Nguyễn Thị Thùy G/V Trường tiểu học Vừ A Dính Cư Jút - Biết kết quả phép cộng một số với số 0 - Biết số nào cộng với 0 cũng bằng chính nó - Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng ph[r]
Trang 1PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 8 TỪ NGÀY 3 / 10 / 2011 ĐẾN 7/10/ 2011
Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011
Chào cờ: TẬP TRUNG ĐẦU TUẦN
- Chào cờ
- Triển khai kế hoạch tuần 8 *****************************
2
Chào cờ
Mỹ thuật
Học vần
Học vần
Toán
8 65 66 29
Tập trung đầu tuần
Vẽ hình vuông hình chữ nhật
ua ,ưa
ua ,ưa
Số 10 3
Thủ công
Âm nhạc
Học vần
Học vần
8 8 67 68
Xé dán hình cây đơn giản Học hát bài Lý cây xanh
ôn tập
ôn tập
4
Thể dục
Học vần
Học vần
Toán
8 69 70 30
Đội hình đội ngũ Thể dục RLTTCB
oi , ai
oi , ai Phép cộng trong phạm vi 5
5
Học vần
Học vần
Toán
TN- XH
71 72 31 8
ôi , ơi
ôi , ơi Luyện tập
Ăn uống hàng ngày
6
Học vần
Học vần
Toán
Đạo đức
ATGT
73 74 32 8 Bài 4
ui , ưi
ui , ưi
Số 0 trong phép cộng Gia đình em
Đi bộ và an toàn qua đường
Trang 2Mỹ thuật (T8): Vẽ hình vuông hình chữ nhật
Có G/V chuyên ****************************
Học vần(65+66) Bài 30: ua – ưa
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
II/ Đồ dùng dạy học: tranh, ảnh minh họa từ khóa: cua bể, ngựa gỗ
- Tranh minh họa câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động: Hát tập thể
2.Bài cũ: - HS đọc các từ: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá.
- 2 HS đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Các tổ viết: ia, lá tía tô.
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
*Vần ua
a/ Nhận diện vần
- Vần ua được tạo nên bởi u và a
- So sánh ua với ia
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV hướng dẫn đánh vần: u- a- ua
- Đọc trơn: ua
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng cua
- Em hãy nêu vị trí của chữ c và vần ua
trong tiếng cua
- Hướng dẫn đánh vần: c-ua –cua
- Đọc trơn: cua
- GV cho HS xem tranh con cua, giải
thích từ và ghi bảng: cua bể
- HS đọc đồng thanh: ua - ưa
- Giống nhau: đều có a đứng sau
- Khác nhau: ia có i đứng trước.
ua có u đứng trước
- Nhìn bảng đánh vần, đọc trơn (cá nhân nhóm, lớp)
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Âm c đứng trước,vần ua đứng sau - Đánh vần, đọc tiếng cua
(lớp, nhóm, cá nhân)
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
Trang 3* Vần ưa (quy trình tương tự)
- Vần ưa được tạo nên bởi ư và a
- So sánh ua với ưa.
Hoạt động 3:Hướng dẫn viết chữ:
- HD viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ.
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
* Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
* Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng
Hỏi: Bức tranh vẽ gì?
- Mua những quà gì?
- GV cho HS đọc câu ứng dụng: Mẹ đi
chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
Chữ ghi vần: Viết chữ u sau đó lia bút
nối với a Viết ưa, tương tự như ua
Chữ ghi tiếng, từ:
Viết c nối với ua
Viết b nối với ê, dấu hỏi trên ê
Viết ng nối với ưa, dấu nặng dưới ư
Viết g lia bút nối với ô, dấu ngã trên ô
* Lưu ý HS:
- Nét nối giữa u và a, giữa c và ua, ng và
ưa
- Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng là
một chữ o
Hoạt động 3: Luyện nói
- GV cho HS xem tranh
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
-Luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.Kết hợp phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- Một bạn nhỏ cùng mẹ đi chợ
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học
(mua, dừa)
- HS viết ua, ưa
- HS viết cua bể
- HS viết ngựa gỗ
Trang 4- Em hãy đọc tên bài luyện nói: Giữa
trưa
- Tranh vẽ gì?
- Vì sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa
trưa mùa hè?
-Giữa trưa là lúc mấy giờ?
-Buổi trưa mọi người thường ở đâu và
làm gì?
-Có nên ra nắng vào buổi trưa không?
Tại sao?
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng, HS theo dõi và đọc
- 2 HS đọc nối tiếp trong SGK
- Trò chơi tìm vần mới học có trong
đoạn văn do GV đưa ra
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Khen ngợi một số em học tốt
- Về nhà học bài Xem trước bài 31
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y) -Giữa trưa mùa hè
- HS trả lời theo suy nghĩ
****************************
Toán (29) Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Bảng phụ, tranh bài tập 1 trang 45 SGK
III/ Các hoạt động dạy-học:
1 Khởi động: Hát tập thể
2 Bài cũ: Kiểm tra miệng các phép cộng trong phạm vi 4
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
trang 48 SGK
Bài 1: Tính
- HS đọc đề bài
- 2 HS làm trên bảng lớp
Trang 53 2 2 1 1
1 1 2 2 3
GV nhận xét chung
Bài 2: Số?
- GV hỏi: “1 cộng 1 bằng mấy ?”
- GV ghi số 2 vào ô trống
Bài 3: Tính: 1 + 1 +1 = ?
- GV hướng dẫn: từ trái qua phải ta lấy
hai số đầu cộng cho nhau được bao nhiêu
ta cộng với số còn lại Lấy 1 + 1 = 2 , 2 +
1 = 3, ghi số 3 sau dấu bằng
- Vậy: 1 + 1 + 1 = 3
4 Củng cố:
- 2 em đọc các phép cộng trong phạm vi 4
5 Nhận xét - Dặn dò:
- Khen HS học tốt
- Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
- HS dưới lớp nhận xét bài của bạn
- Bằng 2
- Tương tự các em làm tiếp các phần còn lại
- 3 HS làm trên bảng
- Cá nhân chữa bài, nhận xét
- HS quan sát bài mẫu
- Các bài còn lại HS làm trên bảng con
- Hai HS làm trên bảng lớp
- 2 em nhận xét bài của bạn
***********************************************************
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011
Thủ công (T8): Xé dán hình cây đơn giản
Có G/V chuyên
********************************
Âm nhạc(T8): Học hát bài Lý cây xanh
Có G/V chuyên
*********************************
Học vần(67+ 68) Bài 31: Ôn tập
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: ia, ua, ưa ; Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.
+
Trang 6- Viết được: ia, ua, ưa; Các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn trang 64 SGK
- Tranh minh họa cho truyện kể: Khỉ và Rùa.
- Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng: “Gió lùa kẽ lá…ngủ trưa”
III/ Các hoạt động dạy-học:
1 Khởi động: Hát, múa
2 Bài cũ: - 3 HS đọc: ua, cua bể, ưa, ngựa gỗ, cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia.
- 2 HS đọc câu ứng dụng: “Mẹ đi chợ mua … cho bé.”
- Các tổ viết: cua bể, ngựa gỗ, tre nứa.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn tập
Các vần vừa học
- GV kẻ sẵn bảng ôn, cho HS chỉ trên
bảng ôn các chữ đã học: u, ư, i , tr, ng,
ngh, ua, ưa, ia.
- GV đọc âm
Ghép chữ và vần thành tiếng
- GV chỉ trong bảng ôn, hướng dẫn:
- Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng
ngang để được tiếng có nghĩa
Đọc từ ứng dụng:
mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
Tập viết
- GV viết lên bảng: mùa dưa, ngựa tía
- GV lưu ý HS vị trí dấu thanh và các
nét nối giữa các chữ trong từ mùa dưa,
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS chỉ chữ
- HS đọc âm và chỉ chữ
- HS ghép tiếng và đọc:
tru, trua, trư, trưa, tri, tria ngu, ngua, ngư, ngưa.
nghi, nghia.
- Đọc toàn bộ bảng ôn
- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần vừa ôn
- Luyện đọc tiếng, từ
- Tập viết trên bảng con
Trang 7ngựa tía.
TIẾT 2 Hoạt động 1:Luyện đọc
* Đọc tiếng trên bảng ôn
- Đọc từ ứng dụng
* GV treo tranh:
- Tranh vẽ gì?
- GV cho HS đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Gió lùa kẽ lá…Bé vừa ngủ trưa”
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
- Em hãy nêu lại cách viết từ mùa dưa,
ngựa tía.
- Lưu ý HS viết đúng khoảng cách các
chữ
Ghi dấu thanh đúng vị trí
Hoạt động 3: Kể chuyện: Khỉ và Rùa.
- GV kể lại câu chuyện có kèm theo
tranh minh họa (SGK trang 65)
- GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm
cử 1 đại diện thi kể
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
Ý nghĩa: Ba hoa là một đức tính xấu
rất có hại.Khỉ cẩu thả đã bảo Rùa ngậm
vào đuôi mình Rùa ba hoa nên chuốt vạ
vào thân
4 Củng cố:
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích 1 số tiếng có vần vừa ôn
- HS quan sát
- Vẽ một em bé đang ngủ trên võng
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- HS nêu cách viết
- Viết vào vở từng dòng
- HS lắng nghe
- Quan sát tranh, thảo luận và cử đại diện thi kể
Tranh 1: Rùa và Khỉ là một đôi
bạn thân Rùa tới thăm nhà Khỉ
Tranh 2: Khỉ bảo Rùa ngậm chặt
vào đuôi mình để lên nhà Khỉ
Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ ra
chào Rùa quên cả việc ngậm đuôi Khỉ Rùa rơi xuống đất
Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên
mai bị rạn nứt Thế là từ đó trên mai Rùa có vết rạn
Trang 8- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc
- HS tự chỉ bảng ôn đọc
- GV đọc tiếng HS tìm trong bảng ôn
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Tuyên dương HS học tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 32
***********************************************************
Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2011
Thể dục (T8) : Đội hình đội ngũ thể dục RLTTCB
Có G/V chuyên
*******************************
Học vần (69+70) Bài 32 : oi – ai
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái, từ và câu ứng dụng.
- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le.
II/ Đồ dùng dạy-học: tranh, ảnh minh họa từ khóa: nhà ngói.
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động: Hát tập thể
2.Bài cũ: - HS đọc các từ: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ.
- 2 HS đọc đoạn thơ ứng dụng: “Gió lùa…ngủ trưa”
- Các tổ viết: mùa dưa, ngựa tía.
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
*Vần oi
a/ Nhận diện vần
- Vần oi được tạo nên bởi o và i
- So sánh oi với o
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV hướng dẫn đánh vần: o- i- oi
- Đọc trơn: oi
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng ngói
- HS đọc đồng thanh: oi- ai
- Giống nhau: đều có o
- Khác nhau: oi có i đứng sau.
- Nhìn bảng đánh vần, đọc trơn (cá nhân nhóm, lớp)
- Đọc cá nhân, cả lớp
Trang 9- Em hãy nêu vị trí của chữ ng và vần oi
trong tiếng ngói
- Hướng dẫn đánh vần: ngờ- oi- ngoi-
sắc- ngói - Đọc trơn: ngói
- GV cho HS xem tranh nhà ngói, giải
thích từ và ghi bảng: nhà ngói
* Vần ai (quy trình tương tự)
- Vần ai được tạo nên bởi a và i
- So sánh ai với oi
Hoạt động 3:Hướng dẫn viết chữ:
- HD viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
ngà voi gà mái
cái còi bài vở
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ.
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
* Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn HS đọc trong SGK
* Đọc câu ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng
Hỏi: Bức tranh vẽ gì?
- Em có nhận xét gì về bức tranh?
- GV cho HS đọc câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết
Chữ ghi vần: Viết chữ o sau đó nối nét
phía trên chữ o nối với i Viết a nối với i
Chữ ghi tiếng, từ:
Viết nhà, viết ng nối với oi, dấu sắc
trên o
- Âm ng đứng trước,vần oi đứng
sau - Đánh vần, đọc tiếng (lớp, nhóm, cá nhân)
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
- HS so sánh hai vần oi- ai
- HS tập viết trên bảng con
- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học
-Luyện đọc tiếng, từ
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học
- HS thảo luận, nhận xét và trả lời
- Chim, cành tre, cá
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tìm tiếng mang vần mới học
(bói)
- HS viết: oi, ai
- HS viết: nhà ngói
Trang 10Viết bé, viết g nối với ai , dấu sắc trên
a
* Lưu ý HS:
- Nét nối giữa o và i giữa ng và oi, g và
ai
- Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng là
một chữ o
Hoạt động 3: Luyện nói
- GV cho HS xem tranh
- Em hãy đọc tên bài luyện nói?
- Tranh vẽ gì?
- Chim bói cá và le le sống ở đâu, thích
ăn gì?
- Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Chúng
sống ở đâu?
- Em thích loại chim nào nhất?
- Chim là vật có ích hay có hại?
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng, HS theo dõi và đọc
- 2 HS đọc nối tiếp trong SGK
- Trò chơi tìm vần mới học có trong
đoạn văn do GV đưa ra
5 Nhận xét-Dặn dò:
- Khen ngợi một số em học tốt
- Về nhà học bài Xem trước bài 33
- HS viết: bé gái
- HS đọc: Sẻ, ri, bói cá, le le.
- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)
- HS trả lời theo suy nghĩ
Toán (30) Phép cộng trong phạm vi 5
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5
-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Các mẫu vật có số lượng là 5, tranh vẽ bài tập 4 (a)
III/ Các hoạt động dạy-học:
1 Khởi động: Hát tập thể
2 Bài cũ: Kiểm tra HS làm các phép tính cộng trong phạm vi 3 và 4.
Trang 113 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng, bảng
cộng trong phạm vi 5
* Giới thiệu phép cộng 4 + 1 = 5
- Có 4 con cá, thêm 1 con cá Hỏi có tất cả
mấy con cá? (GV đính mẫu vật)
- Bốn thêm một là mấy?
- Viết là: 4 + 1 = 5
* Các phép cộng:1 + 4 =5; 3 + 2 = 5; 2 +
3 = 5
(Thực hiện như trên)
* Hướng dẫn học thuộc bảng cộng trong
phạm vi 5
* Cho HS xem hình vẽ sơ đồ chấm tròn ở
SGK
GV nêu câu hỏi: Em có nhận xét gì về kết
quả hai phép tính?
4 + 1 = 5 3 + 2 = 5
1 + 4 = 5 2 + 3 = 5
Phép tính 4 + 1 cũng bằng phép tính 1
+ 4
Phép tính 3 + 2 cũng bằng phép tính 2
+ 3
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính
2 4 3 2 1
2 1 2 3 4
Bài 4: a) Viết phép tính thích hợp:
4 Củng cố: - Cho HS thi đua đọc thuộc
bảng cộng trong phạm vi 5
5.Nhận xét - Dặn dò: - Xem lại bài, học
thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
- HS đọc đề bài
- Quan sát mẫu vật và nêu bài toán
- 2-3 em nêu câu trả lời
- Bốn thêm một là năm
- HS đọc phép tính: 4 + 1 = 5
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS so sánh và nêu nhận xét
- HS làm theo nhóm
- HS làm bài trên bảng con
- 2 em làm trên bảng lớp
- HS nêu: “Có 4 con nai, thêm 1 con nai chạy đến Có tất cả là 5 nai”
- Viết là: 4 + 1 = 5
+ +
Trang 12Thứ năm ngày 6 tháng 10 năm 2011
Học vần (71+72) Bài 33 : ôi - ơi
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội
II/ Đồ dùng dạy-học: Tranh, ảnh minh họa từ khóa: bơi lội, vật thật trái ổi.
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói của bài
III/ Các hoạt động dạy-học:
1.Khởi động: Hát tập thể
2.Bài cũ: - HS đọc: oi, ai, nhà ngói, bé gái, ngà voi, cái còi, bài vở, gà mái.
- 2 HS đọc câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế? Chú nghĩ về bữa trưa.
- Các tổ viết: nhà ngói, bé gái.
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Dạy vần
*Vần ôi
a/ Nhận diện vần
- Vần ôi được tạo nên bởi ô và i
- So sánh ôi với oi
b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:
- GV hướng dẫn đánh vần: ô –i - ôi
- Đọc trơn: ôi
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Ghép tiếng ổi
- - Hướng dẫn đánh vần: ôi – hỏi - ổi
- GV cho HS xem trái ổi, giải thích từ
và ghi bảng: trái ổi
* Vần ơi (quy trình tương tự)
- Vần ơi được tạo nên bởi ơ và i
- So sánh ơi với ôi
Hoạt động 3:Hướng dẫn viết chữ:
- HD viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc đồng thanh: ôi- ơi
- Giống nhau: đều có i đứng sau
- Khác nhau: ôi có ô đứng trước
oi có o đứng trước
- Nhìn bảng đánh vần, đọc trơn (cá nhân nhóm, lớp)
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Vần ôi và dấu hỏi trên ô
- Đánh vần, đọc tiếng (lớp, nhóm,
cá nhân)
- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp
- HS so sánh hai vần ôi- ơi
- HS tập viết trên bảng con