1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tin học 10 - Tiết 37 đến tiết 66

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 540,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Kiến thức: – Biết khởi động và kết thúc Word; – Biết phân biệt các bảng chọn chính trên màn hình Word; – Sử dụng tốt các lệnh biên tập của Word: cắt, dán, xoá, sao chép… – Nắm [r]

Trang 1

Trang 1

 III: SOẠN THẢO VĂN BẢN

Bài 14: KHÁI       (t1)

Ngày

Ngày

I / TIÊU:

Kiến thức:

-' trình bày - ,7

Kĩ năng:

Thái độ:

– Rèn các

II

Giáo viên: – Giáo án, tranh

Học sinh: – Sách giáo khoa, -F ghi G bài +H7

III

1 : ;< = >?>: IJ tra ( (K 1HL7

2

TL ,# ;D >EF Giáo viên ,# ;D >EF J> sinh

10’

1 Các >?> L chung >EF

K +,# -, HL @-.

.,; gõ - ,/ (T "B/ trình

bày, 1 +U và in - ,7

Đặt vấn đề: GV nêu ra C+ (K

HS

H Nêu C+ (K công -' liên quan

H So sánh

máy tính

Các nhóm bày ý 047

4 Làm thông báo, báo cáo,

"A +\/ -4+ bài trên 1HL/ …

– bày –

5’ a MN và O' PQ HL @-.

– Có

hoàn

H Cho .4+ C+ (K thao tác ()*

các

4

– +R "C `K dòng –

trình bày

5’ b

– ET "B kí +R và +\

– ET "B V trúc - ,

H Khi

(T "B nào?

12’ c Trình bày HL @-.

.,

- ,

 các

H Cho

kí +R/ ")* - ,/ trang -

., mà các em 4+W

4

 +

Trang 2

Trang 2

 GV trình bày

 + + Y 1N/ …

 + H V6 + Tiêu "N trang, …

Sau ;T$ là AD +U ví "W

Các công - , khá phong phú:

- dòng

- +A %7

- tiên & các ")* hay C+ vài ")* "k

.'+ nào "?j

cn giUa ThPt "@u dòng

Cn trái

Cn ph,i Kho,ng cách "4n

"o*n trên

Cn "Nu hai bên

Kho,ng cách "4n

"o*n dHi

10’ d D +U >?> L khác

– Tìm

– Cho phép gõ

(T 1o khi gõ sai

– Chèn hình

.'+ vào - ,7

– IJ tra chính +,/ U pháp,

tìm

 GV công

H Hãy nêu

khác

mà các em 4+ ?

4

– Tìm – – IJ tra chính +,7

- ,7 –

3 BÀI [\  NHÀ:

– Bài 1 SGK.

IV RÚT KINH 6 ` : SUNG:

Trang 3

Trang 3

 III: SOẠN THẢO VĂN BẢN

Bài 14: KHÁI       (t2)

Ngày

Ngày

I / TIÊU:

Kiến thức:

-' trình bày - ,7

– Có khái

Kĩ năng:

– Làm quen và

Thái độ:

– Rèn

II

Giáo viên: – Giáo án, tranh

Học sinh: – Sách giáo khoa, -F ghi

– G bài +H7

III

1 : ;< = >?>: IJ tra ( (K 1HL7

2

Em hãy nêu các

a MN và O' PQ HL @-.

– – Có

b

– ET "B kí +R và +\

– ET "B V trúc - ,

c Trình bày HL @-.

3

TL ,# ;D >EF Giáo viên ,# ;D >EF J> sinh

10

2

gõ HL @-.

a Các ; H< gR lí trong

HL @-.

– Kí +R (character)

– \ (word)

– Câu (sentence)

"# gõ trên máy tính, trong (K "?

có các quy H chung & -' ()*

Trang 4

Trang 4

– Dòng (line)

– G)* - , (paragraph)

– Trang (page)

yêu @ quan + khi !+ "@

và khoa

 GV .X C+ trang - ,7

ra 04+ 3,7

10

b

gõ HL @-.

– Các

(,), (:), (;), (!), (?),

"k+ sát vào +\ "% +H nó,

+4L theo là C+ OV cách 4

sau "? -~ còn C dung

+R +K "J phân cách U

các

dòng .X C+ 1@ Enter.

– Các OV F )k/ "?

vào bên trái (bên

"@ tiên và +\ K cùng

H Em hãy cho .4+ C+ vài OV

!+ câu?

 GV " ra C+ (K câu -H các -d trí khác nhau & OV !+ câu ^

cho HS

 Chú ý: Đôi khi vì lí do thẩm mĩ, người ta không theo các qui ước này.

4 , ! : ; ?

 Các nhóm 1

3

3

HL @-.

a

tính:

Bao ^ các -' chính sau:

máy tính

Đặt vấn đề: ' nay có C+ (K

Thái, … Trong +A lai, (m có

5

b Gõ

Hai

 IJ Telex

 IJ VNI

'+7

H Các em

trình gõ +4 '+ nào?

 GV

'+; Telex và Vni

H Cho C+ câu ^ -4+ +

minh cách gõ theo 0J Telex?

4.Vietkey, Unikey,VietSpel,

 Cho các nhóm trình bày

Trang 5

Trang 5

Cho C+ câu O* + minh theo 0J gõ Telex, " câu "?W

4

c

mã ASCII: TCVN3, VNI

 C mã chung cho các ngôn

U và 3K gia: Unicode

 GV thông

H Các em

nào?

 Cho các nhóm trình bày

5

d

 Phông dùng cho C mã

TCVN3 "# "k+ tên -H +4L

.VnArial, …

 Phông dùng C mã VNI

"# "k+ tên -H +4L "@ U

VNI–

VNI–Helve, …

Roman, Arial, Tahoma, …

 +A % -H +\ C mã Có

2

e Các N( AjA p Pq

chính

phát +J7

có (!L `4L77 cho C+ (K ngôn U

các công -' "? -H - ,

+4 '+/ chúng ta @ dùng các

,# ;D 4: E >U

3

 – uC+ (K qui H trong -' gõ - ,7

– Không nên dùng trong C+ - ,7 – Không nên dùng quá phông

4 BÀI [\  NHÀ:

– Bài 4, 5,6 SGK tramg 98

– Tìm

theo các qui H trên

– G +H bài “Làm quen -H Microsoft Word”

IV RÚT KINH 6 ` : SUNG:

Trang 6

Trang 6

Bài 15: LÀM QUEN t MICROSOFT WORD(t1)

39

Ngày ()*;

Ngày ,;

I / TIÊU:

Kiến thức:

– 4+ cách +*) - , H/ F - , "s có, 1 - ,7

Kĩ năng:

– Làm quen

Thái độ:

– Rèn

nhóm

II

Giáo viên: – Giáo án, tranh

Học sinh: – Sách giáo khoa, -F ghi

– G bài +H7

III

1 : ;< = >?>: IJ tra ( (K 1HL7

2

H Em hãy nêu cách gõ

Áp

4 Twf aays trong tooi bwngf nawngs haj

3

TL ,# ;D >EF Giáo viên ,# ;D >EF J> sinh

10

1 Màn hình làm

Word

– Cách 1: Nháy

.J +# & Word trên

màn hình N7

– Cách 2: Kích

 All Programs  Microsoft

Word

a) Các thành N( chính trên

màn hình.

Word cho phép  dùng

Đặt vấn đề: \ bài này, chúng ta

(

trên Word += OP "# các tính

 Word

H Nêu các cách

Word?

 Cho HS quan sát hình -m trong SGK và

4

– Nháy "bL lên J +#

– Kích

Word

Trang 7

Trang 7

% trên thanh công P7

– các

-' & Word:

– Thanh tiêu "N – Thanh – Thanh công

…………

10

b) Thanh

Format, …

 GV trên thanh

 sát

8

c) Thanh công

% trên thanh công P7

 GV thanh công

 sát

Trang 8

Trang 8

Thanh công cụ chuẩn

10

2

– Cách 1:

– Cách 2: Nháy

– Cách 3:

Ctrl + S

 GJ 04+ thúc phiên làm -'

Close

GJ 04+ thúc phiên làm -'

cách sau:

– Cách 1:

– Cách 2: Nháy vào nút

trên thanh tiêu "N F góc trên

bên

 +U "J (T OP 1*7

 Cho các nhóm

H khi 04+ thúc phiên làm

tác gì?

 GV

.,7

 Phân '+ (R khác nhau U

File  Save và File  Save As

 Các nhóm 17

– [ - , ( Save)

,# ;D 4: E >U

3

H Hãy phân .'+ 04+ thúc phiên làm -' -H Word và 04+ thúc

– File  Close: 04+ thúc +'L - ,7

4 BÀI [\  NHÀ:

– Thao tác trên máy F nhà

– G +4L bài: “Làm quen -H Microsoft Word”

IV RÚT KINH 6 ` : SUNG:

Trang 9

Trang 9

Bài 15: LÀM QUEN t MICROSOFT WORD(t2)

40

Ngày ()*;

Ngày ,;

I / TIÊU:

Kiến thức:

– 4+ cách +*) - , H/ F - , "s có, 1 - ,7

Kĩ năng:

– Làm quen

– Phân

Thái độ:

– Rèn

nhóm

II

Giáo viên: – Giáo án, tranh

Học sinh: – Sách giáo khoa, -F ghi

– G bài +H7

III

1 : ;< = >?>: IJ tra ( (K 1HL7

2

H Hãy nêu các thành

3

TL ,# ;D >EF Giáo viên ,# ;D >EF J> sinh

,# ;D 1: B "y cách Az KN HL @-

10 3 ,# -, HL @- ;

a z KN HL @-.

Cách1:

Cách 2: Nháy

trên thanh công

Cách 3:

+ N

z AD KN HL @- ;Y có:

Cách 1:

Cách 2: Nháy

Open  trên thanh công P

Cách 3:

+ O

Word F C+ - , +K -H

tên +* làDocument1

 Cho HS " SGK và +, 1 các câu

thêm

H Có bao nhiêu cách "J +*) C+

- , HW

H Hãy nêu các cách F C+ +'L - , "s có?

 Có ., @ F "J F - ,7

 Các nhóm bày

4 Có 3 cách.

4 Có 3 cách.

Trang 10

Trang 10

5

b) Con Pd HL @- và con Pd

>'D.

 Con +> - , ( còn  là

con

hình cho

& kí +R "# gõ +\ bàn phím

 uK chèn kí +R hay "K

con +> vào -d trí @ chèn

 Di

có 2 cách

+ Dùng

và nháy

+ Dùng phím:

Home, End, Page up, Page

Down, các phím

"?7

 GV

 –

thành khi ra ngoài vùng ()*

– Khi con con +> - , không di

 HS " SGK

,# ;D 3: B "y cách gõ HL @-

5

c) Cách gõ HL @-

 Khi F K dòng, con +> ()*

C+ ")* và sang ")* H7

 Có 2

– chèn (Insert)

 HS " SGK

,# ;D 4: B "y các thao tác biên MN HL @-

20

d) Các thao tác biên MN HL

@-.

J HL @-

– ET OP bàn phím: di

Shift

phím

, , , , Home, End, … "J

" con +> "4 -d trí K7

vào

 Xoá HL @-.

– Xoá C+ vài kí +R; dùng các

phím Backspace

thao tác

 H O~ HS " SGK và +, các HS "s 4+j7

H Có bao nhiêu cách

.,W

H So sánh cách xoá kí +R X

 Các nhóm bày

4 Có 2 cách

4

Trang 11

Trang 11

– Xoá

+

xoá;

+

 Sao chép.

+

sao chép

+

vào Clipboard;

+ G con +> - , +H -d

trí @ sao chép;

+

 Di >'$b

+

+

- , +* "? d xoá và 1

vào Clipboard)

+ G con +> +H -d trí H

+

các phím Backspace

?

H So sánh hai thao tác Sao

chép và Di chuyển ?

 Trong phím thao tác

Ctrl + A Ctrl +C Ctrl + X Ctrl +V

– Backspace: Xoá kí +R bên trái con +>7

– Delete: Xoá kí +R ngay +* -d trí con +>7

4

– Sao chép: Sao thành

")* - , K nhau – Di

- , "4 -d trí khác

2

 – Các thao tác biên +=L - ,

– Có thao tác nào "?7

4 BÀI [\  NHÀ:

G +H “Bài MN và ~> hành 6”

IV RÚT KINH 6 ` : SUNG:

Trang 12

Trang 12

BÀI [\

41

Ngày ()*;

Ngày ,;

I / TIÊU:

Kiến thức:

Kĩ năng:

F C+ +'L/ sao chép, xoá C+ - ,7

Thái độ:

– Rèn

II

Giáo viên: – Giáo án, tranh

Học sinh: – Sách giáo khoa, -F ghi

– Ôn

III

1 : ;< = >?>: IJ tra ( (K 1HL7

2

H Nêu các thao tác

3

TL ,# ;D >EF Giáo viên ,# ;D >EF J> sinh

20

1

gì?

2 Hãy (!L `4L các -' sao cho

máy tính:

- ,/ trình bày

3 Khi trình bày - ,/ không

a) Thay

các ")*7

b) ET chính +,

c)

d) Thay

4 Vì sao

dùng chung cho  ngôn U

5

 GV phát các nhóm  C+ HS V+ kì

& o nhóm +, 1/ các HS khác B sung

 Các nhóm

1

2 gõ - ,  trình bày 

3 ET chính +,

4 C mã Unicode dùng 2 byte "J mã hoá, nên (K 1#

"J mã hoá các kí +R & 

5

+

'+

Trang 13

Trang 13

20

6 Giao

7

dùng "J làm gì?

8

9 uK 1 - , vào "/ ta

10

dùng

11 GJ chèn C dung có trong

dùng

 GV phát các nhóm  C+ HS V+ kì

& o nhóm +, 1/ các HS khác B sung

 Các nhóm

6

7 phím +A %

8 + nháy +

+

9 + + + nháy

10 + + + nháy 11.+

+ + nháy

,# ;D 3: E >U

5

 GV

4 BÀI [\  NHÀ:

– Ôn

IV RÚT KINH 6 ` : SUNG:

Trang 14

Trang 14

BTTH 6: LÀM QUEN t WORD(t1)

42

Ngày ()*;

Ngày ,;

I / TIÊU:

Kiến thức:

Kĩ năng:

Thái độ:

– Rèn

II

Giáo viên: – Giáo án, máy tính

Học sinh: – Sách giáo khoa, -F ghi

– G bài +H7

III

1 : ;< = >?>: IJ tra ( (K 1HL7

2

H Nêu các thao tác

3

TL ,# ;D >EF Giáo viên ,# ;D >EF J> sinh

20

1

màn hình >EF Word.

 Phân '+ thanh tiêu "N/

thanh

thái, các thanh công P trên

màn hình

 Tìm

 Tìm

trong các

 Tìm

C+ (K thanh công P7

O và thanh C ngang "J

di

nhau & - ,7

 GV yêu @ HS OR vào bài hình

thao tác "A ,7 Sau "? trình bày theo yêu @ & GV io

nhóm C+ yêu @/ các nhóm khác

em có tinh tìm

 Các nhóm hành và +, 1 các yêu @ & GV

Trang 15

Trang 15

20

2 ,# AD HL @- ;

 các thao tác "J ()* C+ - ,

+4 '+7

 Phân '+ con +> - , và con

 Phân

"C "97

 Phân '+ tính  & các phím Delete và Backspace

 Yêu - , trên

 cho riêng mình và 1 - ,

-H tên Don xin hoc

 I4+ thúc Word

 HS quan sát +R +4L trên máy

 Các nhóm 04+ 3,7

,# ;D 3: E >U

5

4 BÀI [\  NHÀ:

IV RÚT KINH 6 ` : SUNG:

Trang 16

Trang 16

BTTH 6: LÀM QUEN t WORD(t2)

43

Ngày ()*;

Ngày ,;

I / TIÊU:

Kiến thức:

Kĩ năng:

theo

Thái độ:

– Rèn

II

Giáo viên: – Giáo án, máy tính

Học sinh: – Sách giáo khoa, -F ghi

– G bài +H7

III

1 : ;< = >?>: IJ tra ( (K 1HL7

2

H Nêu các cách gõ +4 '+W

3

TL ,# ;D >EF Giáo viên ,# ;D >EF J> sinh

25

ƒ HOÀN  „  thao tác

 Hãy riêng & mình "s +*) -H tên Ho Guom

 Sao chép ")* - , trên và 1 1* -H tên khác

 Xoá ")* - , -\ sao chép

 HS có

Trang 17

Trang 17

15

 thao tác `T lí C+ - , "s có

 uF +'L - ,; Don xin hoc

 ET các 1o chính +, i4 có)

 Thay thành v Aw/ vG)5

I4+w thành vK w/ tên HS tành tên & mình

 [ 1* - , "s (T

 HS

,# ;D 3: E >U

5

 .,7

 HS

4 BÀI [\  NHÀ:

IV RÚT KINH 6 ` : SUNG:

Trang 18

Trang 18

Bài 16 : 43 76  

44

Ngày ()*;

Ngày ,;

I / TIÊU:

Kiến thức:

Kĩ năng:

Thái độ:

– Rèn

II

Giáo viên: – Giáo án, tranh

Học sinh: – Sách giáo khoa, -F ghi

– G bài +H7

III

1 : ;< = >?>: IJ tra ( (K 1HL7

2

H Nêu các thao tác biên +=L - ,W

3

TL ,# ;D >EF Giáo viên ,# ;D >EF J> sinh

17

Định dạng văn bản là trình

bày các phần văn bản nhằm mục

đích cho văn bản được rõ ràng

và đẹp, nhấn mạnh những phần

quan trọng, giúp người đọc nắm

bắt dễ hơn các nội dung chủ yếu

của văn bản.

1

 Xác

 Cách 1:

Format  Font …

 Cách 2:

trên thanh công

Đặt vấn đề: GV " ra 2 -

., có C dung K nhau,

và O*7 Cho HS so sánh 2 -

., trên

 GJ - , "# trình bày rõ ràng,

nào là

 GV tính

 HS quan sát và xét

 HS

Trang 19

Trang 19

,# ;D 2: Cách ;< "# ;,# HL @-

15

2 4< "# ;,# HL @-

dòng, …

Cách 1:

Format  Paragraph

Cách 2:

trên thanh công

 GV tính Cho HS tìm còn 1*7

C1: Gk+ con +> vào trong ")*

- ,

C2:

.,

C3:

 Các nhóm bày

– Các

+ Y 1N + dòng trong ")* - +

+H sau

+ +

so -H 1N & trang

,# ;D 3: Cách ;< "# trang HL @-

5

3

 Kích

V67

File  Page Setup …

 GV

Trang 20

Trang 20

,# ;D 4: E >U

5

- ,7 – (K 7

4 BÀI [\  NHÀ:

IV RÚT KINH 6 ` : SUNG:

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w