Bài mới : 27’ a Giới thiệu bài : Ôn tập tiết 1 b Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Hoạt động1: Hoạt động cả lớp GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho HS phiếu học tập - Câu1 [r]
Trang 1TUẦN 34: Thứ hai, ngày 02 tháng 05 năm 2011.
Tập đọc
TIẾT 67: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
GDKNS
I - MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức & Kĩ năng :
- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành mạch, dứt khoát
- Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui làm cho con người hạnh phúc, sống lâu ( trả lời được các CH trong SGK )
2.-Giáo dục: Tinh thần lạc quan trong cuộc sống.
* Kĩ năng sống: - Kiểm soát cảm xúc.
- Ra quyết định: tìm kiếm lựa chọn.
- Tư duy sáng tạo: nhận xét, bình luận.
II - CHUẨN BỊ :
Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh
III - LÊN LỚP :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) HS đọc bài Con chim chiền chiện.
- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ
3 Bài mới : (27’)
a) Giới thiệu bài : Tiếng cười là liều thuốc bổ
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS luyện đọc
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười 400 lần
+Đoạn 2: Tiếp theo … làm hẹp mạch máu
+Đoạn 3: Còn lại
+Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng
khoái, điều trị
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự
điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt )
và trả lời câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả lời câu
hỏi trước lớp GV điều khiển lớp đối thoại và tổng
kết
* Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý chính
của từng đọan văn?
Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?
Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh nhân
để làm gì?
Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng
nhất?
Học sinh đọc 2-3 lượt
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc bài
*KNS: -Lm việc nhóm đôi – Chia sẻ thông tin.
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác trả lời Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời
- Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác
- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
- Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn.
- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nước.
- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.
* KNS: Trình bày ý kiến cá nhân.
Trang 2Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn
trong bài: Tiếng cười ….mạch máu.
- GV đọc mẫu
- 3 HS nối tiếp nhau đọc cả bài
-Từng cặp HS luyện đọc -Một vài HS thi đọc diễn cảm
4 Củng cố : (3’)
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
5 Dặn dò : (1’)
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn
- Chuẩn bị : Ăn “Mầm đá”
Toán
TIẾT 166: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Tiếp theo)
I - MỤC TIÊU :
1 - Kiến thức & Kĩ năng :
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện được phép tính với số đo diện tích
2.-Giáo dục:-Tính cẩn thận, chính xác.
II - CHUẨN BỊ:
- Phấn màu
III - LÊN LỚP :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Ôn tập về đại lượng (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
3 Bài mới : (27’)
a) Giới thiệu bài : Ôn tập về đại lượng (tt)
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Bài tập 1:
Hướng dẫn HS đổi các đơn vị
GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2:
Hướng dẫn HS
GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3: ( HS khá, giỏi )
GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 4:
Hướng dẫn HS tính diện tích
GV chốt lại lời giải đúng
HS đổi các đơn vị đo diện tích đã học Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn vị nhỏ & ngược lại; từ “danh số phức hợp” sang
“danh số đơn” & ngược lại
HS sửa bài
HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp
HS sửa bài
HS tính diện tích khu đất hình chữ nhật
HS sửa
4 Củng cố : (3’)
- Bài học hôm nay giúp các em ôn những gì ?
5 Dặn dò : (1’)
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học
Trang 3Đạo đức
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I - MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức & Kĩ năng :
- HS hiểu con người phải sống thân thiện với môi trường vì cuộc sống hôm nay và mai sau Con người có trách nhiệm giữ gìn môi trường trong sạch
- HS biết bảo vệ , giữ gìn môi trường trong sạch
2 - Giáo dục:
- Đồng tình , ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trường
II -CHUẨN BỊ:
HS : Sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động xã hội
III - LÊN LỚP :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’)
- Tại sao cần bảo vệ môi trường?
- Em cần thực hiện bảo vệ môi trường như thế nào ? + Kể những việc mà em đã làm trong tuần qua để thực hiện bảo vệ môi trường ở nơi em ở
3 Bài mới : (27’)
a) Giới thiệu bài : Bảo vệ môi trường ở Quận 8
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cũ
- Cho HS ngồi thành vòng tròn
- GV kết luận : Môi trường rất cần thiết cho
cuộc sống con người Vậy chúng ta cần làm gì
để bảo vệ môi trường ?
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm ( Thông tin về
tình trạng môi trường ở phường 4 )
- Chia nhóm
- GV kết luận
Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân ( bài tập 1)
- Giao nhiệm vụ và yêu cầu bài tập 1 Dùng
phiếu màu để bày tỏ ý kiến đánh giá
- GV kết luận ý đúng
- Mỗi HS trả lời 1 câu : Em đã nhận được gì từ môi trường ? ( Không được trùng ý kiến của nhau ) -Trình bày các tranh ảnh đã sưu tầm
- Nhóm đọc và thảo luận về các sự kiện
- Đại diện từng nhóm lên trình bày
+ Khu phố : Có nhiều nơi được xây dựng khang
trang , nhưng vẩn còn nhà cửa san sát, nhiều nhà không số , ẩm thấp
+ Đường sá :Vỉa hè không bằng phẳng, có nhiều
nơi không có vỉa hè , nhiều đoạn đường dang thi công và sữa chữa nên đầy bụi
+ Sông và kênh rạch : Đang được cải tạo nhưng
vẫn còn tình trạng xả rác bừa bãi xác các sinh vật
bị chết hoặc bị nhiễm bệnh xuống lòng sông gây ô nhiễm
- HS bày tỏ ý kiến đánh giá
+ Các việc làm bảo vệ môi trường + Mở các cửa hàng buôn bán lấn chiếm lòng lề đường
+ Giết , mổ gia súc gần nguồn nước sinh hoạt , vứt xác xúc vật xuống sông , khu chuồng trại gia súc để gần nguồn nước ăn làm ô nhiễm nguồn nước
4 Củng cố : (3’)
Trang 4-Em sẽ làm gì để bảo vệ môi trường ở nơi em ở ?
5 Dặn dò : (1’)
- Tích cực tham gia các hoạt động về giữ vệ sinh môi trường
- Chuẩn bị : Ôn tập và thực hành kĩ năng
Lịch sử
I - MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức & Kĩ năng :
- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê - thời Nguyễn
2 - Giáo dục:
- Ham thích tìm hiểu môn Địa lí Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc
II - CHUẨN BỊ :
Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam
Bản đồ khung Việt Nam treo tường
Phiếu học tập có in sẵn bản đồ khung
Các bảng hệ thống cho HS điền
III - LÊN LỚP :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Ôn tập ( tổng kết )
- Nêu thời gian hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh , di tích lịch sử , văn hoá
- Trình bày ghi tóm tắt về công lao của các nhân vật lịch sử - GV nhận xét
3 Bài mới : (27’)
a) Giới thiệu bài : Ôn tập ( tiết 1 )
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho HS
phiếu học tập - Câu1 / 155 SGK
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm
GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống về các
thành phố như sau:
Tên thành phố Đặc điểm tiêu biểu
Hà Nội
Hải Phòng
Huế
Đà Nẵng
Đà Lạt
TP Hồ Chí Minh
Cần Thơ
GV chốt lại lời giải đúng
HS điền các địa danh của câu 2 vào lược đồ khung của mình
HS lên chỉ các địa danh theo yêu cầu câu 1 vào bản đồ khung treo tường & chỉ vị trí các địa danh trên bản đồ tự nhiên Việt Nam
HS làm câu hỏi 2 (hoàn thành bảng hệ thống về các thành phố)
HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án
HS hoàn thiện phần trình bày
4 Củng cố : (3’)
- Qua bài học em biết những gì?
-Chú ý một số vấn đề trọng tâm đã học ở HKII để làm KT HKII
5 Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học
Về sưu tầm tranh ảnh và các tư liệu về nước ta
- Chuẩn bị bài: Ôn tập (tiết 2)
Trang 5Thứ ba, ngày 03 tháng 05 năm 2011.
Chính tả
TIẾT 34: NÓI NGƯỢC ( Nghe - viết )
I -MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức & Kĩ năng :
-Nghe - viết đúng CT ; biếttrình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát
- Làm đúng BT2 ( phân biet âm đầu, thanh dễ lẫn )
2.-Giáo dục:Tính thẩm mỹ trong khi viết và trình bày văn bản.
II - CHUẨN BỊ:
-Một số tờ phiếu khổ rộng viết BT2, chỉ viết những từ ngữ có tiếng cần lựa chọn
III - LÊN LỚP :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’)
Ngắm trăng, Không đề
- Tìm từ phân biệt ch/tr , iêu/iu
3 Bài mới : (27’)
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết.
a Hướng dẫn chính tả:
Giáo viên đọc đoạn viết chính tả
Cho HS luyện viết từ khó
b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:
Nhắc cách trình bày bài
Giáo viên đọc cho HS viết
Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi
Hoạt động 2: Chấm và chữa bài.
Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
Giáo viên nhận xét chung
Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả
Giáo viên giao việc: 3 nhóm thi tiếp sức
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
HS theo dõi trong SGK
HS đọc thầm
HS viết vào bảng con: liếm lông, nậm rượu, lao đao, trúm, đổ vồ, diều hâu.
HS nghe
HS viết chính tả
HS dò bài
HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngoài lề trang tập
HS đọc yêu cầu bài tập 2
Cả lớp đọc thầm
HS làm bài
HS trình bày kết quả bài tập
giải đáp, tham gia, dùng một thiết bị, theo dõi, bộ não, kết quả, bộ não, không thể
HS ghi lời giải đúng vào vở
4 Củng cố : (3’)
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
5 Dặn dò : (1’)
- Về nhà tiếp tục luyện viết lại các chữ sai ( nếu có)
Nhận xét tiết học Kết thúc môn học
Trang 6Toán
TIẾT 167: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I - MỤC TIÊU :
1 - Kiến thức & Kĩ năng :
- Nhận biết đượchai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc
- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật
2-Giáo dục:-Tính cẩn thận, chính xác.
II - CHUẨN BỊ:
- Phấn màu
III - LÊN LỚP :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Ôn tập về đại lượng (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà GV nhận xét
3 Bài mới : (27’)
a) Giới thiệu bài : Ôn tập về hình học
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài tập 1:
GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng GV
chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2: ( HS khá, giỏi )
Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích
GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3:
GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 4:
GV chốt lại lời giải đúng
HS quan sát & nhận dạng các cạnh song song và các cạnh vuông góc với nhau
HS nhận xét
HS tính chu vi & diện tích các hình đã cho
Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
HS sửa
HS tính chu vi và diện tích các hình đã cho So sánh các kết quả tương ứng rồi viết Đ, S
HS sửa bài
HS làm bài:
Trước hết tính diện tích phòng học Tính diện tích viên gạch
Suy ra số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ nền phòng học
HS sửa bài
4 Củng cố : (3’)
- Bài học hôm nay giúp các em ôn những gì ? tự tính theo nhiều cách , tự giải bài toán
5 Dặn dò : (1’)
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)
Luyện từ và câu
I - MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức & Kĩ năng :
- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui phân loại chúng thành 4 nhóm nghĩa ( BT1 ) ; biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời ( BT2, BT3 )
* HS khá, giỏi :Timf được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu vơi mõi từ ( BT3 )
2.-Giáo dục: Ý thức giữ gìn và bảo vệ sự trong sáng của tiếng việt.
Trang 7II - CHUẨN BỊ:
Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1)
Phiếu học tập có nội dung bài tập 1
SGK
III - LÊN LỚP :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (5’) Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu.
- 2 HS đặt 2 câu có dùng trạng ngữ chỉ mục đích
- Đặt 2 câu hỏi cho phần trạng ngữ chỉ mục đích
- GV nhận xét
3 Bài mới : (27’)
a) Giới thiệu bài : Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài tập 1.
- GV hướng dẫn HS cách thử để biết 1 từ phức
đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính tình
Từ chỉ họat động trả lời câu hỏi làm gì?
Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi cảm thấy thế
nào?
Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi là người thế nào?
Từ vừa chỉ cảm giác, vừa chỉ tính tình trả lời
câu hỏi cảm thấy thế nào? Là người thế nào?
- GV phát phiếu cho từng HS làm việc theo
cặp
- GV nhận xét
Bài tập 2:
– GV nhận xét
Bài tập 3:
GV nhắc HS : chỉ tìm các từ miêu tả tiếng
cười-tả âm thanh
GV nhận xét, chốt lại câu hợp lý
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm
- HS trả lời
HS làm bài - HS xếp các từ đã cho vào bảng phân loại
- 4 HS làm bảng phụ, mỗi em viết 1 cột
- Cả lớp nhận xét
- HS nhìn bảng đọc kết quả
Từ chỉ hoạt động Vui chơi, mua vui,
góp vui
Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng,
vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui
Từ chỉ tính tình vui tính, vui nhộn, vui
tươi
Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác vui vẻ.
HS đọc yêu cầu của bài
HS đặt câu
HS đọc yêu cầu
HS trao đổi làm bài
HS phát biểu ý kiến
Ví dụ: Cười ha hả: Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí.
4 Củng cố : (3’)
- Hãy nêu các từ ngữ nói về tinh thần lạc quan, yêu đời Đặt câu với từ vừa nêu
- Nhận xét
5 Dặn dò : (1’)
Chuẩn bị: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu
Trang 8Khoa học
TIẾT 67: ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
I - MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức & Kĩ năng :
+ Ôn tập về :
-Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
- Phân tích được vai trò của con người với tư cách là một mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn tự nhiên
2.-Giáo dục:Tính tích cực trong học tập và lòng yêu thích môn học.
II - CHUẨN BỊ:
-Hình 134, 135, 136 137 SGK
-Giấy A 0, bút cho cả nhóm
III - LÊN LỚP :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Bài “Chuỗi thức ăn trong tự nhiên”
-Vẽ và trình bày mối quan hệ gữa bò và cỏ
-Nêu một số ví dụ khác về chuỗi thức ăn trong tự nhiên
- Chuỗi thức ăn là gì?
3 Bài mới : (27’)
a) Giới thiệu bài : Bài “Ôn tập : thực vật và động vật”
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Thực hành vẽ sơ đồ Chuỗi thức ăn
-HD tìm hiểu các hình 134, 135 SGK thông qua câu
hỏi:
Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật được bắt đầu
từ sinh vật nào ?
- Chia nhóm, phát giấy và bút vẽ
- Đặt câu hỏi theo hệ thống :
So sánh sơ đồ mối quan hệ thức ăn của vật
nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã
với sơ đồ chuỗi thức ăn trong tự nhiên Em
có nhận xét gì?
-Giảng : trong sơ đồ mối quan hệ thức ăn của vật
nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã có nhiều
mắc xích hơn :
-Cây là thức ăn của nhiều loài vật Nhiều loài vật
khác nhau cùng là thức ăn của 1 số loài vật khác
-Trên thực tế trong tự nhiên mối quan hệ về thức ăn
giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều tạo thành
lưới thức ăn
-Quan sát SGK và trả lời câu hỏi theo gợi ý
- HStrả lời câu hỏi
- HS làm việc theo nhóm, tham gia vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn của vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ
Nhóm trưởng điều khiển bạn lần lượt giải thích sơ đồ
- Đại diện nhóm trình bày
-Phát biểu theo hiểu biết của em
4 Củng cố : (3’)
- Sơ đồ : mối quan hệ thức ăn của vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã
Trang 9Đại bàng Gà
Chuột đồng
Cú mèo
5 Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : “Ôn tập : thực vật và động vật.”(tt)
Thứ tư, ngày 04 tháng 05 năm 2011.
Kể chuyện
TIẾT 34: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I - MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức & Kĩ năng :
- Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính ; biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện ) hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)
- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
2.-Giáo dục: Luôn tin tưởng vào tương lai tốt đẹp, lạc quan yêu đời.
II - CHUẨN BỊ:
Bảng lớp viết sẵn đề bài
Viết sẵn gợi ý 3(dàn ý cho 2 cách kể)
Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC
III - LÊN LỚP :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Kể chuyện đã nghe, đã đọc
- Kể lại 1 câu chuyện đã nghe, đã đọc
3 Bài mới : (27’)
a) Giới thiệu bài : Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Hoạt động 1:Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề bài
-Yêu cầu HS đọc đề bài và gạch dưới các từ quan
trọng
-Yêu cầu 3 HS nối tiếp đọc các gợi ý
-Nhắc HS:
+Nhân vật trong câu chuyện của em là một người
vui tính mà em biết trong cuộc sống hàng ngày
+Có thể kể theo hai hướng:
- HS đọc đề bài và gạch dưới các từ quan trọng
- 3 HS nối tiếp đọc các gợi ý
Trang 10*Giới thiệu một người vui tính, nêu những sự việc
minh hoạ cho đặc điểm tính cách đó( kể không
thành chuyện) Khi nhân vật là người thật, quen
nê kể theo hướng này
*Kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc vể một người
vui tính( kể thành chuyện) Nên kể hướng này khi
nhân vật là người em biết không nhiều
-Yêu cầu HS nói giới thiệu nhân vật muốn kể
*Hoạt động 2: HS thực hành kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
-Cho HS kể chuyện
-Cho HS thi kể
-Cho HS bình chọn
-Giới thiệu nhân vật muốn kể
-Kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- HS thi kể và cả lớp nghe, đặt câu hỏi cho bạn trả lời
- HS bình chọn bạn kể tốt và nêu được ý nghĩa câu chuyện
4 Củng cố : (3’)
-Gv nhận xét tiết học, khen ngợi những HS kể tốt và cả những HS chăm chú nghe bạn kể, nêu nhận xét chính xác
5 Dặn dò : (1’)
- Chuẩn bị : Ôn tập
Toán
TIẾT 168: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (Tiếp theo)
I - MỤC TIÊU :
1 - Kiến thức & Kĩ năng :
- Nhận biết được hai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc
- Tính được diện tích hình bình hành
2.-Giáo dục:-Tính cẩn thận, chính xác
II - CHUẨN BỊ:
- Phấn màu
III - LÊN LỚP :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) : Ôn tập về hình học
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà GV nhận xét
3 Bài mới : (27’)
a) Giới thiệu bài : Ôn tập về hình học (tt)
b) Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Bài tập 1:
GV yêu cầu tất cả HS quan sát vẽ và chỉ ra đoạn
thẳng
GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2:
Thực chất của bài này là biết diện tích hình chữ
nhật MNPQ là 64 cm2 và độ dài NP = 4 cm Tính
độ dài cạnh MN
GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3: ( Nếu còn thời gian )
GV chốt lại lời giải đúng
HS quan sát vẽ và chỉ ra đoạn thẳng song song với AB, đoạn thẳng vuông góc với BC
HS nhận xét
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài :vẽ hình chữ nhật có chiều dài là 5
cm, chiều rộng 4cm Sau đó tính chu vi vàdiện tích hình chữ nhật