Hoạt động tập thể: KiÓm ®iÓm tuÇn 2 I.Môc tiªu: - ổn định tổ chức lớp, nhắc nhở nội qui qui định năm học mới -Gióp häc sinh nhËn ®îc u khuyÕt ®iÓm trong tuÇu.. -RÌn häc sinh cã tinh th[r]
Trang 1Tuần 2 Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009
Chào cờ : Nhận xết đầu tuần
Tập đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( tiết2)
I Mục tiêu
1 Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với tính cách, cảnh tượng,
diễn biến của truyện
2 Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà
Trò bất hạnh
3.Chọn danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK
- Băng giấy
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a GV chia 3 đoạn cho HS đọc
- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
* Tìm hiểu đoạn 1: Trả lời: Trận địa mai
phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?
* Tìm hiểu đoạn 2: Thảo luận nhóm đôi: Dế
Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ?
* Tìm hiểu đoạn3: Dế Mèn đã nói thế nào để
bọn nhện nhận ra lẽ phải
+ Thảo luận các danh hiệu cho Dế Mèn
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu diễn cảm cho HS
C Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
Khuyến khích tìm đọc: Dế Mèn phiêu lưu kí
3' 1' 10'
11'
3'
- Học thuộc bài Mẹ ốm + nội dung
- 1 HS đọc cả bài
- HS đọc nối tiếp theo đoạn(1 lượt)
Kết hợp phát âm: lủng củng, nặc nô
- HS đọc lần 2 kết hợp giải nghĩa (SGK)
- HS luyện đọc theo cặp, cả bài
- Bọn Nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí nhện độc canh gác
- Dế Mèn chủ động hỏi: lời lẽ, oai, giọng thách thức của một kẻ mạnh
- Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện thấy chúng hành động hèn hạ không quân tử, đáng xấu hổ
+ Hiệp sĩ
- 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn của bài
- HS luyện theo cặp
- Thi đọc diễn cảm trước lớp
………
toán : Các số có sáu chữ số
I – Mục tiêu : Giúp HS :
- Ôn tập các hàng liền kề : 10 đơn vị bằng 1 chục , 10 chục bằng 1 trăm , 10 chục nghìn bằng 1 trăm
nghìn
-Biết đọc và viết số có sáu chữ số
II - Đồ dùng dạy – học
- Thẻ ghi số gắn trên bảng
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
+Gọi HS chữa bài tập 1( c, d);4(c)
_GV nhận xét cho điểm
4’
- HS chữa bài tập -HS nhận xét bổ xung
Trang 2B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – Nội dung bài :
*Ôn tập hàng đơn vị , chục , trăm,
nghìn , chục nghìn
-Cho HS nêu mối quan hệ giữa các
hàng liền kề
- Yêu cầu HS viết số 1trăm nghìn
*Giới thiệu số có 6 chữ số
+Giới thiệu số 432516
-GV gắn thẻ số 100000, 10000, lên
các cột tương ứng trên bảng
- Cho HS nhận xét
- GV gắn kết quả đúng 432516
+Giới thiệu viết số 432516
- Thi HS viết số có : 4 trăm nghìn,
3 chục nghìn , 2 nghìn , 5 trăm , 1 chục
, 6 đơn vị
- Số 432516 có mấy chữ số ?
-Khi viết số này bắt đầu từ đâu?
+Giới thiệu cách đọc số
_ GV cho HS đọc số
GV hướng dẫn
3 – Thực hành :
+Bài 1 (9)
GV gắn thẻ số cho HS phân tích mẫu
- Yêu cầu HS đọc bài
+Bài 2 (9)
Yêu cầu HS tự làm bài sau đó thống
nhất kết quả
+Bài 3 (9)
-Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm miệng
GV nhận xét chữa bài
+Bài 4 (10)
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài
-GV chấm 1 số bài nhận xét
C - Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học :
- HD HS làm bài ở nhà
12’
16’
4’
- HS nêu :
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn -HS viết : 100000
- HS quan sát các hàng từ đơn vị đến hàng trăm nghìn -HS : Có 400nghìn , 3 chục nghìn , 2 nghìn , 5 trăm , 1 chục , 6 đơn vị
- 2 HS viết bảng, HS lớp viết bảng con : 432516 -Có 6 chữ số
- Khi viết số viết từ hàng cao đến hàng thấp
- 2 HS đọc số
- 1 hS đọc số , 1 HS viết số
a / 313214
b / 523453
- 2 HS làm bảng , HS lớp làm vở -HS đổi vở kiểm tra
- HS làm miệng đọc các số ; -96315 : Chín mươi sáu nghìnba trăm mười lăm -796315 : bảy trăm chín sáu nghìn ba trăm mười lăm -106315 : Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm -106827 : Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
- HS làm bảng , HS lớp làm vở Viết các số sau :
-Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm : 63115 -Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu : 723936
………
Đạo đức: Trung thực trong học tập(tiếp)
I Mục tiêu:
- Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập và thành thật trong học tập
- Nhận biết được hành vi trung thực và biết thực hiện hành vi trung thực
II Đồ dùng dạy - học
- Sách giáo khao đạo đức 4
- Các mẩu chuyện, tấm gương, hành vi trung thực
Trang 3- Tiểu phẩm của BT 5 SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Giới thiệu bài: Ghi bảng.
B Tìm hiểu bài:
*HĐ1: Thảo luận(BT3)
- Chia lớp thành 4 nhóm giao nhiệm vụ thảo
luận nhóm
- Kết luận:
a) Chịu nhận điểm kém rỗi quyết tâm học để
gỡ lại
b) Báo lại cho cô giáo biết để chữa lại điểm
đúng
c) Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy là
không trung thực
* HĐ2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm
được(BT$)
- Yêu cầu HS trình bày
- Kết luận: Quanh ta có nhiều tấm gương về
trung thực trong học tập Chúng ta cần học tập
các bạn đó
* HĐ3: Trình bày tiểu phẩm(BT5)
- Mời 2 nhóm trình bày
- Nhận xét chung
-GV KL : Việc học tập sẽ thực sự giúp em
mau tiến bộ nếu em trung thực
+ Yêu cầu đọc lại ghi nhớ
C Củng cố - dặn dò
- Đánh giá nhận xét giờ học
- Nhắc HS về thực hiện trung thực trong học
tập và nhắc nhở các bạn cùng thực hiện
- Chuẩn bị bài cho giờ sau
1' Ghi vở: "Trung thực trong học tập"
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày lớp trao đổi, nhận xét
- Trình bày và giới thiệu trước lớp
- Lớp thảo luận
- Hai nhóm trình bày
- Lớp thảo luận
- 2 HS đọc
………
Lịch sử - địa lý: làm quen với bản đồ(tiếp theo)
I Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:
- Trình tự các bước sử dụng bản đồ
- Xác định được 4 hướng chính(bắc, Nam, Đông, Tây)
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
Hình ảnh sinh hoạt của 1 số dân tộc ở một số vùng
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của HS
B Bài mới:
1 - Giới thiệu bài:
GV giới thiệu - ghi bảng
2 - Phát triển bài:
*HĐ1: Làm việc cả lớp
Dựa vào kiến thức của bài trước trả lời câu hỏi sau:
+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+ Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 SGK đọc 1 số đối
tượng địa lý
+ Chỉ đường biên giới phần đất liền của VN
3'
1' 10'
- 2 HS trả lời
- Nhận xét chung
- 3 HS đại diện trình bày và chỉ đường biên giới phần đất liền VN trên bản đồ
Trang 4*HĐ2: Thực hành theo nhóm.
- HS lần lượt trong nhóm làm bài tập a, b trong SGK
- GV hoàn thiện câu trả lời của các nhóm
BT b ý 3
- Các nước láng giềng của VN: Trung Quốc, Lào, Cam
pu chia
- Vùng biển của nước ta là 1 phần của biển Đông
- Quần Đảo của VN: Hoàng sa, Trường sa
- Một số đảo của VN: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà
- Một số sông chính: Sông Hồng, Sông Thái Bình, sông
Tiền, sông Hậu
* HĐ3: Làm việc cả lớp.
- GV treo bản đồ hành chính VN lên bảng
- GV yêu cầu HS đọc tên bản đồ chỉ các hướng, chỉ vị trí
của tỉnh, thành phố mình đang sống và các tỉnh lân cận
C Tổng kết - dặn dò
- HS nhắc lại bài học phần đóng khung
- Về nhà học bài và xem trước bài sau
9'
10'
2'
VN
- 2 HS
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét, bổ sung
- 7 - 10 HS thực hành chỉ cho cả lớp quan sát
- Nhận xét, bổ sung
Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009
Thể dục : Quay phải , quay trái , dàn hàng , dồn hàng
Trò chơi : Thi xếp hàng nhanh
I – Mục tiêu :
- Củng cố và nâng cao kỹ thuật : Quay phải quay trái , dàn hàng , dồn hàng : HS dàn hàng , dồn hàng nhanh , trật tự , động tác quay phải , quay trái đúng kỹ thuật , đều , đẹp , đúng với khẩu lệnh
- Trò chơi : Thi xếp hàng nhanh : HS biết chơi đúng luật , trật tự , nhanh nhẹn , hào hứng trong khi chơi
II - Địa điểm , phương tiện
-Sân trường : Vệ sinh sạch sẽ , an toàn
-CB 1 còi
III – Nội dung và phương pháp lên lớp
1 – Phần mở đầu :
-Tập trung HS , phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học
-Hát và vỗ tay
-Giậm chân tại chỗ
2 – Phần cơ bản :
a - Đội hình đội ngũ
*Ôn quay phải , quay trái , dàn hàng ,
dồn hàng
b – Trò chơi vận động
-Trò chơi : Thi xếp hàng nhanh
3 – Phần kết thúc :
-Động tác thả lỏng
-Hệ thống bài
-Nhận xét đánh giá
6’
18’
6’
5’
-Tập trung HS theo đội hình hàng ngang nghe GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
-Đứng tại chỗ hát và vỗ tay -Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2 -1 -2
-HS tập theo đội hình hàng dọc +Lần 1-2 : GV điều khiển –HS tập -GV sửa chữa sai sót cho HS +Chia tổ luyện tập
-GV theo dõi sửa sai +Tập cả lớp , thi đua giữa các tổ -GV nhận xét , tuyên dương +Tập cả lớp để củng cố -GV nêu tên trò chơi , giải thích cách chơi,HS chơi thử
-HS chơi
-GV quan sát nhận xét , biểu dương -Nhắc HS an toàn khi chơi
-Cho HS tập các động tác thả lỏng -HS nhắc lại nội dung bài
GV nhận xét đánh giá giờ học , chuẩn bị bài sau
Trang 5Tập đọc : Truyện cổ nước mình
Lâm Thị Vĩ Dạ
I Mục tiêu
1 Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợpvới giọng tự hào, tình cảm
2 Hiểu ý nghĩa bài: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu vừa thông minh chứa đựng
kinh nghiệm sống của ông cha ta
3 họcthuộc lòng 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong bài học ở SGK
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: Gọi HS đọc Dế Mèn phiêu lưu
ký, bênh vực kể yếu
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc
- GV kết hợp sửa chữa ngắt nghỉ hơi hoặc
giọng đọc
- GV đọc
b Tìm hiểu bài:
- GV nêu:
1 Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?
2 Bài thơ cho em nhớ đến những truyện cổ
nào?
3 Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện
lòng nhân hậu của người Việt Nam ta?
4 Hỏi HS: Em hiểu ý nghĩa 2 dòng cuối như
thế nào?
c Hướng dẫn đọc diễn cảm và HTL
- GV nhận xét, khen ngợi nếu đọc đúng, diễn
cảm
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm
C Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
Khuyến khích tìm đọc: Dế Mèn phiêu lưu kí
3'
3'
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc to
- HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn (5 đoạn)
- Giải thích từ: độ trì, độ lượng
- HS luyện theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS đọc thầm cả bài
- Vì truyện cổ rất nhân hậu; ý nghĩa xâu xa, nhận ra phẩm chất quý báu của cha ông
- Các truyện cổ: Tấm Cám, Thị thơm thị giấu người thơm Đẽo cầy giữa đường
- Sọ Dừa, Trầu cau, Thạch Sanh
- Truyện cổ chính là lời răn dạy của ông cha với đời sau
- Cho 3 HS tiếp nối đọc
- HS luyện theo cặp
- HS nhẩm học thuộc lòng
- Thi HTL
- HS nhắc lại ý nghĩa
……….
Toán : Luyện tập
I – Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố về đọc , viết các số có sáu chữ số
- Nắm được thứ tự các số có 6 chữ số
- Giáo dục HS chăm học
II - Đồ dùng dạy – học
- Bẩng phụ
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS chữa BT luyện thêm
- GV nhận xét cho điểm
4’
- HS chữa bài tập -HS nhận xét bổ xung
Trang 6B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – HD luyện tập ;
+Bài 1 (10) GV treo bảng đã kẻ cho
HS phân tích mẫu
Gọi 3 HS lên bảng làm BT
+Bài 2 (10)
-GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần
lượt đọc cho nhau nghe
- Gọi 4 HS đoc trước lớp
- Nhận xét cho bạn , GV chốt lại
+Bài 3 (10)
_Gọi HS đọc đầu bài
_Yêu cầu HS làm bài tập
- Chữa nhận xét bài
+Bài 4 (10)
- Yêu cầu HS tự điền số vào dãy số và
nêu miệng
-GV chữa bài
C – Củng cố – Dặn dò :
- GV tổng kết giờ học
- Dặn HS làm bài luyện thêm
- CB bài sau
28’
3’
- 3 HS làm bảng , HS lớp làm vở -HS chữa bài
-HS thực hiện đọc số :
VD : 2453:Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba 65243:Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba -4 HS trả lời giá trị chữ số 5 ở từng số
-VD :2453:giá trị của chữ số 5 là 50 -HS đọc yêu cầu :
+HS viết số : 4300; 24316 ; 24301 ; 180715 ;
305421 ; 999999 +HS làm BT :
a / 300000; 400000; 500000; 600000; 700000;
800000
b / 350000; 360000; 370000;
380000; 390000; 400000
………
Chính tả:(nghe - viết) Mười năm cõng bạn đi học
I Mục tiêu:
1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn: Mười năm cõng bạn đi học
2 Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn s/x; ăng/ ăn
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu khổ to - Học sinh bút dạ to
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2.Hướng dẫn học sinh nghe-viết
- GV đọc toàn bài chính tả
- Giáo viên đọc cho HS viết ra bảng con
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận
ngắn trong câu( đọc 2 lượt)
- GV đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm chữ 5 bài
- GV nêu nhận xét chung
3 Hướng dẫn HS làm bài tập.
- GV nêu yêu cầu của bài tập 2
- GV dán 2 tờ phiếu khổ to cho học sinh
lên làm
- GV cho HS nhận xét về chính tả/phát
âm/ hiểu nội dung
3'
1' 19'
10'
- 2 em lên làm cả lớp làm nháp bài 2 (b)
- HS theo dõi ở sách
- khúc khuỷu; gập ghềnh, liệt
- Vinh Quang; Thiêm Hoá
- HS trình bày vào vở
- HS soát lỗi
- Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau HS có thể đối chiếu SGK để tự sửa ra lề
Bài 2: Chọn cách viết đúng từ đã cho trong ngoặc đơn
- Cả lớp đọc thầm truyện Tìm chỗ ngồi
- 2 em hoc sinh lên làm
- Từng em đọc lại truyện sau khi làm hoàn chỉnh
- Cả lớp giải theo lời giải đúng + Lát sau - rằng - Phải chăng - xin bà - băn khoăn - không sao! - để xem
Trang 7- Chốt lời giải, kết luận thắng cuộc.
4 Củng cố - dặn dò
- Hướng dẫn làm bài về nhà
Đánh giá tiết học.Nhắc về nhà đọc lại
truyện
2'
Bài 3(a) giải câu đố
- 2 HS đọc câu đố
- Thi đua giải đố đúng và viết đúng chính tả a) Dòng 1: Chữ sáo
Dòng 2: chữ sáo bỏ sắc thành sao
Khoa học : Trao đổi chất ở ngươì (tiếp)
I – Mục tiêu : Sau bài học HS có khả năng:
- Kể tên những biểu hiện bên ngoài và các cơ quan thực hiện quá trình trao đổi chất
- Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất
II- Đồ dùng dạy - học
- Hình dạng 8,9 SGK
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
+Thế nào là quá trình trao đổi chất ?
+Con người,thực vật,động vật sống được là nhờ gì ?
-GV nhận :xét cho điểm
B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – Tìm hiểu nội dung :
*HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp vào quá trình
trao đổi chất ở người
+ Cách tiến hành:
Bước 1: Chia cặp và giao nhiệm vụ
Bước 2: Làm việc theo cặp Kiểm tra giúp đỡ các nhóm
Bước 3: Làm việc cả lớp
- Ghi tóm tắt các ý lên bảng
- GV nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn trong việc thực
hiện quá trình trao đổi chất
* Kết luận: Biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi
chất là: - Trao đổi khí.- Trao đổi thức ăn.- Bài tiết
Nhờ có cơ quan tuần hoàn nên mới có quá trình trao đổi
chất ở người
* HĐ2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan trong
việc thực hiện trao đổi chất ở người
+Cách tiến hành :
Bước 1: Cá nhân
Bước 2 : Yêu cầu làm việc theo cặp
Bước 3: Làm việc cả lớp
Chỉ định một số HS nói về vai trò của từng cơ quan trong
việc trao đổi chất
- Yêu cầu trả lời câu hỏi: Cơ thể người lấy gì và thải gì?
Nhờ cơ quan nào mà quá trình trao đổi chất bên trong cơ
thể được thực hiện
Điều gì xảy ra khi một trong số cơ quan đó ngừng hoạt
động?
Kết luận: Sử dụng mục bạn cần biết trang 9 SGK
C - Củng cố dặn dò:
- Đọc mục bạn cần biết SGK
- Liên hệ dặn dò học sinh về học bài
3’
30’
2’
-HS trả lời câu hỏi -HS nhận xét bổ xung
- Quan sát hình 8 SGK và thảo luận
- Nêu tên những cơ quan tham gia vào quá trình trao đổi chất
Trả lời câu hỏi SGK
- Đại diện vài cặp lên trình bày
Hình 1: Cơ quan tiêu hoá
Hình 2: Cơ quan hô hấp
Hình 3: Cơ quan tuần hoàn
Hình 4: Cơ quan bài tiết
- Xem sơ đồ SGK trình bày mối quan
hệ giữa các cơ quan trong việc thực hiện quá trình trao đổi chất
- Kiểm tra chéo và bổ sung cho nhau
- 2 - 3 HS trình bày Lớp nhận xét
- Suy nghĩ và trả lời
-HS đọc SGK 9 -GV nhận xét đánh giá giờ học -GV dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Trang 8Thứ tư ngày 2 tháng 9 năm 2009
toán : Hàng và lớp
I – Mục tiêu : Giúp HS nhận biết được :
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng : Hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm Lớp nghìn gồm 3 hàng :hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn
-Vị trí của từng số theo hàng và lớp
-Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng từng lớp
II - Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ kẻ sẵn như phần đầu bài học
III- Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
_Gọi HS lên làm bài làm thêm
- GV nhận xét cho điểm
B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 Nội dung bài :
*Giới thiệu lớp đơn vị , lớp nghìn
- GV giới thiệu : +Hàng đơn vị , hàng chục
, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị
+Hàng nghìn , hàng chục nghìn , trăm
nghìn hợp thành lớp nghìn
-GV viết số 321 vào cột số và yêu cầu HS
đọc , 1 HS viết vào các hàng
- GV làm tương tự với số 654000; 654321
3 – Thực hành :
+Bài 1 (11)- Cho HS quan sát và phân tích
mẫu ở SGK
-Yêu cầu HS làm bài tập
- GV nhận xét chữa bài
+Bài 2(11) a
-Gọi HS đọc và nêu yêu cầu
-Gọi HS làm bài
-Nhận xét chữa bài
+ Bài 3 (12)
-Gọi HS đọc bài phân tích mẫu
-Gọi HS lên trình bày
+Bài 4 (12) a – b
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu rồi làm bài
-Chữa nhận xét bài
+Bài 5 (12)
-Gọi HS nêu yêu cầu , làm bài
-Gọi HS trả lời miệng
C – Củng cố – Dặn dò :
- Tóm tắt nội dung bài
- Tổng kết giờ học
-HD HS học ở nhà
4’
12’
17’
2’
-HS làm bài tập -HS nhận xét bổ xung
-HS nêu : Hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm , hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn
- HS nhắc lại
- 321: 1 viết vào cột đơn vị , 2 viết vào hàng chục ,
3 viết vào hàng trăm -HS đọc và viết vào các hàng
-HS nêu yêu cầu
- 2 HS làm bảng , HS lớp làm vở
- HS nêu yêu cầu : Đọc số -VD : 46307: bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
56032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
-HS nêu giá trị chữ số 3 ở mỗi số :
VD :46307 giá trị của chữ số 3 là 3000
56032 : giá trị chữ số 3 là 30
- HS nêu : Viết số sau thành tổng : -HS làm bảng
KQ:
503060=500000+3000+60 83670=80000+3000+600+70 176091=100000+70000+6000+90+1 _HS nêu yêu cầu :Viết số
-HS viết :
a / 5735
b / 300402 4-HS nêu yêu cầu
HS trả lời miệng
Trang 9
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Nhận hâu, đoàn kết
I Mục tiêu:
- Hệ thống được những từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm: Thương người như thể thương thân Từ đó biết cách dùng các từ ngữ đó.
- Mở rộng vốn từ về nhân hậu, đoàn kết luyện cách sử dụng các từ có tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau trong câu
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy để làm bài tập 3; vở bài tập tiếng việt 4
- Bảng phụ kẻ sẵn các cột a, b, c, d như ở BT 1
III Các hoạt động dạy học
*HĐ1: Kiểm tra bài cũ (4')
-Viết những tiếng chỉ người trong gia đình mà phần
vần:- Có một âm( bà , mẹ, cô, cháu )
Có hai âm( bác, thím, cháu, con )
- GV nhận xét, cho điểm
*HĐ2: Giới thiệu bài
*HĐ3: Luyện tập
Bài 1( 5 - 6') Tìm các từ ngữ
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cho HS làm việc theo nhóm đôi
- Cho HS lên làm bài
- GV nhận xét + cho HS đọc lại kết quả đúng
Bài tập 2 Tìm nghĩa từ.
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Cho HS hoạt động nhóm 2 bàn
- Gọi các nhóm lên trình bày
- GV nhận xét, củng cố
Tiếng nhân trong các từ sau có nghĩa là người: Nhân
dân, công nhân, nhân loại, nhân tài
Tiếng nhân trong các từ sau có nghĩa là lòng thương
người : Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ.
Bài 3(10') Đặt câu với mỗi từ ở BT 2
- Cho HS đọc yêu cầu Bài 3
- Cho HS làm cá nhân
- Cho HS đặt câu
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4( 8 - 9') Tìm nội dung các câu tục ngữ:
- Cho HS đọc yêu cầu Bài 4
- Cho HS hoạt động nhóm viết vào phiếu học tập
- Gọi HS lên trình bày
- GV chốt lại:
a ở hiền gặp lành: Khuyên con người ta sống phải hiền
lành sẽ gặp may mắn, tốt đẹp
b Trâu buộc ghét trâu ăn: Trê người có tính xấu, ghen
tị khi thấy người khác được hạnh phúc, may mắn
c Một câu làm chằng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
Khuyên mọi người phải đoàn kết với nhau, đoàn kết là
tạo nên sức mạnh
*HĐ 4: Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem bài, chuẩn bị bài mới
- 2 HS viết trên bảng
- Cả lớp viết vào VBT
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS làm vào vở BT
- Đại diện nhóm lên làm
- HS nhận xét chéo
- HS làm vào phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét chéo
- 1 HS đọc to
- HS làm vào vở BTTV
- Từng HS đặt mỗi em 1 câu
- HS nhận xét bổ sung
- 1 HS đọc to
- HS thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 10Âm nhạc : Học hát bài Em yêu hoà bình
-Học sinh nắm được giai điệu của bài hát và hát đúng nhạc , lời.
- Học sinh thuộc lời của bài hát.
- Giáo dục lòng yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
GV giới thiệu - ghi bảng
2) Phát triển bài:
*HĐ1: Gv giới thiệu nhịp điệu và tác gỉa của bài hát.
- Cho Hs nghe hát mẫu
HĐ2: Dạy hát từng câu
- Gv dạy hs hát từng câu 1
- Hướng dẫn hs hát ghép các câu lại với nhau
- Hướng dẫn hs hát ghép cả đoạn
Tổ chức cho hs hát theo nhóm
Nhận xét hướng dẫn sửa sai cho hs
3 ) Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết học sau
- Hs theo dõi
- Hs đọc lời ca của bài hát
- Hs nghe hát mẫu
- hs hát từng câu 1
- Hs hát ghép các câu lại với nhau
Hs hát ghép cả đoạn
Hs hát theo nhóm bàn
Nhóm hát lời , nhóm vỗ tay theo nhịp
điệu
Mỹ thuật: Vẽ theo mẫu : vẽ hoa ,lá
( Giáo viên chuyên trách soạn giảng)
………
Kể chuyện: kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
- Kể lại truyện bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình truyện thơ Nàng Tiên ốc
- Thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung truyện
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: con người cần yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK trang 18
- HS :SGK
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 em kể lại câu
chuyện " Sự tích Hồ Ba Bể"
Nhận xét cho điểm HS
B Bài mới:
* GV giới thiệu:
- Giới thiệu dựa vào tranh minh hoạ SGK
*Tìm hiểu câu chuyện:
- GV đọc diễn cảm bài thơ
3'
1'
10'
- 2 em kể nối tiếp
- 1 em kể toàn bộ câu chuyện và nêu ý nghĩa
- HS quan sát
- Lắng nghe