III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của Giáo viên A.KTBC: 5P Nêu tên 5 bài đạo đức đã học Nhận xét, khen ngợi B.Bài mới: 1,Giới thiệu bài: 1P Giới thiệu trực tiếp 2,Ôn tập Hoạt động 1[r]
Trang 1THỨ
THỜI
Hai
31/10
1
2
3
4
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Thực hành giữa hk1.
Học hát bài: Đàn gà con.
Bài 42: ưu, ươu Bài 42: ưu, ươu
35’
35’
40’
40’
Ba
1/11
1
2
3
4
5
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TOÁN
Bài 43: Ôn tập Bài 43: Ôn tập
Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm.
Luyện tập
40’
40’
35’
40’
Tư
2/11
1
2
3
4
TOÁN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN
Số 0 trong phép trừ.
Tư thế đứng cơ bản
Bài 44: on, an Bài 44: on, an
40’
40’
40’
40’
Năm
3/11
1
2
3
4
TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CÔNG
Luyện tập Bài 45: ân, ă- ăn Bài 45: ân, ă- ăn
Xé, dán hình con gà (t2)
40’
40’
40’
35’
Sáu
4/11
1
2
3
4
5
TOÁN TẬP VIẾT TẬP VIẾT
TN & XH SINH HOẠT
Luyện tập chung.
cái kéo, trái đào
chú cừu, rau non
Gia đình.
Sinh hoạt lớp
40’
40’
40’
35’
35’
KNS
Trang 2Ngày soạn 28/10/2011 Thứ hai 31/10/11
Bài: Thực hành kĩ năng giữa học kì I I.Mục tiêu:
- Củng cố lại các kiến thức đã học cho học sinh từ bài 1-> bài 5
- Rèn kĩ năng nhớ lại nội dung bài học, để học tốt và làm bài tốt bài tập
- Giúp học sinh thực hiện tốt theo các bài đạo đức đã học từ đĩ các em làm việc và học tập tiến bộ
II.Đồ dùng dạy – học:
GV: Phiếu học tập của học sinh (ở HĐ1)
Hs: Ơn các bài trước ở nhà
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (5P)
Nêu tên 5 bài đạo đức đã học
Nhận xét, khen ngợi
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (1P)
Giới thiệu trực tiếp
2,Ơn tập
Hoạt động 1: (15P)
MT: Ơn lại những kiến thức đã học để học sinh khắc
sâu kiến thức
Lần lượt cho học sinh ơn lại các bài từ bài 1 -> bài 5
Lần lượt nêu tình huống
Nhận xét
Hướng dẫn học sinh ơn từng bài sau mỗi bài G chốt
nội dung và kết luận
Phổ biến cách chơi, luật chơi
Hoạt động 2: Trị chơi sắm vai
MT: Củng cố kiến thức đã học, giúp học sinh thực
hành như bài học (12P)
Nhận xét, khen ngợi
Kết luận
3,Củng cố – dặn dị: (2P)
Về nhà ơn lại các bài đạo đức đã học
Xem trước bài tuần sau
Nhận xét giờ học
Nêu tên bài đạo đức (2H)
Thảo luận theo nhĩm Đại diện các nhĩm báo cáo (4N) Liên hệ thực tế
Sắm vai theo tiểu phẩm Tiểu phẩm: (Gia đình em)
1 nhĩm học sinh thực hiện mẫu
HS tập sắm vai trong nhĩm Lên bảng sắm vai theo tiểu phẩm (3N) Chọn ra những nhĩm biểu diễn hay nhất động viên
Bài: Vần ưu – ươu
Trang 3I.Mục tiêu:
Đọc được :ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng
Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : ưu
Tìm ghép vần ưu trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần ưu để có tiếng lựu thêm âm gì, dấu gì,
ở đâu ?
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: trái lựu
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần ươu (quy trình tương tự )
So sánh ưu , ươu
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần ưu
b) Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc: chú cừu, mưu
trí, bầu rượu, bướu cổ
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, gjải nghĩa từ
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Trang 4 Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó
thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
Gọi hs đọc cả bài
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi
ý của GV
Tranh vẽ những gì?
Cho hs phân biệt từng tranh vẽ
Những con này thường sống ở đâu?
Nó ăn bằng gì?
-GV nx
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Đọc các tiếng, từ có vần đã học
Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
-HS thi đua
Ngày soạn: 29/10/2011 Thứ ba 01/11/2011
Bài: Ôn tập I.Mục tiêu:
Đọc được các vần có kết thúc bằng u / o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truỵên theo tranh truyện kể : Sói và Cừu
Ghi chú: Hs khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Trang 5 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định :(1’)
2 Bài cũ: (7’)
3 Bài mới:(30’)
a) Giới thiệu :
b) Ôn các vần vừa học
GV yêu cầu hs chỉ các vần vừa học trong tuần
GV đọc âm
c) Ghép âm thành vần
GV hs hs đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở
các dòng ngang
d) Đọc và viết từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ ngữ
ứng dụng cần luyện đọc:
Ao bèo cá sấu
Kì diệu Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc lại toàn bài
c) Luyện viết:
Tập viết từ ngữ ứng dụng
GV hd hs: cá sấu, kì diệu
Nhận xét, sửa lỗi
Hát
Học sinh chỉ vần Học sinh chỉ âm và đọc vần Học sinh ghép vần
Học sinh luyện đọc
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Học sinh viết bảng con
a) Luyện đọc(15’)
Giáo viên cho học sinh đọc bài t1
* Đọc câu ứng dụng:
Cho học sinh xem tranh
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có
nhiều châu chấu, cào cào.
Giáo viên cho luyện đọc
b) Luyện viết (12’)
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
cá sấu
kì diệu
-Thu bài chấm, nhận xét
c) Kể chuyện(10’)
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
GV kể chuyện theo tranh
GV nhận xét
4.Củng cố :(6’)
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên đính tiếng có vần
vừa học, kết thúc bài hát nhóm nào đính nhiều sẽ thắng
5.Dặn dò:(2’)
Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
Chuẩn bị bài sau
Học sinh đọc cn
Hs đọc đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh đọc câu ứng dụng
Hs đọc cn, đt
Học sinh nêu Học sinh viết vở tập viết
Học sinh nêu
HS theo dõi
HS kể lại câu chuyện
Học sinh thi đua Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
Trang 6 Nhận xét tiết học.
Bài: Luyện tập
I) Mục tiêu:
Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học
Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
Ghi chú: Bài 1, bài 2(cột 1,3); bài 3(cột 1,3); bài 4.
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Nội dung luyện tập, phiếu thi đua
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định:(1’)
2 Ktbc:(5’)
3 Bài mới:(30’)
a) Giới thiệu : Ghi tựa
b) Thực hành
Bài 1:
Cho HS nêu cách làm bài
Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Tính( Hs khá giỏi làm thêm cột 2 )
_Cho HS nêu cách làm bài
_Gọi 1 HS nhắc lại cách tính
_Khi chữa bài, cho HS nhận xét từ kết quả:
5-1-2 = 2 và 5-2-1= 2
Bài 3: Tính ( Hs khá giỏi làm thêm cột 2 )
_Cho HS nêu cách làm bài
_Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so sánh hai kết
quảrồi điền dấu thích hợp (> ,< , = ) vào chỗ chấm
Chẳng hạn: 5 – 3 < 2
_Cho HS làm bài
- Nhận xét, sửa bài
Bài 4:
_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS viết phép tính thích hợp với tranh
*Chú ý: Ứng với mỗi hình vẽ, có nhiều phép tính khác
nhau
5 – 1 = 4 4 + 1 = 5
5 – 4 = 1 1 + 4 = 5
Nên hướng dẫn HS nêu các bài toán khác nhau và phép
tính
Bài 5:( Dành cho hs khá giỏi )
_ Tính (theo cột dọc) _Làm bài và chữa bà _Tính
_Muốn tính 5 – 1 – 1 ta lấy 5 – 1 được bao nhiêu trừ tiếp cho 1
_Làm bài vào vở _Bằng nhau _ Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
_HS làm bài và chữa bài
_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
_Làm và chữa bài
Trang 7_Hướng dẫn:Tính phép tính bên trái dấu bằng: 5 trừ 1
bằng 4; rồi nêu 4 cộng với mấy bằng 4, từ đó viết được
số 0 vào chỗ chấm
* Trò chơi: Trò chơi “Làm tính tiếp sức”
_Phát cho các HS ngồi đầu dãy, mỗi em một phiếu
Chẳng hạn:
+2 -1 +0
_Em đầu dãy làm phép tính đầu tiên
viết kết quả vào hình tròn
_Chuyển cho bạn thứ hai
Cứ tiếp tục như thế cho đến hết
4.Nhận xét –dặn dò:(3’)
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 40: Số 0 trong phép trừ
Hai đội thi đua làm
Ngày soạn: 30/10/2011 Thứ tư 2/11/11
Bài: Số 0 trong phép trừ
I.Mục tiêu:
Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
Ghi chú: Bài 1, bài 2(cột 1, 2), bài 3.
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Vở bài tập , bộ đồ dùng học toán
Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định:(1’)
2 Ktbc:(5’)
3 Bài mới:(30’)
*.Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
a) Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
_Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học
(hoặc mô hình)
_Cho HS nêu lại bài toán
_GV hỏi: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?
_Vậy 1 trừ 1 bằng mấy?
_GV viết bảng: 1 – 1 = 0, gọi HS đọc lại
b) Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0
_GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán cần giải
quyết
- Cho HS nêu câu trả lời
_GV chỉ vào mô hình và nêu:
3 bớt 3 còn mấy?
_Vậy: 3 trừ 3 bằng mấy?
_GV viết bảng: 3 – 3 = 0, gọi HS đọc lại
c) Có thể giới thiệu thêm một số phép tính: 2 – 2; 4 – 4 (có
_Trong chuồng có 1 con vịt, một con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vị?
_1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt
- 1 trừ 1 bằng 0 _HS đọc: một trừ 1 bằng 0
_ HS nêu bài toán: Trong chuồng có 3 con vịt 3 con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt? _Trong chuồng còn lại 0 con vịt _3 bớt 3 bằng 0
_3 trừ 3 bằng 0
Trang 8thể sử dụng que tính, ngón tay, …)
* GV giúp HS kết luận:
Một số trừ đi số đó thì bằng 0
2 Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
a) Giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 4
_Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi:
+Có tất cả 4 hình vuông, không bớt đi hình nào Hỏi còn lại
mấy hình vuông?
_GV viết bảng: 4 – 0 = 4, cho HS đọc
b) Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5
Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 4 = 0
c) GV nêu thêm một số phép trừ một số trừ đi 0 và cho HS
tính kết quả
1 – 0; 4 – 0
2 – 0; 5 - 0
3 - 0
Có thể cho HS sử dụng các mẫu vật để tìm ra kết quả
* GV nhận xét: Một số trừ đi 0 bằng chính số đó
* Thực hành:
Bài 1: Tính
_Gọi HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm bài và chữa bài
Bài 2: Tính ( Hs khá giỏi làm thêm cột 3 )
Tương tự bài 1
Bài 3:
_Cho HS xem tranh
_Cho HS nêu bài toán rồi viết phép tính
_Cho HS làm bài vào vở
4 Nhận xét –dặn dò:(4’)
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 41: Luyện tập
_HS đọc: Ba trừ ba bằng không
+3 cộng 0 bằng 3 +0 cộng 3 bằng 3 +Bằng vì cùng bằng 3
+4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông
_4 trừ 0 bằng 4
_Tính _Làm bài _Đọc kết quả
_Viết phép tính thích hợp a) Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?
+Phép tính: 3 – 3 = 0 b) Có 2 con cá trong bình, vớt ra cả 2 con Hỏi trong bình còn lại mấy con cá? +Phép tính: 2 – 2 = 0
_HS làm bài và chữa bài
Bài : Vần on - an I.Mục tiêu:
Đọc được :on, an, mẹ con, nhà sàn ; từ và câu ứng dụng
Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Trang 9Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : on
Tìm ghép vần on trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần on để có tiếng con thêm âm gì, ở đâu ?
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: mẹ con
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần an (quy trình tương tự )
So sánh : on, an
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép vần
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần on
b Luyện viết:
- Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: on, an, mẹ con, nhà sàn
Nhận xét, sửa lỗi
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc: rau non, hòn đá, thợ
hàn, bàn ghế
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy
con nhảy múa.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Học sinh luyện đọc cá nhân
Trang 10 Gọi hs đọc cả bài
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
Tranh vẽ những gì?
Bé và các bạn đang làm gì?
Bé đang cầm gì?
-GV nx
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Đọc các tiếng, từ có vần đã học
Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Bé và bạn bè
-HS thi đua
Ngày soạn: 31/10/2011 Thứ năm 3/11/11
Bài: Luyện tập
I) Mục tiêu:
Thực hiện được phép cộng hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
Ghi chú: Bài 1( cột 1,2,3), bài 2, bài 3(cột 1,2), bài 4(cột 1,2 ), bài 5 (a).
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Nội dung luyện tập, sách giáo khoa
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định:(1’)
2 Ktbc:(5’)
3 Bài mới:(30’)
a) Giới thiệu bài: Ghi tựa
b) Luyện tập
Bài 1: ( Hs khá giỏi làm thêm cột 4,5 )
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm vào vở
Bài 2:
_Cho HS nêu cách làm bài
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
_Tính _ Tính (theo cột dọc) _Làm bài và chữa bà