1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vật lý lớp 11 - Trường THPT Tăng Bạt Hổ - Tiết 68: Phản xạ toàn phần

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 182,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận: Khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn và có góc tới i lớn hơn góc giới hạn  , thì sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần , [r]

Trang 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Phân !" #$%& góc khúc * +  và góc + +

 /0 #$%& trong 1$2 %3 nào thì *5 ra " $% 3 5 * toàn 3

6 Nêu #$%& tính & 9 &: ; 3 5 * toàn 3

6-2 Kĩ năng: 5 thích #$%& <= > ? @A &: " $% 3 5 * toàn 3 6 B% quang và cáp quang.

3 Thái

II Chuẩn bị:

1.Chuẩn bị của thầy:

- H= =3 trong 8> có vách I : tinh hay mica

- H= #J !9< laze

2 Chuẩn bị của trò: 6 F< #$%& " $% khúc * ánh sáng ,+ hai 1$2 %3 môi 1$2 + & 0

quang M môi 1$2 khúc * và $%&

-III Tổ chức hoạt động dạy học:

A Hoạt động ban đầu 1.Ổn định tổ chức: (1phút) (P< tra Q

>-2.Kiểm tra bài cũ: Không.

B Hoạt động dạy-học:

TL

(ph)

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Tìm hiểu về góc khúc xạ giới hạn

7

HS:

thông tin

HS: n1sini = n2sinr

n1<n2 => sini>sin r -> i.>r

HS: Khi i I thì r &Y

I theo

HS: i = 900 thì r = rgh

=> n1.sin 900 = n 2.sinrgh

1

2

sinr gh n

n

HS: Nêu

GV: xét <= tia sáng # [ môi 1$2 có & 0 89 n1 sang môi 1$2 có & 0 89 n2.(n1,n2 là

& 0 89 8" #> &: môi 1$2

1 và môi 1$2 2.) H:

ánh sáng @$+ @$+ @ hàm nhân?

GV: Bây 2 ta xét 1$2 %3

n1< n2 Hãy so sánh i và r

H: Khi i I thì r !0 #_ 0 nào?

GV:Khi i = 900 thì r # giá 1\ +

 9 rgh Tìm rgh theo n1,n2.

GV: ta 9 trong 1$2 %3 này khi r # giá 1\ +  9 =900 ,a

cón tia khúc

phần

Xét <= tia sáng # [ môi 1$2

có & 0 89 n1 sang môi 1$2 có

& 0 89 n2 (n1,n2 là & 0 89 8" #> &: môi 1$2 1 và môi 1$2-

n1sini = n2sinr (1)

1. Góc khúc xạ giới hạn

08 n1 < n2, [ (1)-> i > r

0  i 90 Cho góc i I @6 thì góc khúc * r

&Y I @6- Khi i = 90o thì r # giá 1\ +  9 là rghd là góc khúc

* +

1

2

sinr gh n

n

*Kết luận

Trong 1$2 %3 ánh sáng # [ môi 1$2 có & 0 89  e sang môi 1$2 có & 0 *89 + ME ta luôn luôn có tia khúc * trong môi 1$2 ? hai

Trang 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phản xạ toàn phần

17

ph HS: Suy 

Q-HS:

thông tin

HS:n1sini = n2sinr

n1>n2 => sini<sin r -> i.<r

HS: Góc khúc * &Y

I theo

: khi i = igh thì r =900nên

theo(1) ta có:

n1.sin rgh= n2.sin 900 = n2

=> sini gh  2

1

n n

HS: quan sát và tìm P8

"

$% Nêu

GV: Nêu C1.

GV: Xét tia sáng # [ môi 1$2

có & 0 89 n1->n2 (n1>n2)

HS: So sánh góc + và góc khúc

* trong 1$2 %3 này?

H: Khi I góc + I thì góc khúc

* !0 #_ 0 nào?

GV: Khi r # giá 1\ +  9 900 thì góc + i &Y có giá 1\ +

 9 igh

H: Hãy tìm !P8 ?& xác #\ igh theo n1 và n2.

GV: Thông báo (0 C85 thí



"<-*5 ra " $% 3 5 * toàn

3 6]

2. Sự phản xạ toàn phần

08 n1>n2 thì theo(1) -> r > i Cho góc + i I @6 thì góc khúc *

r &Y I @6 và luôn luôn + M i Khi r # giá 1\ +  9 900 thì góc +

i &Y có giá 1\ +  9 igh

 sini gh  2

1

n n Thí  "< cho 9

- 08 i < igh H= 3 6 ánh sáng g

!\ 3 5 *E 3 6 kia !\ khúc * # vào môi 1$2 ? hai

- 08 i >igh  toàn != ánh sáng g

!\ 3 5 *E không có tia khúc * vào môi 1$2 ? hai T" $% này

#$%& d là " $% 3 5 * toàn

3 6 #$%& d là góc + 

Kết luận:

Khi ánh sáng # [ môi 1$2 có & 0

89 + M sang môi 1$2 có & 0

89  e M và có góc + i + M góc +  , thì g *5 ra " 

$% 3 5 * toàn 3 6 , trong #'

<d tia sáng #h8 !\ 3 5 *, không có

tia khúc

*-Hoạt động 3:Tìm hiểu ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần

13 HS: Tìm P8 6< quan

1d &: " $% 3 5

* toàn 3 6 trong thông

tin liên lac và trong y

d&-GV : % ý cho Hs nêu <= >

? @A ;& 0 và + "8

<= > ? @A trong SGK

 B% quang

II Ứng dụng hiện tượng phản xạ toàn phần

- Sợi quang (SGK)

- Cáp quang (SGK)

Trang 3

 Cáp quang

C Hoạt động kết thúc tiết học:

1 Củng cố kiến thức: ( 4ph)

GV:

3. Bài tập về nhà – Tìm hiểu:

-

- Ôn

IV Rút kinh nghiệm:

... cho 9

- 08 i < igh H= 6 ánh sáng g

!\ 5 *E 6 !\ khúc * # vào môi 1$2 ? hai

- 08 i >igh  toàn != ánh sáng g

!\...



"< ;-* 5 " $% 5 * toàn

3 6]

2. Sự phản xạ tồn phần< /b>

08 n1>n2 theo(1) -& gt; r > i Cho góc... 5 * toàn 6 , #''

<d tia sáng #h8 !\ 5 *, khơng có

tia khúc

*-Hoạt động 3:Tìm hiểu ứng dụng tượng phản xạ toàn phần< /b>

13 HS: Tìm P8 6< quan

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w