1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án môn Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 33

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS làm bài tập: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.. - HS làm trong SGK, tiếp nối đọc kết quả..[r]

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai ngày 30 tháng 4 năm 2012

Toán:

Tiết 129:

Ôn tập: Các số đến 10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa

vào bảng cộng, trừ

- HS biết nối các diểm để có hình vuông, hình tam giác

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng cộng trong vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ biết nối các diểm để có hình vuông, hình tam giác

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Bảng phụ bài 1, bài 3, bài 4 (171)

* Học sinh:

- SGK, bút dạ

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự từ

lớn đến bé, từ bé đến lớn

- GV nhận xét

3 Bài mới:

- HS viết trên bảng con

* Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự :

- Từ lớn đến bé : 10, 9, 7, 5

- Từ bé đến lớn : 5, 7, 9, 10

3.1.Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài * Bài 1(171) Tính:

- Hướng dẫn HS làm bài SGK

- Gọi HS đọc kết quả

+ Em có nhận xét gì về bảng “2 cộng

với một số”?

- Yêu cầu HS làm các bảng 3, 4, 5, 6, 7,

- HS làm trong SGK, tiếp nối đọc kết quả

+ Số đứng sau dấu cộng và kết quả phép cộng theo thứ tự từ bé đến lớn

- HS làm tiếp các bảng còn lại và nêu miệng

8, 9 tương tự trên

- Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong

phạm vi 10

2+1= 3 3+1=4 4+1=5 5+1=6 6+1=7 2+2= 4 3+2=5 4+2=6 5+2=7 6+2=8 2+3= 5 3+3=6 4+3=7 5+3=8 6+3=9 2+4= 6 3+4=7 4+4=8 5+4=9 6+4=10 2+5= 7 3+5=8 4+5=9 5+5=10

2+6= 8 3+6=9 4+6=10 2+7= 9 3+7=10

Trang 2

- HS đọc cá nhân, cả lớp.

+ Bài yêu cầu gì ? * Bài 2(171) Tính:

- Cho HS làm bài

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả và nêu

cách tính

- HS làm bài - đọc kết quả

a, 6+2=8 1+9=10 3+5=8 2+8=10 4+0=4 2+6=8 9+1=10 5+3=8 8+2=10 0+4=4

- GV ghi bảng

- Gọi HS nhận xét ý a

* Khi đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

- ý b tính từ trái sang phải

- Cho 3 HS chữa bài trên bảng, nêu cách

tính

b) 7 + 2 + 1 =10 8 + 1 + 1 = 10

5 + 3 + 1 = 9 4 + 4 + 0 = 8

3 + 2 + 2 = 7 6 + 1 + 3 = 10

9 + 1 + 0 = 10

1 + 5 + 3 = 9

4 + 0 + 5 = 9

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Cho 3 HS làm bảng phụ

- Gắn bảng phụ, chữa bài

+ Dựa vào bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- HS làm bài- chữa bài

3 + 4 = 7 6 - 5 = 1 0 + 8 = 8

5 + 5 =10 9 - 6 = 3 9 - 7 = 2

8 + 1 = 9 5 + 4 = 9 5 - 0 = 5

- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra theo cặp * Bài 4(171):

+ Bài yêu cầu gì ? * Nối các điểm để có:

a) Một hình vuông

b) Một hình vuông và hai hình tam giác + Hình vuông có mấy cạnh ?

+ Hình tam giác có mấy cạnh ?

+ Hình vuông có 4 cạnh + Hình tam giác 3 cạnh

- HS nối theo yêu cầu

- Cho HS nối trong sách rồi gọi 2 HS

lên bảng nối

- Gọi HS khác nêu nhận xét

- GV kiểm tra bài bài dưới lớp của HS

a) b)

.

4 Củng cố:

- Trò chơi: Thi lập những phép tính

thích hợp với các số và dấu:

( 3, 5, 8, +, - , = )

- Các tổ cử đại diện tham gia chơi

- GV nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS học bài, chuẩn bị bài: Ôn tập

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 3

Thứ ba ngày 1 thỏng 5 năm 2012

Tập viết:

Tô chữ hoa: U U V

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS tô được các chữ hoa : U U V

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non; kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

2 Kĩ năng:

- HS tô được các chữ hoa : U U V Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng, khoảng

trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non Trình bày đẹp

- Học sinh khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy

định trong vở tập viết 1

3 Thái độ:

- Giáo dục HS ý thức rèn chữ viết đẹp

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Chữ hoa mẫu U U V , bảng phụ viết sẵn trong khung chữ nội dung của bài.

* Học sinh:

- Vở tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết bảng lớp - viết bảng con

- Nhận xét và cho điểm

- Cả lớp hát một bài

- 2 HS lên bảng viết

- Cả lớp viết bảng con:

S, T, nườm nượp, tiếng chim.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn tô chữ hoa U U V:

- GV gắn các chữ hoa mẫu U U V lên

bảng

- yêu cầu HS quan sát- nhận xét - HS quan sát- nhận xét.

+ Chữ hoa U gồm những nét nào?

+ Chữ hoa U được viết như thế nào?

+ Chữ hoa U gồm 2 nét: 1 nét móc hai đầu

và 1 nét móc ngược phải

+ Chữ hoa U được viết chữ hoa U r ồi thêm

nét râu

+ Chữ hoa V gồm những nét nào ?

- GV chỉ lên chữ hoa và nêu quy trình viết

+ Chữ hoa V gồm 3 nét : 1 nét cong, 1 nét

sổ và nét móc xuôi

- HS theo dõi

Trang 4

từng chữ đồng thời viết mẫu chữ hoa U U

V

- Hướng dẫn HS viết chữ hoa U U V

- Cho HS viết trên bảng con- GV theo dõi

và chỉnh sửa lỗi cho HS - HS viết trên bảng con : U U V

3.3 Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng

dụng và nêu yêu cầu - HS đọc cá nhân các vần và từ ứng dụng trên bảng

- GV hướng dẫn viết cỡ chữ vừa và nhỏ + oang, oac, ăn, ăng; khoảng trời, áo khoác,

khăn đỏ, măng non

- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con

chữ - HS viết trên bảng con: oang oac ăn ăng

- GV nhận xét, chỉnh sửa khoảng trời ỏo khoỏc

khăn đỏ măng non

3.4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết vào vở:

- Cho HS tô chữ và viết vào vở

- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu - HS tô và viết theo hướng dẫn

- Thu vở và chấm một số bài

- GV nhận xét chung bài viết của HS

4 Củng cố:

- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS tập viết chữ hoa U U V

- Chuẩn bị bài: X, Y

- HS nghe và ghi nhớ

Chính tả:

Cây bàng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn: “ Xuân sang cho đến hết.”: 36 chữ trong khoảng 15 đến 17 phút

2 Kĩ năng:

- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn: “ Xuân sang cho đến hết.”:

- Điền đúng vần oang, oac ; chữ g, gh vào chỗ trống

- Làm đúng bài tập 2, bài tập 3( SGK)

3 Thái độ:

- Giáo dục HS ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 5

* Giáo viên:

- SGK, bảng phụ đã chép sẵn bài chính tả và 2 bài tập

* Học sinh:

- Vở chính tả, bút dạ, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng

con

- GV nhận xét , cho điểm

- Cả lớp hát một bài

- 3 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

lấp ló, xum xuê, quả lê

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.

3.2 Hướng dẫn HS tập chép:

- GV Gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài - 2 HS đọc đoạn ( Xuân sang cho đến hết)

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ

viết sai + Xuân sang, lộc non, khoảng, sân trường, chúm quả, kẽ lá,

- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó

- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS viết trên bảng con: Xuân sang, lộc non, khoảng, kẽ lá

- Cho HS tập chép bài chính tả vào vở

Nhắc HS chữ cái đầu mỗi câu viết hoa,

chữ đầu đoạn viết hoa, lùi vào khoảng 1ô - HS chép bài theo hướng dẫn.

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách

cầm bút của một số em còn sai - HS chép xong đổi vở kiểm tra.

- GV đọc lại bài cho HS soát- đánh vần

những từ khó viết

- GV thu vở chấm một số bài

- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi

3.3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

- Gọi HS đọc yêu cầu Điền: oang hay oac?

- Cho HS làm bài- 1 em làm ở bảng phụ - HS làm bài

- Cho HS gắn bài- nhận xét - Chữa bài, nhận xét

- GV nhận xét chung Cửa sổ mở toang Bố mặc áo khoác

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài SGK

- Gọi HS đọc kết quả

- GV nhận xét

* Bài 3(129):

Điền: g hay gh?

- HS làm bài- chữa bài

gõ trống chơi đàn ghi ta

4 Củng cố:

- Nhận xét giờ học- khen các em viết

đẹp, có tiến bộ

5 Dặn dò:

- Dặn HS luyện viết chữ hoa

- Chuẩn bị bài: Đi học

- HS ghi nhớ và thực hiện

Đạo đức:

Trang 6

Những việc làm giữ gìn vệ sinh chung

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được tình hình môi trường ở làng bản, phố phường nơi các em sinh sống

- Nêu được nguyên nhân gây mất vệ sinh, ô nhiễm môi trường, làng bản, phố phường

- Nêu được lợi ích củaviệc giữ vệ sinhlangf bản, phố phường, gìn giữ vệ sinh cá nhân

2 Kỹ năng:

- Thực hiện được những việc làm cụ thể phù hợp với lứa tuổi để giữ vệ sinh làng bản, phố phường sạch đẹp, biết giữ vệ sinh cá nhân

3 Thái độ:

- Giáo dục HS thêm yêu quý làng bản phố phường của mình

- Đồng tình với việc làm, biết giữ vệ sinh làng bản, phố phường sạch đẹp

- Không đồng tình với những việc làm gây mất vệ sinh làm ô nhiễm môi trường làng bản, phố phường

II Đồ dùng dạy - học:

* Giaó viên:

- Tài liệu, tranh ảnh về cảnh làng bản, phố phường Tuyên Quang xanh , sạch, đẹp

- Tài liệu, tranh ảnh có nội dung về những việc làm giữ gìn vệ sinh chung và bảo vệ môi trường ở địa phương

* Học sinh:

- Sưu tầm tranh ảnh có nội dung về những việc làm giữ gìn vệ sinh chung và bảo vệ môi trường ở địa phương

III.Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Em đã làm gì để góp phần bảo vệ

môi trường?

- Nhận xét

- HS hát 1 bài

- 3 HS trả lời

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: * Thảo luận về những việc làm giữ gìn vệ sinh

chung và bảo vệ môi trường

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

+ Em hãy viết vào bảng phụ những

việc làm giữ gìn vệ sinh chung và bảo vệ

môi trường?

- Gọi từng nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

* GV kết luận:

- HS quan thảo luận theo nhóm 4

- Đại diện nhóm gắn bảng phụ trình bày trước lớp

- Các nhóm khác bổ sung

* Những việc làm giữ gìn vệ sinh chung và

bảo vệ môi trường:

Trang 7

+ Đổ rác đúng nơi quy định.

+ Quét dọn nhà cửa, sân, đường, ngõ sạch sẽ.

+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

+ Không thả rông gia súc bừa bãi

3.3 Hoạt động 2:

- Em hãy tự liên hệ bản thân và gia

đình mình đã làm gì để giữ gìn vệ sinh

chung và bảo vệ môi trường

* Liên hệ bản thân:

- Thảo luận theo cặp

- Gọi từng học sinh trình bày - HS trình bày trước lớp

- Cả lớp nhận xét

* GV kết luận: * Giữ vệ sinh làng bản, thôn xóm, phố

phường là trách nhiệm của mỗi chúng ta góp phần bảo vệ môi trường đang sống.

3.4 Hoạt động 3: * Trình bày kết quả sưu tầm tranh ảnh có nội

dung về những việc làm giữ gìn vệ sinh chung

và bảo vệ môi trường ở địa phương

- Yêu cầu HS làm việ theo nhóm lớn: - Các nhóm dán tranh ảnh đã sưu tầm lên bảng

- Chia cả lớp thành 3 nhóm phụ

- Gọi đại diện từng tổ lên trình bày ý

kiến của mình

- Đại diện từng tổ trình bày ý tưởng của mình

- Cả lớp nhận xét bổ sung

* GV kết luận * Giáo viên nhận xét, tuyên dương ý thức

chuẩn bị của HS.

4 Củng cố:

+ Em đã làm gì để góp phần giữ gìn vệ

sinh chung và bảo vệ môi trường ở địa

phương?

+ Từng HS trả lời

- Cho HS hát bài "Em làm trực nhật" - Cả lớp hát bài "Ra chơi vườn hoa"

- GV nhận xét tiết học, khen những em

học tốt

5 Dặn dò:

- Nhắc HS có ý thức giữ gìn vệ sinh

chung và bảo vệ môi trường ở địa

phương

- HS ghi nhớ và thực hiện

Thứ tư ngày 2 thỏng 5 năm 2012

Tập đọc:

Đi học

Trang 8

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay

2 Kĩ năng:

- HS đọc trơn cả bài Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- HS trả lời được câu hỏi 1(SGK)

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh ý thức thường xuyên bảo vệ môi trường nơi mình ở, trường học, nơi công cộng để thiên nhiên thêm đẹp

II Đồ dùng dạy học:

* Giáo viên:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy

- Nội dung bài tập đọc trên máy

* Học sinh:

- SGK, bút dạ

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cây bàng

+ Em hãy nêu đặc điểm cây bàng về từng

mùa

- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

+ Mùa xuân, cành trên, cành dưới chi chít lộc non Hè về, những tán lá xanh um, che mát cả sân trường

- GV nhận xét , cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Bài hát Đi học

3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a, Đọc mẫu toàn bài:

- Gọi HS đọc bài

b, HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ:

- 1 HS giỏi đọc bài, cả lớp đọc thầm

- HS tìm và luyện đọc

- GV gạch chân một số từ ngữ, gọi HS

đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ HS đọc kết hợp phân tích:

lên nương, tới lớp, hương rừng, râm mát, nước suối, xoè ô

- GV giải nghĩa:

+ Lên nương: lên đồi để làm rẫy

+ Cọ xoè ô: lá cọ xoè to toả bóng mát

cho em

+ nương: n + ương suối: s + uôi + dấu sắc trên ô

Trang 9

* Luyện đọc câu:

- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ

- Gọi HS tiếp nối đọc từng dòng thơ

- GV theo dõi, cho HS đọc lại những chỗ

chưa chuẩn

- HS đọc cá nhân, nhóm

- Tiếp nối đọc từng dòng thơ

* Luyện đọc, đoạn bài:

+ Bài gồm mấy khổ thơ? + Bài gồm 3 khổ thơ

- Cho HS đọc từng khổ thơ GV theo dõi,

chỉnh sửa

- Gọi HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- HS đọc cá nhân

- HS tiếp nối đọc từng khổ thơ

- Cho HS đọc cả bài thơ GV theo dõi,

chỉnh sửa

- HS đọc cá nhân - cả lớp đọc đồng thanh

3.3 Ôn các vần ăn, ăng:

(1) Tìm tiếng trong bài có vần ăng:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tìm tiếng và nêu

* Tìm tiếng trong bài có vần ăng:

+ Tiếng trong bài: lặng, vắng, nắng (2).Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, có vần

ăng

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Tổ chức HS chơi : Tiếp sức

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, công bố kết quả

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, có vần ăng

- Hai đội tham gia Mỗi đội 4 HS thi tìm và viết trên bảng phụ tiếng, từ ngữ có vần ăn,

ăng

+ ăn: khăn , chăn, lăn, … + ăng: băng giá, trăng, đắng, …

- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

Tiết 2

3.4 Tìm hiểu bài và luyện nói:

a, Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc khổ thơ 1

+ Hôm nay em tới lớp cùng với ai?

- Gọi HS đọc khổ thơ 2, khổ thơ 3

- 3 HS đọc + Hôm nay em tới lớp một mình

- 3 HS đọc + Đường đến trường có những gì đẹp?

- Cho HS quan sát trên màn hình

+ Mỗi học sinh chúng ta phải làm thiên

nhiên tươi đẹp?

+ Đường đến trường có hương thơm của hoa rừng, có nước suối và có cây cọ xoè ô

- HS tự nêu ý kiến của mình

- Cho HS đọc lại bài GV theo dõi, chỉnh

sửa

- 2 HS đọc cả bài

+ Tìm những câu thơ trong bài ứng với

nội dung bức tranh

- HS quan sát

- HS giơ tay, bạn nào được chỉ định thì đọc, ai

đọc đúng sẽ được thưởng một tràng pháo tay

Trang 10

+ Câu thơ nào minh hoạ tranh 1? + Câu thơ minh hoạ tranh 1:

Trường của em be bé Nằm lặng giữa rừng cây + Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh

2?

+ Câu thơ minh hoạ cho bức tranh 2:

Cô giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay

+ Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3? + Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3:

Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì

+ Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4?

+ Để có những con đường râm mát em

phải làm gì?

+ Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4:

Cọ xoè ô che nắng Râm mát đường em đi

+ Trồng cây, bảo vệ cây trồng

- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc

những câu thơ minh hoạ tranh đó

- HS chỉ tranh và đọc theo yêu cầu

b, Hát bài hát: Đi học:

- Cho một số em hát

- Cả lớp hát vài lần

- Cả lớp cùng hát một lần

4 Củng cố:

- Trò chơi: Thi viết những câu thơ minh

hoạ theo tranh

- HS chơi thi giữa các tổ

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS đọc lại bài

- Chuẩn bị trước bài: Nói dối hại thân

- HS nghe và ghi nhớ

Toán:

Tiết 130:

ôn tập: Các số đến 10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10 Cộng, trừ các số trong phạm vi 10

- HS biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn

2 Kĩ năng:

- HS biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10, cấu tạo các số trong phạm vi 10, giải bài toán có lời văn

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Bảng phụ bài 2, bài 3, bài 4(172)

* Học sinh:

- SGK, bút dạ

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w