Trường Tiểu học Nguyễn Trãi – Hà Đông - Nhận biết được tính từ trong đoạn văn ngắn.. - Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người; bước đầu biết sắp xếp từ Hán Việt có[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày ………
H.D.H: TIẾNG VIỆT :
luyện đọc diễn cảm
I Mục tiêu: Giuựp HS:
-
II Nội dung:
1.Luyện đọc bài: Cú chớ thỡ nờn
2.Luyện đọc bài: “Vua tàu thủy” Bạch Thỏi Bưởi
- Nhiều HS luyện đọc diễn cảm câu
- Luyện đọc cá nhân, đọc nối đoạn, đọc đoạn yêu thích, thi đọc hay nhất
- GV & HS bình chọn bạn đọc hay nhất
- GV đánh giá, nhận xét chung
- 2 HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
III Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
******************************************
Thứ ba ngày ……….
H.D.H: TOÁN LUYỆN TẬP VỀ NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT
TỔNG
I Mục tiêu: Giuựp HS:
-
II Nội dung:
A Hoàn thành nốt bài tập của buổi sáng
B Hướng dẫn học toán
Bài 1 : a) Tính :
235 x (30 + 5)
= 235 x 30 + 235 x 5
= 7050 + 1175
= 8225
5327 x (80 + 6)
= 5327 x 80 + 5327 x 6
= 426 160 + 31962
= 458 122 b) Tính (theo mẫu): 237 x 21
= 237 x (20 +1) = 237 x 20 + 237 x 1 = 4740 + 237
= 4977
4367 x 31
= 4367 x (30 + 1)
= 4367 x 30 + 4367 x 1
= 131010 + 4367
= 135 377
5028 x 51
= 5028 x (50 + 1)
= 5028 x 50 + 5028 x 1
= 251400 + 5028
= 256 428
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- GV cho điểm
- Cả lớp làm bài
- 2HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- GV cho điểm
Trang 2Nội dung dạy học Phương pháp dạy học
Bài 2 : Một trại chăn nuôi có 860 con vịt và 540 con
gà Mỗi ngày một con vịt hoặc một con gà ăn hết
80g thức ăn Hỏi trại chăn nuôi đó phải chuẩn bị bao
nhiêu kilôgam thức ăn để đủ cho số gà, vịt đó ăn
trong một ngày?(giải theo 2 cách)
Bài giải :
*Cách 1 :
860 con vịt ăn hết số thức ăn là:
80 x 860=68 800 (g)
540 con gà ăn hết số gam thức ăn là :
80 x 540=13 200 (g)
Số thức ăn để đủ cho số gà, vịt đó ăn trong 1 ngày
là:
68 800 + 13 200 = 112 000 (g) = 112 kg
Đáp số : 112 kg
*Cách 2 :
Trại đó có số con gà và vịt là :
860 + 540 = 1 400 (con)
Số thức ăn để đủ cho số gà, vịt đó ăn trong 1
ngày là:
80 x 1400 = 112 000 (g) = 112 kg
Đáp số : 112 kg
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- GV cho điểm
III Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài
*********************************************
Thứ ba ngày ………
HOẠT ĐỘNG TẬP TH Ể:
HOẠT ĐỘNG LÀM SẠCH ĐẸP TRƯỜNG, LỚP.
I.Mục tiêu:
- HS
- HS
- HS cú ý
II-Đồ dùng dạy học
- Chổi, khăn lau, xô, …
III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1 : Triển khai kế hoạch
GV phõn + cho cỏc /
- HS nhận nhiệm vụ
Trang 3* Hoạt động 2 : Thực hành
- GV quan sỏt, giỳp M
sinh trong lao
+ HS mamg QR trang khi làm + sinh
+
+
*Hoạt động 3:Đỏnh giỏ:
- GV cho HS
cỏc /
- GV tuyờn
1XE
+ Sau khi làm
8& nào?
+ Em
->Z
- HS
*
*Hoạt động 4: dặn dò
- GV
- Cỏc em
- Cỏc
- Các tổ nhận xét đánh giá
- Bình chọn tổ, ca nhân nhiệt tình, trách mhiệm
- HS lắng nghe
*********************************************
Thứ tư ngày ………
H.D.H: TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT BÀI 12
I Mục tiêu
- HS viết đúng cỡ chữ
- HS viết đẹp, đúng tốc độ
II.Nội dung
- Giáo viên bC) dẫn cách viết
- HS viết, GV kiểm tra, uốn nắn cho những em viết sai
III-Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học
*********************************************
Thứ tư ngày ………
H.D.H: TOÁN LUYỆN TẬP VỀ NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT
HI ỆU
Trang 4I Mục tiêu: Giuựp HS:
-
-
nhõn ) + ) -.
II Nội dung:
A Hoàn thành nốt bài tập của buổi sáng
B Hướng dẫn học toán
Bài 1 : a) Tính :
235 x (30 + 5) 5327 x (80 + 6)
b) Tính (theo mẫu):
237 x 21 b, 4367 x 31
= 237 x (20 + 1) c, 5028 x 51
= 237 x 20 + 237 x 1
= 4740 + 237
= 4977
Bài 2 : Một trại chăn nuôi có 860 con vịt và 540 con
gà Mỗi ngày một con vịt hoặc một con gà ăn hết 80g
thức ăn Hỏi trại chăn nuôi đó phải chuẩn bị bao
nhiêu kilôgam thức ăn để đủ cho số gà, vịt đó ăn
trong một ngày?(giải theo 2 cách)
Bài 3: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 248m,
chiều rộng bằng chiều dài Tính chu vi khu đất đó
4 1
?
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện :
a) 49 x 8 + 49 x 2 b)72 x 3 + 72 + 72 x 6
- Cả lớp làm bài
- 4 HS lờn
- HS nhận xét, bổ sung
- GV xột, cho điểm
- HS
- HS túm 3 c theo nhúm 2 em
-
- Nờu
- GV xột, cho điểm
- HS
- HS túm 3 c
- 1HS làm
^
- GV xột, cho điểm
- 2HS làm
^
- d/ ^ Q7 tra chộo
- GV xột
III-Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học; Dặn HS về nhà xem lại bài
***********************************************
Thứ năm ngày ………
H.D.H: TIẾNG VIỆT: LUYỆN tập: LUYỆN TỪ VÀ CÂU TUẦN 12
I, Mục tiêu: Giuựp HS:
-
Trang 5-
-
Hỏn
II, Nội dung:
Bài 1: Hãy xếp các tính từ sau vào từng nhóm trong bảng: trắng , to , nhỏ, vàng hoe ,
thông minh, lùn tịt, nhanh nhẹn, mảnh mai.
a Tính từ chỉ tính chất
b Tính từ chỉ màu sắc
c Tính từ chỉ hình dáng
d.Tính từ chỉ kích bC
- Học sinh làm bài – Nhận xét – GV chữa bài
Bài 2: Xaực ủũnh tớnh tửứ coự trong ủoaùn vaờn sau :
a)Bỡnh yeõu nhaỏt ủoõi baứn tay meù Tay meù khoõng traộng ủaõu Baứn tay meù raựm naộng , caực ngoựn tay gaày gaày , xửụng xửụng
b)ẹaứ Laùt phaỷng phaỏt tieỏt trụứi cuỷa muứa thu Vụựi saộc thaựi xanh bieỏc vaứ khoõng gian
khoaựng ủaừng meõnh moõng , quanh naờm khoõng bieỏt ủeỏn maởt trụứi choựi chang muứa heứ
- Goùi HS neõu laùi khaựi nieọm tớnh tửứ
- HS laứm vụỷ
- Chaỏm sửỷaừ baứi
Bài 3: Khoanh tròn từ có tiếng “chỉ” không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại
a, ý chí, lý trí, chí hướng, chí khí, chí nguyện, chí công
b, Chí thân, chí phải, chí thú, chí nguyện, chí công
- Học sinh làm bài – Nhận xét – GV chữa bài
Bài 4: Tìm có tiếng “ chí” điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
a, Loan là )bn bạn … của tôi
b, Bây giờ chú ấy đã … làm ăn
c, Bác Hồ …….ra đi tìm bn) cứu bC
d, Bác Hồ là tấm )bq) sáng về cần kiệm, liêm chính, ……, vô b
- Học sinh làm bài – Nhận xét – GV chữa bài
III, Củng cố: - Nhận xét tiết học
- Học sinh nắm vững nghĩa của từ
*************************************************
Thứ năm ngày ………
Đọc sách:
( Học sinh đọc sách tại thư viện)
*************************************************
Thứ năm ngày………
H.D.H: TOÁN luyện tập: NHÂN VỚI SỐ Cể HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
-
-
II Nội dung:
Trang 6Nội dung dạy học Phương pháp dạy học
A Hoàn thành nốt bài tập của buổi sáng
B Hướng dẫn học toán
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
34 x 26 234 x 26 405 x 32 2034 x 15
34
x 26
204
68
884
234
x 26 1404 468 6084
405
x 32
810
1215
12960
2030
x 15 10150 2030 30450
Bài 2 : Một nhà hát có 10 lô ghế, mối lô ghế có 5 hàng,
mỗi hàng có 20 ghế Hỏi nhà hát đó có bao nhiêu ghế ?
(giải bằng 2 cách)
Giải:
*Cách 1:
10 lô ghế có số hàng ghế là:
5x10=50(hàng ghế) Nhà hát có số ghế là:
20x50 =100 (ghế) Đáp số: 100 ghế
*Cách 2:
1 lô ghế có số ghế là:
20x5=100(ghế) Nhà hát có số ghế là:
100x10=1000 (ghế) Đáp số: 100 ghế
Bài 3: Khối lớp Bốn có 340 học sinh, khối lớp Ba có 280
học sinh Mỗi học sinh mua 9 quyển vở Hỏi khối lớp
Bốn mua nhiều hơn khối lớp Ba bao nhiêu quyển vở?
(giải bằng 2 cách)
Giải:
*Cách 1 :
Khối lớp Bốn mua số quyển vở là:
9x340=3060(quyển vở) Khối lớp Ba mua số quyển vở là:
9x280=2520(quyển vở)
- Cả lớp làm bài
- 4 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- GV cho điểm
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- GV cho điểm
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- GV cho điểm
Trang 7Nội dung dạy học Phương pháp dạy học
Khối lớp Bốn mua nhiều hơn khối lớp Ba số quyển vở là:
3060- 2520 = 540 (quyển vở) Đáp số : 540 quyển vở
*Cách 2:
Khối lớp Bốn nhiều hơn khối lớp Ba số HS là:
340 – 280 = 60 (h/s) Khối lớp Bốn mua nhiều hơn khối lớp Ba số quyển vở là:
9 x60 = 540 (quyển vở) Đáp số : 540 quyển vở
III Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học
*************************************************
Thứ sỏu ngày………
H.D.H: TIẾNG VIỆT
LUY ỆN TẬP LÀM VĂN TUẦN 12
(Luyện tập k bài trong bài văn kể chuyện)
I Mục tiêu: Giuựp HS:
-
Q7 T+
-
II, Nội dung:
Bài 1: Hãy viết kết bài mở rộng bằng cách nêu ý nghĩa câu chuyện “ Nỗi dằn f của
An - đrây- ca”
Bài 2: Hãy viết kết bài mở rộng bằng cách b" ra lời bình luận câu chuyện “Nỗi dằn vặt của
An - Đrây - ca”
Câu chuyện nói về sự dằn vặt của An - Đrây - ca bw mọi )bn luôn nhớ tới Nó thức tỉnh mỗi con )bn LbC khi làm việc gì phải suy nghĩ, cân nhắc để làm cho tốt
III-Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học Ac nhà Học sinh tập viết bài
*************************************************
Thứ sỏu ngày ………
H.D.H: TOÁN : Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giuựp HS:
II Nội dung:
Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
23 x 43 234 x 14 2345 x 21 - Cả lớp làm bài
- 3 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 8Nội dung dạy học Phương pháp dạy học
Bài 2 : Tính bằng hai cách (theo mẫu):
Mẫu : 452 x 39 Mẫu : 452 x 39
= 452 x (30 + 9) = 452 x (40 - 1)
= 452 x 30 + 452 x 9 = 452 x 40 - 452 x 1
= 13 560 + 4 068 = 18 080 - 452
= 17 628 = 17 628
a, 896 x 23 b, 547x38
c, 896 x 23 d, 547 x 38
Bài 3: Khối lớp Bốn có 340 học sinh, khối lớp Ba có
280 học sinh Mỗi học sinh mua 9 quyển vở Hỏi
khối lớp Bốn mua nhiều hơn khối lớp Ba bao nhiêu
quyển vở? (giải bằng 2 cách)
Bài 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, 234 x 135- 234 x 35 b, 789 x 101- 789
- Cả lớp làm bài
- 4 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- Cả lớp làm bài
- 2 HS chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, bổ sung
III Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học
************************************************************************
... tính:34 x 26 23 4 x 26 40 5 x 32 20 34 x 15
34
x 26
20 4
68
8 84
23 4
x 26 140 4 46 8 60 84
40 5
x 32
... học< /small>
Bài : Tính hai cách (theo mẫu):
Mẫu : 4 52 x 39 Mẫu : 4 52 x 39
= 4 52 x (30 + 9) = 4 52 x (40 - 1)
= 4 52 x 30 + 4 52 x = 4 52. ..
a, 23 4 x 13 5- 23 4 x 35 b, 789 x 10 1- 789
- Cả lớp làm
- HS lên bảng chữa
- HS nhận xét, bổ sung
- Cả lớp làm
- HS chữa
- HS nhận xét, bổ sung
-