1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 1 - Tuần 5 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 313,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3-Bài mới:30’ Giới thiệu: Ôn tập  Cho học sinh lên bảng chỉ các chữ vừa học được ghi ở bảng ôn và đọc  Giáo viên sữa sai cho học sinh Hs ghép và đọc  Giáo viên lấy bộ chữ ghép x với e[r]

Trang 1

THỨ

THỜI LƯỢNG GHI CHÚ

Hai

12/9

1

2

3

4

ĐẠO ĐỨC

ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN

Giữ gìn sách vở, ĐDHT

Ơn tập 2 bài hát: Quê hương tươi đẹp

Bài 17: u, ư

Bài 17: u, ư

35’

35’

40’

40’

GDBVMT

Ba

13/9

1

2

3

4

HỌC VẦN HỌC VẦN

MĨ THUẬT TỐN

Bài 18: x - ch Bài 18: x - ch

Vẽ nét cong

Số 7

40’

40’

35’

40’

14/9

1

2

3

4

TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN

Số 8 Tập hợp hàng dọc trị chơi Bài 19: s - r

Bài 19: s - r

40’

40’

40’

40’

Năm

15/9

1

2

3

4

TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG

Số 9 Bài 20: k - kh Bài 20: k - kh

Xé dán hình trịn

40’

40’

40’

35’

Sáu

16/9

1

2

3

4

5

TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN

TN & XH SINH HOẠT

Số 0 Bài 21: Ơn tập Bài 21: Ơn tập

Vệ sinh thân thể Sinh hoạt lớp

40’

40’

40’

35’

35’

VSCN, KNS

An tồn và nguy hiểm

Trang 2

Ngày soạn: 10/09/2011 Thứ hai ngày 12 tháng 09 năm 2011

Bài: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (t1)

I) Muc tiêu :

Biết được tác dụng của sách vở,đồ dùng học tập

Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

Ghi chú:

Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.

* VSCN: - Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường, làm cho môi trường luôn sạch đẹp.

II) Chuẩn bị

1 Giáo viên Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em

2 Học sinh Vở bài tập

 Sách bút

III) Các hoạt động dạy và học

2.Kiểm tra bài cũ : (6’)

Gọn gàng sạch sẽ

3.Bài mới :(20’)

a) Giới thiệu :

b) Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 1

- Các em hãy tìm và tô màu vào đúng cho các đồ

dùng học tập trong bức tranh

Gọi tên từng đồ dùng trước khi tô

Học sinh làm bài tập trong vở

- Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp

Bổ sung kết quả cho nhau

- Trình bày trước lớp c) Hoạt động 2 : Học sinh làm bài tập 2

2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ dùng

của mình

Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các

em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em

thực hiện tốt quyền được học tập của mình

Học sinh nêu + Tên đồ dùng + Đồ dùng để làm gì + Cách giữ gìn

d) Hoạt động 3 : Học sinh làm bài tập 3

Giáo viên nêu yêu cầu

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn là đúng?

Gvkl: Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực

hiện tốt quyền học tập của mình Ngoài ra giữ gìn

sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận, bền, đẹp chính là

thực hành tiết kiệm theo gương Bác Hồ

- Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định

- Học sinh nêu

4.Củng cố: (5’)

HS nhắc lại nội dung bài học

5 Dặn dò:(2’)

 Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của

mình cho đẹp

 Nhận xét tiết học

Hs nhắc lại tựa bài

Tiết 2: Âm nhạc

Trang 3

Tiết 3+4 : Tiếng Việt

Bài: Âm u, ư

I Mục tiêu

 Đọc được u, ư , nụ, thư; từ và câu ứng dụng

 Viết được: u, ư, nụ, thư

 Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh học từ khoá: nụ , thư

 Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 âm

a) Dạy chữ ghi âm

 Giới thiệu âm u

 Tìm chữ u trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Cho hs quan sát tranh

 Có âm u để có tiếng nụ thêm âm gì, dấu gì?

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

* Dạy chữ ghi âm ư

 Quy trình tương tự như âm u

 So sánh u và ư

b) Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: u, ư , nụ, thư

Nhận xét, sửa lỗi

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ luyện đọc: cá thu, đu đủ, thứ

tự, cử tạ

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, gjải nghĩa từ

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát chuyển tiết 2

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

Tiết 2

a) Luyện đọc(15’)

- Cho hs đọc lại bài t1

 Đọc câu ứng dụng

- Cho hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hát

HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs nêu

Trang 4

- Giáo viên ghi câu ứng dụng: Thứ tư, bé hà thi vẽ

- Giáo viên đọc mẫu

* Đọc SGK

Gv đọc mẫu, hướng dẫn đọc

Nhận xét, tuyên dương

b) Luyện viết(12’)

- Gv hd hs viết âm, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

- Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

- Gv treo tranh cho hs quan sát tranh- tập nói theo

câu hỏi gợi ý của GV

Trong tranh, cô giáo đưa hs đi thăm cảnh gì?

Chùa một cột ở đâu?

Hà Nội được gọi là gi?

4.Củng cố:(6’)

- Cho hs làm vbt

- Cho hs thi đua nối

- Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò:(2’)

- Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt,

Hs đọc nhóm

Hs thi đọc nhóm

HS viết bài vào tập

Chùa một cột

Ở Hà Nội Thủ đô

HS thi đua

Ngày soạn: 11/09/2011 Thứ ba ngày 13 tháng 09 năm 2011

Bài : Âm x, ch.

I) Mục tiêu:

Đọc được: x, ch xe, chó: từ và câu ứng dụng

Viết được : x, ch, xe, chó

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

II) Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minh học từ khoá: xe, chó

 Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt

Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv cho hs đọc bảng phụ

Đọc vần từ cho hs viết

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 âm

a Dạy chữ ghi âm

 Giới thiệu âm x

Tìm chữ x trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

- Hát

- Hs đọc

- Hs viết bảng con, bảng lớp

 Học sinh quan sát

 Hs ghép âm

 HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

 Hs ghép từ

Trang 5

Gv chỉ bảng xuôi ngược

* Dạy chữ ghi âm ch

 Quy trình tương tự như âm ch

So sánh x và c

b.Hướng dẫn hs viết bảng con.

Gv hd hs viết bảng con: x, ch, xe, chó

Gv nhận xét, sửa lỗi

* Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ luyện đọc: thợ xẻ, xa xa, chỉ

đỏ, chả cá

 Gv gọi đọc toàn bài

Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

 Củng cố:(6’)

Cho hs thi tìm tiếng mới

Hát chuyển tiết 2

- HS pt, đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

- Hs đọc cá nhân, nhóm

- Hs viết bảng con: x, ch, xe, chó

 Học sinh quan sát

 HS pt, đánh vần, đọc trơn cá nhân, nhóm, cả lớp

a.Luyện đọc:(15’)

GV hd hs đọc lại bài t1

Giáo viên ghi câu ứng dụng: xe ô tô chở cá

về thị xã

Giáo viên sửa sai cho học sinh

* Luyện đọc SGK

 GV hd hs đọc trong sgk

b Luyện viết(12’)

-Gv hd hs viết âm, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập - nx

c Luyện nói(10’)

-Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

Gv hd hs quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

Xe bò dùng để làm gì?

Xe lu dùng để làm gì?

Xe ô tô dùng để làm gì?

-GV nx

4 Củng cố:(6’)

Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có âm đã học

5 Dặn dò:(2’)

 Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo

 Chuẩn bị bài sau

- Nx tiết học

- HS đọc cá nhân – đồng thanh

- Hs đọc thầm tìm tiếng mới

 Học sinh luyện đọc cá nhân

- Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

HS viết bài vào tập

- Hs nêu

- Chở khoai , lúa

- Dùng để làm đường

- Chở người

- HS thi đua

Tiết 3: Mĩ Thuật

Bài: Số 7

I) Mục tiêu:

Biết 6 thêm 1 được 7, viết 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

Ghi chú: Bài 1 , 2, 3.

Trang 6

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 7

2 Học sinh :

Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III)Các hoạt dộng dạy và học:

Ngày soạn: 12/09/2011 Thứ tư ngày 14 tháng 09 năm 2011

Bài: Số 8

1 Ổn định:(2’)

2 Ktbc:(5’)

Cho hs viết số 6, nêu số lượng đồ vật tương ứng

Nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

* Giới thiệu:

* Hoạt động 1: Giới thiệu số 7(8’)

Bước 1 :

Có 6 em đang ngồi chơi cầu trượt, 1 em khác chạy

tới có tất cả là mấy em?

6 em thêm 1 em là 7 em Tất cả có 7 em

 Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm

tròn

Kết luận: bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy chấm

tròn… đều có số lượng là 7

Bước 2 : Số 7 được viết bằng chữ số 7

 Giáo viên hướng dẫn viết số 7 viết

Số 7 in và số 7 viết

Bước 3 : Nhận biết thứ tự số 7

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7

 Số 7 được nằm ở vị trí nào ?

Hoạt động 2: Thực hành (18’)

Bài 1: Viết số 7

Bài 2: Số ?

Gv hướng dẫn hs cách làm

Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

Gv hướng dẫn hs làm bài

Nhận xét

Bài 4:(Dành cho hs khá giỏi ): Điền dấu thích

hợp vào ô trống:

Gv nhận xét

4 Củng cố:(5’)

 Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh

hơn

5 Dặn dò:(2’)

 Viết 1 trang số 7 ở vở 2

 Xem trước bài số 8

 Nhận xét tiết học

 Hát

 Có 7 em

giới thiệu số 7 Học sinh viết bảng con

 Học sinh đếm từ 1 đến 7 và đếm ngược lại từ 7 đến 1

 Số 7 liền sau số 6 trong dãy số 1 2 3 4

5 6 7

Hs viết số 7 vào sách

- Hs đếm số lượng đồ vật và viết số tương ứng

 Học sinh sửa bài và nhận xét

Hs đếm số ô vuông và ghi sô

Hs làm bài ghi kết quả

Trang 7

I) Mục tiêu:

Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8; biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

Ghi chú: Bài 1, 2, 3.

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 8

2 Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III)Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: (2’)

2 Bài cũ : (5’) số 7

3 Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động 1: giới thiệu số 8(10’)

Bước 1 :

Có 7 em đang chơi, 1 em khác chạy tới có tất cả là

mấy em?

7 em thêm 1 em là 8 em Tất cả có 8 em

 Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm

tròn

Kết luận: tám học sinh, tám hình vuông, tám chấm

tròn… đều có số lượng là 8

Bước 2 : Số 8 được viết bằng chữ số 8

 Giáo viên hướng dẫn viết số 8 viết

Bước 3 : nhận biết thứ tự số 8

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8

 Số 8 được nằm ở vị trí nào ?

Hoạt động 2: Thực hành (18’)

Bài 1: Viết số:

Bài 2: Số ?

Cho hs làm bài

Gọi 2 hs lên làm bảng phụ

Nhận xét

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

Hd hs làm bài : Hs đếm số chấm tròn cả 2 bên và

ghi số

Nhận xét

Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống (Dành cho

hs khá giỏi )

Gv nhận xét

4 Củng cố:(4’)

 Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh

hơn

 Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò:(1’)

 Tập viết lại số 8

 Xem trước bài số 9

 Nhận xét tiết học

Hát

Lập số

có 8 em

giới thiệu số 8

số 8 in và số 8 viết thường

Học sinh viết bảng con Học sinh đếm từ 1 đến 8 và đếm ngược lại từ 8 đến 1

Số 8 liền sau số 7 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8

Hs viết số 8 vào sách

Hs làm vào sách

2 hs lên bảng làm

4 Hs làm bài bảng phụ Lớp làm sgk

Hs làm bài

2 đội thi đua

Trang 8

Tiết 3+4: Tiếng việt

Bài : Âm s, r

I Mục tiêu:

 Đọc được s, r, sẻ, rễ: từ và câu ứng dụng

 Viết được: s, r, sẻ, rễ

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá

II Chuẩn bị:

a Giáo viên:

Tranh minh học từ khoá: sẻ, rễ

 Tranh minh hoa cho câu ứng dụng, và phần luyện nói

b Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Cho hs đọc bài bảng phụ

Đọc âm , vần cho hs viết bảng con bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu : Gv giới thiệu cả 2 âm

a Dạy chữ ghi âm

 Giới thiệu âm s

Tìm chữ s trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

Gv chỉ bảng xuôi ngược

Dạy chữ ghi âm r

Quy trình tương tự như âm s

So sánh s và r

b Gv hướng dẫn hs viết bảng con.

Gv hd hs viết bảng con: s, r,sẻ, rễ

Nhận xét, sửa lỗi

* Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ luyện đọc: su su, chữ số, rổ

rá, cá rô

 Gv gạch chân tiếng mới

 Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

 Gọi hs đọc toàn bài

 Củng cố:(6’)

Cho hs thi tìm tiếng mới

nhận xét, tuyên dương

 Hát chuyển tiết 2

 Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

 Học sinh quan sát

 HS đọc cá nhân,

 HS ghép âm

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

- hs ghép từ

 HS pt, đv, đọc trơn cá nhân, nhóm, cả lớp

 Hs đọc cá nhân, nhóm

- Hs viết bảng con: s, r, sẻ, rễ

 Học sinh đọc thầm tìm tiếng mới

 HS pt, đv,đọc trơn cá nhân, nhóm, cả lớp

 Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

- Hs thi tìm

Tiết 2

a Luyện đọc:(15’)

GV hd hs đọc lại bài t1

 Đọc câu ứng dụng

 Gv cho hs quan sát tranh

Gv ghi câu ứng dụng lên bảng: bé tô cho rõ

chữ và số

HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs quan sát nêu nội dung tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Trang 9

 Gv gạch chân tiếng mơí

 GV hd hs đọc trong sgk

 Gv cho lớp đọc đt

b Luyện viết(12’)

-Gv hd hs viết âm, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c Luyện nói(10’)

-Gv treo tranh cho hs quan sát

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Rá dùng để làm gì?

- Rổ dùng để làm gì?

- Rổ , rá được làm bằng gì?

4.Củng cố:(6’)

- Cho hs làm vbt

5 Dặn dò:(2’)

 Đọc các tiếng, từ có âm đã học ở sách báo

 Chuẩn bị bài sau

 Nhận xét tiết học

Hs pt, đv ,đọc trơn cn, đt Học sinh đọc theo nhóm đôi

Hs theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

HS viết bài vào tập

Hs quan sát nêu nội dung tranh

Hs nêu: rổ, rá

Rá dùng để đãi gạo

Rổ dùng để dựng rau

Hs nêu

Ngày soạn: 13/09/2011 Thứ năm ngày 15 tháng 09 năm 2011

Bài: Số 9

I) Mục tiêu:

Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9; đọc, đếm từ 1 đến 9; biết so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí

số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

Ghi chú: bài 1, 2, 3, 4.

II) Chuẩn bị:

Giáo viên:Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 9

Học sinh :Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III)Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Kiểm tra bài cũ :(6’)

Cho hs viết số theo thứ tự từ 1 đến 8

Gọi 2 hs lên bảng làm

6 8; 8 8; 5 7; 7 8

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(25’)

Giới thiệu: Ghi tựa

Hoạt động 1: Giới thiệu số 9

Bước 1 :

Có 8 em đang chơi, 1 em khác chạy tới có tất cả là

mấy em?

* 8 em thêm 1 em là 9 em Tất cả có 9 em

 Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm

tròn

Kết luận: tám học sinh, tám hình vuông, tám chấm

tròn… đều có số lượng là 8

Bước 2 : Số 9 được viết bằng chữ số 9

 Giáo viên hướng dẫn viết số 9

Hát

Hs lên bảng làm

Hs nhắc lại tựa

Có 9 em

Giới thiệu số 9

số 9 in và số 9 viết thường

Trang 10

Tiết 2+3: Tiếng Việt

Bài : Âm k, kh

I Mục tiêu:

 Đọc được: k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng

 Viết được : k, kh, kẻ, khế

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

II Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minh học từ khoá: kẻ, khế

 Tranh minh hoa cho câu ứng dụng, và phần luyện nói

Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Kiểm tra bài cũ:(7’)

Gv treo bảng phụ nội dung bài học cũ

Đọc âm, tiếng cho hs viết

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu : Gv giới cả 2 âm

Dạy chữ ghi âm

 Âm k

Hát

Hs đọc từng phần

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh quan sát

Bước 3 : Nhận biết thứ tự số 9

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9

 Số 8 được nằm ở vị trí nào ?

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Viết số 9:

Bài 2: Số ?

Gv hướng dẫn hs làm bài

Cho hs làm quen với dấu móc chỉ tất cả

Cho hs viết số 9

Nhân xét

Bài 3: Điền dấu >, < =

Cho 3 hs làm bảng phụ

Nhận xét, sửa bài

Bài 4: Số ?

Gv hướng dẫn hs làm bài

Gọi hs nêu kết quả

Nhận xét

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:

(Dành cho hs khá, giỏi)

Gv hướng dẫn hs cách làm

4 Củng cố:(6’)

 Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh

hơn

5 Dặn dò:(2’)

 Tập viết lại số 9

 Xem trước bài số 0

 Nhận xét tiết học

Học sinh viết bảng con Học sinh đếm từ 1 đến 9 và đếm ngược lại từ 9 đến 1

Số 9 liền sau số 8 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7

8 9

Hs viết số 9 vào sách

Hs đếm và ghi số

3 hs làm bảng phụ, lớp làm sgk

Hs làm sgk

Hs nêu kết quả

Hs làm bài

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w