1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần lễ 8 - Nguyễn Thị Thùy

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 220,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Thị Thùy G/V Trường tiểu học Vừ A Dính Cư Jút - Biết kết quả phép cộng một số với số 0 - Biết số nào cộng với 0 cũng bằng chính nó - Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng ph[r]

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 8 TỪ NGÀY 3 / 10 / 2011 ĐẾN 7/10/ 2011

Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011

Chào cờ: TẬP TRUNG ĐẦU TUẦN

- Chào cờ

- Triển khai kế hoạch tuần 8 *****************************

2

Chào cờ

Mỹ thuật

Học vần

Học vần

Toán

8 65 66 29

Tập trung đầu tuần

Vẽ hình vuông hình chữ nhật

ua ,ưa

ua ,ưa

Số 10 3

Thủ công

Âm nhạc

Học vần

Học vần

8 8 67 68

Xé dán hình cây đơn giản Học hát bài Lý cây xanh

ôn tập

ôn tập

4

Thể dục

Học vần

Học vần

Toán

8 69 70 30

Đội hình đội ngũ Thể dục RLTTCB

oi , ai

oi , ai Phép cộng trong phạm vi 5

5

Học vần

Học vần

Toán

TN- XH

71 72 31 8

ôi , ơi

ôi , ơi Luyện tập

Ăn uống hàng ngày

6

Học vần

Học vần

Toán

Đạo đức

ATGT

73 74 32 8 Bài 4

ui , ưi

ui , ưi

Số 0 trong phép cộng Gia đình em

Đi bộ và an toàn qua đường

Trang 2

Mỹ thuật (T8): Vẽ hình vuông hình chữ nhật

Có G/V chuyên ****************************

Học vần(65+66) Bài 30: ua – ưa

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.

II/ Đồ dùng dạy học: tranh, ảnh minh họa từ khóa: cua bể, ngựa gỗ

- Tranh minh họa câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động: Hát tập thể

2.Bài cũ: - HS đọc các từ: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá.

- 2 HS đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

- Các tổ viết: ia, lá tía tô.

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Dạy vần

*Vần ua

a/ Nhận diện vần

- Vần ua được tạo nên bởi u và a

- So sánh ua với ia

b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:

- GV hướng dẫn đánh vần: u- a- ua

- Đọc trơn: ua

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Ghép tiếng cua

- Em hãy nêu vị trí của chữ c và vần ua

trong tiếng cua

- Hướng dẫn đánh vần: c-ua –cua

- Đọc trơn: cua

- GV cho HS xem tranh con cua, giải

thích từ và ghi bảng: cua bể

- HS đọc đồng thanh: ua - ưa

- Giống nhau: đều có a đứng sau

- Khác nhau: ia có i đứng trước.

ua có u đứng trước

- Nhìn bảng đánh vần, đọc trơn (cá nhân nhóm, lớp)

- Đọc cá nhân, cả lớp

- Âm c đứng trước,vần ua đứng sau - Đánh vần, đọc tiếng cua

(lớp, nhóm, cá nhân)

- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp

Trang 3

* Vần ưa (quy trình tương tự)

- Vần ưa được tạo nên bởi ư và a

- So sánh ua với ưa.

Hoạt động 3:Hướng dẫn viết chữ:

- HD viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.

Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:

- GV viết từ ứng dụng lên bảng:

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ.

TIẾT 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

* Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng

- Hướng dẫn HS đọc trong SGK

* Đọc câu ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh câu ứng

dụng

Hỏi: Bức tranh vẽ gì?

- Mua những quà gì?

- GV cho HS đọc câu ứng dụng: Mẹ đi

chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

Chữ ghi vần: Viết chữ u sau đó lia bút

nối với a Viết ưa, tương tự như ua

Chữ ghi tiếng, từ:

Viết c nối với ua

Viết b nối với ê, dấu hỏi trên ê

Viết ng nối với ưa, dấu nặng dưới ư

Viết g lia bút nối với ô, dấu ngã trên ô

* Lưu ý HS:

- Nét nối giữa u và a, giữa c và ua, ng và

ưa

- Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng là

một chữ o

Hoạt động 3: Luyện nói

- GV cho HS xem tranh

- HS tập viết trên bảng con

- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học

-Luyện đọc tiếng, từ

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.Kết hợp phân tích 1 số tiếng có vần mới học

- HS thảo luận, nhận xét và trả lời

- Một bạn nhỏ cùng mẹ đi chợ

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm tiếng mang vần mới học

(mua, dừa)

- HS viết ua, ưa

- HS viết cua bể

- HS viết ngựa gỗ

Trang 4

- Em hãy đọc tên bài luyện nói: Giữa

trưa

- Tranh vẽ gì?

- Vì sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa

trưa mùa hè?

-Giữa trưa là lúc mấy giờ?

-Buổi trưa mọi người thường ở đâu và

làm gì?

-Có nên ra nắng vào buổi trưa không?

Tại sao?

4 Củng cố:

- GV chỉ bảng, HS theo dõi và đọc

- 2 HS đọc nối tiếp trong SGK

- Trò chơi tìm vần mới học có trong

đoạn văn do GV đưa ra

5 Nhận xét-Dặn dò:

- Khen ngợi một số em học tốt

- Về nhà học bài Xem trước bài 31

- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y) -Giữa trưa mùa hè

- HS trả lời theo suy nghĩ

****************************

Toán (29) Luyện tập

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Bảng phụ, tranh bài tập 1 trang 45 SGK

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Khởi động: Hát tập thể

2 Bài cũ: Kiểm tra miệng các phép cộng trong phạm vi 4

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

trang 48 SGK

Bài 1: Tính

- HS đọc đề bài

- 2 HS làm trên bảng lớp

Trang 5

3 2 2 1 1

1 1 2 2 3

GV nhận xét chung

Bài 2: Số?

- GV hỏi: “1 cộng 1 bằng mấy ?”

- GV ghi số 2 vào ô trống

Bài 3: Tính: 1 + 1 +1 = ?

- GV hướng dẫn: từ trái qua phải ta lấy

hai số đầu cộng cho nhau được bao nhiêu

ta cộng với số còn lại Lấy 1 + 1 = 2 , 2 +

1 = 3, ghi số 3 sau dấu bằng

- Vậy: 1 + 1 + 1 = 3

4 Củng cố:

- 2 em đọc các phép cộng trong phạm vi 4

5 Nhận xét - Dặn dò:

- Khen HS học tốt

- Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

- HS dưới lớp nhận xét bài của bạn

- Bằng 2

- Tương tự các em làm tiếp các phần còn lại

- 3 HS làm trên bảng

- Cá nhân chữa bài, nhận xét

- HS quan sát bài mẫu

- Các bài còn lại HS làm trên bảng con

- Hai HS làm trên bảng lớp

- 2 em nhận xét bài của bạn

***********************************************************

Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011

Thủ công (T8): Xé dán hình cây đơn giản

Có G/V chuyên

********************************

Âm nhạc(T8): Học hát bài Lý cây xanh

Có G/V chuyên

*********************************

Học vần(67+ 68) Bài 31: Ôn tập

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: ia, ua, ưa ; Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.

+

Trang 6

- Viết được: ia, ua, ưa; Các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn trang 64 SGK

- Tranh minh họa cho truyện kể: Khỉ và Rùa.

- Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng: “Gió lùa kẽ lá…ngủ trưa”

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Khởi động: Hát, múa

2 Bài cũ: - 3 HS đọc: ua, cua bể, ưa, ngựa gỗ, cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia.

- 2 HS đọc câu ứng dụng: “Mẹ đi chợ mua … cho bé.”

- Các tổ viết: cua bể, ngựa gỗ, tre nứa.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Ôn tập

 Các vần vừa học

- GV kẻ sẵn bảng ôn, cho HS chỉ trên

bảng ôn các chữ đã học: u, ư, i , tr, ng,

ngh, ua, ưa, ia.

- GV đọc âm

 Ghép chữ và vần thành tiếng

- GV chỉ trong bảng ôn, hướng dẫn:

- Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng

ngang để được tiếng có nghĩa

 Đọc từ ứng dụng:

mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

 Tập viết

- GV viết lên bảng: mùa dưa, ngựa tía

- GV lưu ý HS vị trí dấu thanh và các

nét nối giữa các chữ trong từ mùa dưa,

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS chỉ chữ

- HS đọc âm và chỉ chữ

- HS ghép tiếng và đọc:

tru, trua, trư, trưa, tri, tria ngu, ngua, ngư, ngưa.

nghi, nghia.

- Đọc toàn bộ bảng ôn

- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần vừa ôn

- Luyện đọc tiếng, từ

- Tập viết trên bảng con

Trang 7

ngựa tía.

TIẾT 2 Hoạt động 1:Luyện đọc

* Đọc tiếng trên bảng ôn

- Đọc từ ứng dụng

* GV treo tranh:

- Tranh vẽ gì?

- GV cho HS đọc đoạn thơ ứng dụng:

“Gió lùa kẽ lá…Bé vừa ngủ trưa”

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

- Em hãy nêu lại cách viết từ mùa dưa,

ngựa tía.

- Lưu ý HS viết đúng khoảng cách các

chữ

Ghi dấu thanh đúng vị trí

Hoạt động 3: Kể chuyện: Khỉ và Rùa.

- GV kể lại câu chuyện có kèm theo

tranh minh họa (SGK trang 65)

- GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm

cử 1 đại diện thi kể

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

 Ý nghĩa: Ba hoa là một đức tính xấu

rất có hại.Khỉ cẩu thả đã bảo Rùa ngậm

vào đuôi mình Rùa ba hoa nên chuốt vạ

vào thân

4 Củng cố:

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS phân tích 1 số tiếng có vần vừa ôn

- HS quan sát

- Vẽ một em bé đang ngủ trên võng

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm tiếng có vần vừa ôn

- HS nêu cách viết

- Viết vào vở từng dòng

- HS lắng nghe

- Quan sát tranh, thảo luận và cử đại diện thi kể

Tranh 1: Rùa và Khỉ là một đôi

bạn thân Rùa tới thăm nhà Khỉ

Tranh 2: Khỉ bảo Rùa ngậm chặt

vào đuôi mình để lên nhà Khỉ

Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ ra

chào Rùa quên cả việc ngậm đuôi Khỉ Rùa rơi xuống đất

Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên

mai bị rạn nứt Thế là từ đó trên mai Rùa có vết rạn

Trang 8

- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc

- HS tự chỉ bảng ôn đọc

- GV đọc tiếng HS tìm trong bảng ôn

5 Nhận xét-Dặn dò:

- Tuyên dương HS học tốt

- Về nhà học bài, xem trước bài 32

***********************************************************

Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2011

Thể dục (T8) : Đội hình đội ngũ thể dục RLTTCB

Có G/V chuyên

*******************************

Học vần (69+70) Bài 32 : oi – ai

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái, từ và câu ứng dụng.

- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le.

II/ Đồ dùng dạy-học: tranh, ảnh minh họa từ khóa: nhà ngói.

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói của bài

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động: Hát tập thể

2.Bài cũ: - HS đọc các từ: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ.

- 2 HS đọc đoạn thơ ứng dụng: “Gió lùa…ngủ trưa”

- Các tổ viết: mùa dưa, ngựa tía.

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Dạy vần

*Vần oi

a/ Nhận diện vần

- Vần oi được tạo nên bởi o và i

- So sánh oi với o

b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:

- GV hướng dẫn đánh vần: o- i- oi

- Đọc trơn: oi

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Ghép tiếng ngói

- HS đọc đồng thanh: oi- ai

- Giống nhau: đều có o

- Khác nhau: oi có i đứng sau.

- Nhìn bảng đánh vần, đọc trơn (cá nhân nhóm, lớp)

- Đọc cá nhân, cả lớp

Trang 9

- Em hãy nêu vị trí của chữ ng và vần oi

trong tiếng ngói

- Hướng dẫn đánh vần: ngờ- oi- ngoi-

sắc- ngói - Đọc trơn: ngói

- GV cho HS xem tranh nhà ngói, giải

thích từ và ghi bảng: nhà ngói

* Vần ai (quy trình tương tự)

- Vần ai được tạo nên bởi a và i

- So sánh ai với oi

Hoạt động 3:Hướng dẫn viết chữ:

- HD viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái.

Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:

- GV viết từ ứng dụng lên bảng:

ngà voi gà mái

cái còi bài vở

- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ.

TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

* Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng

- Hướng dẫn HS đọc trong SGK

* Đọc câu ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh câu ứng

dụng

Hỏi: Bức tranh vẽ gì?

- Em có nhận xét gì về bức tranh?

- GV cho HS đọc câu ứng dụng:

Chú Bói Cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa.

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

Chữ ghi vần: Viết chữ o sau đó nối nét

phía trên chữ o nối với i Viết a nối với i

Chữ ghi tiếng, từ:

Viết nhà, viết ng nối với oi, dấu sắc

trên o

- Âm ng đứng trước,vần oi đứng

sau - Đánh vần, đọc tiếng (lớp, nhóm, cá nhân)

- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp

- HS so sánh hai vần oi- ai

- HS tập viết trên bảng con

- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học

-Luyện đọc tiếng, từ

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học

- HS thảo luận, nhận xét và trả lời

- Chim, cành tre, cá

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm tiếng mang vần mới học

(bói)

- HS viết: oi, ai

- HS viết: nhà ngói

Trang 10

Viết bé, viết g nối với ai , dấu sắc trên

a

* Lưu ý HS:

- Nét nối giữa o và i giữa ng và oi, g và

ai

- Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng là

một chữ o

Hoạt động 3: Luyện nói

- GV cho HS xem tranh

- Em hãy đọc tên bài luyện nói?

- Tranh vẽ gì?

- Chim bói cá và le le sống ở đâu, thích

ăn gì?

- Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Chúng

sống ở đâu?

- Em thích loại chim nào nhất?

- Chim là vật có ích hay có hại?

4 Củng cố:

- GV chỉ bảng, HS theo dõi và đọc

- 2 HS đọc nối tiếp trong SGK

- Trò chơi tìm vần mới học có trong

đoạn văn do GV đưa ra

5 Nhận xét-Dặn dò:

- Khen ngợi một số em học tốt

- Về nhà học bài Xem trước bài 33

- HS viết: bé gái

- HS đọc: Sẻ, ri, bói cá, le le.

- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)

- HS trả lời theo suy nghĩ

Toán (30) Phép cộng trong phạm vi 5

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5

-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Các mẫu vật có số lượng là 5, tranh vẽ bài tập 4 (a)

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Khởi động: Hát tập thể

2 Bài cũ: Kiểm tra HS làm các phép tính cộng trong phạm vi 3 và 4.

Trang 11

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng, bảng

cộng trong phạm vi 5

* Giới thiệu phép cộng 4 + 1 = 5

- Có 4 con cá, thêm 1 con cá Hỏi có tất cả

mấy con cá? (GV đính mẫu vật)

- Bốn thêm một là mấy?

- Viết là: 4 + 1 = 5

* Các phép cộng:1 + 4 =5; 3 + 2 = 5; 2 +

3 = 5

(Thực hiện như trên)

* Hướng dẫn học thuộc bảng cộng trong

phạm vi 5

* Cho HS xem hình vẽ sơ đồ chấm tròn ở

SGK

GV nêu câu hỏi: Em có nhận xét gì về kết

quả hai phép tính?

4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5 2 + 3 = 5

Phép tính 4 + 1 cũng bằng phép tính 1

+ 4

Phép tính 3 + 2 cũng bằng phép tính 2

+ 3

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Tính

Bài 2: Tính

2 4 3 2 1

2 1 2 3 4

Bài 4: a) Viết phép tính thích hợp:

4 Củng cố: - Cho HS thi đua đọc thuộc

bảng cộng trong phạm vi 5

5.Nhận xét - Dặn dò: - Xem lại bài, học

thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

- HS đọc đề bài

- Quan sát mẫu vật và nêu bài toán

- 2-3 em nêu câu trả lời

- Bốn thêm một là năm

- HS đọc phép tính: 4 + 1 = 5

- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS so sánh và nêu nhận xét

- HS làm theo nhóm

- HS làm bài trên bảng con

- 2 em làm trên bảng lớp

- HS nêu: “Có 4 con nai, thêm 1 con nai chạy đến Có tất cả là 5 nai”

- Viết là: 4 + 1 = 5

+ +

Trang 12

Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2011

Học vần (71+72) Bài 33 : ôi - ơi

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội

II/ Đồ dùng dạy-học: Tranh, ảnh minh họa từ khóa: bơi lội, vật thật trái ổi.

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói của bài

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động: Hát tập thể

2.Bài cũ: - HS đọc: oi, ai, nhà ngói, bé gái, ngà voi, cái còi, bài vở, gà mái.

- 2 HS đọc câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế? Chú nghĩ về bữa trưa.

- Các tổ viết: nhà ngói, bé gái.

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Dạy vần

*Vần ôi

a/ Nhận diện vần

- Vần ôi được tạo nên bởi ô và i

- So sánh ôi với oi

b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:

- GV hướng dẫn đánh vần: ô –i - ôi

- Đọc trơn: ôi

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Ghép tiếng ổi

- - Hướng dẫn đánh vần: ôi – hỏi - ổi

- GV cho HS xem trái ổi, giải thích từ

và ghi bảng: trái ổi

* Vần ơi (quy trình tương tự)

- Vần ơi được tạo nên bởi ơ và i

- So sánh ơi với ôi

Hoạt động 3:Hướng dẫn viết chữ:

- HD viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:

- HS đọc đồng thanh: ôi- ơi

- Giống nhau: đều có i đứng sau

- Khác nhau: ôi có ô đứng trước

oi có o đứng trước

- Nhìn bảng đánh vần, đọc trơn (cá nhân nhóm, lớp)

- Đọc cá nhân, cả lớp

- Vần ôi và dấu hỏi trên ô

- Đánh vần, đọc tiếng (lớp, nhóm,

cá nhân)

- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp

- HS so sánh hai vần ôi- ơi

- HS tập viết trên bảng con

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w