1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Vật lý lớp 11 - Trường THPT Tăng Bạt Hổ - Tiết 7: Bài tập về lực culông và điện trường

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ3: Tìm hiểu bài toán chuyển động của hạt mang điện trong điện trường HS:Đọc đề bài toán,kết hợp với GV: Vẽ hình và tóm Bài 3:Có hai tấm kim loại 1 và 2, rộng quan sát hình vẽ để tìm hi[r]

Trang 1

GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ Ngày

 7: BÀI TẬP VỀ LỰC CULƠNG VÀ ĐIỆN TRƯỜNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1)

- Cơng

- Nguyên lí

- Cơng

2)

3) Thái

B0 mơn 8 lí

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ

1) Chuẩn bị của thầy.Giáo án , SKG , SBT.

2)

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1) Ổn định tổ chức: ;2/ tra M N3

2) Kiểm ta bài cũ ( 5 ph)

- Phát

-

3) Đặt vấn đề vào bài mới.

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.

TL

HĐ1: Tìm hiểu bài tập về lực cu lơng

13

HS:

K bài tốn

-Xác 0 & vào

A   bài tốn

q0 trong hai 0>0 và

q0 < 0

lơng và

tìm x

+ ' q0 <0

F1=k q q1. 20 , F2=

x

2 0 2 .

q q k

ax

+ ' q0>0

F1=k q q1 02 , F2=

x

2 0 2 .

q q k

ax

Vì q0 cân

F1 =F2  1 2

xa x

q1(a- x)2 =q2 x2

2.10-9(10–x)2=0,018.10-6x2

GV: TW K và tĩm

d bài tốn

GV:

lên

GV: C ý -q0

-Áp

GV:Yêu j' W sinh

q2 = 0,018C

và cách nhau

q0

1 và q2 sao cho q0 cân

.Q$ trí Z q0

Bài Giải:

.QT2 q0 cân 0 cách q1, q2

 

Hình 1

Hình 2 + ' q0 <0.(hình 1)

_

a x

2

F



1

F



1

q q0 q2



1

q

a

Trang 2

GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ

HS: Khơng >   '0 vào 6'

HS: Khơng

H: H E'A tìm 

p câu a cĩ >   '0

vào

q0 khơng?

H:

cân

F1=k q q1. 20 , F2=

x

2 0 2 .

q q k

ax

+ ' q0>0( Hình 2)

F1=k q q1 02 , F2=

x

2 0 2 .

q q k

ax

Vì q0 cân

F1 =F2  1 2

xa x

q1(a- x)2 =q2 x2

 2.10-9(10–x)2=0,018.10-6x2 (1)

x =2,5.10-2m = 2,5cm

 q0 1 ,q2 và cách q1 /0

0 tùy

ý thì

HĐ2: Tìm hiểu bài tốn áp dụng nguyên lí chồng chất điệntrường.

12

HS:

2' K bài tốn

, do q1 và 1

E



2

E



q2 gây ra

HS: Vì q2 = q1 và M cách K'

q1 ,q2 nên E1= E2.

HS:Lên

,

1

E



2

E



HS; Áp

= +

E



1

E



2

E



GV: TW K và tĩm

d K bài tốn lên

H:

tích nào gây ra?

-. E1,

2

E



GV:Hãy 8e các véc

H:

M nguyên lí nào?

lên

E



hình 8e V dĩ xác

=-0,5nC trong khơng khí.Hãy xác

E



1 ,q2 và cách 1 ,q2 /0

Bài giải

- , do q1 và q2 gây ra

1

E



2

E



+E 1, cĩ

2

E



1= E2=9.109 1

2

q r

= 9.109 1 (1)

2 2

2

q a

 

    

- Ta cĩ  E = + (2)

1

E



2

E



V (1)và(2) E  cĩ : +

+ 

-q2

E



1

E



2

E



M

a

Trang 3

GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ

lên hình 8e , z

E



và  E GV: C ý:

+ Tam giác M q1 q2

Là tam giác cân

] giác M E E1E2

Là hình bình hành

* Chú ý:

- Gĩc ngồi tam giác

trong khong ;K nĩ

-

n cos =

2 2

2

2

a a

l  

    

Do c E =8.9.109

1 3

4

q a a

=8.9.109

3

0, 5.10 6.10 4.16.10 36.10

=2160V/m

HĐ3: Tìm hiểu bài tốn chuyển động của hạt mang điện trong điện trường

13

HS:

quan sát hình 8e 2 tìm 2' K

bài tốn

HS:

bài tốn

- Xác

E



-Xác

 B3

+  p

E



= q E = q U

d

= + cĩ

F



P



d F



Vì  F

v 

cĩ E'<   là /0 parabol

GV: e hình và tĩm

d K bài tốn lên

H:Hãy xác B V c cho B E'<

  -  B là

* Chú ý v ( ban j'Q

C 8e * + 8W 0

và E'<   -  B lên hình vê,

-Hãy xác

-  B theo

Bài 3:Cĩ hai

nhau d =

m = 2.10-9g mang

1,6cm và cách mép trái hai 6/ kim % _

cm Lúc t = 0 ta

ít lâu

% O_Q 2cm và cách mép trái hai 6/ kim

%  14cm

a) b)Tính cơng nĩi trên -  B3 Coi

hai

Bài giải

F =F- P = U

q mg

d  Gia

a = F = (1)

m

U

dm

- '<   -  B là /0

-0 M

1,6cm 10cm

2cm

10cm 14cm

(1) (2)

-x

Trang 4

GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ

5 Dặn dị K xem %  các bài  > l A và xem +n bài 6.

HS: a = F = (1)

m

U

dm

HS: Ta cĩ: y =

2

2

a x v

 

 

  (2)

2

2

2 yv

a

x

 

HS: V (2) và (1) ta cĩ

dm2 yv22

x

U =

2

2 2

md yx

g

q x

U = 50V

HS: AOM = q.UOM.

-Tìm gia N -  B theo x, y và v

GV: Yêu j' W

sinh tìm U & vào (2)

GV: AOM =?

GV:

sinh tìm UOM V c tìm AOM.

parabol :y =

2

2

a x v

 

 

  (2)

2

2

2 yv

a x

 

V (2) và (1) ta cĩ

dm2 yv22

x

U =

2

2 2

md yx

g

q x

n q = -0,06pC =-0,06.10-6C

v = 25 cm/s =25.10-2m/s

m = 2.10-9g =2.10-12 kg

d = 10cm = 0,1m.g= 9,8m/s2

y = 6,4.10-2m,x = 4.10-2m Thay N vào ta 3 U = 50V b)Vì

%  là K' nên ta cĩ

2

3, 6.10

OM

d    d

UOM = -32V

O ->M là:

AOM = q.UOM=-0,06.10-6.(-32)=

= 1,92.10-12J

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w