- 1 HS đọc đề nêu yêu cầu HS hoạt động nhóm quan sát các tranh trao đổi những việc làm thể hiện lòng biết ơn,kính trọng thầy cô giáo.. Đại diện các nhóm trình bày.[r]
Trang 1Ngày soạn: 07/12/2012 Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012
Đạo đức
BIẾT ƠN THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ( tiết 1) I/ Mục tiêu:
Học xong bài này HS có khả năng:
- Biết được công lao của thầy giáo, cô giáo
- Nêu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo
- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
GDKNS-Kỹ năng tự nhận thức giá trị công lao dạy dỗ của thầy cô
-Kỹ năng lắng nghe lời dạy bảo của thầy cô
-Kỹ năng thể hiện sự kính trọng, biết ơn với thầy cô
II/ Chuẩn bị: Phiếu BT bài tập 2
III/ Hoạt động trên lớp
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ: Tiết kiệm thời giờ Kiểm tra 2 HS
Kiểm tra vở BT 4 HS
C Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ1: HS xử lý tình huống.
Gv nêu tình huống và HD qs tranh
Giao nhiệm vụ cho các nhóm:
- Các bạn sẽ làm gì khi nghe Vân báo tin cô
giáo cũ bị ốm?
- Em sẽ làm gì khi nghe Vân nói ? Vì sao?
Gv nhận xét kết luận:
Gợi ý HS rút ra bài học:
-Vì sao chúng ta phải kính trọng,biết ơn thầy,
cô giáo?
- Em phải làm gì để tỏ lòng kính trọng ,biết ơn
thầy cô giáo?
HS hoạt động nhóm nêu các cách ứng xử
có thể xảy ra, chọn cách ứng xử thích hợp
và nêu lý do chọn cách ứng xử đó ? Đại diện các nhóm trình bày
Lớp nhận xét ,bổ sung
HS trả lời cá nhân
* Ghi nhớ : Các thầy giáo ,cô giáo đã
không quản khó nhọc, tận tình dạy dỗ chúng ta nên người Vif vậy, chúng ta cần phải kính trọng, biết ơn thầy giáo , cô giáo; cố gắng học tập, rèn luyện để khỏi phụ lòng thầy, cô.
HĐ2: HS nhận biết hành vi tôn trọng ,biết
ơn thầy cô.
* Bài tập 1/tr22:
Giao nhiệm vụ cho các nhóm
Gv nhận xét,kết luận
* Bài tập 2 tr/22
Việc làm thể hiện
lòng biết ơn
Việc làm chưa thể hiện lòng biết ơn
- 1 HS đọc đề nêu yêu cầu
HS hoạt động nhóm quan sát các tranh trao đổi những việc làm thể hiện lòng biết ơn,kính trọng thầy cô giáo
Đại diện các nhóm trình bày
- HS Hoạt động nhóm chọn các việc làm thể hiện lòng biết ơn và những việc chưa thể hiện lòng biết ơn với thầy cô
Trang 2Gv nhận xét kết luận :
Các nhóm trình bày kết quả Củng cố: Vì sao ta phải biết ơn thầy cô giáo HS trả lời
E Dặn dò: Nx tiết học Sưu tầm bài hát,thơ tranh ảnh…
Chuẩn bị bài sau
-************* -Tập đọc Tiết 27 CHÚ ĐẤT NUNG
I Mục đích – yêu cầu
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc nhấn giọng 1 số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời kể với lời nhân vật (chàng kị sĩ, ông Hòn Rấm, chú bé Đất)
- Hiểu ND: Chú bé Đất can đảm, muốn trơ thành người khỏe mạnh, làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ (TLCH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài “Có chí thì nên” y/c HS đọc thuộc lòng
GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc thuộc lòng
- 2 HS nêu nội dung của bài
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’) GT chủ điểm “Tiếng sáo điều”
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a-Luyện đọc(11)
* Chia đoạn: Chia bài thành 3 đoạn
GV chú ý nghe và sửa lỗi cách đọc của HS HD
HS hiểu nghĩa của các từ được chú thích
- Rất bảnh, ngựa tía, thật đoảng, khoan khoái,
nóng rát, nung thì nung, .Chú ý đọc các câu
hỏi, câu cảm trong bài
Đọc lần 2:
- Câu dài: “Chắt còn một đồ chơi nữa là chú bé
bằng đất / em nặn lúc đi chăn trâu”
- Luyện đọc theo cặp
* Đọc toàn bài
G: Nêu giọng đọc, đọc mẫu toàn bài
Chú ý nhấn giọng các từ: rất bảnh, thật đoảng,
bẩn hết, ấm, khoan khoái, nóng rát,
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài (3 em) 1 em đọc chú giải
- Luyện đọc từ khó (3 – 4 em)
- 3 HS đọc 3 đoạn (lần 2)
- HS đọc thầm, 2-3 em đọc to
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc cả bài (2 em)
b HD HS tìm hiểu bài (12’).
Trang 3+ Câu 1(SGK)?
+ Chàng kị sĩ nói Cu chắt là 1 cậu bé như thế
nào?
- HS đọc thầm đoạn 3
+Câu 2: (SGK)?
+ Câu 3 (SGK)?
+ Câu 4 (SGK)?
* GV cho HS phát hiện nội dung của bài, chốt
ý chính rồi ghi bảng
C1:Cu Chắt có đồ chơi là chàng kị sĩ cưỡi ngựa rất bảnh, 1 nàng công chúa ngồi trong lầu son, 1 chú bé bằng đất
+ Là cậu bé rất đoảng, ko biết giữ đồ chơi
- Cả lớp
C2: Chú bé Đất nhớ quê ra cánh đồng gặp trời đổ mưa Chú bị ngấm nước rét run
- 1 HS nêu CH 3, 4 và thảo luận nhóm 4 C3: Chú qđ trở thành Đất Nung vì chú muốn xông pha trở thành người có ích C4: Chi tiết “Nung trong lửa” tượng trưng cho sự rèn luyện gian khổ, khó khăn con người mới mạnh mẽ, cứng cỏi,
- HS ghi nội dung vào vở
c HD HS đọc diễn cảm (8’).
- Y/c HS đọc toàn bài
G: Nêu giọng đọc cả bài
GV treo bảng phụ chép đoạn “Ông Hòn Rấm
bảo chú trở thành Đất Nung”
GV đọc mẫu
- Luyện đọc theo nhóm đôi
- Thi đọc
GV cùng cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc
hay nhất
- 4 HS đọc phân vai (người dẫn, kị sĩ, ông
HR, chú ĐN) Cả lớp lắng nghe để tìm ra giọng đọc phù hợp với nội dung bài đọc
H: đọc nối tiếp đoạn trên bảng (4-5 em)
- HS đọc diễn cảm nhóm đôi
- Thi đọc diễn cảm trước lớp (3 em)
D Củng cố (2’) G củng cố nội dung bài
+ Nếu em có đồ chơi như Cu Chắt e sẽ làm gì?
H Đọc toàn bài - nêu nd bài (1 em)
- HS trả lời – nhận xét
E Dặn dò (1’) Gv nhận xét tiết học - HS về kể chuyện cho người thân nghe
- HS chuẩn bị trước tiết TĐ sau “Chú Đất Nung” (tiếp theo)
-************* -Âm nhạc
ÔN TẬP 3 BÀI HÁT:
TRÊN NGỰA TA PHI NHANH, KHĂN QUÀNG THẮM MÃI VAI EM, NGHE NHẠC
I Mục tiêu.
- HS biết hát theo giai điệu, đúng lời ca của bài hát:
- HS biết hát kết hợp vận động phụ hoạ
- Nghe một ca khúc thiếu nhi hoặc trích đoạn nhạc không lời
II Chuẩn bị - Đàn điện tử.
Trang 4III Tiến trình lên lớp
A Ổn định tổ chức - HS hát tập thể một bài hát
B Kiểm tra bài cũ
- Bài: Cò lả
- GV đàn, HS khởi động gịọng
- GVgọi 2 HS hát (GV nhận xét, đánh giá)
2 HS hát
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài:
* Ôn tập 3 bài hát
- GV nêu y/c, dạo đàn, HS hát lại từng bài Sau khi
sửa lỗi GV cho HS hát gõ đệm nhạc cụ từng bài
- Gọi HS lên trình bày bài bài hát theo các hình
thức sau: Đơn ca, tốp ca nam, tốp ca nữ, tốp ca
nam nữ (HS nx, GV nx ,đánh giá từng tiết mục)
* Nghe nhạc
Bài: Ru em :Dân ca Xơ Đăng (Tây Nguyên).
- GV giới thiệu bài hát
- Bật phần đệm ghi sẵn và hát cho HS nghe (2lần)
+ Em có cảm nhận gì về lời ca và giai điệu của bài
hát Ru em?
- GV nhắc lại, nhấn mạnh
- GV bật đàn, hát lại cho HS nghe(1 lần)
- Hát ôn bài hát
- Tập sửa sai theo hướng dẫn (HS hát kết hợp gõ đệm theo nhịp của bài hát)
- Học sinh thực hiện
- Chú ý nghe
- HS trả lời ý cá nhân
- Chú ý nghe
D Củng cố
- GV nêu y/c, HS nhắc lại t/c của 3 bài hát
- GV nhắc lại
- Học sinh thực hiện
- Học sinh ghi nhớ
E dặn dò - Nhận xét giờ học.
-************* -Toán PHÉP CHIA Tiết 66 CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ (trang 76)
I Mục đích – yêu cầu
- Biết chia một tổng cho một số (đồng thời tự phát hiện t/c một hiệu chia cho một số)
- Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hành tính
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 2 x 39 x 5 b) 302 x 16 + 302 x 4
- 2 HS lên bảng Cả lớp làm vào vở nháp
Trang 5GV nhận xét, chữa bài
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 Hình thành kiến thức mới (13’).
a) Tính chất một tổng chia cho một số (12’)
VD: (35 + 21) : 7 và 35 : 7 + 21 : 7
- Y/c HS tự làm ra giấy nháp
(35 + 21) : 7 = 56 : 7 = 8
35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8
Vậy: (35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7
GV HD HS thuộc quy tắc ngay trên ví dụ
- 2 HS lên bảng tính kết quả HS làm vào nháp
- 1 HS so sánh kết quả 2 bạn vừa tìm
- 1 HS nhắc lại Cả lớp nhẩm
- 3 -> 4 HS nhắc lại quy tắc
3 HD thực hành
Bài 1: Tính bằng hai cách (10’)
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 4 em (mỗi em làm 1 phép tính) Cả lớp làm
vào vở
- 1 HS nhận xét kết quả của 4 bạn
- GV nhận xét và đưa ra kết quả chính xác
a) (15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10
C2 : (15 : 5) +(35 : 5) = 3 + 7 = 10
(80 + 4) = 84 : 4 = 21
C2: 80 : 4 + 4 : 4 = 20 + 1 = 21
b) 18 : 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7 (18 + 24) : 6 = 42 : 6 = 7
60 :3 + 9 : 3 = 20 + 3 = 23 (60 + 9) : 3 = 23
Bài 2 Tính bằng 2 cách (11’):
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS làm trên bảng nhóm Cả lớp làm vào vở
1 HS nhận xét 2 bài trên bảng phụ
- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
a) (27 - 18) : 3 = 9 : 3 = 3 C2: (27-18) =27:3-18:3 = 9 - 6 = 3 b) (64 - 32) : 8 = 4
Bài 3: - 1 HS nêu yêu cầu của bài
2 HS làm bảng nhóm, lớp làm vào vở
GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Dành cho HS K-G
Đáp số: 15 nhóm
D Củng cố (2’) G: Củng cố kt bài học - HS nêu lại kl chung trong phần bài học
E Dặn dò (1’) GV nx chung giờ học. - HS vê làm bài tập và chuẩn bị bài “Chia
cho số có 1 chữ số”
-*************** -Giáo án chiều thứ 2: Ôn toán CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ (trang 77)
I Mục đích – yêu cầu
- Biết chia một tổng cho một số (đồng thời tự phát hiện t/c một hiệu chia cho một số)
- Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hành tính
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 6Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 4 x 39 x 5 b) 302 x 12 + 302 x 8
GV nhận xét, chữa bài
- 2 HS lên bảng Cả lớp làm vào vở nháp
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
2 HD thực hành
Bài 1: Tính bằng hai cách (10’)
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 4 em làm bảng nhóm Cả lớp làm vào vở
- 1 HS nx kết quả của 4 bạn -> GV nhận xét
a) C1: (25 + 45) : 5 = 70 : 5 = 14
C2 : (25 : 5) +(45 : 5) = 5 + 9 = 14
b) 24 : 6 + 36 : 6 = 4 + 6 = 10 (24 + 36) : 6 = 60 : 6 = 10 Bài 2 Tính bằng 2 cách (11’):
- 1 HS nêu yêu cầu của bài 1 HS nêu cái đã
cho và cái phải tìm
- 2 HS làm trên bảng nhóm Cả lớp làm vào vở
1 HS nhận xét bài làm của bạn
- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Dành cho HS K-G cách 2
Bài giải
C1: Số nhóm của lớp 4A là: 28:4=7 (nh)
Số nhóm lớp 4B là: 32:4=8 (nh)
Số nhóm cả 2 lớp là:7+8=15 (nh)
Đáp số: 15 nhóm Bài 3: - 1 HS nêu yêu cầu của bài
2 HS làm bảng nhóm, lớp làm vào vở
GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Dành cho HS K-G phần c
a) 7 b) (50-15):5 = 50:5 – 15:5
D Củng cố (2’) G: Củng cố kt bài học
E Dặn dò (1’) GV nx chung giờ học. - HS vê làm bài tập và chuẩn bị bài “Chia
cho số có 1 chữ số”
-*************** -Ôn TV
GV HD HS luyện viết bài 14
-*************** -Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012
Chính tả (nghe - viết)
Tiết 14 CHIẾC ÁO BÚP BÊ
I Mục đích – yêu cầu
- Nghe và viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn ngắn “chiếc áo búp bê”
- Làm đúng bài tập chính tả (BT2a, BT3a)
II Đồ dùng dạy học: Giấy khổ to viết nội dung BT 2a, BT3a.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Viết từ: lỏng lẻo, nóng nảy, nợ nần
GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS viết bảng, cả lớp viết vào nháp
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’) Người chiến sĩ giàu nghị lực
2 HD HS nghe viết.
Trang 7a) HD HS nghe viết (5’)
- GV đọc mẫu bài chính tả
Từ dễ sai: phong phanh, xa tanh, loe ra, hạt
cườm, đính doc, nho xíu, tên bé Ly, chị Khánh
y/c HS nêu nội dung bài viết
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc thầm lại bài H tìm từ khó hay viết sai, tên riêng, cách viết chữ số
HS viết vào bảng con một số từ khó
+ Tả chiếc áo búp bê xinh xắn, bạn Ly đã may cho núp bê của mình với biết bao tình cảm yêu thương
b) Viết chính tả (13’)
GV đọc từng câu
H nêu tư thế ngồi viết bài
- HS viết bài vào vở soát bài c) Chấm bài (5’)
GV chấm 5-7 bài và nêu nhận xét chung về lỗi
cùng cách khắc phục
- Đổi vở cho bạn kiểm tra chéo lỗi trên bài
c HD HS làm bài tập (8’).
Bài 2a: Điền vào chỗ trống s/x
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc thầm đoạn văn, suy nghĩ và làm bài
trong VBT bằng bút chì
- HS nêu miệng từng tiếng cần điền HS khác
nhận xét và bổ sung, sửa lại (nếu sai)
H Đọc lại bài đã điền (2 em)
Đ.án:
a) xinh xóm xít xanh sao súng sờ xinh sợ
Bài 3a: Thi tìm các tính từ chứa S/X
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
Cả lớp suy nghĩ phát biểu trước lớp (4-5 em),
nhận xét, bổ sung, chữa sai
a) siêng năng, sảng khoái, sáng láng, sáng ngời, xanh biếc, xanh non, xanh mướt,
E Dặn dò (1’) G nhận xét tiết học - HS về xem lại lỗi trong bài của mình
- Chuẩn bị bài học sau
-*************** -Toán Tiết 67 CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Trang 77)
I Mục đích – yêu cầu
- Thực hiện được phép tính chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia
có dư)
- Vận dụng kiến thức vào làm bài tập và trong thực tế
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Tính giá trị biểu thức:
(185 + 205) : 5 = 78
- 2 HS lên bảng Cả lớp làm vào vở nháp
Trang 8(320 + 456) : 8 = 97
GV nhận xét, chữa bài
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 Hình thành kiến thức mới (13’).
a) Trường hợp chia hết (12’)
GV viết phép tính lên bảng 128472 : 6 = ?
128472 6 * Thực hiện chia từ trái
08 21412 * theo 3 bước: chia, nhân,
24 trừ nhẩm
07 * GV HD chia từng bước
12
0
128472 : 6 = 21412
- 1 HS nêu cách chia
- 1 HS lên bảng tính kết quả Cả lớp làm vào nháp
- 1 HS nhắc lại Cả lớp nhẩm => GV chốt ý và HD lại từng bước
b) TH chia có dư 230859 : 5 = ?
GV HD chia như ví dụ 1 chú ý phép chia này là
phép chia có dư (dư 4) Số dư luôn bé hơn số
chia
230859 5
30 46171
08
35
09
4
230859 : 5 = 46171
Cho HS thực hiện như vd1 và chú ý số
dư của kết quả
3 HD thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính (10’)
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 4 em làm vào bảng nhóm (mỗi em làm 1 phép
tính) Cả lớp làm vào vở
- 1 HS nhận xét kết quả của 2 bạn
- GV nhận xét và đưa ra kết quả chính xác
(Dành cho HS K-G dòng 3) a) 92719 b) 52911 (dư 2)
76242 9 5181 (dư 3)
81618 43121 (dư 2)
HS chữa bài đúng vào vở
Bài 2: (5’)
- 1 HS nêu yêu cầu của bài 1 HS nêu cái đã cho
và cái phải tìm
H tự làm bài vào vở 1 em làm bảng nhóm
GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Bài giải Mỗi bể chứa lít xăng là:
128610 : 6 = 21435 (lít)
Đáp số: 21435 lít
Bài 3: - 1 HS nêu yêu cầu của bài 1 HS nêu cái
đã cho và cái phải tìm
HS K-G tự làm bài vào vở GV qs và chữa bài
(Dành cho HS K-G)
Đáp số: 23406 hộp dư 2 cái áo
D Củng cố (2’) - G: Củng cố kt bài học - HS nêu lại kết luận chung trong phần
bài học
Trang 9E Dặn dò (1’) - Nhận xét chung giờ học. - HS vê làm bài tập và chuẩn bị bài
“Luyện tập”
-*************** -Khoa học Tiết 27 MỘT SỐ CÁCH LÀM SẠCH NƯỚC
I Mục tiêu
- Nêu được một số cách làm sạch nước: lọc, khử trùng, đun sôi, và tác dụng của từng cách
- Biết đun sôi nước trước khi uống
- Biết phải diệt hết các vi khuẩn va loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nước
KNS: Áp dụng bài học vào thực tế dùng nước hàng ngày
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B KTBC (4’)
- Nêu bạn cần biết (T.55)?
H+G: Nhận xét¸ bổ sung và cho điểm
H: HS nêu (2 em)
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi bảng (1’).
2 Nội dung (25’).
- GV dẫn dắt từ bài “nước bị ô nhiễm”
HĐ1: Một số cách làm sạch nước thông thường
Y/c HS nêu nguồn nước gia đình hay địa phương
đang sử dụng?
+ Kể tên các cách mà em biết để làm sạch nước?
Cách như vậy có lợi ích gì?
GV KL và gt 3 cách làm sạch nước
- Lọc nước
+ Lọc bằng giấy lọc, bông, khi lọc ít bằng phễu
+ Lọc bằng cát, sỏi, than củi, khi lọc vào bể
->Tác dụng: Tách các chất không hòa tan ra khỏi
nước
- Khử trùng nước: nhằm diệt khuẩn
- Đun sôi: Giết vi khuẩn
-2 em + HS nêu H+ GV nhận xét bổ sung
HĐ2: GV HD thực hành như SGK (18’)
* Tạo nước sạch tại gia đình
KL: Than củi có tác dụng hấp thụ các mùi lạ và
màu trong nước Cát sỏi có tác dụng lọc những
chất không hòa tan
-> Nước đục trở thành trong Có thể dùng để đun
nấu và chế biến thức ăn
* Quy trình sản xuất nước sạch của nhà máy nước
- HS đọc từng bước thực hành và làm việc theo nhóm 10
- Trình bày kết quả thu được và nêu bước làm
- HS nhận xét 2 loại nước trước khi lọc
và sau khi lọc
- HS quan sát và đọc thông tin trong hình 2 (cả lớp)
Trang 10GV nhận xét và chốt ý - HS nêu miệng quy trình sản xuất
nước sạch trước lớp (2 em)
HĐ3: Sự cần thiết phải đun sôi nước (6’).
+ Nước sau khi đã lọc sạch bằng các cách trên đã
uống được ngay chưa? Tại sao?
+ Muốn có nước uống được chúng ta phải làm gì?
Tại sao?
GV KL chung
- HS TLCH + Chưa uống được ngay vì có rất nhiều
vi khuẩn và trứng giun còn tồn tại
+ Nên đun sôi nước để diệt khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại
D Củng cố (2’) GV hệ thống nnd KNS: Chúng ta cần làm gì để bảo vệ
và giữ gìn nguồn nước?
E Dặn dò (1’) GV nhận xét tiết học. -Về nhà học và chuẩn bị bài “Bảo vệ
nguồn nước”
-*************** -Luyện từ và câu Tiết 27 LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI
I Mục đích – yêu cầu
- Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu (BT1); nhận biết được một số từ nghi vẫn
và đặt câu hỏi với các tư fnghi vẫn ấy (Bt3, BT4)
- Bước đầu nhận biết được 1 dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi (BT5)
- Bỏ BT2 (T.137)
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
+ Câu hỏi dùng để làm gì? Nêu tác dụng của dấu
chấm hỏi trong câu? Và cho ví dụ
- GV nhận xét, cho điểm
Bài “Câu hỏi và dấu chấm hỏi”
- HS trả lời (3 em) Dùng để hỏi về những điều chưa biết khi hỏi người khác hoặc tự hỏi mình,
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 HD thực hành
BT1: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm (7’)
-1 HS đọc y/c của bài tập cả lớp đọc thầm, suy
nghĩ và làm bài vào vở hoặc VBT
- Trình bày bài làm trước lớp (3 em), HS khác
nhận xét và bổ sung
GV nhận xét chung và cho điểm
a) Hăng hái nhất và khỏe nhất là ai?
b) Trước giờ học, các em thường làm gì? c) Bến cảng như thế nào?
d) Bọn trẻ xóm em hay thả diều ở đâu?
BT3,4: Tìm từ nghi vẫn (10’)
- HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm, suy
nghĩ và làm bài cá nhân vào VBT bằng bút chì
- Trình bày bài làm trước lớp (3 em), HS khác
a) có phải không?
b) phải không?
c) à?
Y/c HS đặt CH với từ nghi vấn vừa tìm