-Phát biểu được định nghĩa đơn vị C.đ.d.điện *Kĩ năng: Vận dụng được công thức xác định lực từ tác dụng lên 1 đơn vị chiều dài của dòng điện *Thái độ: Hăng say trong việc xây dựng bài họ[r]
Trang 1I Đặc điểm tình hình.
1.Thuận lợi:
-Được sự quan tâm của Sở giáo dục và nhà trường
-Đội ngũ giáo viên trẻ có sự đoàn kết, nhiệt tình trong công tác giảng dạy
-Tổ chức các hoạt động ngoại khóa
-Về phía lớp dạy: sĩ số vừa, học sinh có sách giáo khoa, sách tham khảo
2.Khó khăn:
- Việc trang bị đồ dùng còn thiếu, nhiều khi không hợp lí
- Kinh nghiệm bản thân chưa nhiều , cần phải học hỏi đồng nghiệp trong tổ
-Môn Vật lí tương đối khó nên có HS cảm thấy quá sức
- Chương trình cải cách phân ban số tiết nhiều hơn so với sách cũ
3 Chất lượng đầu năm
Lớp Sĩ số
II.Yêu cầu bộ môn.
1.Về kiến thức: Đạt được một hệ kiến thức Vật lí phổ thông, cơ bản và phù hợp với những quan điểm hiện đại, bao gồm:
-Các khái niệm về các sự vật,hiện tượng và quá trình Vật lí thường gặp trong đời sống và sản xuất
-Các đại lượng, các định luật và các nguyên lí cơ bản
-Những nội dung chính của 1 số thuyết Vật lí quan trọng
-Những ứng dụng phổ biến của Vật lí trong đời sống và trong sản xuất
-Các phương pháp chung của nhận thức khoa học và những phương pháp đặc thù của Vật lí, trước hết là phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình
2.Về kĩ năng:-Biết quan sát các hiện tượng và các quá trình Vật lí trong tự nhiên, trong đời sống hàng ngày hoặc trong các thí nghiệm; biết điều tra, sưu tầm, tra cứu tài liệu từ các nguồn khác nhau để thu thập các thông tin cần thiết cho việc học tập môn Vật lí
-Sử dụng được các dụng cụ đo phổ biến của Vật lí, có kĩ năng lắp ráp và tiến hành các thí nghiệm Vật lí đơn giản -Biết phân tích, tổng hợp và xử lí các thông tin thu được để rút ra kết luận,đề ra các dự đoán đơn giản về các mối quan hệ hay về bản chất của các hiện tượng hoặc quá trình Vật lí, cũng như đề xuất phương án thí nghiệm để kiểm tra dự đoán đã đề ra
-Vận dụng được kiến thức để mô tả và giải thích các hiện tượng và quá trình Vật lí, giải các bài tập Vật lí và giải quyết các vấn đề đơn giản trong đời sống và sản xuất ở mức độ phổ thông
-Sử dụng được các thuật ngữ Vật lí, các bảng, biểu, đồ thị để trình bày rõ ràng, chính xác những hiểu biết, cũng như những kết quả thu được qua thu thập và xử lí thông tin
3.Về giáo dục: -Có hứng thú học tập Vật lí, yêu thích tìm tòi khoa học; trân trọng đối với những đóng góp của Vật lí cho sự tiến bộ của xã hội và đối với công lao của các nhà khoa học
-Có thái độ khách quan, trung thực; có tác phong tỉ mỉ, cẩn thận, chính xác và có tinh thần hợp tác trong công việc, trong học tập môn Vật lí, cũng như trong việc áp dụng các hiểu biết đã đạt được
-Có ý thức vận dụng những hiểu biết Vật lí và đời sống nhằm cải thiện điều kiện sống, học tập cũng như bảo vệ và giử gìn môi trường sống tự nhiên
III Chỉ tiêu phấn đấu.
1.Học kì I:
Lớp Sĩ số
Ghi chú
Trang 22.Cuối năm
Lớp Sĩ số
Ghi chú
IV.Biện pháp thực hiện.
1 Về phía học sinh: Có tinh thần tự giác học tập và vươn lên trong cuộc sống, chuẩn bị bài đầy đủ trước khi đến lớp Có SGK, sách bài tập
2 Về phía giáo viên: Chuẩn bị bài đầy đủ trước khi đến lớp, chuẩn bị và phải làm trước các thí nghiệm, sử dụng công nghệ thông tin vào trong giảng dạy
V Kế hoạch cụ thể.
+Cả năm: 2,5 tiết/tuần x37 tuần=92,5 tiết
+HKI: 2 tiết/tuần x19 tuần= 38 tiết
+HKII: 3 tiết/tuần x18 tuần=54 tiết
I: Điện tích Điện trường (13 tiết gồm: 8 lí thuyết, 5 bài tập)
1
cùng 3!+ trái 3!' -Trình bày
-Trình bày chân khơng
Cu-lơng
các
*Thái
K'
-Các TN
2 $ electron
! tích.
2 các khái
-Phát tích
*Thái
-Thanh #87 tinh, #
-0+ "37 @+'' -Máy phát
3
và tính -Phát
-Trình bày
Trang 3-Phát
[P \" phân tích, # " '
*Thái
4 Công ./ 0
! 1 ! 4, 5
-Trình bày -Trình bày
và -Nêu
và
@ liên quan
5 Bài 4 56 0
Cu-lông và ! &, 7
#4X"'
*Thái
6 8 9: và !
môi trong !
&,
9 bày
-Trình bày khi
*Thái
:# ?# S có hình " khác nhau
là -Phát
i"' -Trình bày
8 ? @ !
-Phát
*Thái
các #4X" #."
#-9 Bài 4 56 ghép =
Trang 4và song song
*Thái
#4
II: Dòng điện không đổi (14 tiết gồm: 10 lí thuyết, 4 bài tập)
10 Dòng !
không !G ?H
!
14
-Phát -Nêu
*Thái
11 Pin và Acquy 15
-Nêu sao acquy là
hóa trong #4X" thanh o nhúng vào dung
C axit sunfuric
-Pin tròn, acquy -Các hình o
12
công KL !
Lenxo
16, 17
dòng công
và
*Thái
1! E# 9 tính \" 80 nó
13
!Q 5R toàn ;S 19 toàn
này
-Nêu trong
*Thái
trình so
14
!Q 5R các 'S
;S ! TU các
H ! thành
("
21, 22
#4 trong 80 : "!Z'
-Pin -Vôn E 1 9! -Mili ampe E
DE #4 con 7
Trang 5*Thái
15 Bài 4 56 !
Ôm và công
KL !
23 công các bài toán
16
KL ! !" và
! &V trong ./
H !
25, 26
;8" P \" g @" vôn E+ ampe E+ tính toán sai
#- #E
*Thái
-Pin j
Q37 s ô
III: Dòng điện trong các môi trường (11 tiết gồm: 8 lí thuyết, 3 bài tập)
17 Dòng ! trong
kim kim
kim
>o phóng to các hình SGK
18 1 @
! 1
@ siêu 9:
29
gì và 1 A" @" 80 nó
@" 80 nó
*Thái
-TN -Các hình o phóng to
19 Dòng ! trong
L ! phân 30, 31
trong tan
*Thái
-TN -Các hình o phóng to
20 Bài 4 56 dòng
! trong kim 'S
và trong L !
phân
32
phân
*Thái
#?
21 Dòng ! trong
chân không
33 trong chân không
##
chân không
-Các hình o phóng to
dw hình j
Trang 6*Thái
22 Dòng ! trong
#E' -Mô -Nêu -Mô -Nêu
*Thái
khoa mà không #f bí
-Các hình o phóng to trong 3# khí
23 Dòng ! trong
L bán dân 39, 40
#4"
cách p-n
*Thái
có g @" bán S
-Các
#E p-n
24 Linh F bán
-Cách
bán
S
*Thái
-Hình tranzito và các linh -Các linh bán S #M
S! #?#
25 0 hành:
)' sát !Z tính
[ ./ !
bán 9: và !Z tính
F !S ./
tranzito
44, 45
*Thái
#g trong #- #E
-Các @" @ TN SGK
IV: Từ trường (15 tiết gồm: 11 lí thuyết, 3 bài tập, 1 tiết kiểm tra)
26 ] &, 46
#4X"+ tính 3# R 80 #M #4X"
-Trình bày nêu
*Thái
-Nam châm #i"+ / U -Kim nam châm la bàn
D: pin, acquy
27 I và
6 ./ 0 ] tác
9= lên dòng !
47 -Phát
28 ); ] 48
80 R A" #M
Trang 7*Thái
29 ] &, ./
;" KQ dòng !
! )
50
-Bên trong " dây -Công
#M
*Thái
-Khung dây hình / ?#+ khung dây tròn, bìa, kim nam châm, # #
30 Bài 4 56 ]
&, 51 80 #M #4X"
tác dòng
31 tác ^/
2 dòng ! _
song song
/ ! 5 Am-pe
52 thích vì sao 2 dòng -Phát
tác
*Thái
D: TN 9 #." tác "/0 2 dòng
32 N0 N'&%O 54
-Trình bày
#4X"
*Thái
D: TN 9 ;d 80 e trong #M
#4X"
33 Khung dây có
dòng ! !Z trong
] &,
55 -Thành
-Nguyên 9!
*Thái
-Khung dây, : pin và dây
34 K0 ] hóa các
L aU ] 56 3# # #M A"+ 9'
-Mô -Nêu
Nam châm, " dây có lõi
#
35 ] &, Trái
*Thái
#" #- #E mà không mang tính #f bí
La bàn
36 Bài 4 56 0 ] 58
*Thái
Trang 8! thành 4c
d; ngang ./ ]
&, Trái !L xác
\"
*Thái
" S 80 GV
-Máy
V: Cảm ứng điện từ ( 8 tiết gồm: 6 lí thuyết, 2 bài tập)
38 1 @ );
! ] aL
! !" );
61, 62
ý "P0 80 #M thông -Phân
kín
" dây -Nam châm
d EDE #4
-Acquy
39 aL ! !"
); trong ;"
!'S dây 9:
$e !"
63
#M #4X"' -Trình bày máy phát
*Thái
các #4X" khác nhau
-Mô hình máy phát xoay 9!
40 Dòng !
Fu-cô
65 nào thì phát sinh dòng Fu-cô
-Nêu
*Thái
huy
41 1 @ 0
*Thái
-TN
và khi "#
42 ? @ ]
qua
*Thái
-TN 9 #" #- R khi "#
43 Bài 4 56 );
*Thái
Trang 9VI: Khúc xạ ánh sáng (4 tiết gồm: 2 lí thuyết, 2 bài tập)
44 Khúc OS ánh
sáng
69
-Các khái
#A liên "/0 chúng Tính #!? "C trong - #4!79 ánh sáng -Cách
sang môi #4X" khác các bài #? 9 khúc B AS
*Thái
`1! vai trò 80 E# !3# trong #" khúc B AS
W:# ?! G" #87 tinh
45 I) OS toàn
4c 71 khúc B # và góc # "
#" R B toàn f
-Nêu
#" R B toàn f% quang và cáp quang
*Thái
quang
`: có vách "\ trong
!# G" #87 tinh
46 Bài 4 56 khúc
OS ánh sáng và
4) OS toàn 4c
72, 73 Vân
1 R trong :# #4X" A #
VII: Măt Các dụng cụ quang học (18 tiết gồm: 11 lí thuyết,7 bài tập)
47 N kính 75
-Các công
khi góc # E thiên -Góc
này
e\" kính R B #X f
AS vào
*Thái
e\" kính #87 tinh
dw 3 laze
48 L kính ;g 77, 78
-Các 7E! # 80 #3! kính
#3! kính và -" R 80 1 ?# G" cách o tia sáng
trí
*Thái
-Kính lúp
53! kính : #@+ phân kì -Vài con tem
49 Bài 4 56
kính và L kính 79 thông #X" và #4X" có R B toàn f
bên trong
Trang 10kính
:# #3! kính # bài #? A # 80 1 #3! kính ghép sát
*Thái
@"
-Các khái
80 #+ &R" nhìn rõ 80 #+ # không có #?#+ góc trông ?#+ \" !3# phân li
." #& R
*Thái
mình
3! #& 80 #
Uf mêm quang hình
51 Các ./ ;U
và cách FU 4= 82 # lão và cách @
lão
*Thái
-Kính ?+ kính F
Uf mêm quang hình
cách " M"
-Trình bày
*Thái
-Kính lúp
53 Kính e vi 85
1 vi, cách " M" và cách g @" kính xác
kính
*Thái
vi trong nghiên A! khoa
-Kính 1 vi
54 Kính thiên 5 86
kính thiên \+ cách " M" và cách g @" kính toán xác
@" kính
*Thái
thiên \ trong nghiên A! thiên \
-Kính thiên \ khúc B
55 Bài 4 56 9=
= quang 87 -Hình thành 80 ?# R& P \" -" R qua quang , -" R
-Xây
y" @" 80 các @" @ trong #- #F
56 0 hành: Xác
! KL ./
R và tiêu 0 ./
L kính 4c kì
89, 90
#3! kính phân kì
quang và P \" tìm R 80 ?# cho #3! kính
dw E!+ #3! kính
Nhận xét của tổ chuyên môn Nhận xét của Ban giám hiệu
...37 @+'''' -Máy phát3
và tính -Phát
-Trình bày
Trang 3-Phát
[P...
22 Dòng !
#E'' -Mô -Nêu -Mô -Nêu
*Thái
khoa mà không #f bí
-Các hình o phóng to 3# khí
23 Dòng !...
VII: Măt Các dụng cụ quang học (18 tiết gồm: 11 lí thuyết,7 tập)
47 N kính 75
-Các cơng
khi góc # E thiên -Góc
e\"