- HS nêu những biểu hiện của dân cư xã hội Châu Phi : dân số tăng nhanh, xung đột sắc tộc, bệnh tật…và phân tích những tác động của nó đến sự phát triển KTXH của châu lục này.. Học bài m[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
-GIÁO ÁN ĐỊA LÝ
LỚP : 11
(Ban cơ bản)
N : 2009 - 2010
Trang 3Trường THPT B Bình Lớp : 11 – Ban c
PHẦN A : KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI
Tiết 1 - Bài 1 SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 Kiến thức:
- Biết sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế – xã hội của các nhóm nước và vùng
lãnh thổ công nghiệp mới
và
- Trình bày đặc điểm nổi bật của cuộc cách mạnh khoa học và công nghệ hiện đại
- Trình bày được tác động của cuộc CMKH và CN hiện đại tới sự phát riển kinh tế xã h0
2 Kĩ năng:
- Nhận xét bản đồ; phân tích bảng số liệu
3/ Thái độ:
- Ý chí
II THIẾT BỊ DẠY HỌC :
- Bản đồ hình 1 scen hoặc phóng to
- Bản đồ hành chính thế giới
- Máy vi tính hổ trợ (nếu có)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Học bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính
HĐ 1: Cá nhân/cặp
Bước 1:
- Dựa vào hình 1, nhận xét sự phân bố các nước
và vùng lãnh thổ trên thế giới theo mức GDP
bình quân đầu người($/ng)
- Hiểu thế nào về khái niệm : GDP/ ng; FDI,
HDI.
Bước 2:
* Đại diện h/s trả lời GV chuẩn kiến thức
GV cho HS bi#! các $% phát !'() !$* cĩ
dân / 01 và ! nhanh và $4 56(
1 Sự phân chia thành các nhóm nước :
- Trên thế giới có hơn 200 quốc gia và vùng
lãnh thổ và được chia làm 2 nhóm nước: Phát
triển và đang phát trển
- Các nước phát triển có GDP /đầu người và FDI; HDI cao…
- Các nước đang phát triển ngược lại
Trang 4HĐ 2: Nhóm (6 nhóm)
M7 tiêu: HS th: 0$4 ; < $= >3 dân
./ 0# ; phát !'() kinh !# xã B( >3 các $%
phát !'() và 03 phát !'() $ !# nào ?
Các E$% !(# hành:
Bước 1:
- Nhóm 1+2: Dựa vào bảng 1.1, nhận xét sự
chênh lệch về GDP BQĐN giữa các nước phát
triển và đang phát triển ?
- Nhóm 3+4: Dựa vào bảng 1.2, nhận xét cơ cấu
GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm
nước năm 2004 ?
- Nhóm 5+6:Dựa vào bảng 1.3 kết hợp thông tin
ở SGK, nhận xét sự khác biệt về chỉ số HDI và
tuổi thọ TB giữa nhóm nước phát triển và nhóm
nước đang phát triển ?
Bước 2 :
* Đại diện h/s trả lời và ghi thông tin vào phiếu
học tập, các nhóm khác bổ sung GV chuẩn kiến
thức
B$% 3: HS cho E(#! nguyên nhân >3 ; !$H
&< 0+ là gì ?
GV ch/! 56( : I(J dân / 01 và ! nhanh =
các $% 03 phát !'() gây < $= 0#
GDP bình quân 0M9 $*(N H :9 GDP phân
theo khu 2; kinh !#N !9P( ! TB và Q /
HDI…và $4 56(
2(J dân / 01 và ! nhanh = các $%
03 phát !'()D
HĐ3 : Cả lớp
-M7 tiêu: Cho HS !: 0$4 ; < $=
>3 9B CM khoa và cơng J (J 06(
0# dân $ $ !# nào?
- Các E$% !(# hành:
Bước 1 :
GV làm rỏ khái niệm công nghệ cao đồng thời
cho h/s thấy vai trò của công nghệ trụ cột
Bước 2 :
Bằng hiểu biết của bản thân hãy:
- Nêu một số thành tựu do 4 công nghệ trụ cột
tạo ra ?
- Hãy chứng minh cuộc CMKH và công nghệ
hiện đại đa õlàm xuất hiện nhiều ngành mới.
- Hiểu gì về nền kinh tế tri thức ?
2 Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế – xã hội
- Dân số các nước phát triển chỉ chiếm khoảng 1/5 DS thế giới, nhưng tỉ trọng GDP chiếm gần 4/5 GDP thế giới
- Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế Nhóm
- Sự chênh lệch về chất lượng cuộc được thể hiện ở: Tuổi thọ TB; chỉ số HDI Năm 2005 tuổi thọ BQ của nhóm nước phát triển là 76 tuổi, nhóm các nước đang phát triển 65 tuổi Các nước Đông và Tây Phi BQ chỉ 47 tuổi
3 Cuộc CM khoa học và công nghệ hiện đại
- Xuất hiện vào cuối thế kỉ XX
- Bùng nổ công nghệ cao
- Bốn công nghệ trụ cột : Sinh học; Vật liệu; Năng lượng; Thông tin
- Xuất hiện nhiều ngành mới, đặc biệt trong công nghệ và dịch vụ
- Nền kinh tế tri thức : Nền kinh tế dựa trên tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao
Trang 5* Đại diện h/s trả lời GV chuẩn kiến thức
- GV cho HS th: 0$4 ; @9:! (J (V9
ngành %( 0A gĩp &M (<( L9#! 2(J làm cho
dân $ lao 0B $ !# nào …
4 Đánh giá :
Dựa vào bảng số liệu và biểu đồ nhận xét tổng nợ nước ngoài của nhóm nước đang phát triển qua các năm 1990 -> 2004
1310
0
500
1000
1500
2000
2500
3000
Tỉ USD
5 Hoạt động nối tiếp :
- Hướng dẫn h/s về nhà làm bài tập 2
- Hướng dẫn chuẩn bị bài 2 - Tiết 2 : Xu hướng toàn cầu hoá, khu vực hoá kinh tế
6 Rút kinh nghiJ:
Bài 2 – Tiết 2 : XU HƯỚNG TOÀN CẦU HOÁ, KHU VỰC HOÁ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Trình bày được các biểu hiện toàn cầu hoá, khu vực hoá và hệ quả của toàn cầu hoá
- Biết lí do hoàn thành tổ chức liên kết kinh tế khu vực và một số tổ chức liên kết khu vực
2 Kĩ năng:
- Sử dụng bản đồ thế giới để nhận biết lãnh thổ của các liên kết kinh tế khu vực
- Phân tích số liệu, tư liệu để nhận biết quy mô, vai trò đối với thị trường quốc tế của các liên kết kinh tế khu vực
3 Thái độ:
Năm
Trang 6-
II THIẾT BỊ DẠY HỌC :
- Bản đồ các nước trên thế giới
- Lược đồ các tổ chức liên kết kinh tế thế giới
- Máy vi tính, máy chiếu(nếu có)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn tổ chức định:
nhĩm
theo khu
3 Học bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính
HĐ 1 : Cả lớp
Bước 1 :
- Nguyên nhân của toàn cầu hoá kinh tế ?
- nêu các biểu hiện rõ nết cảu toàn cầu hoá
kinh tế ?
- Đối với các nước đang phát triển, trong đó
cói Việt Nam toàn cầu hoá kinh tế có những
thuận lợi và thách thức gì ?
Bước 2 :
* H/s trả lời, GV tổng ý và chuẩn kiến thức
Xu hướng toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến những
hệ quả gì ?
* H/s trả lời GV lấy ví dụ bổ sung làm rõ vấn
đề và chuẩn kiến thức
HĐ 2 : Cặp/nhóm
Bước 1 :
Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết
kinh khu vực Cho ví dụ
* H/s trả lời GV lấy ví dụ bổ sung làm rõ vấn
đề và chuẩn kiến thức
Dựa vào GSK và sự hiểu biết để hoàn thành
nội dung bảng sau:
Các tổ chức có dân số đông từ cao
nhất đến thấp nhất
AFEC, ASEAN,
EU, NAFTA, MERCOSUR
T/c có GDP từ cao nhất đến thấp nhất
T/c có số thanh viên lớn nhất
I Xu hướng toàn cầu hoá kinh tế :
1 Biểu hiện:
- Thương mại thế giới phát triển mạnh
- Đều tư nước ngoài phát triển nhanh
- Thị trường tài chính quốc tế mở rộng
- Các công ti xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn
2 Hệ quả :
- Thúc đẩy SX phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu
- Đẩy mạnh đầu tư khai thác triệt để KHCN, tăng cường hợp tác quốc tế
- Làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo trong từng quốc gia và giữa các nước
II Xu hướng khu vực hoá kinh tế :
1 Các tổ chức liên kết khu vực:
a Nguyên nhân hình thành
Do sự phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong KV và trên TG, các quốc gia có những nét tương đồng đã liên kết lại với nhau
b Đặc điểm một số tổ chức liên kết kinh tế khu vực
Các tổ chức có dân số đông từ cao nhất đến thấp nhất
AFEC, ASEAN, EU, NAFTA, MERCOSUR T/c có GDP từ cao nhất đến thấp nhất AFEC, NAFTA, EU,
ASEAN, MERCOSUR
Trang 7T/c có số thanh viên ít nhất
T/c có số dân đông nhất
T/c được thành lập sớm nhất
và muộn nhất
T/c có GDP cao nhất &ø DS đông nhất
T/c có BQĐN cao nhất
T/c có BQĐN thấp nhất
* H/s điền nội dung vào bảng GV bổ sung và
chuẩn kiến thức
HĐ 2 : Tập thể
Bước 1 :
- Khu vực hoá kinh tế có những mặt tích cực
nào và đặt ra những thách thức gì cho mỗi
quốc gia ?
- Khu vực hoa ùvà toàn cầu hoá có mối quan hệ
như thế nào ?
- Liên hệ nước ta trong giai đoạn hội nhập khu
vực và quốc tế ?
Bước 2 :
* H/s trả lời GV lấy ví dụ bổ sung làm rõ vấn
đề và chuẩn kiến thức
T/c có số thanh viên lớn nhất EU T/c có số thanh viên ít nhất NAFTA T/c có số dân đông nhất AFEC T/c được thành lập sớm nhất EU
T/c có GDP cao nhất &ø DS đông nhất AFEC
T/c có BQĐN thấp nhất ASEAN
2 Hệ quả của khu vực hoá kinh tế :
- Tích cực
+ Thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế
+ Tăng cường tự do hoá thương mại, đầu tư dịch vụ
+ Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường từng nước -> thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá
- Tiêu cực
Đạt ra nhiều vấn đề : Tự chủ về kinh tế, quyền
lực quốc gia
4 Đánh giá:
Xác định các nước thành viên của các tổ chức : AFEC, ASEAN, EU, NAFTA, MERCOSUR
trên bản đồ (bản đồ hành chính thế giới)
5 Hoạt động nối tiếp :
Hướng dẫn h/s về chuẩn bị bài 3 : Một số vấn đề mang tính toàn cầu
6 Rút kinh nghiJ:
Ngày… tháng……
Bài 3 – Tiết 3 : MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết và giải thích được tình trạng bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển và già hoá
-
Trang 8- Hiểu được sự cần thiết phải bảo vệ hoà bình và chống nguy cơ chiến tranh
- Kiến thức trọng tâm: Trình bày đặc điểm, hệ quả: bùng nổ dân số, già hoá dân số, ô
nhiễm môi trường, bảo vệ hoà bình
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích bảng số liệu và khã năng liên hệ thực tế
- Liên
3 Thái độ :
-
4>F'
II THIẾT BỊ DẠY HỌC:
- Một số tranh ảnh hoặc đoạn phim về ô nhiễm môi trường trên thế giới và ở Việt Nam
- Một số tin, ảnh thời sự về chiến tranh khu vực và nạn khủng bố trên thế giới
- Máy vi tính, máy chiếu(nếu có)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Trình bày nh* ) E ) tồn C) hĩa kinh ' Xu
cơng ty xuyên 6) gia cĩ vai trị ngày càng 4$'''
- HS nêu * E 6) tồn C) hĩa kinh '
3 Học bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính
HĐ1 : Nhóm(6 nhóm)
-M7 tiêu : Cho HS !: 0$4 ; bùng P
dân / !# (%( > #9 là = các $% 03
phát !'()N ; già hĩa dân / > #9 = các
và 0$3 ra T (<( pháp ? &7
- Các E$% !(# hành:
- Nhóm 1+2.3: Tham khảo thông tin mục 1,
phân tích bảng 3.1 và trả lời câu hỏi :
+ So sánh tỉ suất gia tăng dân số TN của
nhóm nước đang phát triển với nhóm nước
phát triển và toàn thế giới ?
+ Sự gia tăng dân số dẫn đế hậu quả gì về
mặt kinh tế – xã hội ?
- Nhóm 1+2.3: Tham khảo thông tin mục 2,
phân tích bảng 3.2 và trả lời câu hỏi:
+ So sánh cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của
nhóm nước phát triển với nhóm nước đang
phát triển ?
I Dân số :
1 Bùng nổ dân số:
- Dân số thế giới tăng nhanh Năm 2005: 6467 triệu người
- Bùng nổ thế giới chủ yếu ở các nước đang phát triển (80% DS; 95% DS tăng hành năm của thế giới)
- Dân số nhóm các nước đang phát triển tiếp tục tăng, nhóm nước phát triển có xu hướng chửng lại
- Dân số tăng nhanh gây sức ép : TNTN và mội trường; kinh tế-xã hội và chất lượng CS
2 Già hoá dân số:
a Biểu hiện
- Tỉ lệ trên 15 tuổi ngày cành thấp, tỉ lệ trên
65 tuổi ngày càng cao và tuổi thọ ngày càng tăng
- Nhóm nước phát triển có cơ cấu dân số già
- Nhóm nước đang phát triển có cơ cấu DS trẻ
b Hậu quả
Trang 9+ Dân số già dẫn đế hậu quả gì về mặt kinh
tế – xã hội ?
hĩa dân số.
* Đại diện các nhóm trả lơì GV lấy ví dụ bổ
sung làm và chuẩn kiến thức
HĐ 2 : Cá nhân/cả lớp
-M7 tiêu : HS 0$4 !; !'6N
nguyên nhân, Z9 L9< và 0$3 ra (<( pháp
? &7 T 2: 0V ơ ([ mơi
!'$*
- Các E$% !(# hành:
Bước 1 :
- GV chia l$ ra làm 4 nhĩm, #V nhĩm giao 1
% 31
+ Nhĩm 1: Y 3 Z khí @) tồn C)'
+ Nhĩm 2: Y 3 suy # C ơdơn
+ Nhĩm 3:
+ Nhĩm 4 : Y 3 suy # F sinh \'
- Các nhĩm > 4)@ các % 3 mơi
Y 3
MT
!E
F Nguyên nhân
!@) 6) I pháp
-
* H/s trả lơì GV lấy ví dụ bổ sung làm và
chuẩn kiến thức GV cho HS bi#! nguyên
nhân ,\ 0# ơ ([ mơi !'$* B! &M
là do dân / 01 và ! nhanh
HĐ 3 : Cả lớp
- Tại sao nói : Xung đột sắc tộc, xung đột tôn
giáo và nạn khủng bố là những vấn đề đang
được thế giới quan tâm ?
- Em hiểu thế nào là hoạt động kinh tế ngầm ?
cho ví dụ ?
* H/s trả lời GV bổ sung và chuẩn kiến thức
(hoặc 1 đoạn phim minh hoạ cho h/s)
* GV cho HS th: 0$4 T 2: 0V
Xung 0B! !BN 6 ?> E/N C6! 0B
kinh !# M0A < $= 0# 0*( /
$*( dân trên !# (%( $ !# nào ? ^$3
ra T (<( pháp ? &7
- Thiếu lao động
- Chi phí phúc lợi cho người già cao
II Môi trường :
Biến đổi môi trường
Biến đổi k/h toàn cầu và suy giảm tầng ô zôn Suy giảm đa dạng sinh vật Ô nhiễm MT nước ngọt, biển và đại dương
( Xem b - 4- )
III Một số vấn đề khác :
- Nạn khủng bố xuất hiện trên toàn thế giới
- Các hoạt động kinh tế ngầm đã trở thành mối đe doạ đối với hoà bình và ổn định TG
Trang 10Ph7 57 :
Bi Z khí
@) tịan C) Trái nĩng lên nhanh trong khí
6)cE) A
nhà kính ] ) D ngành
sx E và các ngành sx than
BS tan, #
'
CO2,SO2,NO2,CH4 trong
sinh >F'
Suy gi# C
ơ dơn
TC ơdơn 7
và 4V
ngày càng 0
HoF 0 cơng
E và sinh >F
khí CFC 4$
màng, sinh %@
sinh
CFC trong
và sinh >F
Ơ
\9 và
Ơ P#
Ơ nhiP#
nghiêm \
\
Ơ P#
nghiêm \
Ch cơng
E9 nơng
E và sinh >F
YE %@ )
j# D C) #f
sinh %@ sinh`
các nhà máy
`# > an tồn hàng
Suy #
F sinh \ ?3) lồi sinh %@ 7
)E
>m A
7 )E
Khai thác thiên nhiên quá mA ^ 3) lồi sinh %@9 )i
j#9 )i
) * E9
)i nguyên 4E)<^ cân
n sinh thái
Tồn th $ tham gia vào
các trung tâm sinh
%@9 xây các khu > i thiên nhiên
4 Đánh giá:
Giải thích câu nói : Trong bảo vệ môi trường cần phải” Tư duy toàn cầu, hành động
địa phương”.
5 Hoạt động nối tiếp :
Hướng dẫn h/s về chuẩn bị bài 4 - Tiết 4 : Thực hành
6 Rút kinh nghiJ:
Trang 11Bài 4 – Tiết 4 : Thực hành TÌM HIỂU NHỮNG CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC CỦA TOÀN CẦU ĐỐI VỚI CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu được những cơ hội và thách thức của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển
- Các
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng thu thập và xử lí thông tin, thảo luận nhóm và viết báo cáo về một số vấn đề mang tính toàn cầu
3 Thái độ :
-
II THIẾT BỊ DẠY HỌC :
- Một số ảnh về việc áp dụng thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào sản xuất, quản
lí, kinh doanh
- Đưa bố cục bài làm lên màn hình(máy tính hổ trợ) hoặc GV viết dàn ý lên bảng
- Máy vi tính, máy chiếu(nếu có)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ: Ki# tra 15 phút ( cĩ 3 và án kèm theo )
3 Học bài mới:
HĐ 1 : Nhóm (7 nhóm)
Mỗi nhóm nghiên cứu một nội dung trong SGK Các nhóm tiến hành thảo luận và tổng hợp kết quả
HĐ 2 :
Bước 1 :
Các nhóm thảo luận và viết báo cáo
Yêu cầu:
1 Các kết luận phải được diễn đạt rõ ràng, đúng , đủ nội dung mà ô kiến thức đề cập đến
2 Sắp xếp các kết luận theo thứ tự các ô kiến thức
3 Kết luận chung về cơ hội đối với các nước đang phát triển
4 Kết luận chưng về thách thức đối với các nước đang phát triển
Bước 2 :
* Đại diện các nhóm lên trình bày, các nhóm khác bổ sung, góp ý
* GV chuẩn kiến thức: L$9 ý GV cho HS !: 0$4 Tồn cM9 hĩa gây áp 5; 0/( 2%(
!; nhiên, làm mơi !'$* suy thối Các $% phát !'() 9) cơng J 5`( !*( gây ơ
([ sang các $% 03 phát !'() Qua 0+ 0$3 ra T (<( pháp ? &7
4 Đánh giá:
Trang 12Hãy tìm ví dụ để chứng minh, trong thời đại ngày nay khoa học và công nghệ đã tác động sâu sắc đến mọi mặt của đời sống kinh tế thế giới.
5 Hoạt động nối tiếp:
Hướng dẫn h/s chuẩn bị bài 5 - Tiết 5: Một số vấn đề của châu Phi
6 Rút kinh nghiJ:
Bài 5 : MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC
Tiết 5 – MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Là một châu lục giàu TN khoáng sản, song có nhiều khó khăn do khí hậu khô và nóng
- ]C cĩ pháp khai thác TNTN lí
- Dân số tăng nhanh, nguồn lao động khá lớn song chất lượng cuộc sống thấp, bệnh tật chiến tranh đe doạ
- Nền kinh tế có khởi sắc nhưng cơ bản phát triển chậm
2 Kĩ năng:
- Phân tích lược đồ, bảng số liệu, phương pháp nhận biết thông tin để nhận thức về các vấn đề châu Phi
- Chia
II THIẾT BỊ DẠY HỌC :
- Bản đồ tự nhiên và bản đồ kinh tế châu Phi
- Tranh ảnh hoặc phim về cảnh quan và con người, một số hoạt động kinh tế tiêu biểu của người dân châu Phi
- Máy vi tính, máy chiếu (nếu có)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Ki# tra bài hành HS
3 Học bài mới:
... Trang 11< /span>Bài – Tiết : Thực hành TÌM HIỂU NHỮNG CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC CỦA TOÀN CẦU ĐỐI VỚI CÁC NƯỚC... > i thiên nhiên
4 Đánh giá:
Giải thích câu nói : Trong bảo vệ mơi trường cần phải” Tư toàn cầu, hành động
địa phương”.
5 Hoạt... tồn C) hĩa kinh '' Xu
cơng ty xuyên 6) gia cĩ vai trị ngày 4$''''''
- HS nêu * E 6) tồn C) hĩa kinh ''
3 Học mới:
Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung