ở nhiệt độ không đổi áp suất và thể tích của một khối lượng khí không đổi tỷ lệ thuận với nhau.. ở nhiệt độ không đổi thể tích và áp suất là một hằng số.[r]
Trang 1§Ò kiÓm tra M«n: VËt lý Häc kú II (Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
HỌ TÊN:……… LỚP 10A……
A Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu 1 Nén khí đẳng nhiệt từ 10 lít xuống còn 4 lít thì áp suất trong bình tăng lên bao
nhiêu lần
Câu 2 Câu nào sau đây nói về phân tử khí lý tưởng là không đúng
A Có lực tương tác không đáng kể B Có khối lượng riêng không đáng kể
C Có khối lượng đáng kể D Có thể tích riêng không đáng kể
Câu 3 Công thức tính công của một lực trong trường hợp tổng quát là
A A = FS B A = mgh C A = FScos α D A = 12mv2
Câu 4 Đường đẳng nhiệt trong hệ P -V là
A Là một đường cong C Là một đường Parabol
B Là một đường Hypebol D Là một đường thẳng
Câu 5 Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến định luật Saclơ
A Đun nóng khí trong một xi lanh kín
B Thổi khí vào một quả bóng bay
C Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng phồng lên như cũ
D Đun nóng khí trong một xi lanh hở
Câu 6 Tập hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí
A áp suất, nhiệt độ, thể tích B Thể tích, khối lượng, nhiệt độ
C áp suất, thể tích, khối lượng D áp suất, nhiệt độ, khối lượng
Câu 7 Phát biểu nào sau đây đúng với định luật Bôilơ-Mariot
A ở nhiệt độ không đổi áp suất và thể tích của một khối lượng khí không đổi tỷ
lệ thuận với nhau
B ở nhiệt độ không đổi thể tích và áp suất là một hằng số
C ở nhiệt độ không đổi áp suất và thể tích của một khối lượng khí không đổi tỷ
lệ nghịch với nhau
D ở thể tích không đổi, nhiệt độ và áp suất là một hằng số
Câu 8 Nén 10 lít khí ở 270C để cho thể tích của nó còn 4 lít, nhiệt độ tăng lên 600C hỏi P tăng lên bao nhiêu lần
Câu 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về chất khí
` A Khoảng cách giữa các phần tử rất gần
B Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu
C Chất khí chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa
D Chất khí có thể nén được rẩt dễ dàng
Câu 10 Phương trình nào sau đây biểu diễn phương trình trạng thái của khí lý tưởng
A PTV = hằng số B PVT thay đổi C PVT = hằng số D VTP = hằng số
Câu 11 Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phẩn tử ở thể lỏng?
A Chuyển động hỗn loạn không ngừng
B Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định
C Chuyển động hoàn toàn tự do
D Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định
Câu 12 Câu nào sau đây nói về khí lý tưởng là không đúng?
A Khí lý tưởng là khí mà thể tích của các phẩn tử có thể bỏ qua
B Khí lý tưởng là khí mà Khối lượng của các phẩn tử có thể bỏ qua
C Khí lý tưởng là khí mà các phẩn tử chỉ tương tác khi va chạm
D Khí lý tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình chứa
Điểm
Trang 2Câu 13 Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng
A Nội năng là một dạng năng lượng
B Nội năng của một vật không phụ thuộc vào khối lượng của vật
C Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi
D Nội năng và nhiệt lượng có cùng đơn vị
Câu 14 Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng
A Nhiệt lương là phần nội năng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
B Nhiệt lương là phần nội năng vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
C Nhiệt lương không phải nội năng
D Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng
Câu 15 Tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh
A Có nhiệt độ nóng chảy xác định D Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
B Có tính đẳng hướng hoặc dị hướng C Có cấu trúc tinh thể
Câu 16 Bình chứa khí ở nhiệt độ t1 = 270C và áp suất P1=2atm, khi t2 = 870C áp suất
là bao nhiêu? (v bằng hằng số)
A P= 4 atm B P= 2,4 atm C P= 5 atm D P= 2,5 atm
B Bài tập tự luận
Bài tập dung chung cho tất cả các thi sinh (2điểm)
Bài 1: Một thanh thép ở 100C có chiều dài 1000m, khi tăng lên 400C thì chiều dài của thanh thép là bao nhiêu Cho biết hệ số nở dài của của thép là 12.10-6K-1
Bài tập dành cho ban cơ bản ( 4 điểm)
Chất khí trong xi lanh của một động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105 pa và nhiệt
độ 500C sau khi bị nén, thể tích của khí giảm đi 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7 105
pa Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?
Bài tập dành cho ban nâng cao (4 điểm)
Con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượg m được treo bằng sợi dây có chiều dài l
= 1,2m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc α0=450 rồi thả không vận tốc ban đầu Tính
a Vận tốc của con lắc khi hợp với phương thẳng đứng một góc α=300
b Vận tốc của con lắc ở vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
α=00
Trang 3Đáp án thi học kỳ II Năm học: 2008 - 2009
Phần trắc nghiệm
Phần tự luận
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Tóm tắt:
t1= 10oC , t2= 40oC
l0 = 1000m,
α=12 10 − 6 K-1
l = ? Bài Làm
Khoảng cách giữa hai thanh ray để hở là
Áp dụng cụng thức Δl=¿ αΔ tl0
Thay số Δl=¿ 12.10-6 1000.30 = 0,36m
Vậy: l = l0 + Δl=¿ 0,36 + 1000 = 1000,36m
Tóm tắt:
P 1 = 0,8.105 pa
t1 = 200C ⇒ T1 = 293K
V2= 5V1
P2= 7 105 pa
T 2 = ?
Bài làm
Nhiệt độ cuối quá trình nén
AD phơng trình trạng thái của khí lý tởng: P1V1
T1
=p2V2
T2
⇒T2=T1p2V2
p V1 Thay số tính đúng
T= 565K hoặc t = 2920 C
Tóm tắt:
l = 1,2 m
α0=450
α=300
a v = ? khi α=300
b v = Khi α=00
Bài làm
a Vận tốc khi α=300
ADCT v = √2gl(cos α −cos α0)
Thay số:
ADCT v = √2gl(cos α −cos α0)
ADCT v = √2gl(1 −cos α0)
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
0,5 đ
2 đ 2đ
0,5 đ
0,5đ 1đ 1đ 1đ