1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 31-35 (Năm học 2008-2009)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Môc tiªu : Sau bµi häc, HS biÕt : - Cách làm thí nghiệm chứng minh vai trò của nước, thức ăn, không khí và ánh sáng đối với đời sống động vật.. - Nêu những điều kiện cần để động vật số[r]

Trang 1

Tuần 31

Thứ hai ngày 20 tháng 4 năm 2009 Sáng

Toán

Thực hành (tiếp)

I Mục tiêu :

- Giúp HS :

+ Biết cách vẽ trên bản đồ (có tỉ lệ cho trước), một đoạn thẳng AB (thu nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB có độ dài thật cho trước

+ Rèn kĩ năng vẽ thu nhỏ cho HS

- Giáo dục HS tự giác, tích cực trong học tập

II Đồ dùng dạy- học : SGK, thước thẳng có vạch chia xăngtimét.

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định : Hát.

2 Bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

- Gọi HS đọc ví dụ

- GV hướng dẫn HS cách thực hiện

- Hướng dẫn HS vẽ vào vở

- Cho HS vẽ vào vở

- GV chấm, chữa bài của HS

1 Ví dụ : Một bạn đo độ dài đoạn thẳng

AB trên mặt đất được 20m Hãy vẽ đoạn thẳng AB đó trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 400

* Ta có thể thực hiện như sau :

Đổi 20m = 2 000cm

Độ dài của đoạn thẳng AB trên bản đồ

là :

2000 : 400 = 5 (cm)

Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5cm trên bản đồ

2 Thực hành.

Bài 1 (159) :

Đổi 3m = 300 cm Chiều dài của bảng trên bản đồ là :

300 : 50 = 6 (cm)

Vẽ chiều dài bảng vào vở

Bài 2 :

Đổi 8m = 800 cm 6m = 600 cm Chiều dài của phòng học trên bản đồ là :

800 : 200 = 4 (cm) Chiều rộng của phòng học trên bản đồ là :

Trang 2

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung của bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem

lại bài và chuẩn bị bài sau

600 : 200 = 3 (cm)

Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm vào vở

Đạo đức

Bảo vệ môi trường

(tiết 2)

I.Mục tiêu :

Qua bài học, HS có khả năng :

- Hiểu con người phải sống thân thiện với môi trường vì cuộc sống hôm nay

và mai sau Con người có trách nhiệm gìn giữ môi trường trong sạch

- Giáo dục HS biết bảo vệ, gìn giữ môi trường trong sạch Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trường

II Đồ dùng dạy- học : - SGK, vở bài tập Đạo đức.

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định : Hát

2 Bài cũ :

- Kiểm tra 1 HS đọc nội dung phần ghi nhớ của bài trước

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

- GV chia HS thành các nhóm và giao

tình huống cho các nhóm thảo luận

- GV kết luận

1 Hoạt động 1 : Tập làm “nhà tiên tri”

(bài tập 2, SGK)

- HS thảo luận trong nhóm và bàn cách giải quyết

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

a) Các loại tôm, cá bị tuyệt diệt, ảnh hưởng đến sự tồn tại của chúng và thu nhập của con người sau này

b) Thực phẩm không an toàn, ảnh hưởng

đến sức khoẻ con người và làm ô nhiễm

đất và nguồn nước

c) Gây ra hạn hán, lũ lụt, hoả hoạn, d) Làm ô nhiễm nguồn nước, động vật dưới nước bị chết

đ) Làm ô nhiễm không khí

e) Làm ô nhiễm không khí, nguồn nước

Trang 3

- Cho HS bày tỏ ý kiến.

- GV kết luận

- GV chia HS thành các nhóm và giao

tình huống cho các nhóm thảo luận

- GV kết luận

- Cho HS thảo luận nhóm

- GV nhận xét kết quả làm việc của các

nhóm

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại ý chính của bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học

bài và chuẩn bị bài sau

2 Hoạt động 2 : Bày tỏ ý kiến của em

(bài tập 3, SGK)

- HS làm việc theo nhóm đôi

- Một số HS bày tỏ ý kiến của mình

3 Hoạt động 3 : Xử lý tình huống (bài

tập 4, SGK)

- HS thảo luận trong nhóm và bàn cách

xử lí

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

a) Thuyết phục hàng xóm chuyển bếp than sang chỗ khác

b) Đề nghị giảm âm thanh

c) Tham gia thu nhặt phế liệu và dọn sạch đường làng

3 Hoạt động 3 : Dự án “Tình nguyện

xanh”

- HS thảo luận nhóm về tình hình môi trường ở xóm, trường học, lớp học

- Từng nhóm trình bày kết quả làm việc

Chiều

Luyện toán

Ôn tập về số tự nhiên

I Mục tiêu :

- Củng cố cho HS về số tự nhiên

- Rèn kĩ năng đọc, viết số cho HS

- Giáo dục HS tự giác, tích cực trong học tập

II Đồ dùng dạy- học : - VBT.

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định : Hát.

2 Bài cũ :

- Kiểm tra 1 HS làm bài tập 2 (82)

3 Bài mới :

Trang 4

Giới thiệu bài.

- Hướng dẫn HS làm vào vở

- Gọi HS nêu miệng

- Cho HS làm bài vào bảng con

- Nhận xét bảng của HS

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS lên chữa bài

- Chấm, chữa bài của HS

- Cho HS làm vào VBT

- Gọi HS lên chữa bài

- Nhận xét bài của HS

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung chính của bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà

xem lại bài và chuẩn bị bài sau

Bài 1 : Viết vào ô trống.

- HS viết cách đọc và viết số vào VBT

- HS nêu miệng

Bài 2 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả

lời đúng

* Lời giải : Khoanh vào C

Bài 3 :

- HS viết tiếp vào chỗ chấm

- HS lên bảng chữa bài

Bài 4 :

Giá trị của chữ số 3 300 3 3000

Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống.

* Lời giải : a) 99 ; 300 b) 100 ; 198 c) 99 ; 101

Chính tả

Nghe lời chim nói

I Mục đích, yêu cầu :

- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Nghe lời chim nói

- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm đầu là l/n

- Giáo dục HS ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch

II Đồ dùng dạy – học :

- SGK, vở bài tập Tiếng Việt tập hai

III Các hoạt động dạy – học :

1 ổn định : Hát

2 Bài cũ :

+ Kiểm tra 1 HS đọc thông tin của bài 3b (116)

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

- 1 HS đọc bài Nghe lời chim nói, cả lớp theo dõi trong SGK

Trang 5

- Loài chim nói về điều gì ?

- Cho HS viết từ khó vào bảng con

- Nhận xét bảng của HS

- GV đọc cho HS viết vào vở

- GV đọc lại bài chính tả

- Thu vở chấm ( 5 - 7 bài)

- Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS lên chữa bài

- Nhận xét bài của HS

- Cho HS làm vào VBT

- Gọi HS lên chữa bài

- Chấm , chữa bài của HS

4 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học Dặn về viết lại

những từ sai lỗi chính tả

- Loài chim nói về những cánh đồng lúa

- HS tự tìm các từ dễ viết sai lỗi chính tả

- HS viết bảng con các từ : ngỡ ngàng, thanh khiết

- HS nghe viết vào vở

- HS soát lỗi

Bài tập chính tả.

Bài 2a :

- HS đọc yêu cầu của bài, thảo luận theo cặp sau đó làm vào vở

- HS lên chữa bài

Lời giải

+ Trường hợp chỉ viết với l không viết với n là : là, lạch, lãi, làm,

+ Trường hợp chỉ viết với n không viết với l là : nước, nằm, này,

Bài 3a :

* Lời giải :

- Núi băng trôi – lớn nhất – Nam cực – năm 1956 – núi băng này.

Toán

Ôn tập về số tự nhiên

I Mục tiêu :

- Giúp HS ôn tập về :

+ Đọc, viết số trong hệ thập phân

+ Hàng và lớp ; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể

+ Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó

- Giáo dục HS tự giác, tích cực trong học tập

II Đồ dùng dạy- học : - SGK, bảng phụ.

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định : Hát.

2 Bài cũ :

Trang 6

- Kiểm tra 1 HS làm bài tập 1 – tiết toán trước

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

- Hướng dẫn HS làm vào vở

- Gọi HS nêu miệng

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS lên chữa bài

- Nhận xét bài của HS

- Gọi HS nêu miệng

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS lên chữa bài

- Chấm, chữa bài của HS

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS lên chữa bài

- Chấm, chữa bài của HS

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung chính của bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem

lại bài và chuẩn bị bài sau

Bài 1(160) : Viết vào ô trống.

- HS viết cách đọc và viết số vào vở

- HS nêu miệng

Bài 2 : Viết mỗi số sau thành tổng.

5794 = 5000 + 700 + 90 + 4

20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2

190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9

Bài 3 :

- HS đọc các số và nêu giá trị của chữ số theo yêu cầu

Bài 4 :

a)Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị

b) Số tự nhiên bé nhất là số 0

c) Không có số tự nhiên nào lớn nhất

Bài 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

để có : a) Ba số tự nhiên liên tiếp :

67 ; 68 ; 69 798 ; 799 ; 800

999 ; 1000 ; 1001

b) Ba số chẵn liên tiếp :

8 ; 10 ; 12 98 ; 100 ; 102

998 ; 1000 ; 1002

c) Ba số lẻ liên tiếp :

51 ; 53 ; 55 199 ; 201 ; 203

997 ; 999 ; 1001

Khoa học

Trao đổi chất ở thực vật

I.Mục tiêu :

Sau bài học, HS biết :

- Kể ra những gì thực vật thường xuyên phải lấy từ môi trường và phải thải

ra môi trường trong quá trình sống

- Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và thức ăn ở thực vật

Trang 7

- Giáo dục HS biết chăm sóc thực vật.

II Đồ dùng dạy- học : - SGK, vở bài tập Khoa học.

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định : Hát

2 Bài cũ :

- Nhu cầu chất khoáng của thực vật có giống nhau không ? Nêu ví dụ minh hoạ

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

- GV cho HS quan sát hình trong SGK

trang 122 và thảo luận theo nhóm nhỏ

- Gọi HS trình bày

- GV rút ra kết luận

- Cho HS vẽ sơ đồ vào VBT

- GV nhận xét, đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại ý chính của bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học

bài và chuẩn bị bài sau

1 Hoạt động 1 : Hoạt động theo nhóm nhỏ.

- HS quan sát hình 1 trong SGK và thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp

* Kết luận : Thực vật thường xuyên phải lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các- bô- níc, nước, khí ô- xi và thải ra hơi nước, khí các- bô- níc, chất khoáng khác Quá trình đó được gọi là quá

trình trao đổi chất giữa thực vật và môi trường.

2 Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân.

- HS vẽ sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật vào VBT

- Một số HS trình bày bài

Toán

Ôn tập về số tự nhiên (tiếp)

I Mục tiêu :

- Giúp HS :

+ Ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

+ Rèn kĩ năng so sánh các số tự nhiên cho HS

- Giáo dục HS tự giác, tích cực trong học tập

II Đồ dùng dạy- học : - SGK.

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định : Hát.

2 Bài cũ :

- Kiểm tra 3 HS làm bài tập 5 – tiết toán trước

Trang 8

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

- Gọi HS nêu miệng và làm vào bảng

con

- Nhận xét bảng của HS

- Hướng dẫn HS làm vào vở

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét bài của HS

- Cho HS làm bài theo cặp

- Đại diện nhóm lên chữa bài

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS lên chữa bài

- Chấm, chữa bài của HS

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS lên chữa bài

- Chấm, chữa bài của HS

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem

lại bài và chuẩn bị bài sau

Bài 1 (161) : > < =

989 < 1321

27 105 > 7985

8300 : 10 = 830

34 579 < 34 601

150 482 > 150 459

72 600 = 726 x 100

Bài 2 : Viết các số sau theo thứ tự từ bé

đến lớn

* Lời giải : a) 999 ; 7426 ; 7624 ; 7642 b) 1853 ; 3158 ; 3190 ; 3518

Bài 3 : Viết các số sau theo thứ tự từ

lớn đến bé

* Lời giải : a)10 261 ; 1590 ; 1567 ; 897 b) 4270 ; 2518 ; 2490 ; 2476

Bài 4 :

Có 1 chữ

số Có 2 chữ số Có3 chữ số

Số

Số lớn

Số lẻ bé

Số chẵn

Bài 5 : Tìm x, biết 57 < x < 62 và : a) x là số chẵn Vậy x = 58 ; 60 b) x là số lẻ Vậy x = 59 ; 61 c) x là số tròn chục Vậy x = 60

Trang 9

Ôn tập về số tự nhiên (tiếp)

I Mục tiêu :

- Giúp HS :

+ Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9 và giải các bài toán liên quan đến chia hết cho các số trên

+ Rèn kĩ năng giải toán cho HS

- Giáo dục HS tự giác, tích cực trong học tập

II Đồ dùng dạy- học : - SGK.

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định : Hát.

2 Bài cũ :

- Kiểm tra 1 HS làm bài tập 5 – tiết toán trước

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

- Gọi HS nêu dấu hiệu chia hết cho 2 ;

3; 5 ; 9

- Cho HS nêu miệng và làm vào bảng

con

- Nhận xét bảng của HS

- Hướng dẫn HS làm vào vở

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét bài của HS

- Cho HS làm bài theo cặp

- Đại diện nhóm lên chữa bài

Bài 1 (161) : Trong các số 605 ; 7362 ;

2640 ; 4136 ; 1207 ; 20 601 a) Số chia hết cho 2 là : 7362 ; 2640 ; 4316

- Số chia hết cho 5 là : 605 ; 2640 b) Số chia hết cho 3 là : 7362 ; 2640 ; 20601

- Số chia hết cho 9 là : 7362 ; 20 601 c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là : 2640 d) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là : 605

e) Số không chia hết cho cả 2 và 9 là :

605 ; 1207

Bài 2 : Viết chữ số thích hợp vào ô

trống để được : a) 52 chia hết cho 3

- Số thích hợp là : 2 ; 5 ; 8 b) 1 8 chia hết cho 9

- Số thích hợp là : 0 ; 9 c) 92 chia hết cho cả 2 và 5

- Số thích hợp là : 0 d) 25 chia hết cho cả 5 và 3

- Số thích hợp là : 5

Bài 3 : Tìm x, biết 23 < x < 31 và x

số lẻ chia hết cho 5 Vì 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho

5 nên x = 25

Trang 10

- Cho HS làm vào vở.

- Gọi HS lên chữa bài

- Chấm, chữa bài của HS

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS lên chữa bài

- Chấm, chữa bài của HS

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem

lại bài và chuẩn bị bài sau

Bài 4 :

Với ba chữ số 0 ; 5 ; 2 hãy viết các số có

ba chữ số, vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2

* Các số đó là : 520 ; 250

Bài 5 :

Nếu xếp mỗi đĩa 3 quả cam thì vừa hết

số cam, nếu xếp mỗi đĩa 5 quả cam thì cũng vừa hết số cam Mà số cam ít hơn

20 quả Vậy số cam đó vừa chia hết cho3, vừa chia hết cho 5 Số cam đó là

15 quả

Thứ sáu ngày 24 tháng 4 năm 2009

Khoa học

Động vật cần gì để sống ?

I.Mục tiêu :

Sau bài học, HS biết :

- Cách làm thí nghiệm chứng minh vai trò của nước, thức ăn, không khí và

ánh sáng đối với đời sống động vật

- Nêu những điều kiện cần để động vật sống và phát triển bình thường

- Giáo dục HS biết chăm sóc động vật

II Đồ dùng dạy- học : - SGK, vở bài tập Khoa học.

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định : Hát

2 Bài cũ :

- Nêu sự trao đổi chất ở thực vật ?

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

- GV cho HS đọc mục Quan sát trong

SGK trang 124 và thảo luận theo nhóm

nhỏ

- Gọi HS trình bày

- GV nhận xét, đánh giá

1 Hoạt động 1 : Hoạt động theo nhóm nhỏ.

- HS đọc mục Quan sát trong SGK, thảo luận để xác định điều kiện sống của 5 con chuột trong thí nghiệm

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp

2 Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân.

- HS dự đoán kết quả thí nghiệm dựa

Trang 11

- GV nhận xét, rút ra kết luận như mục

Bạn cần biết trang 125 SGK.

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại ý chính của bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học

bài và chuẩn bị bài sau

vào câu hỏi trang 125 SGK

- Một số HS trình bày kết quảdự đoán

Toán

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

I Mục tiêu :

- Giúp HS :

+ Ôn tập về phép cộng, phép trừ các số tự nhiên : cách làm tính, tính chất, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ,

+ Rèn kĩ năng giải bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ

- Giáo dục HS tự giác, tích cực trong học tập

II Đồ dùng dạy- học :

- SGK, bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định : Hát.

2 Bài cũ :

- Kiểm tra 1 HS làm bài tập 4 (162)

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

- Gọi HS nêu miệng

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét bài của HS

- Hướng dẫn HS làm vào vở

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét bài của HS

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

a) 6195 47 836 10 592

2785 5 409 79 438

8980 53 245 90 030 b) 5342 29 041 80 200

4185 5 987 19 194

1157 23 054 61 006

Bài 2 : Tìm x

a) x + 126 = 480

x = 480 – 126

x = 354

b) x – 209 = 435

x = 435 + 209

x = 644

Trang 12

Cho HS làm theo nhóm.

- Gọi đại diện nhóm lên làm bài

- Nhận xét bài của HS

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS lên chữa bài

- Chấm, chữa bài của HS

- Gọi HS đọc bài toán

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS lên chữa bài

- Chấm, chữa bài của HS

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem

lại bài và chuẩn bị bài sau

Bài 3 : Viết chữ hoặc số thích hợp vào

chỗ chấm

a + b = b + a a – 0 = a

(a + b) + c = a + (b +c) a – a = 0

a + 0 = 0 + a = a

Bài 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất.

168 + 2080 + 32 = (168 + 32) + 2080 = 200 + 2080

= 2280

87 + 94 + 13 + 6 = (87 + 13) + (94 + 6) = 100 + 100

= 200

Bài 5 :

Bài giải

Trường Tiểu học Thắng Lợi quyên góp

được số vở là :

1475 - 184 = 1291 (quyển vở) Cả hai trường quyên góp được số vở là :

1475 + 1291 = 2766 (quyển vở)

Đáp số : 2766 quyển vở

Sinh hoạt

Nhận xét tuần 31

I Mục tiêu:

- HS nắm được ưu nhược điểm của các hoạt động trong tuần để có hướng phấn đấu sửa chữa vươn lên

- Đề ra kế hoạch hoạt động cho tuần 32

II Nội dung:

- Hướng dẫn HS nhận xét các hoạt động

trong tuần

- GV nhận xét chung về ý thức tổ chức

kỉ luật, ý thức học tập, công tác vệ sinh

1 Nhận xét :

- Lớp trưởng nhận xét các hoạt động :

đạo đức, học tập, thể dục- vệ sinh, luyện viết 15 phút đầu giờ

- Cả lớp theo dõi, bổ sung ý kiến

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w