Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đo -Giáo viên hướng dẫn sửa bài Bài 3 : Đặt thước đúng – ghi đúng , sai – ghi sai -Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập -Hướng dẫn học s[r]
Trang 1THỨ
THỜI
Hai
1 2 3 4
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Em và các bạn (t2)
Ơn tập bài hát: Bài tập tầm vơng-Bài 90: Ơn tập
Bài 90: Ơn tập
35’
35’
40’
40’
KNS
Ba
1 2 3 4
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TỐN
Bài 91: oa, oe Bài 91: oa, oe V? v?t nuơi trong nhà Giải tốn cĩ lời văn
40’
40’
35’
40’
GDBVMT
Tư
1 2 3 4
TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN
Xăng –ti-mét Đo độ dài Động tác vươn thở
Bài 92: oai, oay Bài 92: oai, oay
40’
40’
40’
40’
Năm
1 2 3 4
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG
Luyện tập Bài 93: oan, oăn Bài 93: oan, oăn Cách sử dụng bút chì, thướt kẻ, kéo
40’
40’
40’
35’
GDBVMT
Sáu
1 2 3 4 5
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN
TN & XH SINH HOẠT
Luyện tập Bài 94: oang, oăng Bài 94: oang, oăng Cây rau
Sinh hoạt lớp
40’
40’
40’
35’
35’
GDBVMT KNS
Trang 2Ngày soạn: 2/2/2012 Thứ hai 5/02/12
Bài : Em và các bạn (tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu chính:
- Bước đầu biết được: trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè
- Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh
Ghi chú: Biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết, thân ái giúp đỡ nhau trong học tập và trong vui chơi.
2 Mục tiêu tích hợp:
KNS: - Kỹ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng với quan hệ với bạn bè.
- Kỹ năng giao tiếp ứng xử với bạn bè.
- Kỹ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè.
- Kỹ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt của bạn bè.
II Các phương pháp/ phương tiện dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Thảo luận nhóm
- Đóng vai
- Tổ chức trò chơi
- Trình bày 1 phút.
III Phương tiện dạy học:
HS: SGK
GV: Tranh minh hoạ sgk
IV Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: (5’)
Để cư xử tốt với bạn em cần làm gì?
Gọi 3 học sinh nêu
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới :(25’)
Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 : Học sinh tự liên hệ
Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ về việc mình đã
cư xử với bạn như thế nào?
+ Bạn đó là bạn nào?
+ Tình huống gì xãy ra khi đó?
+ Em đã làm gì khi đó với bạn?
+ Tại sao em lại làm như vậy?
+ Kết quả như thế nào?
Giáo viên gọi một vài học sinh nêu ý kiến trước lớp
Khen những học sinh đã cư xử tốt với bạn, nhắc nhở
các em có hành vi sai trái với bạn
Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi (bài tập 3)
Nội dung thảo luận:
Trong tranh các bạn đang làm gì?
Việc làm đó có lợi hay có hại? Vì sao?
Vậy các em nên làm theo các bạn ở những tranh
HS nêu tên bài học
Để cư xử tốt với bạn, các em cần học, chơi cùng nhau, nhường nhịn giúp đỡ nhau, mà không được trêu chọc, đánh nhau, làm bạn đau, làm bạn giận Cư xử tốt như vậy sẽ được bạn
bè quý mến, tình cảm bạn bè càng thêm gắn bó
Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân tự liên hệ về việc mình đã cư xử với bạn như thế nào theo gợi ý các câu hỏi
Học sinh phát biểu ý kiến của mình trước lớp Học sinh nhắc lại
Trang 3nào, không làm theo các bạn ở những tranh nào?
GV kết luận:
Nên làm theo các tranh: 1, 3, 5, 6
Không làm theo các tranh: 2, 4
Hoạt động 3: Vẽ tranh về cư xử tốt với bạn
Giáo viên phổ biến yêu cầu : mỗi học sinh vẽ 1 tranh
về việc làm cư xử tốt với bạn mà mình đã làm, dự
định làm hay cần thiết thực hiện
Khen ngợi những học sinh vẽ và thuyết minh tốt
4.Củng cố: Hỏi tên bài.(3’)
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò: (2’)
Học bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Học sinh thảo luận theo nhóm 2 và trình bày trước lớp những ý kiến của nhóm mình
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Học sinh vẽ xong và trưng bày ở bảng lớp, thuyết minh cho tranh vẽ của mình
Học sinh nêu tên bài học
Bài: Ôn tập
I Mục tiêu:
Đọc được các vần , từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truỵên theo tranh truyện kể : Ngỗng và Tép
* Ghi chú: Hs khá giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng c, ch
-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC (6’)
2.Bài mới:(30’)
Giới thiệu bài
3.Ôn tập các vần vừa học:
a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các vần đã học.
GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng các vần GV đọc
(đọc không theo thứ tự)
b) Ghép âm thành vần:
GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với các chữ ở
các dòng ngang sao cho thích hợp để được các vần
tương ứng đã học
Gọi học sinh chỉ và đọc các vần vừa ghép được
c)Đọc từ ứng dụng.
Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong bài:
đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
GV sửa phát âm cho học sinh
GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích các từ này cho
học sinh hiểu (nếu cần)
d)Tập viết từ ứng dụng:
GV hướng dẫn học sinh viết từ:
đón tiếp, ấp trứng
Cần lưu ý các nét nối giữa các chữ trong vần, trong
Học sinh chỉ và đọc (1 vài em.) Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV 10 em
Học sinh ghép và đọc, học sinh khác nhận xét
Cá nhân học sinh đọc, nhóm
Trang 4từng từ ứng dụng…
GV nhận xét và sửa sai
Gọi đọc toàn bảng ôn
4.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới ôn
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Cá mè ăn nổi
Cá chép ăn chìm
Con tép lim dim
Trong chùm rễ cỏ
Con cua áo đỏ
Cắt cỏ trên bờ
Con cá múa cờ
Đẹp ơi là đẹp.
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở để chấm một số em
Nhận xét cách viết
+ Kể chuyện: Ngỗng và tép
+ GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh kể
được câu chuyện: Ngỗng và tép
GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe
GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng bức tranh
GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung từng bức
tranh
Ý nghĩa câu chuyện:
5.Củng cố dặn dò:(4’)
Gọi đọc bài
Nhận xét tiết học: Tuyên dương
Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa
học
Toàn lớp viết
4 em
Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng
HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng c, ch trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 6 em, đồng thanh
Gọi học sinh đọc sách kết hợp bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe Giáo viên kể
Học sinh kể chuyện theo nội dung từng bức tranh và gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
Ngày soạn: 3/2/2012 Thứ ba 6/02/12
Bài: Vần oa, oe
I.Mục tiêu:
Đọc được : oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
Trang 5* GDBVMT: Vẻ đẹp các loài hoa
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:(2’)
2.Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : oa
Tìm ghép vần oa trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần oa để có tiếng hoạ thêm âm gì, dấu gì, ở
đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: hoạ sĩ
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần oe (quy trình tương tự )
So sánh oa, oe
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần oa
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc :Sách giáo khoa, hoà
bình, chích choè, mạnh khoẻ.
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Hoa ban xoè cánh trắng Lan tươi màu nắng vàng Cành hồng khoe nụ thắm Bay làn hương dịu dàng.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc cả bài
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 6* GDBVMT: Em thấy các loài hoa có đẹp không?
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
HS trả lời.
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
* Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
Nhận xét, sửa lỗi
* Viết vở tập viết:
GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
Tranh vẽ những gì?
Các bạn đang làm?
Các bạn tập thể dục để làm gì?
Hằng ngày em có tập thể dục không?
Gv nhận xét., giải thích thêm
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Sức khoẻ là vốn quý nhất
Hs nêu: các bạn đang tập thể dục
-HS thi đua
Bài: Giải bài toán có lời văn
I Mục tiêu :
Hiểu đề toán : cho gì? hỏi gì? Biết bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
* Ghi chú: Bài 1, bài 2, bài 3.
* Đc: Không làm bt 3
II Đồ dùng dạy học :
+ Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Ổn định :(1’)
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :(5’)
Trang 7+ Sửa bài tập 2, 3 / 15 vở Bài tập
+ Học sinh đọc bài toán, nêu câu hỏi của bài toán
phù hợp với từng bài
+ Bài toán thường có những phần gì ?
+ Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới : (30’)
Hoạt động 1 : Giới thiệu cách giải toán có lời văn
-Cho học sinh mở SGK
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Giáo viên ghi tóm tắt lên bảng :
- Muốn biết nhà An nuôi mấy con gà ta làm như
thế nào ?
- Giáo viên hướng dẫn cách trình bày bài giải như
SGK
-Cho học sinh nhận biết bài giải có 3 phần :
- Lời giải , phép tính, đáp số
-Khi viết phép tính luôn có tên đơn vị sau kết quả phép
tính Tên đơn vị luôn đặt trong ngoặc đơn
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Giáo viên hướng dẫn học sinh tự nêu bài
toán, viết số thích hợp vào phần tóm tắt dựa vào
tóm tắt để nêu câu trả lời cho câu hỏi
-Hướng dẫn học sinh tự ghi phép tính, đáp số
-Gọi học sinh đọc lại toàn bộ bài giải
Bài 2 :
-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh nêu bài
toán, viết số còn thiếu vào tóm tắt bài toán
-Đọc lại bài toán
-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi
gì ? Muốn tìm số bạn có tất cả ta làm tính gì ?
-Cho học sinh tự giải vào vở
Bài 3 : (bỏ)
-Hướng dẫn học sinh đọc bài toán
-Cho học sinh tự giải bài toán
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài trên bảng
4.Củng cố dặn dò : (4’)
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh
giỏi, phát biểu tốt
- Dặn học sinh xem lại các bài tập Làm vào vở tự
rèn
- Hoàn thành vở Bài tập toán
- Chuẩn bị trước bài : Xăng ti mét – Đo độ dài
Nhận xét tiết học
-Học sinh mở sách đọc bài toán : Nhà An
có 5 con gà, Mẹ mua thêm 4 con gà Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà ?
-Học sinh nêu lại tóm tắt bài
-Ta làm tính cộng, lấy 5 cộng 4 bằng 9 Vậy nhà An nuôi 9 con gà
-Vài học sinh lặp lại câu trả lời của bài toán -Giáo viên ghi bài giải lên bảng Hướng dẫn học sinh cách đặt câu lời giải
-Đọc lại bài giải
-An có : 4 quả bóng Bình có : 3 quả bóng -Cả 2 bạn : … quả bóng ? -2 em đọc
-Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó có thêm 3 bạn nữa Hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn
?
- Học sinh đọc : Đàn vịt có 5 con ở dưới ao
và 4 con ở trên bờ Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con ?
-Học sinh tự giải bài toán
BÀI GIẢI :
Số vịt có tất cả là :
5 + 4 = 9 (Con vịt ) Đáp Số : 9 con vịt
Trang 8Ngày soạn: 4/2/2012 Thứ tư 7/02/12
Bài: Xăng ti mét - đo độ dài
I Mục tiêu :
Biết xăng ti mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng ti mét viết tắt là cm; biết dùng thuốc có chia vạch xăng ti mét để đo dộ dài đoạn thẳng
Ghi chú: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
II Đồ dùng dạy học :
+ Giáo viên và học sinh có thước vạch con ( hộp thiết bị ) Các bài tập 2,3,4 / trên bảng lật Các bảng nhỏ với hình vẽ AB = 1cm , CD= 3 cm , MN = 6 cm
+ Tranh bài 3 trang 16 vở Bài tập toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Ổn Định :(1’)
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ : (5’)
+ Treo tranh yêu cầu học sinh nhận xét và nêu số còn
thiếu và câu hỏi cho bài toán
+ Gọi 1 học sinh lên giải bài toán Giáo viên hỏi học
sinh : Muốn giải bài toán ta cần nhớ điều gì ? (Tìm
hiểu bài toán – Xem đề cho biết gì, hỏi gì ? ) Bài giải
có mấy phần ? ( lời giải, phép tính, đáp số ) Giáo
viên nhận xét bài sửa của học sinh Chốt bài
+Giáo viên giới thiệu bài - Ghi đầu bài
3 Bài mới : (30’)
Hoạt động 1 : Giới thiệu xăng ti mét
-Yêu cầu học sinh đưa thước và bút chì để kiểm tra
-Cho học sinh họp đội bạn quan sát thước và nêu được
-Giáo viên giới thiệu cây thước của mình ( giống học
sinh) gắn lên bảng Giới thiệu vạch 0 trên thước và lưu
ý trước vạch 0 có 1 đoạn nhỏ để tránh nhầm lẫn khi đo
-Giáo viên rê que chỉ lên cây thước giới thiệu với học
sinh : Từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 cm, từ vạch 1 đến vạch
2 là 1 cm, từ vạch 2 đến vạch 3 là 1 cm …
-Yêu cầu học sinh rê đầu bút chì từng vạch trên thước
-Hỏi : Từ vạch 3 đến vạch 4 là mấy cm ?
-Từ vạch 5 đến vạch 6 là mấy cm ?
-Từ vạch 8 đến vạch 9 là mấy cm ?
Hoạt động 2 :
- Các em đã biết từng cm trên thước Đây là thước có
vạch chia từng cm (gắn chữ ) Xăng ti mét viết tắt là
cm ( gắn câu )
- Giáo viên đưa ký hiệu cm cho học sinh đọc
- (Giáo viên giới thiệu mặt thước có vạch nhỏ )
- Gắn tranh đoạn AB có độ dài 1 cm Giới thiệu cách
đặt thước, các đo, đọc số đo
- Giới thiệu 1 cm được viết số 1 trước rồi đến ký hiệu
cm
- Đọc là một xăng ti mét
- Lần lượt đến đoạn MN = 6 cm
- Cho học sinh đọc lại phần bài học trên bảng
Nghỉ 5 phút
-Học sinh cầm thước, bút chì đưa lên -Học sinh nêu : thước có các ô trắng xanh
và bằng nhau Có các số từ 0 đến 20 -Học sinh quan sát, theo dõi, ghi nhớ
-Học sinh rê bút nói : từ vạch 0 đến vạch 1
là 1 cm , từ vạch 1 đến vạch 2 là 1 cm … -1 cm
-1 cm
- 1cm
-Học sinh lần lượt đọc xăng ti mét
Trang 9Hoạt động 3 : Thực hành
Bài 1 : Học sinh viết vào vở Bài tập toán ký hiệu
cm
-Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn học sinh viết vào vở
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số
đo
-Giáo viên hướng dẫn sửa bài
Bài 3 : Đặt thước đúng – ghi đúng , sai – ghi sai
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh đoạn thẳng và cách
đặt thước đúng sai
-Giáo viên kết luận về cách đặt thước khi đo
Bài 4 : Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết các số
đo
-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đo 1 đoạn thẳng (
mẫu )
-Giáo viên sửa bài trên bảng lật
4.Củng cố dặn dò : (4’)
- Hôm nay em học bài gì ? – xăng ti mét viết tắt là gì ?
- Đọc các số : 3 cm , 5 cm , 6 cm
- Dặn học sinh về nhà làm bài tập ở vở bài tập
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Nhận xét tiết học
-Học sinh tự đo trong SGK tự nêu số đo, giáo viên thao tác trên hình để xác định lời học sinh : Đoạn MN dài 6 cm
-Học sinh làm bài vào SGK( bút chì ) -1 em lên bảng làm bài
-Học sinh tự làm bài vào SGK ( bút chì )
- 1 học sinh lên bảng sửa bài và giải thích
vì sao đúng , vì sao sai ?
- Học sinh tự làm bài trong SGK ( bút chì )
-1 em lên bảng sửa bài
Bài: Vần oai, oay
I.Mục tiêu:
Đọc được : oai, oay, điện thoại, gió xoáy ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:(2’)
2.Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Trang 10Nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : oai
Tìm ghép vần oai trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần oai để có tiếng thoại thêm âm gì, dấu gì,
ở đâu ?
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: điện thoại
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần oay (quy trình tương tự )
So sánh oai, oay
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần oai
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc : quả xoài, khoai
lang, hí hoáy, loay hoay.
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Tháng chạp là tháng trồng khoai
Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà
Tháng ba cày vỡ ruộng ra Tháng tư làm mạ, mưa xa đầy đồng.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc cả bài
GDBVMT: Em thấy chim chích đã làm được
việc gì?
Gv liên hệ giáo dục.
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Hs trả lời.
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt