1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 22 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 348,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đo -Giáo viên hướng dẫn sửa bài  Bài 3 : Đặt thước đúng – ghi đúng , sai – ghi sai -Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập -Hướng dẫn học s[r]

Trang 1

THỨ

THỜI

Hai

1 2 3 4

ĐẠO ĐỨC

ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN

Em và các bạn (t2)

Ơn tập bài hát: Bài tập tầm vơng-Bài 90: Ơn tập

Bài 90: Ơn tập

35’

35’

40’

40’

KNS

Ba

1 2 3 4

HỌC VẦN HỌC VẦN

MĨ THUẬT TỐN

Bài 91: oa, oe Bài 91: oa, oe V? v?t nuơi trong nhà Giải tốn cĩ lời văn

40’

40’

35’

40’

GDBVMT

1 2 3 4

TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN

Xăng –ti-mét Đo độ dài Động tác vươn thở

Bài 92: oai, oay Bài 92: oai, oay

40’

40’

40’

40’

Năm

1 2 3 4

TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG

Luyện tập Bài 93: oan, oăn Bài 93: oan, oăn Cách sử dụng bút chì, thướt kẻ, kéo

40’

40’

40’

35’

GDBVMT

Sáu

1 2 3 4 5

TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN

TN & XH SINH HOẠT

Luyện tập Bài 94: oang, oăng Bài 94: oang, oăng Cây rau

Sinh hoạt lớp

40’

40’

40’

35’

35’

GDBVMT KNS

Trang 2

Ngày soạn: 2/2/2012 Thứ hai 5/02/12

Bài : Em và các bạn (tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Mục tiêu chính:

- Bước đầu biết được: trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè

- Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi

- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi

- Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh

Ghi chú: Biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết, thân ái giúp đỡ nhau trong học tập và trong vui chơi.

2 Mục tiêu tích hợp:

KNS: - Kỹ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng với quan hệ với bạn bè.

- Kỹ năng giao tiếp ứng xử với bạn bè.

- Kỹ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè.

- Kỹ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt của bạn bè.

II Các phương pháp/ phương tiện dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Thảo luận nhóm

- Đóng vai

- Tổ chức trò chơi

- Trình bày 1 phút.

III Phương tiện dạy học:

HS: SGK

GV: Tranh minh hoạ sgk

IV Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: (5’)

Để cư xử tốt với bạn em cần làm gì?

Gọi 3 học sinh nêu

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới :(25’)

Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Học sinh tự liên hệ

Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ về việc mình đã

cư xử với bạn như thế nào?

+ Bạn đó là bạn nào?

+ Tình huống gì xãy ra khi đó?

+ Em đã làm gì khi đó với bạn?

+ Tại sao em lại làm như vậy?

+ Kết quả như thế nào?

Giáo viên gọi một vài học sinh nêu ý kiến trước lớp

Khen những học sinh đã cư xử tốt với bạn, nhắc nhở

các em có hành vi sai trái với bạn

Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi (bài tập 3)

Nội dung thảo luận:

 Trong tranh các bạn đang làm gì?

 Việc làm đó có lợi hay có hại? Vì sao?

 Vậy các em nên làm theo các bạn ở những tranh

HS nêu tên bài học

Để cư xử tốt với bạn, các em cần học, chơi cùng nhau, nhường nhịn giúp đỡ nhau, mà không được trêu chọc, đánh nhau, làm bạn đau, làm bạn giận Cư xử tốt như vậy sẽ được bạn

bè quý mến, tình cảm bạn bè càng thêm gắn bó

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân tự liên hệ về việc mình đã cư xử với bạn như thế nào theo gợi ý các câu hỏi

Học sinh phát biểu ý kiến của mình trước lớp Học sinh nhắc lại

Trang 3

nào, không làm theo các bạn ở những tranh nào?

GV kết luận:

Nên làm theo các tranh: 1, 3, 5, 6

Không làm theo các tranh: 2, 4

Hoạt động 3: Vẽ tranh về cư xử tốt với bạn

Giáo viên phổ biến yêu cầu : mỗi học sinh vẽ 1 tranh

về việc làm cư xử tốt với bạn mà mình đã làm, dự

định làm hay cần thiết thực hiện

Khen ngợi những học sinh vẽ và thuyết minh tốt

4.Củng cố: Hỏi tên bài.(3’)

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò: (2’)

Học bài, chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

Học sinh thảo luận theo nhóm 2 và trình bày trước lớp những ý kiến của nhóm mình

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Học sinh nhắc lại

Học sinh vẽ xong và trưng bày ở bảng lớp, thuyết minh cho tranh vẽ của mình

Học sinh nêu tên bài học

Bài: Ôn tập

I Mục tiêu:

 Đọc được các vần , từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90

 Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90

 Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truỵên theo tranh truyện kể : Ngỗng và Tép

* Ghi chú: Hs khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng c, ch

-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC (6’)

2.Bài mới:(30’)

Giới thiệu bài

3.Ôn tập các vần vừa học:

a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các vần đã học.

GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng các vần GV đọc

(đọc không theo thứ tự)

b) Ghép âm thành vần:

GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với các chữ ở

các dòng ngang sao cho thích hợp để được các vần

tương ứng đã học

Gọi học sinh chỉ và đọc các vần vừa ghép được

c)Đọc từ ứng dụng.

Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong bài:

đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng

GV sửa phát âm cho học sinh

GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích các từ này cho

học sinh hiểu (nếu cần)

d)Tập viết từ ứng dụng:

GV hướng dẫn học sinh viết từ:

đón tiếp, ấp trứng

Cần lưu ý các nét nối giữa các chữ trong vần, trong

Học sinh chỉ và đọc (1 vài em.) Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV 10 em

Học sinh ghép và đọc, học sinh khác nhận xét

Cá nhân học sinh đọc, nhóm

Trang 4

từng từ ứng dụng…

GV nhận xét và sửa sai

Gọi đọc toàn bảng ôn

4.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới ôn

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Cá mè ăn nổi

Cá chép ăn chìm

Con tép lim dim

Trong chùm rễ cỏ

Con cua áo đỏ

Cắt cỏ trên bờ

Con cá múa cờ

Đẹp ơi là đẹp.

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở để chấm một số em

Nhận xét cách viết

+ Kể chuyện: Ngỗng và tép

+ GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh kể

được câu chuyện: Ngỗng và tép

GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe

GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng bức tranh

GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung từng bức

tranh

Ý nghĩa câu chuyện:

5.Củng cố dặn dò:(4’)

Gọi đọc bài

Nhận xét tiết học: Tuyên dương

Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa

học

Toàn lớp viết

4 em

Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng

HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng c, ch trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng 4

em, đọc trơn toàn câu 6 em, đồng thanh

Gọi học sinh đọc sách kết hợp bảng con 6 em

Học sinh lắng nghe Giáo viên kể

Học sinh kể chuyện theo nội dung từng bức tranh và gợi ý của GV

Học sinh khác nhận xét

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

Ngày soạn: 3/2/2012 Thứ ba 6/02/12

Bài: Vần oa, oe

I.Mục tiêu:

 Đọc được : oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè ; từ và đoạn thơ ứng dụng

 Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

 Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất

Trang 5

* GDBVMT: Vẻ đẹp các loài hoa

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1.Ổn định:(2’)

2.Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : oa

 Tìm ghép vần oa trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Có vần oa để có tiếng hoạ thêm âm gì, dấu gì, ở

đâu ?

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

 Cho hs quan sát tranh

 Ghi từ: hoạ sĩ

 Gọi hs đọc bài

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần oe (quy trình tương tự )

 So sánh oa, oe

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần oa

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ luyện đọc :Sách giáo khoa, hoà

bình, chích choè, mạnh khoẻ.

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

 Đọc câu ứng dụng

 Gv treo tranh cho hs quan sát

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Hoa ban xoè cánh trắng Lan tươi màu nắng vàng Cành hồng khoe nụ thắm Bay làn hương dịu dàng.

 Gv gạch chân tiếng

 Gọi hs đọc bài

 Gv đọc mẫu

- Gọi hs đọc cả bài

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

Học sinh luyện đọc cá nhân

Hs quan sát tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

Trang 6

* GDBVMT: Em thấy các loài hoa có đẹp không?

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

HS trả lời.

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

* Đọc SGK

 GV hd hs đọc trong sgk

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b )Luyện viết(12’)

* Gvhd hs viết bảng con:

Gv viết mẫu, hd viết: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

Nhận xét, sửa lỗi

* Viết vở tập viết:

GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập – nx

c) Luyện nói(10’)

Gọi hs nêu chủ đề luyện nói

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

Tranh vẽ những gì?

Các bạn đang làm?

Các bạn tập thể dục để làm gì?

Hằng ngày em có tập thể dục không?

Gv nhận xét., giải thích thêm

4.Củng cố:(6’)

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

5.Dặn dò:(2’)

 Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

Hs theo dõi

Hs viết bảng con Lớp đọc đt

-HS nx -HS viết bài vào tập

Hs nêu: Sức khoẻ là vốn quý nhất

Hs nêu: các bạn đang tập thể dục

-HS thi đua

Bài: Giải bài toán có lời văn

I Mục tiêu :

Hiểu đề toán : cho gì? hỏi gì? Biết bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

* Ghi chú: Bài 1, bài 2, bài 3.

* Đc: Không làm bt 3

II Đồ dùng dạy học :

+ Sử dụng các tranh vẽ trong SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Ổn định :(1’)

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :(5’)

Trang 7

+ Sửa bài tập 2, 3 / 15 vở Bài tập

+ Học sinh đọc bài toán, nêu câu hỏi của bài toán

phù hợp với từng bài

+ Bài toán thường có những phần gì ?

+ Nhận xét, sửa sai chung

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới : (30’)

Hoạt động 1 : Giới thiệu cách giải toán có lời văn

-Cho học sinh mở SGK

-Bài toán cho biết gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

-Giáo viên ghi tóm tắt lên bảng :

- Muốn biết nhà An nuôi mấy con gà ta làm như

thế nào ?

- Giáo viên hướng dẫn cách trình bày bài giải như

SGK

-Cho học sinh nhận biết bài giải có 3 phần :

- Lời giải , phép tính, đáp số

-Khi viết phép tính luôn có tên đơn vị sau kết quả phép

tính Tên đơn vị luôn đặt trong ngoặc đơn

Hoạt động 2 : Thực hành

 Bài 1 : Giáo viên hướng dẫn học sinh tự nêu bài

toán, viết số thích hợp vào phần tóm tắt dựa vào

tóm tắt để nêu câu trả lời cho câu hỏi

-Hướng dẫn học sinh tự ghi phép tính, đáp số

-Gọi học sinh đọc lại toàn bộ bài giải

 Bài 2 :

-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh nêu bài

toán, viết số còn thiếu vào tóm tắt bài toán

-Đọc lại bài toán

-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi

gì ? Muốn tìm số bạn có tất cả ta làm tính gì ?

-Cho học sinh tự giải vào vở

 Bài 3 : (bỏ)

-Hướng dẫn học sinh đọc bài toán

-Cho học sinh tự giải bài toán

-Giáo viên hướng dẫn chữa bài trên bảng

4.Củng cố dặn dò : (4’)

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh

giỏi, phát biểu tốt

- Dặn học sinh xem lại các bài tập Làm vào vở tự

rèn

- Hoàn thành vở Bài tập toán

- Chuẩn bị trước bài : Xăng ti mét – Đo độ dài

Nhận xét tiết học

-Học sinh mở sách đọc bài toán : Nhà An

có 5 con gà, Mẹ mua thêm 4 con gà Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà ?

-Học sinh nêu lại tóm tắt bài

-Ta làm tính cộng, lấy 5 cộng 4 bằng 9 Vậy nhà An nuôi 9 con gà

-Vài học sinh lặp lại câu trả lời của bài toán -Giáo viên ghi bài giải lên bảng Hướng dẫn học sinh cách đặt câu lời giải

-Đọc lại bài giải

-An có : 4 quả bóng Bình có : 3 quả bóng -Cả 2 bạn : … quả bóng ? -2 em đọc

-Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó có thêm 3 bạn nữa Hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn

?

- Học sinh đọc : Đàn vịt có 5 con ở dưới ao

và 4 con ở trên bờ Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con ?

-Học sinh tự giải bài toán

BÀI GIẢI :

Số vịt có tất cả là :

5 + 4 = 9 (Con vịt ) Đáp Số : 9 con vịt

Trang 8

Ngày soạn: 4/2/2012 Thứ tư 7/02/12

Bài: Xăng ti mét - đo độ dài

I Mục tiêu :

Biết xăng ti mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng ti mét viết tắt là cm; biết dùng thuốc có chia vạch xăng ti mét để đo dộ dài đoạn thẳng

Ghi chú: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.

II Đồ dùng dạy học :

+ Giáo viên và học sinh có thước vạch con ( hộp thiết bị ) Các bài tập 2,3,4 / trên bảng lật Các bảng nhỏ với hình vẽ AB = 1cm , CD= 3 cm , MN = 6 cm

+ Tranh bài 3 trang 16 vở Bài tập toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Ổn Định :(1’)

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ : (5’)

+ Treo tranh yêu cầu học sinh nhận xét và nêu số còn

thiếu và câu hỏi cho bài toán

+ Gọi 1 học sinh lên giải bài toán Giáo viên hỏi học

sinh : Muốn giải bài toán ta cần nhớ điều gì ? (Tìm

hiểu bài toán – Xem đề cho biết gì, hỏi gì ? ) Bài giải

có mấy phần ? ( lời giải, phép tính, đáp số ) Giáo

viên nhận xét bài sửa của học sinh Chốt bài

+Giáo viên giới thiệu bài - Ghi đầu bài

3 Bài mới : (30’)

Hoạt động 1 : Giới thiệu xăng ti mét

-Yêu cầu học sinh đưa thước và bút chì để kiểm tra

-Cho học sinh họp đội bạn quan sát thước và nêu được

-Giáo viên giới thiệu cây thước của mình ( giống học

sinh) gắn lên bảng Giới thiệu vạch 0 trên thước và lưu

ý trước vạch 0 có 1 đoạn nhỏ để tránh nhầm lẫn khi đo

-Giáo viên rê que chỉ lên cây thước giới thiệu với học

sinh : Từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 cm, từ vạch 1 đến vạch

2 là 1 cm, từ vạch 2 đến vạch 3 là 1 cm …

-Yêu cầu học sinh rê đầu bút chì từng vạch trên thước

-Hỏi : Từ vạch 3 đến vạch 4 là mấy cm ?

-Từ vạch 5 đến vạch 6 là mấy cm ?

-Từ vạch 8 đến vạch 9 là mấy cm ?

Hoạt động 2 :

- Các em đã biết từng cm trên thước Đây là thước có

vạch chia từng cm (gắn chữ ) Xăng ti mét viết tắt là

cm ( gắn câu )

- Giáo viên đưa ký hiệu cm cho học sinh đọc

- (Giáo viên giới thiệu mặt thước có vạch nhỏ )

- Gắn tranh đoạn AB có độ dài 1 cm Giới thiệu cách

đặt thước, các đo, đọc số đo

- Giới thiệu 1 cm được viết số 1 trước rồi đến ký hiệu

cm

- Đọc là một xăng ti mét

- Lần lượt đến đoạn MN = 6 cm

- Cho học sinh đọc lại phần bài học trên bảng

 Nghỉ 5 phút

-Học sinh cầm thước, bút chì đưa lên -Học sinh nêu : thước có các ô trắng xanh

và bằng nhau Có các số từ 0 đến 20 -Học sinh quan sát, theo dõi, ghi nhớ

-Học sinh rê bút nói : từ vạch 0 đến vạch 1

là 1 cm , từ vạch 1 đến vạch 2 là 1 cm … -1 cm

-1 cm

- 1cm

-Học sinh lần lượt đọc xăng ti mét

Trang 9

Hoạt động 3 : Thực hành

 Bài 1 : Học sinh viết vào vở Bài tập toán ký hiệu

cm

-Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn học sinh viết vào vở

 Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số

đo

-Giáo viên hướng dẫn sửa bài

 Bài 3 : Đặt thước đúng – ghi đúng , sai – ghi sai

-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh đoạn thẳng và cách

đặt thước đúng sai

-Giáo viên kết luận về cách đặt thước khi đo

 Bài 4 : Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết các số

đo

-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đo 1 đoạn thẳng (

mẫu )

-Giáo viên sửa bài trên bảng lật

4.Củng cố dặn dò : (4’)

- Hôm nay em học bài gì ? – xăng ti mét viết tắt là gì ?

- Đọc các số : 3 cm , 5 cm , 6 cm

- Dặn học sinh về nhà làm bài tập ở vở bài tập

- Chuẩn bị bài : Luyện tập

- Nhận xét tiết học

-Học sinh tự đo trong SGK tự nêu số đo, giáo viên thao tác trên hình để xác định lời học sinh : Đoạn MN dài 6 cm

-Học sinh làm bài vào SGK( bút chì ) -1 em lên bảng làm bài

-Học sinh tự làm bài vào SGK ( bút chì )

- 1 học sinh lên bảng sửa bài và giải thích

vì sao đúng , vì sao sai ?

- Học sinh tự làm bài trong SGK ( bút chì )

-1 em lên bảng sửa bài

Bài: Vần oai, oay

I.Mục tiêu:

 Đọc được : oai, oay, điện thoại, gió xoáy ; từ và đoạn thơ ứng dụng

 Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy

 Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Tranh minhh hoạ, chữ mẫu

Học sinh:

Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

1.Ổn định:(2’)

2.Bài cũ: (7’)

Gv treo bảng phụ nd bài học cũ

Gọi hs đọc từng phần

Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp

Hát

Hs đọc bài

Hs viết bảng con, bảng lớp

Trang 10

Nhận xét, ghi điểm.

3.Bài mới:(30’)

Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần

a) Nhận diện vần:

 Giới thiệu vần : oai

 Tìm ghép vần oai trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên giới thiệu từ mới

 Có vần oai để có tiếng thoại thêm âm gì, dấu gì,

ở đâu ?

Học sinh đọc

Hs ghép âm

HS đọc cá nhân , cả lớp

Hs nêu

Hs ghép từ

 Cho hs quan sát tranh

 Ghi từ: điện thoại

 Gọi hs đọc bài

- Gv chỉ bảng xuôi ngược

- Vừa học xong vần gì?

 Vần oay (quy trình tương tự )

 So sánh oai, oay

HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp

Hs đọc cá nhân, nhóm

Hs quan sát, nêu nội dung tranh

Hs đọc trơn từ

Hs đv, đọc trơn cn, đt

Hs đọc cá nhân, nhóm

Vần oai

Nghỉ giữa tiết

* Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên ghi từ luyện đọc : quả xoài, khoai

lang, hí hoáy, loay hoay.

 Gv hd đọc toàn bài

 Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

 Đọc câu ứng dụng

 Gv treo tranh cho hs quan sát

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Tháng chạp là tháng trồng khoai

Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà

Tháng ba cày vỡ ruộng ra Tháng tư làm mạ, mưa xa đầy đồng.

 Gv gạch chân tiếng

 Gọi hs đọc bài

 Gv đọc mẫu

- Gọi hs đọc cả bài

 GDBVMT: Em thấy chim chích đã làm được

việc gì?

Gv liên hệ giáo dục.

 Củng cố:(6’)

 Cho hs thi tìm tiếng mới

 Giáo viên nhận xét tiết học

Hát chuyển tiết 2

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt Học sinh luyện đọc cá nhân

Hs quan sát tranh

Hs đọc thầm tìm tiếng mới

Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

Hs trả lời.

a)Luyện đọc(15’)

GV hd hs đọc lại bài cũ

* Đọc SGK

 GV hd hs đọc trong sgk

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

-HS đọc cá nhân – đồng thanh

Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w