Ch÷ viÕt râ rµng, tương đối đều nết, thẳng hàng, bước đầu biết nối nết giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng II/§å dïng d¹y häc: *Lớp 1: Một số hình tam giác trong bộ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2012
Tiết 1
Tiếng việt 1: ổn định tổ chức
Toán 2: Ôn tập các số đến 100.
I/Mục đích yêu cầu
* Lớp 1; HS làm quen với nề nếp trong 1 tiết học Biết chuẩn bị các đồ dung học tập.
* Lớp 2: - Biết đếm, đọc viết các số đến 100
II/Đồ dùng dạy học
Lớp 1: GV chuẩn bị đồ dùng học tập của lớp 1
Lớp 2: Bảng phụ kẻ sẵn các ô vuông " bài 2SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
H: Kiểm tra sách vở và đồ dùng học
tập lẫn nhau
G: Giới thiệu và làm quen với H Giới
thiệu sách, vở và đồ dùng học tập
- Giao việc
H: Tự giới thiệu và làm quen với nhau
H: Để sách vở và đồ dùng học tập lên
mặt bàn và tự giới thiệu
G: HD HS cách giữ gìn sách vở
- Giới thiệu các kí hiệu trong SGK
H: Nói cho nhau nghe về cách giữ gìn
sách vở Cách mở sách, cầm sách
G: Giới thiệu bài, nêu yêu cầu
- HDlàm bài tập SGK
- Giao việc cho nhóm H: Làm bài 1SGK
- Trao đổi vở kiểm tra chéo
G: Chữa bài H làm
- HD làm bài 2-3
- Hai H lên bảng
- H nhận xét G: Nhận xét bổ sung
H: Học sinh chữa bài vào vở
G: Củng cố bài Dặn dò
Trang 2Tiếng việt 1 : ổn định tổ chức (Tiếp)
Tập đọc 2: Có công mài sắt có ngày nên kim.
I/Mục đích yêu cầu:
*Lớp 1:HSbiết cách giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập , Biết cách sử dụng đồ dùng
học tập
*Lớp 2: Đọc đúng rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơI sau các dấu chấm , dấu phẩy,giữa
các cụm từ
- Hiểu lời khuyên câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì,nhẫn nại mới thành
công
II/ Đồ dùng dạy học :
*Lớp 1: GV chuẩn bị đồ dùng học tập của lớp 1
* Lớp 2: Biết sử dụng tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
H: Từng cặp nói cho nhau nghe
vềcách giữ gìn sách vở và đồ dùng
học tập
H: Lấy đồ dùng học tập để lên bàn mở
ra và nói cho nhau biết trong hộp đồ
dùng có những gì
Tự xếp lại các chữ cáI trong hộp đồ
dùng theo thứ tự bảng chữ cái
trong SGK
G: Giới thiệu, kiểm tra cách sắp xếp
các chữ cáI trong hộp đồ dùng của H
Nhận xét , HDẫn cách sử dụng
G:- Giới thiệu chủ điểm-giới thiệu bài mới.(tranh minh họa)
- Giao việc
H:- Đọc thầm bài trong SGK
- Đọc nối tiếp câu
G:- Đọc mẫu
- HD luyện đọc a) Đọc nối tiếp câu –H đọc từ khó
b) Đọc nối tiếp đoạn
- H Giải nghĩa một số từ khó trong SGK
H: Đọc từng đoạn, cả bài trong nhóm
Trang 3Tiết 3
Toán 1: Tiết học đầu tiên
Tập đọc 2: Có công mài sắt có ngày nên kim.
I/Mục đích, yêu cầu:
quen với SGK , đồ dùng học toán , các hoạt động học tập trong giờ học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
* lớp 1 : G+H : Sách toán 1, bộ đồ dùng học toán lớp 1
*Lớp2: - Bảng phụ
III/Các hoạt động dạy học:
HS: Cán sự kiểm tra đồ dùng học tập
của cả lớp
H: Xem sách toán 1
G: Giới thiẹu bài ?"4 dẫn hs sử
dụng sách toán 1
?"4 dẫn học sinh mở sách đến
trang có: Tiết học đầu tiên
- ?"4 đẫn học sinh làm quen với bộ
đồ dùng toán
H: quan sát tranh vẽ trong bài “Tiết
học đầu tiên”
-thảo luận cặp xen hs lớp 1 "\4 có
những HĐ nào ? Bằng cách nào ?
Sử dụng những dụng cụ học tập
nào ?
H: Tiếp tục thảo luận nhóm
G: Gọi học sinh nhìn vào tranh vẽ
trong SGK nêu tên các hoạt động của
từng tranh
-Nhận xét tổng kết
- Giới thiệu và "4 dẫn cách sử
dụng học toán
-H: Cất sách vở bộ đồ dùng
G:- HD tìm hiểu bài
- H đọc thầm bài
- G nêu lần '"# các câu hỏi
- H trả lời
- G+H nhận xét ,rút ra nội dung
*ND:Làm việc gì cũng phải biết kiên trì, nhẫn nại mới thành công
- H Nhắc lại nội dung
- HD luyện đọc lại H: Luyện đọc theo phân vai ở nhóm
G: H Thi đọc toàn bài, lớp bình chọn
*Củng cố dặn dò
Trang 4
Đạo đức 1: Em là học sinh lớp 1
Đạo đức 2: Học tập sinh hoạt đúng giờ
I/Mục đích yêu cầu:
giáo, một số bạn bè trong lớp
- Biết cùng cha me lập thời gian biểu hàng ngày của bản thân Thực hiện theo thời gian biểu
II/Đồ dùng dạy học:
- Các bài hát: +"\4 em, đi học, em yêu +"\4 em,
*Lớp 2 :Vở bài tập đạo đức
III/Các hoạt động dạy học:
G: Giới thiệu bài
HĐ1: vòng tròn giới thiệu tên
- Mục tiêu: giúp H biết tự giới
thiệu tên của mình và nhớ tên các
bạn trong lớp
H: Thực hiện chơi ( BT1 )
G: Nêu câu hỏi – H trả lời
H+G: Nhận xét nêu kết luận
HĐ2: Học sinh tự giới thiệu về sở thích
của mình ( BT 2 )
H: QS hình vẽ trong bài tập 2 trang 3
Làm việc theo cặp
G: Mời H tự giới thiệu về sở thích của
mình
H+G: NX, kết luận
HĐ3: H kể về ngày đầu tiên đI học của
mình (BT3)
G: Gợi ý, giao việc
H: Làm việc theo cặp kể cho nhau nghe
về ngày đầu tiên đi học của mình
H:Mở vở bài tập (tr2)
- Quan sát tranh 1và2
-Thảo luận nhóm về nội dung của mỗi tranh
- Thảo luận theo yêu cầu bài tập 1 G: Giới thiệu bài
a)HĐ1:bày tỏ ý kiến (BT1)
- H: Quan sát tranh và bày tỏ ý kiến
- Lớp nhận xét – G kết luận b)HĐ2: Xử lí tình huống (BT2)
G : Nêu tình huống và giao việc
H: Thảo luận, đóng vai theo tình huống
G vừa nêu G: Gọi từng nhóm lên đóng vai H+G nhận xét, kết luận
c)HĐ3:Giờ nào việc nấy H: Nêu yêu cầu bài tập 3 G: Nhắc lại yêu cầu - giao việc H: Thảo luận (nhóm )
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 5Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012
Tiết 1
Tiếng việt 1: Các nét cơ bản ( Tiết 1) Toán 2: Ôn tập các số đến 100 (tiếp)
I/Mục đích yêu cầu:
* Lớp 1: H biết đọc, viết 7 nét cơ bản ( nét ngang, nét sổ, nét xiên trái, nét xiên phải ,nét móc xuôi, nét móc
*Lớp 2: Biết viết số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
II/Đồ dùng dạy học:
*Lớp 1: Bảng lớp viết sẵn 7 nét cơ bản
*Lớp 2: Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1 SGK
III/Các hoạt động dạy học:
G: Giới thiệu bài
- GT 7 nét cơ bản ( Bảng lớp )
HDẫn H đọc tên cơ bản ( CN,
- nhóm, lớp )
H: Quan sát 7 nét cơ bản trên bảng
Tập viết ra bảng con
-Lần '"# từng em lên chỉ bảng và đọc
tên 7 nét cơ bản
G: Nhận xét, giao việc
H: Tập tô 7 nét cơ bản trong vở tập
viết
G: HDẫn H viết các nét cơ bản vào
bảng con – giao việc
H: Tập viết các nét cơ bản trên bảng
con – trao đổi bảng nhận xét, báo
cáo
H: cất bảng
H :Làm bài tập trên bảng Lớp nhận xét
G: Giới thiệu bài
HD làm bài tập a)BT1:Viết theo mẫu G: Treo bảng kẻ sẵn nội dung H: Nêu yêu cầu - đọc kết quả
G: Ghi bảng H+G: Nhận xét
H : Làm bài 3vào vở
G: Chữa bài -HD bài 4-5 H: Đọc đề bài
G: Giúp H hiểu nội dung bài H: Chữa bài vào vở
G : Củng cố dặn dò
Trang 6Tiếng việt 1: Các nét cơ bản ( Tiết 2)
Kể chuyện 2: Có công mài sắt có ngày nên kim
I/Mục đích yêu cầu:
*Lớp 1: H: Biết đọc, viết 7 nét cơ bản (nét cong hở phải, nét cong hở trái,nét cong kín, nét khuyết trên, nét khuyết 2" nét móc 2 đầu, nét thắt)
chuyện
II/ Đồ dùng dạy học:
*Lớp 1: Bảng lớp viết sẵn 7 nét cơ bản còn lại
*Lớp 2: Sử dụng tranh minh họa truyện trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
H: Quan sát 7 nét cơ bản trên bảng
Tập viết ra bảng con 7 nét trên
G: Giới thiệu tiếp 7 nét cơ bản còn lại
HDẫn H đọc (CN,bàn, lớp) Giao
việc
H: Lên bảng chỉ từng nét và đọc
(CN,lớp )
H: Tô các nét cơ bản trong vở tập viết
- Trao đổi vở KT chéo nhau
H: Tập viết các nét cơ bản ra bảng
con Trao đổi bảng nhận xét
H: Đọc lại các nét cơ bản trên bảng (
CN, lớp )
G: Củng cố, HD học ở nhà
H : Đọc thầm lại bài: Có công mài sắt
có ngày nên kim
G:1/Giới thiệu bài 2/HD kể chuyện H: Nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
H+G: Nhận xét về nội dung
H : Kể toàn bộ câu chuyện theo nhóm
G: Nhận xét, bổ sung
HD: Kể theo phân vai
Lớp theo dõi bình chọn
Trang 7Tiết 3
Toán 1: Nhiều hơn, ít hơn Tập đọc 2: Tự thuật
I/Mục đích yêu cầu:
*Lớp 1: Biết so sánh số '"#4 hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các nhóm đồ vật
*Lớp 2: - Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
.II/Đồ dùng dạy học:
*Lớp 1: Tranh minh hoạ trong sách toán 1 và các nhóm đồ vật cụ thể
*Lớp 2: Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật
III/ Các hoạt động dạy học:
H: Cán sự KT đồ dùng học tập của cả
lớp
G: Giới thiệu bài HD H so sánh số
'"#4 cốc và thìa
- Đạt 5 chiếc cốc và 4 chiếc thìa
lên bàn
H: Quan sát, so sánh số thìa và cốc, số
cốc và thìa
G: Nhận xét, kết luận
- HD H so sánh số chai và nút
chai ( dạy "Y4 tự " trên )
H: Mở SGK làm BT theo cặp : So
sánh số thỏ và cà rốt Số nồi và số
vung nồi Số phích cám và số ổ cắm
điện …
G: Gọi H nêu kết quả so sánh Lớp +
G nhận xét, kết luận
- Củng cố, dạn dò
G: KT bài cũ G: giới thiệu bài-HD luyện đọc H: Đọc nối tiếp câu Nối tiếp đoạn H:Đọc đoạn trong nhóm
G:*HD tìm hiểu bài G: Nêu lần '"# các câu hỏi H: Trả lời đọc chú giải cuối bài
G: Giảng ND bài
H: Luyện đọc lại
- Thi đọc giữa các nhóm G: Củng cố dặn dò
Trang 8Tự nhiên và xã hội 1: Cơ thể chúng ta
Chính tả 2: Có công mài sắt có ngày nên kim.
I/Mục đích ,yêu cầu:
*Lớp 1: nhận ra ba phần chính của cơ thể: Đầu, mình, chân, tay và một số bộ phận bên ngoài " tóc, tai, mắt, mũi, miệng, '"4!74
*Lớp 2: Chép chính xác bài chính tả ( SGK ) ; trình bày dúng hai câu văn xuôI, không mắc quá 5 lỗi trong bài
II/Đồ dùng dạy học
*Lớp 1: G sử dụng hình vẽ trong SGK
*Lớp 2: Bảng lớp chép sẵn đoạn văn cần chép
III /Các hoạt động dạy học:
G: Giới thiệu bài:
1, Các bộ phận bên ngoài của cơ thể
- Nêu yêu cầu – giao việc
H: Quan sắt hình 4, 5 trong SGK
Trao đổi theo cặp các bộ phận của cơ
thể ( chỉ vào hình vẽ )
H: Quan sắt tiép hình trong SGK
trang 5 Biểu diễn lại từng hoat động
của cơ thể theo tranh vẽ trong SGK
G: Gọi H nhìn vào hình đọc đúng tên
các bộ phận bên ngoài của cơ thể
H+G: NX, kết luận
2, Thực hành biểu diễn từng HĐ các
bộ phận của cơ thể
H: Thực hiện – lớp nhận xét báo cáo
G: Củng cố dặn dò
H: Đọc thầm đoạn chép trên bảng
Thảo luận câu hỏi BT1 -SGK
G: Giới thiệu bài - nêu mục đích yêu cầu
HD tập chép
HD chuẩn bị: G đọc đoạn văn chép trên bảng
G Nêu câu hỏi
H Trả lời
G Nhận xét và giao việc H: Chép bài vào vở
G : Chấm chữa bài -HD làm bài tập BT2: Điền vào ô trống c/k
BT3 :Viết những chữ còn thiếu
G Treo bảng phụ H: Lên điền G+H Nhận xét ,chữa bài -G dặn dò
Trang 9Thứ " ngày 22 tháng 8 năm 2012
Tiết 1
Tiếng việt 1: Bài 1: Âm e (tiết 1)
Toán 2: Số hạng - Tổng
I/Mục tiêu:
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
*Lớp 2: Biết số hạng – tổng
-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giảI bài toán có lời văn bằng một phép cộng
II/Đồ dùng dạy học:
* Lớp 1: G+H: sử dụng bộ đồ dùng học vần lớp 1 Sợi dây
*Lớp 2: Các thẻ 1chục que tính và một số que tính
III/Các hoạt động dạy học:
H: Từng em lên chỉ bảng và đọc tên
các nét cơ bản
Lớp theo dõi, nhận xét, báo cáo
H: viết các nét cơ bản vào bảng con
G: Giới thiệu bài (sử dụng tranh vẽ
trong SGK – Tr 4)
Dạy chữ ghi âm
H: Nhận diện, phát âm chữ e (CN,lớp
)
G: Sửa lỗi -HDãn H viết chữ e
H: viết chữ e vào bảng con
G: Nhận xét, uốn sửa – giao việc
H: Lần '"# từng em lên chỉ bảng đọc
-Mở hộp đồ dùng lấy chữ e cài vào
thanh cài và phát âm
H:Chép và làm bài trên bảng a)Viết các số có hai chữ số giống nhau
b) Viết số tròn chục có hai chữ số
G :1) Giới thiệu bài
G Giới thiệu phép cộng 35 + 24=59
H nêu tên thành phần 2) HD thực hành BT1,2 :H đọc yêu cầu bài
H lên bảng làm bài G+H nhận xét BT3 : Hđọc yêu cầu
G ?"4 dẫn
H : Làm bài vào vở
Đổi vở chéo kiểm tra bài
G :Chữa bài và nhận xét
*Củng cố dặn dò
Trang 10Tiếng việt 1: Bài 1: Âm e (tiết 2 )
Mĩ thuật 2: Vẽ trang trí : vẽ đậm vẽ nhạt
I/Mục đích yêu cầu:
*Lớp 1: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
- Biết tạo ra những sắc độ đạm nhạt đơn giản trong bài vẽ trang trí hoặc bài vẽ tranh
II/Đồ dùng:
* Lớp 1: Tranh minh hoạ phần luyện nói trong SGK
*Lớp 2: Hình minh họa 3 sắc độ Tranh B Đ D dạy học mĩ thuật
III/Các hoạt động dạy học:
H: Luỵện đọc: Đọc âm e trên bảng ,
trong SGK (CN, lớp )
- Tô chữ e trong vở tập viết
- Trao đổi vở KT chéo
G: Chấm bài, nhận xét
Luyện nói
G: nêu tên chủ đề luyện nói
-Nêu câu hỏi gợi ý
H: Nhìn vào tranh và nói theo câu hỏi
gợi ý của G (3 em)
H+G: Nhận xét, tiểu kết, giao việc
H: đọc bài trong SGK (CN, nhóm )
G: củng cố bài;
HDẫn học ở nhà
G:1/ Giới thiệu bài giới thiệu hình minh họa
*HĐ1:Quan sát ,nhận xét: +Đậm +Đậm vừa +Nhạt H: Xem hình minh họa
* HĐ2: Cách vẽ đậm nhạt
H Nhận xét trả lời cách vẽ
*HĐ3: Thực hành H: Chọn mầu để vẽ
G Thu bài, nhận xét đánh giá
Trang 11Tiết 3
Mĩ thuật 1: Xem tranh thiếu nhi vui chơi Chính tả 2: Ngày hôm qua đâu rồi.
I/Mục tiêu:
*Lớp 1: H làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi
*Lớp 2:Nghe viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi ? : trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ
II/Đồ dùng :
*Lớp 1: G: một số tranh vẽ thiếu nhi, cảnh vui chơi ở sân +"\4
- H: "- tầm tranh vẽ của thiếu nhi có ND vui chơi, vở mĩ thuật 1
*Lớp 2: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2-3
III/Các họat động dạy học:
H: Cán sự KT sự chuẩn bị đồ dùng
học vẽ của cả lớp, báo cáo
- Quan sát tranh vẽ ở bài 1 – trao đổi
với nhau về ND tranh:
+ Tranh sáp màu của Đoàn Trung
Thắng
+ Tranh sáp màu và bút dạ của Thiên
Vân H lớp 1
G: Giới thiệu bài
1, Giới thuiêụ tranh về đề tài thiếu nhi
H: Quan sát, nêu nhận xét
2, HDẫn xem tranh
H: Xem tranh vẽ trong sách mĩ thuật
Tr 5, 6
G: Nêu câu hỏi- H trả lời
H+G: NX, tóm tắt, kết luận, giao việc
H: Quan sát tranh trên bảng, thảo luận
nhóm
G: NX tiết học, biểu 2"Y4
Dặn H chuẩn bị "- tầm tranh ảnh có
vẽ nét thẳng " tranh: đồi, núi
G:cho cả lớp viết vào vở nháp các từ : nên kim, nên 4"\ lén lút, đứng lên
Đọc thầm bài viết trong SGK G: Giới thiệu bài
- HD nghe viết
G Đọc đoạn viết
H Đọc thầm -trả lời câu hỏi về nội dung bài
G Đọc bài cho H viết
G Chấm bài H: Làm bài tập chính tả
BT2a) Bảng phụ
H Làm vào vở bài tập BT3:Viết vào vở những chữ còn thiếu trong bảng
G: Treo bảng phụ -gọi H lên bảng G+H nhận xét
Củng cố dặn dò
Trang 12Toán 1: Hình vuông, hình tròn
Tự nhiên và xã hội 2: Cơ quan vận động.
I/Mục tiêu:
* Lớp 2: - Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ S"Y4 và hệ cơ
- Nhận ra sự phối hợp của cơ và S"Y4 trong các cử động của cơ thể
II/ Đồ dùng dạy học:
* Lớp 1: G+H sử dụng hình vuông, hình tròn trong hộp đồ dùng dạy –học toánlớp 1
* Lớp 2: Tranh vẽ cơ quan vận động cS"Y4 cơ)
III/Các hoạt động dạy học:
H: lấy hộp đồ dùng học toán để lên
mặt bàn cán sự lớp kiểm tra ,báo cáo
G
G: I", ra một số nhóm đồ vật chênh
lệch nhau
H: So sánh và nêu kết quả
H+G: NX và giới thiệu bài
G: Giới thiệu hình vuông, hình tròn
H: chỉ các đồ vật có hình dạng hình
vuông, hình tròn
H+G: NX,HDẫn thực hành
H: Làm BT1, BT2 trong SGK.Tô màu
xanh vào các hình vuông
Tô màu đỏ vào các hình tròn
H: Làm tiếp BT3,BT4 trong SGK
kiểm tra chéo kq Tự chữa bài theo
đáp án
G: Củng cố, Dặn dò
G: Giới thiệu bài
*Phát triển bài HĐ1: Làm một số cử động
G Nêu câu hỏi
H Trả lời tranh luận
G Nhận xét, kết luận HĐ2: Quan sát thảo luận H: Quan sát hình 5-6 trong SGK
- Trao đổi theo cặp H: Làm việc cả lớp HĐ3: Trò chơi vật tay
H Chơi theo cặp G: Quan sát "4 dẫn
G Nhắc lại nội dung bài
* Củng cố dặn dò