1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán học 4 - Tuần 27 đến tuần 32

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 126,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ‘ - Laøm vieäc nhoùm ñoâi... Cuûng coá , daën doø : - Trò chơi : Nêu các bước giải , sắp xếp lại cho đúng các[r]

Trang 1

TUẦN 27

Thứ hai ngày 19 tháng 03 năm 2007

I: Mục tiêu: - Giúp HS :

- Ôn tập một số nội dung cơ bản về phân số hình thành phân số , phân số bằng nhau , rút gọn phân số

- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Gọi 2 HS tính nhanh

;

4

1

:

3

1

2

5 

6

1 x 4

1 : 2 1

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Luyện tập chung

2 Hướng dẫn hs luyện tập :

Bài 1 : Rút gọn phân số và chọn phân số bằng nhau :

Kết quả :

a b

5

3

; 6

5

;

5

3

;

6

5

12

10

; 10 6

Bài 2 : Giải

a Phân số chỉ 3 tổ hs là

4 3

b Số hs của 3 tổ là :

32 x = 14 ( bạn )

4

3

ĐS : a b 24 bạn

4

3

Bài 3 : Giải

Anh Hải đã đi được một đoạn đường dài :

15 x = 10 (km)

3

2

Anh Hải còn phải đi tiếp một đoạn đường nữa dài:

15- 10 = 5 (km)

ĐS : 5 km

Bài 4 : Tóm tắt :

Lần đầu lấy : | -| -|

Lần sau lấy : | -| 56.200l xăng

Hỏi lúc đầu : ? lít xăng

Giải : Số lít xăng lần sau lấy ra là :

32.850 : 3 = 10.950 (l)

Số lít xăng cả hai lần lấy ra :

32.850 + 10.950 = 43.800 (l)

Số lít xăng lúc đầu trong kho có :

56.200 + 43.800 = 100.000 (l)

ĐS : 100.000

- VBT

- Nêu cách rút gọn phân số

- VBT Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? Muốn tìm PS chỉ có 3 tổ HS ta phải làm gì ? Muốn tìm số HS 3 tổ ta làm như thế nào ?

PHT Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? Muốn tìm số km anh Hải còn phải đi tiếp ta phải làm gì ?

4 nhóm thảo luận tóm tắt và giải Đại diện nhóm trình bày cả lớp nhận xét

3 Củng cố dặn dò :

- Rút gọn phân số : ;

6

5

10 6

- CB : Kiểm tra định kì ( HK2)

-

Thứ BA ngày 20 tháng 03 năm 2007

Tiết 132 : KIỂM TRA ĐÌNH KÌ GHK2 (Đề trường ra)

Trang 2

Thứ tư ngày 21 tháng 03 năm 2007

I Mục tiêu : Giúp HS

- Hình thành biểu tượng về hình thoi

- Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi , từ đó phân biệt được hình thoi với một số hình đã học

- Thông qua hoạt động vẽ và gấp hình để củng cố kỹ năng nhận dạng hình thoi và thể hiện một số đặc điểm của hình thoi

II Đồ dùng : GV: - Bảng phụ vẽ một số hình ở B1

- 4 thanh gỗ mỏng dài khoảng 30cm , ở hai đầu có khoét lỗ để có thể ráp được thành hình vuông hoặc hình thoi

HS : - Giấy kẻ ô vuông , êke , kéo - Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ : KTĐK

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hình thoi

2 Hình thành biểu tượng về hình thoi

- Ghép mô hình hình vuông

- “ xô “ lệch hình vuông -> tạo hình mới -> giới

thiệu hình mới là hình thoi

- Vẽ hình thoi: B

A C

D

3 Nhận biết đặc điểm của hình thoi

- Hình thoi ABCD có :

+ Cạnh AB song song với cạnh DC

+ Cạnh AD song song với cạnh BC

+ AB = BC = CD = DA

Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và

4 cạnh bằng nhau

4 Luyện tập :

Bài 1 : Tìm hình thoi , hcn :

+ H1 , H3: Hình thoi

+ H2 : Hình chữ nhật

Bài 2 : Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc với

nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Bài 3 :

Gấp cắt hình thoi

GV quan sát , hướng dẫn

- Làm việc cả lớp : + Thực hành lắp ghép mô hình vuông + Quan sát , làm theo mẫu -> nhận xét + Quan sát hình vễ trang trí ở SGK -> nhận xét + Quan sát hình thoi ABCD

- Làm việc cá nhận + Nhận xét các cặp cạnh AB và DC : AD và BC ? + Đo độ dài của các cạnh của hình thoi ABCD ? -> Nêu ý kiến

+ Nhắc lại đặc điểm của hình thoi

- Làm miệng

-làm việc cá nhân + Thực hành việc kt 2 đường chéo : có vuông góc với nhau ? có cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường ?

- Làm việc cá nhân + Quan sát SGK -> thực hành gấp , cắt hình thoi + 1HS thực hành trươc lớp

5 Củng cố , dặn dò :

- Nêu đặc điểm của hình thoi ?

- CB : Diện tích hình thoi

-Thứ năm ngày 22 tháng 03 năm 2007

Tiết 134 : DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Hình thành công thức tính diện tích của hình thoi

- Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình thoi để giải các bài toán có liên quan

Lop4.com

Trang 3

II Đồ dùng : - GV : Bảng phụ và các mảnh bìa ( Như SGK )

- HS : Giấy kẻ ô vuông , thước kẻ , kéo

III Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Hình thoi :

- Nêu đặc điểm của hình thoi ?

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Diện tích hình thoi

2 Hình thành công thức tính diện tích hình thoi

B

A O C

D

- Diện tích hình thoi ABCD bằng diện tích hcn MNCA

- Diện tích hcn MNCA = m x

2 n

mà m x = m x

2

n

2 n

vậy diện tích hình thoi ABCD là m x

2 2

Diện tích hình thoi bằng tích của độ dài 2 đường chéo chia

cho 2 ( cùng một đơn vị đo )

- Gọi s là diện tích của hình thoi

m , n là độ dài của hai đường chéo

S =

2

mxn

3 Luyện tập :

Bài 1 : Tính diện tích của hình thoi

Kết quả :

a 6cm2 ; b 14cm2

Bài 2 : Tính diện tích hình thoi

Kết quả : a 50 dm2 ; b 300dm2

Bài 3 :

Kết quả : a/ Đ ; b/ S

- Làm việc theo nhóm + Kẻ các đường chéo của hình thoi + Cắt hình thoi thành 4 tam giác vuông -> ghép lại để được hcn ACNM

+ Nhận xét về diện tích của hình thoi ABCD và hcn ACNM

+ Nhận xét về mối quan hệ giữa các yếu tố của 2 hình

+ Nêu công thức tính S hình thoi ?

- Bảng con + Nêu cách tính diện tích hình thoi ?

- V.B.T

- Phiếu học tập ( cá nhân )

4 Củng cố , dặn dò :

- Nêu cách tính diện tích hình thoi ?

- CB : Luyện tập

Thứ sáu ngày 23 tháng 03 năm 2007

I Mục tiêu : - Giúp HS rèn kĩ năng vận động công thức tính diện tích hình thoi

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Diện tích hình thoi - Nêu cách tính diện tích hình thoi

- Viết công thức tính diện tích hình thoi ?

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Luyện tập

Trang 4

2 Hướng dẫn h/s luyện tập

Bài 1 :

Kết quả :

a/ 114 cm2 ; 5 dm2

Bài 2 :

Diện tích miếng kính :

14 x 10 : 2 = 70 (cm2 )

ĐS : 70 cm2

Bài 3 :

Kết quả : 12 cm2

Bài 4 :

- GV theo dõi , hướng dẫn

- V.B.T + Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật hình thoi?

- V.B.T

- Làm việc theo nhóm + Xếp các hình tam giác thành hinh thoi + Tính diện tích hình thoi đó

- Làm việc cá nhân + Gấp tờ giấy hình thoi -> KT

* 4 cạnh bằng nhau

* 2 đường chéo vuông góc với nhau

* Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

3 Củng cố , dặn dò :

- Nêu cách tính diện tích hình thoi ?

- CB : Luyện tập chung

Thứ hai ngày 26 tháng 03 năm 2007

I Mục tiêu : Giúp HS củng cố kĩ năng

- Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học

- Vận dụng các công thức tính chu vi và diện tích của hình vuông, hcn : các công thức tính diện tích của hình bình hành và hình thoi

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Luyện tập.- Gọi 2HS lên bảng + Tính diện tích hình thoi:

a/ Độ dài các đường chéo là 8dm ; 12dm b/ Độ dài các đường chéo là 3dm ; 60cm

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Luyện tập chung

2/ Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1+2 :

* Bài 1 : Câu a, b , c là : Đ

Câu d là : S

* Bài 2 : Câu a : S - Câu b , c , d : S

Bài 3 :

Kết quả : Hình có diện tích lớn nhất là hình vuông

Bài 4 :

Nửõa chu vi hình chữ nhật là :

56 : 2 = 28 (m)

Chiều rộng hình chữ nhật là :

28 – 18 = 10 (m)

Diện tích hình chữ nhật :

18 x 10 = 180 (m2)

ĐS : 180 (m2)

- Phiếu học tập

- Phiếu học tập ( nhóm )

+ Trao đổi -> chọn kết quả đúng

- V.B.T + Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + Muốn tính diện tích hcnhật ta cần biết

gì ? + Nêu cách tính chiều rộng ?

3 Củng cố , dặn dò :

- Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật , hình thoi ?

- CB: Giới thiệu tỉ số

Tuần 28

Lop4.com

Trang 5

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2007

Tiết 137 : GIỚI THIỆU TỈ SỐ

I Mục tiêu : Giúp HS

- Hiểu được ý nghĩa thực hiện tỉ số của 2 PS

- Biết đọc , viết tỉ số của hai số , biết vẽ sơ đồ đoạn thằng biểu thị tỉ số của 2 số

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Luyện tập

- 1 HS nêu cách tính diện tích hình thoi ?

- Tính S hình thoi biết độ dài dáy : 15cm và 19cm ?

B Bài mới :

* Giới thiệu bài : Giới thiệu tỉ số

1 Giới thiệu tỉ số : 5 : 7 và 7 : 5

a Ví dụ : SGK /146 5 xe

Số xe tải : | -| -| -| -| -|

7 xe

Số xe khách: | -| -| -| -| -| -| -|

- Giới thiệu :

+ Tỉ số của số xe tải và số xe khách là

5 : 7 hay

7

5

Đọc là : Năm chia bảy , “ Hay “ Năm phần bảy “

- Tỉ số này cho biết : Số xe tải bằng số xe khách

7 5

+ Tỉ số của số xe khách và số xe tảii là 7 : 5 hay

5 7

Đọc là : “ Bảy chia 5 “ Hay “ Bảy phần Năm “

Tỉ số này cho biết : Số xe khách bằng số xe tải

5 7

2 Giới thiệu tỉ số a : b ( b # 0 )

a Ví dụ : Treo bảng phụ có kẻ bảng như SGK

- 5 : 7 hay

7

5

- 3 : 6 hay

6

3

- a : b hay

b

a

3 Luyện tập :

Bài 1 :

Kết quả :

a/ = ; b/ =

b

a

3

2

b

a

4 7

b/ = ; c/ =

b

a

2

6

b

a

10 4

Bài 2-3 :

a/ Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh là

8 2

b/ Tỉ số của số bút xanh và số bút đỏ là

2 8

Số bạn cả tổ là ;

5 + 6 = 11 (bạn)

a Tỉ số của số bạn trai và số bạn của cả tổ là:

11 5

- Làm việc cả lớp

+ Đọc

+ Đọc

- Làm việc cá nhân + Lập tỉ số : 5 và 7 ? 3 và 6 ?

+ Lập tỉ số của a và b ?

- Bảng con

- Phiếu bài tập

Trang 6

b Tỉ số của số bạn gái và số bạn của cả tổ là:

11 6

Bài 4:/147

Tóm tắt :

Số Trâu : | -|

Số Bò : | -| -| -| -|

Số Trâu ở trên bãi cỏ : 20 : 4 = 5 (con) ĐS : 5 con trâu V,BT 4 Củng cố , dặn dò : - Số bạn gái 17cm - Số HS trai 13 cm - Tỉ số 17/13 cho biết điều gì ? 13 17 - Tỉ số 13/30 cho biết điều gì ? 30 13 - CB : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

-Thứ tư ngày 28 tháng 3 năm 2007 Tiết 138 : TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ I Mục tiêu : Giúp HS biết cách giải bài toán ‘’ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ‘’ II Các hoạt động dạy học : A Bài cũ : Giới thiệu tỉ số - Gọi 1 hs lên bảng lớp – lớp làm vở nháp : + 31 bạn trồng cây + 45 bạn nhổ cỏ - Lập tỉ số của số hs nhổ cỏ và h/s trồng cây ? - Lập tỉ số của số HS trồng cây và tất cả h/s tham gia lao động ? B Bài mới : Giới thiệu bài : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó 1/ Bài toán 1: SGK /147 Sơ đồ : ?

Số bé : | -| -| -| 96

Số lớn : | -| -| -| -| -|

?

Giải Tổng số phần bằng nhau : 3 + 5 = 8 ( phần ) Giá trị của 1 phần : 96 : 8 = 12 Số bé là : 12 x 3 = 36 Số lớn là : 12 x 5 = 60 ( hoặc 96 – 36 = 60 ) ĐS : Số bé 36 Số lớn 60 2/ Bài toán 2 : ( SGK/148 ) Sơ đồ : ? quyển Minh | -| -| 25 quyển Khôi | -| -| -|

Tổng số phần bằng nhau :

- Làm việc cả lớp + Đọc để -> Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + Để tìm giá trị của hai số đó , trước hết ta cần phải biết gì ?

+ Tìm số bé ntn ? + Tìm số lớn ntn ?

- Làm việc theo nhóm + Đọc để -> tìm cách giải ,

Lop4.com

Trang 7

2 + 3 = 5 ( phần )

Số vở của Minh là :

25 : 5 x 2 = 10 ( Quyển )

Số vở của Khôi là :

25 – 10 = 15 ( quyển )

ĐS : Minh : 10 quyển vở

Khôi : 15 quyển vở

- Các bước giải bài toán : Tìm hai số khi biết tổng

và tỉ số của hai số đó là :

Tìm tổng số phần bằng nhau

- Tìm giá trị của một phần

- Tìm số bé -> tìm số lớn

3 Luyện tập :

Bài 1 :

Kết quả : Số bé : 74

Số lớn : 259

Bài 2 :

Kết quả : Kho 1 : 75 tấn thóc

Kho 2 : 50 tấn thóc

Bài 3 :

Số lớn nhất có hai chữ số là 99 => tổng hai số là 99

Kết quả : Số bé 44 - Số lớn 55

+ Thảo luận -> nêu các bước giải bài toán ?

Phiếu bài tập

- V.B,T

- Làm việc nhóm đôi + Đọc đề

+ Tổng của hai số bằng ? + Tỉ số ?

4 Củng cố , dặn dò :

- Nêu các bước giải bài toán : tìm hai số khi biết tổng số và tỉ số của hai số đó ?

- CB : Luyện tập

-Thứ năm ngày 29 tháng 3 năm 2007

Tiết 139 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó “

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

* Nêu các bước giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Luyện tập

2/ Hướng dẫn hs luyện tập :

Bài 1 :

Kết quả : Số bé : 54

Số lớn : 144

Bài 2 :

Kết quả : Cam : 80 quả

Quýt : 200 quả

Bài 3 :

Tóm tắt :

4A : 34 h/s

330 cây

4B : 32 h/s

1 h/s : ? cây

Giải :

Tổng số học sinh của hai lớp

34 + 32 = 66 (hs)

Số cây mới hs trồng là :

- Phiếu bài tập

- V.B,T

- Làm việc nhóm đôi + Đọc đề -> Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + Để tính được số cây của mỗi lớp , ta cần phải biết gì ?

+ Sau khi biết tổng số hs của 2 lớp , ta cần biết gì?

Trang 8

330 : 66 = 5 ( cây )

Số cây lớp 4A trồng :

5 x 34 = 170 ( Cây)

Số cây lớp 4B trồng :

5 x 32 = 160 ( cây)

( hoặc 330 – 170 = 160 (cây) )

ĐS : 4A : 170 cây

4B : 160 cây

Bài 4 :

Tóm tắt :

Chiều rộng : | -| -| -|

Chiều dài : | -| -| -| -|

Nửa chu vi hcnhật là :

350 : 2 = 175 (m)

Chiều rộng hình chữ nhật là :

175 : 7 x 3 = 75 (m)

Chiều dài hình chữ nhật :

175 – 75 = 100 (m)

ĐS : Chiều rộng : 75 m

Chiều dài : 100m

- V.B.T

+ Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + Để tìm chiều dài , chiều rộng của hcn , ta cần biết gì ?

3 Củng cố , dặn dò :

- Nêu các bước giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó “

-Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm 2007

Tiết 140 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Giúp HS rèn kĩ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó “

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Luyện tập

- Nêu các bước giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó “ ?

B Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Luyện tập

2/ Hướng dẫn h/s luyện tập

Bài 1 :

Kết quả : Đoạn 1 : 21m

Đoạn 2 : 7m

Bài 2 :

Kết quả : 4 bạn Trai

8 bạn gái

Bài 3 :

Vì số lớn giảm 5 lần thì được số bé => Số lớn gấp 5 lần số bé

Sơ đồ :

Sơ đồ SL :| -| -| -| -| -|

SB :| -|

Kết quả : Số lớn : 60

Số bé : 12

Bài 4 :

Tóm tắt :

Thùng 1 | -|

Thùng 2 | -| -| -| -|

* Ví dụ đề toán :

Hai thùng đựng được 180 lít dầu Biết thùng thứ nhất có số dầu

bằng 1/4 số dầu ở thùng thứ hai Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít

- V.B.T

- V.B.T

- Làm việc theo nhóm + Thảo luận => suy ra tỉ số của hai số cần tìm

- Phiếu bài tập + Giải toán dựa vào sơ đồ

350:2

72

180 l

Lop4.com

Trang 9

dầu ?

Kết quả : Thùng 1 chứa : 36 lít

Thùng 2 chứa : 144 lít

3 Củng cố , dặn dò :

- Nêu các bước giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ?

- Cb : Luyện tập chung

Thứ hai ngày 02 tháng 4 năm 2007

Tiết 141: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Giúp HS

- Oân tập cách viết tỉ số của hai phân số

- Rèn kĩ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó “

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Luyện tập

- 1 HS giải bảng lớp – lớp làm nháp

Một hình chữ nhật có nữa chu vi bằng 36m , biết chiều dài gấp 3 lần chiều rộng , Tính diện tích của hình chữ nhật đó ?

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Luyện tập chung

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1 :

Kết quả : ; ; = 4 ; =

4

3

7

5 3

12

8

6 4 3 Bài 2 :

Kết quả : ; ;

60

12

75

45 27 18

Bài 3 :

Vì gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai -> số

thứ nhất bằng số thứ hai

7 1

Kết quả : Số thứ nhất : 135

Số thứ hai : 945

Bài 4 :

Kết quả : Chiều rộng : 50m

Chiều dài : 75m

Bài 5 :

Nữa chu vi hình chữ nhật

64 : 2 = 32(m)

Sơ đồ :

Chiều rộng : | -|

Chiều dài : | -| -|

Chiều dài hình chữ nhật

( 32 + 8 ) : 2 = 20 (m)

Chiều rộng hình chữ nhật

32 – 20 = 12 (m)

ĐS : Chiều dài 20m Chiều rộng 12m

- Bảng con

- Phiếu học tập + Nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ‘

- Làm việc nhóm đôi + Trao đổi -> Tìm tỉ số của hai số cần tìm

- V.B.T + Nửa chu vi là gì của bài toán ? + Bài toán có dạng gì ?

+ Nêu các bước giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ?

Vở BT Bài toán trên có dạng gì ? Nêu các bước giải bài toán” Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó”

TUẦN 29

Trang 10

3 Củng cố , dặn dò :

- Trò chơi : Nêu các bước giải , sắp xếp lại cho đúng các bước giải bài toàn :

+ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

+ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

Đại diện 1 em/ dãy lên sắp xếp lại các bước giải , nhóm nào nhanh đúng là thắng cuộc ,

- CB: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

-Thứ ba ngày 03 tháng 4 năm 2007 Tiết 142 : TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ I Mục tiêu : Giúp HS biết cách giải bài toán “ tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó II Các hoạt động dạy học : A Bài cũ : Luyện tập chung - Nêu các bước giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó “ B Bài mới : 1 Giới thiệu bài : Tìm hai số khi biết hiêu và tỉ số của hai số đó 2 Bài toán 1 : SGK/150 Sơ đồ : ?

Số bé : | -| -| -| 24

Số lớn : | -| -| -| -| -|

?

Hiệu số phần bằng nhau : 5 -3 = 2 (phần) Giá trị của một phần : 24 : 2= 12 Số bé là ; 12 x 3 = 36 Số lớn là : 36 + 24 = 60 ( hoặc 12 x 5 = 60 ) ( Lưu ý : Có thể gộp bước 2 và 3 : 24 : 2 x 3 = 36 ĐS : Số bé 36 Số lớn 60 Bài 2 : SGK/150 Sơ đồ : ? m Chiều dài : | -|

Chiều rộng : | -| 12

? m

Hiệu số phần bằng nhau :

7 – 4 = 3 (phần) Chiều dài hình chữ nhật :

12 : 3 x 7 = 28 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là :

28 – 12 = 16(m)

ĐS : Chiều dài 28 m Chiều rộng 16m

* Các bước giải bài toán : Tìm hai số biết hiệu và

tỉ số của hai số đó :

- Tìm hiệu số phần bằng nhau

- Giá trị của một phần

- Tìm số bé , số lớn

- Làm việc cả lớp + Đọc đề ; + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ? + Số phần của số lớn hơn số phần của số bé là mấy phần ? Hai phần này bằng bao nhiêu ? 1 phần bằng bao nhiêu ?

+ Số bé ? Số lớn ?

- Làm việc theo nhóm + Trao đổi -> tìm cách giải

Lop4.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w