1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Lớp 1 - Tuần 11 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 294,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của Giáo viên A.KTBC: 5P Nêu tên 5 bài đạo đức đã học Nhận xét, khen ngợi B.Bài mới: 1,Giới thiệu bài: 1P Giới thiệu trực tiếp 2,Ôn tập Hoạt động 1[r]

Trang 1

THỨ

THỜI

Hai

31/10

1

2

3

4

ĐẠO ĐỨC

ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN

Thực hành giữa hk1.

Học hát bài: Đàn gà con.

Bài 42: ưu, ươu Bài 42: ưu, ươu

35’

35’

40’

40’

Ba

1/11

1

2

3

4

5

HỌC VẦN HỌC VẦN

MĨ THUẬT TOÁN

Bài 43: Ôn tập Bài 43: Ôn tập

Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm.

Luyện tập

40’

40’

35’

40’

2/11

1

2

3

4

TOÁN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN

Số 0 trong phép trừ.

Tư thế đứng cơ bản

Bài 44: on, an Bài 44: on, an

40’

40’

40’

40’

Năm

3/11

1

2

3

4

TOÁN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CÔNG

Luyện tập Bài 45: ân, ă- ăn Bài 45: ân, ă- ăn

Xé, dán hình con gà (t2)

40’

40’

40’

35’

Sáu

4/11

1

2

3

4

5

TOÁN TẬP VIẾT TẬP VIẾT

TN & XH SINH HOẠT

Luyện tập chung.

cái kéo, trái đào

chú cừu, rau non

Gia đình.

Sinh hoạt lớp

40’

40’

40’

35’

35’

KNS

Trang 2

Ngày soạn 28/10/2011 Thứ hai 31/10/11

Bài: Thực hành kĩ năng giữa học kì I I.Mục tiêu:

- Củng cố lại các kiến thức đã học cho học sinh từ bài 1-> bài 5

- Rèn kĩ năng nhớ lại nội dung bài học, để học tốt và làm bài tốt bài tập

- Giúp học sinh thực hiện tốt theo các bài đạo đức đã học từ đĩ các em làm việc và học tập tiến bộ

II.Đồ dùng dạy – học:

GV: Phiếu học tập của học sinh (ở HĐ1)

Hs: Ơn các bài trước ở nhà

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (5P)

Nêu tên 5 bài đạo đức đã học

Nhận xét, khen ngợi

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (1P)

Giới thiệu trực tiếp

2,Ơn tập

Hoạt động 1: (15P)

MT: Ơn lại những kiến thức đã học để học sinh khắc

sâu kiến thức

Lần lượt cho học sinh ơn lại các bài từ bài 1 -> bài 5

Lần lượt nêu tình huống

Nhận xét

Hướng dẫn học sinh ơn từng bài sau mỗi bài G chốt

nội dung và kết luận

Phổ biến cách chơi, luật chơi

Hoạt động 2: Trị chơi sắm vai

MT: Củng cố kiến thức đã học, giúp học sinh thực

hành như bài học (12P)

Nhận xét, khen ngợi

Kết luận

3,Củng cố – dặn dị: (2P)

Về nhà ơn lại các bài đạo đức đã học

Xem trước bài tuần sau

Nhận xét giờ học

Nêu tên bài đạo đức (2H)

Thảo luận theo nhĩm Đại diện các nhĩm báo cáo (4N) Liên hệ thực tế

Sắm vai theo tiểu phẩm Tiểu phẩm: (Gia đình em)

1 nhĩm học sinh thực hiện mẫu

HS tập sắm vai trong nhĩm Lên bảng sắm vai theo tiểu phẩm (3N) Chọn ra những nhĩm biểu diễn hay nhất động viên

Bài: Vần ưu – ươu

Trang 3

I.Mục tiêu:

 Đọc được :ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng

 Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : ưu

 Tìm ghép vần ưu trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Có vần ưu để có tiếng lựu thêm âm gì, dấu gì,

ở đâu ?

 Cho hs quan sát tranh

 Ghi từ: trái lựu

 Gọi hs đọc bài

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần ươu (quy trình tương tự )

 So sánh ưu , ươu

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần ưu

b) Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

Nhận xét, sửa lỗi

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ luyện đọc: chú cừu, mưu

trí, bầu rượu, bướu cổ

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, gjải nghĩa từ

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

Trang 4

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

 Đọc câu ứng dụng

 Gv treo tranh cho hs quan sát

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó

thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi

 Gv gạch chân tiếng

 Gọi hs đọc bài

 Gv đọc mẫu

 Gọi hs đọc cả bài

* Đọc SGK

 GV hd hs đọc trong sgk

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b )Luyện viết(12’)

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi

ý của GV

Tranh vẽ những gì?

Cho hs phân biệt từng tranh vẽ

Những con này thường sống ở đâu?

Nó ăn bằng gì?

-GV nx

4.Củng cố:(6’)

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

5.Dặn dò:(2’)

 Đọc các tiếng, từ có vần đã học

 Chuẩn bị bài sau

 Nhận xét tiết học

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs quan sát tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

-HS nx -HS viết bài vào tập

Hs nêu: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

-HS thi đua

Ngày soạn: 29/10/2011 Thứ ba 01/11/2011

Bài: Ôn tập I.Mục tiêu:

 Đọc được các vần có kết thúc bằng u / o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

 Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

 Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truỵên theo tranh truyện kể : Sói và Cừu

Ghi chú: Hs khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

Trang 5

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định :(1’)

2 Bài cũ: (7’)

3 Bài mới:(30’)

a) Giới thiệu :

b) Ôn các vần vừa học

GV yêu cầu hs chỉ các vần vừa học trong tuần

GV đọc âm

c) Ghép âm thành vần

GV hs hs đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở

các dòng ngang

d) Đọc và viết từ ngữ ứng dụng

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ ngữ

ứng dụng cần luyện đọc:

Ao bèo cá sấu

Kì diệu Giáo viên sửa sai cho học sinh

Học sinh đọc lại toàn bài

c) Luyện viết:

Tập viết từ ngữ ứng dụng

GV hd hs: cá sấu, kì diệu

Nhận xét, sửa lỗi

Hát

Học sinh chỉ vần Học sinh chỉ âm và đọc vần Học sinh ghép vần

Học sinh luyện đọc

Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Học sinh viết bảng con

a) Luyện đọc(15’)

Giáo viên cho học sinh đọc bài t1

* Đọc câu ứng dụng:

Cho học sinh xem tranh

Tranh vẽ gì ?

Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có

nhiều châu chấu, cào cào.

 Giáo viên cho luyện đọc

b) Luyện viết (12’)

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 cá sấu

 kì diệu

-Thu bài chấm, nhận xét

c) Kể chuyện(10’)

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 GV kể chuyện theo tranh

 GV nhận xét

4.Củng cố :(6’)

Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên đính tiếng có vần

vừa học, kết thúc bài hát nhóm nào đính nhiều sẽ thắng

5.Dặn dò:(2’)

 Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

 Chuẩn bị bài sau

Học sinh đọc cn

Hs đọc đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh đọc câu ứng dụng

Hs đọc cn, đt

Học sinh nêu Học sinh viết vở tập viết

Học sinh nêu

HS theo dõi

HS kể lại câu chuyện

Học sinh thi đua Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương

Trang 6

 Nhận xét tiết học.

Bài: Luyện tập

I) Mục tiêu:

 Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học

 Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

Ghi chú: Bài 1, bài 2(cột 1,3); bài 3(cột 1,3); bài 4.

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

Nội dung luyện tập, phiếu thi đua

2.Học sinh :

Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định:(1’)

2 Ktbc:(5’)

3 Bài mới:(30’)

a) Giới thiệu : Ghi tựa

b) Thực hành

Bài 1:

Cho HS nêu cách làm bài

Nhắc HS viết các số thật thẳng cột

Bài 2: Tính( Hs khá giỏi làm thêm cột 2 )

_Cho HS nêu cách làm bài

_Gọi 1 HS nhắc lại cách tính

_Khi chữa bài, cho HS nhận xét từ kết quả:

5-1-2 = 2 và 5-2-1= 2

Bài 3: Tính ( Hs khá giỏi làm thêm cột 2 )

_Cho HS nêu cách làm bài

_Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so sánh hai kết

quảrồi điền dấu thích hợp (> ,< , = ) vào chỗ chấm

Chẳng hạn: 5 – 3 < 2

_Cho HS làm bài

- Nhận xét, sửa bài

Bài 4:

_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán

_Cho HS viết phép tính thích hợp với tranh

*Chú ý: Ứng với mỗi hình vẽ, có nhiều phép tính khác

nhau

5 – 1 = 4 4 + 1 = 5

5 – 4 = 1 1 + 4 = 5

Nên hướng dẫn HS nêu các bài toán khác nhau và phép

tính

Bài 5:( Dành cho hs khá giỏi )

_ Tính (theo cột dọc) _Làm bài và chữa bà _Tính

_Muốn tính 5 – 1 – 1 ta lấy 5 – 1 được bao nhiêu trừ tiếp cho 1

_Làm bài vào vở _Bằng nhau _ Điền dấu thích hợp (> ,<, =)

_HS làm bài và chữa bài

_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

_Làm và chữa bài

Trang 7

_Hướng dẫn:Tính phép tính bên trái dấu bằng: 5 trừ 1

bằng 4; rồi nêu 4 cộng với mấy bằng 4, từ đó viết được

số 0 vào chỗ chấm

* Trò chơi: Trò chơi “Làm tính tiếp sức”

_Phát cho các HS ngồi đầu dãy, mỗi em một phiếu

Chẳng hạn:

+2 -1 +0

_Em đầu dãy làm phép tính đầu tiên

viết kết quả vào hình tròn

_Chuyển cho bạn thứ hai

Cứ tiếp tục như thế cho đến hết

4.Nhận xét –dặn dò:(3’)

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 40: Số 0 trong phép trừ

Hai đội thi đua làm

Ngày soạn: 30/10/2011 Thứ tư 2/11/11

Bài: Số 0 trong phép trừ

I.Mục tiêu:

Nhận biết vai trò của số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

Ghi chú: Bài 1, bài 2(cột 1, 2), bài 3.

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

 Vở bài tập , bộ đồ dùng học toán

Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định:(1’)

2 Ktbc:(5’)

3 Bài mới:(30’)

*.Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:

a) Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0

_Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học

(hoặc mô hình)

_Cho HS nêu lại bài toán

_GV hỏi: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?

_Vậy 1 trừ 1 bằng mấy?

_GV viết bảng: 1 – 1 = 0, gọi HS đọc lại

b) Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0

_GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán cần giải

quyết

- Cho HS nêu câu trả lời

_GV chỉ vào mô hình và nêu:

3 bớt 3 còn mấy?

_Vậy: 3 trừ 3 bằng mấy?

_GV viết bảng: 3 – 3 = 0, gọi HS đọc lại

c) Có thể giới thiệu thêm một số phép tính: 2 – 2; 4 – 4 (có

_Trong chuồng có 1 con vịt, một con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vị?

_1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt

- 1 trừ 1 bằng 0 _HS đọc: một trừ 1 bằng 0

_ HS nêu bài toán: Trong chuồng có 3 con vịt 3 con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt? _Trong chuồng còn lại 0 con vịt _3 bớt 3 bằng 0

_3 trừ 3 bằng 0

Trang 8

thể sử dụng que tính, ngón tay, …)

* GV giúp HS kết luận:

Một số trừ đi số đó thì bằng 0

2 Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”

a) Giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 4

_Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi:

+Có tất cả 4 hình vuông, không bớt đi hình nào Hỏi còn lại

mấy hình vuông?

_GV viết bảng: 4 – 0 = 4, cho HS đọc

b) Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5

Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 4 = 0

c) GV nêu thêm một số phép trừ một số trừ đi 0 và cho HS

tính kết quả

1 – 0; 4 – 0

2 – 0; 5 - 0

3 - 0

Có thể cho HS sử dụng các mẫu vật để tìm ra kết quả

* GV nhận xét: Một số trừ đi 0 bằng chính số đó

* Thực hành:

Bài 1: Tính

_Gọi HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài và chữa bài

Bài 2: Tính ( Hs khá giỏi làm thêm cột 3 )

Tương tự bài 1

Bài 3:

_Cho HS xem tranh

_Cho HS nêu bài toán rồi viết phép tính

_Cho HS làm bài vào vở

4 Nhận xét –dặn dò:(4’)

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 41: Luyện tập

_HS đọc: Ba trừ ba bằng không

+3 cộng 0 bằng 3 +0 cộng 3 bằng 3 +Bằng vì cùng bằng 3

+4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông

_4 trừ 0 bằng 4

_Tính _Làm bài _Đọc kết quả

_Viết phép tính thích hợp a) Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?

+Phép tính: 3 – 3 = 0 b) Có 2 con cá trong bình, vớt ra cả 2 con Hỏi trong bình còn lại mấy con cá? +Phép tính: 2 – 2 = 0

_HS làm bài và chữa bài

Bài : Vần on - an I.Mục tiêu:

 Đọc được :on, an, mẹ con, nhà sàn ; từ và câu ứng dụng

 Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Trang 9

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : on

 Tìm ghép vần on trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Có vần on để có tiếng con thêm âm gì, ở đâu ?

 Cho hs quan sát tranh

 Ghi từ: mẹ con

 Gọi hs đọc bài

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần an (quy trình tương tự )

 So sánh : on, an

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép vần

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần on

b Luyện viết:

- Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: on, an, mẹ con, nhà sàn

Nhận xét, sửa lỗi

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên ghi từ luyện đọc: rau non, hòn đá, thợ

hàn, bàn ghế

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

 Đọc câu ứng dụng

 Gv treo tranh cho hs quan sát

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy

con nhảy múa.

 Gv gạch chân tiếng

 Gọi hs đọc bài

 Gv đọc mẫu

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs quan sát tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

Học sinh luyện đọc cá nhân

Trang 10

 Gọi hs đọc cả bài

* Đọc SGK

 GV hd hs đọc trong sgk

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b )Luyện viết(12’)

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

Tranh vẽ những gì?

Bé và các bạn đang làm gì?

Bé đang cầm gì?

-GV nx

4.Củng cố:(6’)

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

5.Dặn dò:(2’)

 Đọc các tiếng, từ có vần đã học

 Chuẩn bị bài sau

 Nhận xét tiết học

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

-HS nx -HS viết bài vào tập

Hs nêu: Bé và bạn bè

-HS thi đua

Ngày soạn: 31/10/2011 Thứ năm 3/11/11

Bài: Luyện tập

I) Mục tiêu:

Thực hiện được phép cộng hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

Ghi chú: Bài 1( cột 1,2,3), bài 2, bài 3(cột 1,2), bài 4(cột 1,2 ), bài 5 (a).

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Nội dung luyện tập, sách giáo khoa

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định:(1’)

2 Ktbc:(5’)

3 Bài mới:(30’)

a) Giới thiệu bài: Ghi tựa

b) Luyện tập

Bài 1: ( Hs khá giỏi làm thêm cột 4,5 )

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm vào vở

Bài 2:

_Cho HS nêu cách làm bài

* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột

_Tính _ Tính (theo cột dọc) _Làm bài và chữa bà

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w