS thi đua đọc đoạn, mỗi em 1 đoạn tiếp nhau đọcđọc theo đơn vị bàn, nhóm, tổ
-1,2 HS đọc cả bài -HS đồng thanh toàn bài 1 lần
-HS tìm nhanh tiếng trong bài: khắp
-HS quan sát tranh đọc câu mẫu -HS thi tìm đặtt câu
-1 HS đọc, lớp đọc thầm
+ Nụ hoa trắng ngần + Hương hoa lan ngan ngát toả khắp nhà
-2, 3 HS đọc lại cả bài
-Từng cặp trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh
-Thi kể đúng tên các loài hoa -HS khá, giỏi gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh
Trang 4-GV đọc diễn cảm lại bài văn
4 Củng cố- dặn dò:
-Hỏi hôm nay em học tập đọc bài gì ?
-Khen những học sinh học tốt
-Yêu cầu một số HS đọc chưa thật tốt về nhà luyện đọc
tiếp cho thật lưu loát, trôi chảy bài
-Chuẩn bị bài tập đọc: Ai dạy sớm
HS trả lời -Vài HS đọc lại bài
Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Củng cố về đọc viết, so sánh các số có hai chữ số; về tìm số liền sau của số có hai chữ số -Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (a,b), bài 3 (cột a,b), bài 4.
-HS yêu thích môn học toán Có tính cẩn thận khi làm toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Nội dung bài luyện tập
-SGK, bảng con, vở tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định.
2 Bài cũ:
Thực hành:
Bài 1: Viết số
a) Ba mươi, mười ba, mười hai, hai chục
b) Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi
chín
c)Tám mươi nốt, mười, chín mươi chin, bốn mươi tám
-GV đọc cho HS viết bảng con
Khi chữa bài nên phối hợp giữa đọc và viết số
Bài 2: Viết (theo mẫu) , (a,b)
Mẫu: Số liền sau của 80 là 81
-Cho HS tự làm bài
Bài 3: > , < , =
a) 34 50 b) 47 45
78 69 81 82
72 81 95 90
62 62 61 63
-HS hát
-HS nêu yêu cầu bài -Viết số
-HS viết bảng con, HS đọc lại các
số đó
-HS nêu yêu cầu bài -HS làm bài chữa bài
-HS nêu yêu cầu bài
So sánh số -HS làm bài vào vở
Trang 5Bài 4: Viết (theo mẫu)
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết : 87 = 80 + 7
b) 59 gồm chục và đơn vị; ta viết : 59 = +
c) 20 gồm chục và đơn vị; ta viết :20 = +
d) 99 gồm chục và đơn vị; ta viết :99 = +
GV hướng dẫn:
+ 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ GV hướng dẫn HS viết: 87 = 80 + 7
Đọc: Tám mươi bảy gồm tám chục cộng bảy
-Cho HS tự làm bài
4 Củng cố – Dặn dò:
-Chuẩn bị bài : Bảng các số từ 1 đến 100
-Nhận xét tiết học
-HS làm và chữa bài -Thực hiện theo mẫu + 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị + Gọi vài HS nhắc lại
-HS làm và chữa bài
THỨ BA
NS: 9/3/2013 Chính Tả
ND:12/3/2013 Bài: NHÀ BÀ NGOẠI
I Mục tiêu:
-Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng khổ thơ Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 -15 phút -Điền đúng vần ăm hoặc ăp, chữ c hoặc k vào chỗ trống
Bài tập 2, 3 (SGK)
-HS yêu thích nôm chính tả, rèn luyện để viết đúng chính tả
II Chuẩn bị:
-Bảng phụ viết sẵn Nội dung khổ thơ cần chép Nội dung các bài tập 2, 3
-Bảng nam châm Vở viết bài chính tả, vở bài tập Tiếng Việt
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định.
2 Bài cũ:
-Chấm vở của những HS về nhà phải chép lại bài
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
Nhận xét
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tập chép:
-GV viết bảng đoạn văn cần chép trong bài Nhà bà
ngoại
-Cho HS đọc thầm
-GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết sai:
ngoại, rộng rãi, lòa xoà, hiên, khắp vườn
-Tập chép
GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút, đặt
-HS hát
-Điền vần anh hay ach
-Điền chữ ng hay ngh
-2, 3 HS nhìn bảng đọc đoạn văn -HS phân tích tiếng khó, đọc đánh vần -HS tự nhẩm và viết vào bảng
Trang 6vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
-Chữa bài
+ GV chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
-GV chấm một số vở
*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính
tả:
a) Điền vần: ăm hoặc ăp
-GV treo bảng phụ đã viết nội dung bài tập
-Cho HS lên bảng làm: thi làm nhanh
-GV chốt lại trên bảng
-Bài giải: Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một
Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp
sách vở ngăn nắp
b) Điền chữ: c hoặc k
-Tiến hành tương tự như trên
-Bài giải: hát đồng ca, chơi kéo co
4 Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả đúng,
đẹp
-Về nhà chép lại đoạn văn đúng, sạch, đẹp; làm lại bài
tập
-Chuẩn bị bài chính tả: Câu đố
-HS chép vào vở
-Dùng bút chì chữa bài + Rà soát lại
+ Ghi số lỗi ra đầu vở + HS ghi lỗi ra lề -Đổi vở kiểm tra
-Lớp đọc thầm yêu cầu của bài -4 HS lên bảng: 2 em viết bên trái, 2
em viết bên phải bảng (lớp làm vào vở) -2, 3 HS đọc lại kết quả
-Lớp nhận xét
-HS làm bài chữa bài
Tập Viết
Bài: TÔ CHỮ HOA E, Ê , G
I Mục tiêu:
-Tô đúng và đẹp các chữ hoa E, Ê, G
-Viết đúng các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương
-Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
-HS yêu thích môn Tập viết, rèn luyện chữ viết đẹp
Trang 7HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cáchvà viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập 2.
II Chuẩn bị:
-Bảng phụ viết sẵn các chữ cái và từ ngữ, chữ mẫu
-Bảng con, vở tập viêt 1, tập 2
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định.
2 Bài cũ:
-GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết lại
từ chưa đúng
-Nhận xét
3 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-Hôm nay ta học bài: E, Ê, G GV viết lên bảng
b Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa E, Ê, G
-GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và hỏi:
+ Chữ hoa E gồm những nét nào?
-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS so sánh chữ E và chữ Ê
+Chữ hoa G gồm những nét nào?
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết sai
c Hoạt động 3: Viết từ ứng dụng
+ chăm học:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “chăm học”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “chăm học” ta đặt bút
dưới đường kẻ 3 viết tiếng chăm điểm kết thúc ở
đường kẻ 2, nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường
kẻ 2 viết tiếng học, điểm kết thúc trên đường kẻ 1
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ khắp vườn:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “khắp vườn”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “khắp vườn” ta đặt bút ở
đường kẻ 2 viết tiếng khắp điểm kết thúc ở đường kẻ 2,
nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
tiếng vườn, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-HS hát
-gánh đỡ, sạch sẽ
+ Gồm 1 nét viết liền không nhấc bút
-Chữ Ê viết như chữ E có thêm dấu
mũ
-Chữ G gồm 2 nét cong thắt giữa và
nét khuyết dưới
+chăm học
- Tiếng chăm, tiếng học cao 2,5 đơn
vị
-Khoảng cách 1 con chữ o -Viết vào bảng con
+ khắp vườn
-Tiếng khắp cao 2,5, tiếng vườn cao
1 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o -HS viết bảng con
Trang 8-Cho HS viết vào bảng
+Vườn hoa , ngan ngát: GV giới thiệu tương tự như
trên
d Hoạt động 4: Viết vào vở
-Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi
viết của HS
-Cho HS viết từng dòng vào vở
4 Củng cố - dặn dò:
-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
-Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp
-Về viết lại vở rèn chữ
-HS tập tô các chữ cái E, Ê, G vào
vở, tập viết các tư ngữ ứng dụng vào vở
-HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách viết đủ số dòng quy định.
Toán
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I MỤC TIÊU:
-Nhận biết 100 là số liền sau của 99
-Đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100 Biết một số đặc điểm của các số trong bảng
-HS yêu thích môn học toán Có tính cẩn thận khi làm toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ
-Bảng con, vở tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định.
2 Bài cũ.
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bước đầu về số 100:
-Hướng dẫn HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau của 97,
98, 99 Nếu HS không tìm được số liền sau của 99 thì
GV giúp HS biết 100 là số liền sau của 99
-Hướng dẫn HS đọc, viết số 100
+100 không phải là số có hai chữ số mà là số có ba chữ
số (một chữ số 1 và hai chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1
kể từ trái sang phải); số 100 là số liền sau của 99 nên số
100 bằng 99 thêm 1
*Hoạt động 2: Viết số còn thiếu vào ô trống trong
bảng các số từ 1 đến 100
-Hướng dẫn HS tự viết các số còn thiếu vào ô trống ở
từng dòng của bảng trong bài tập 2
-Sau khi chữa bài, GV có thể hỏi HS để giúp HS củng cố
những hiểu biết về các số từ 1 đến 100:
HS hát
-HS làm từng dòng và chữa bài +98
+99 +100
-HS đọc số một trăm
-HS viết các số còn thiếu còn thiếu vào ô trống
-HS đọc lại bảng
Trang 9+ Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
+ Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
+ Số lớn nhất có một chữ số là số nào?
*Hoạt động 3: trong bảng các số từ 1 đến 100
a) Các số có một chữ số:
………
b) Các số tròn chục:
………
c) Số bé nhất có hai chữ số:
………
d) Số lớn nhất có hai chữ số:
………
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22
………
4 Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài: Luyện tập
+10 + 99 + 9
-HS làm chữa bài a) 1,2,3,4,5,6,7,8,9 b) 10,20,30,40,50,60,70,80,90
c) 10 d) 99 đ) 11,22,33,44,55,66,77,88,99
THỨ TƯ
NS: 10/3/2013 Tập đọc
ND: 13/3/2013 Bài: AI DẬY SỚM
I MỤC TIÊU:
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời.
Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài.( SGK)
Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
-Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các cảnh đẹp của thiên nhiên
HS khá, giỏi đọc thuộc lòng bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh trong sgk phóng to
-SGK, vở bài tập TV1, tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định.
2 Bài cũ:
-Đọc bài “Hoa ngọc lan” và trả lời câu hỏi:
+ Nụ hoa lan màu gì?
+ Hương hoa lan thơm như thế nào?
-Viết bảng:
Nhận xét
-HS hát -2, 3 HS đọc -Viết: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần, ngan ngát
Trang 103 Bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hôm nay, chúng ta học bài thơ Ai dậy sớm Bài
thơ sẽ cho em biết người nào dậy sớm sẽ được
hưởng những niềm hạnh phúc như thế nào
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc
a) GV đọc diễn cảm bài văn:
Giọng tả chậm rãi, nhẹ nhàng
b) HS luyện đọc:
Luyện đọc tiếng, từ:
-HD HS đọc từ ngữ khó kết hợp phân tích tiếng
-GV giải nghĩa từ khó
+vừng đông: mặt trời mới mọc
+đất trời: mặt đất và bầu trời
Luyện đọc câu:
-Đọc nhẩm từng câu
-GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất
+Cho HS đọc trơn
-Tiếp tục với các câu còn lại
-Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn từng câu
theo cách: 1 HS đầu bàn đọc câu thứ nhất, các em
khác tự đứng lên đọc các câu tiếp theo
Luyện đọc khổ thơ, bài:
-Cho HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ Sau đó thi
đọc cả bài
*Hoạt động 2: Ôn vần ươn - ương
a GV nêu yêu cầu 1 trong sgk
-Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương
b GV nêu yêu cầu 2 trong sgk:
-Tìm tiếng ngoài bài có vần ươn, ương
-GV treo tranh HD HS
b) Nói câu chứa tiếng bài có vần ươn - ương
-Đọc mẫu trong SGK
-GV nhận xét tính điểm thi đua khen những tổ nói
được nhiều câu
dậy sớm, ra vườn, ngát hương, lên đồi, đất trời, chờ đón
-HS cả lớp đọc thầm
- 2- 3 HS đọc thành tiếng -Đồng thanh cả lớp -HS đọc tiếp nối từng câu
-HS thi đua đọc khổ thơ, mỗi em đọc 1 khổ tiếp nhau đọc, đọc theo đơn vị bàn, nhóm, tổ
-1,2 HS đọc cả bài -HS đồng thanh toàn bài 1 lần
-HS tìm nhanh tiếng trong bài: vườn, hương
-HS thi đua tìm nhanh tiếng có vần ươn, ương
ươn: vượn, lươn, vườn
ương :hương, nương, hường, thương,…
-HS chơi trò chơi: thi nói (đúng nhanh,
nhiều) câu chứa tiếng có vần ươn vần ương
+ Buổi sáng, vừa ngủ dậy, bé vươn vai
ra sân tập thể dục
+ Tôi mượn được ở thư viện một quyển
Trang 11Tiết 2
*Hoạt động 3: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a) Tìm hiểu bài đọc:
-Cho HS đọc
-GV hỏi:
+ Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em… ở ngoài
vườn?
+ Trên cánh đồng?
+Trên đồi?
GV đọc bài thơ
b) Học thuộc lòng bài thơ:
-Cho HS đọc
-Thi xem em nào, bàn, tổ nào thuộc bài nhanh
-Gọi HS lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ
GV khen những em thuộc lòng tại lớp
c) Luyện nói: Hỏi nhau về những việc làm buổi
sáng
-Cho HS đọc yêu cầu của bài
-Cho HS hỏi- đáp theo mẫu:
H: Sáng sớm, bạn làm việc gì?
Đ: Tôi tập thể dục Sau đó đánh răng, rửa mặt…
Gợi ý:
-Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?
-Bạn thường ăn gì vào buổi sáng?
-Buổi sáng, bạn có giúp ba mẹ làm gì không?
-Buổi sáng ai thay đồ cho bạn?
-Buổi sáng ai chở bạn đi học?
4 Củng cố- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
+ Khen những học sinh học tốt
+ Yêu cầu HS về nhà học thuộc bài thơ
-Chuẩn bị bài tập đọc: Mưu chú Sẻ
sách rất hay
-Vần ương:
+ Dũng là một cậu bé bướng bỉnh
+ Tuần vừa qua em được nhiều điểm tốt,
nên mẹ thưởng cho em một con búp bê
rất đẹp
1 HS đọc, lớp đọc thầm +Hoa ngát hương chờ đón em ở ngoài vườn
+Vừng đông đang chờ đón em + Cả đất trời đang chờ đón em -2, 3 HS đọc lại cả bài
-HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ -Cá nhân, bàn, tổ
-Lớp nhận xét
-Quan sát tranh minh hoạ nhỏ trong SGK
-HS có thể kể những việc mình đã làm không giống trong tranh minh hoạ
-2HS lên bảng hỏi đáp theo tranh
Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Viết được số có hai chữ số; viết được số liền trước, số liền sau của một số; so sánh các số; thứ
tự số