1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Vật lý 11 - Bài 5: Bài tập về lực cu lông và điện trường

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực điện: F  q d Trọng lực hướng thẳng Xác định các lực tác dụng - Theo phương ngang: đứng từ trên xuống, lực điện lên hạt bụi?. phương, chiều, độ x hướng thẳng đứng từ dưới lên lớn t [r]

Trang 1

Giáo án Vật lý 11 Ban KHTN Bài 5

Bài 5 BÀI TẬP VỀ LỰC CU LÔNG VÀ ĐIỆN TRƯỜNG

Vận dụng được:

- Công thức xác định lực Cu-lông

- Công thức xác định điện trường của một điện tích điểm

- Nguyên lí chồng chất điện trường

- Công thức tính công của lực điện

- Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị bài tập về lực Cu-lông và điện trường

- Nội dung ghi bảng

2 Học sinh: Ôn lại những bài đã học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

Trả lời câu hỏi Phát biểu định luật Cu lông

Viết công thức tính cường độ điện trường tại một điểm

Nêu nguyên lý chồng chất điện trường

Hoạt động 2 Tìm hiểu lực tương tác giữa các điện tích (Bài 1)

Đọc đề và tóm tắt đề

lực tác dụng là F10 và F20

vẽ hình 5.1

Hai lực này phải cùng

phương và ngược chiều

q0 nằm giữa q1 và q2

không

Điện tích q0 chịu mấy lực tác dụng?

Để điện tích q0 nằm cân bằng thì các lực tác dụng lên điện tích phải như thế nào? (về phương, chiều, đồ lớn)

Vì q1 > 0 và q2 > 0 nên điện tích q0 phải nằm ở đâu?

Vị trí đặt q0 có phụ thuộc vào độ lớn và dấu của q0 không?

Yêu cầu HS về nhà giải bài toán với trường hợp q1 > 0 và

q2 < 0

1 Bài tập 1

q1 = 2 nC = 2.10-9C

q2 = 0,018 C = 18.10-9C Gọi:

x là khoảng cách giữa q0 và q1

a là khoảng cách giữa q1 và q2 Xét trường hợp q0 > 0

F1 = F2

1 0 2 0

2 ( )2

1 2

2 ( )2

=> x = 2,5 cm

Hoạt động 3 Tìm hiểu cường độ điện trường tại một điểm (Bài 2)

Đọc đề và tóm tắt đề

Xác định vị trí của điểm M HD HS áp dụng công thức tính cường độ điện trường tại một

điểm và nguyên lí chồng chất điện trường

2 Bài tập 2

q1 = 0,5 nC = 5.10-10 C

q2 = - 0,5 nC = - 5.10-10 C

a = AB = 6 cm Tiết 7

Trang 2

Giáo án Vật lý 11 Ban KHTN Bài 5

Tại M có hai điện trường E

1 và E2 do hai điện tích q1 và

q2 gây ra

E1 = E2 = 9 1 =

2

AC

Giải bài toán

Tại điểm M có mấy cường

độ điện trường?

Viết công thức tính cường

độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm

Xác định các cường độ điện trường tại điểm M (phương, chiều, độ lớn)

Áp dụng nguyên lí chồng chất điện trường

Yêu cầu HS về nhà giải bài toán với trường hợp q1 <0 và q2 > 0

l = HC = 4 cm

Ta có:

AC = BC = AH2HC2 =

= 5cm

2 2

2

a l

  

 

 

về độ lớn: q1 = q2

=> E1 = E2 = 9 1 = 1800

2

AC

V/m

Cđ đt tổng hợp tại M:

= 1 + 2

EEE

3 os

5

AH c

AC

E = 2 E1 cos  = 2160 V/m

có phương song song với

E

đường thẳng nối hai điện tích

Hoạt động 4 Tìm hiểu chuyển động của điện tích trong điện trường (Bài 3)

Đọc đề và tóm tắt đề

Điện trường đều véc tơ cđ

đt có độ lớn không đổi và các

đường sức điện song song và

cách đều nhau

Hai lực: trọng lực và lực

điện

Trọng lực hướng thẳng

đứng từ trên xuống, lực điện

hướng thẳng đứng từ dưới lên

do q < 0)

Vẽ hình

Điện trường giữa hai tấm kim loại là điện trường gì? Có tính chất như thế nào?

Hạt bụi chịu mấy lực tác dụng? Đó là những lực nào?

Xác định các lực tác dụng lên hạt bụi? (phương, chiều, độ lớn)

Nhắc lại chuyển động ném xiên của một vật

3 Bài tập 3

m = 2 10-9g = 2 10-12kg

q = - 0,06pC = - 6.10-14C

d = 10 cm = 0,1 m

v = 25 cm/s = 0,25 m/s

Trọng lực: P = mg Lực điện: F q U

d

- Theo phương ngang:

x t v

- Theo phương thẳng đứng:

+ Gia tốc F hl F P

a

= q U g (1)

md

-+

E

1

2

E

E

A

H

C

B

- q < 0

F

P

E

Trang 3

Giáo án Vật lý 11 Ban KHTN Bài 5

Theo phương ngang hạt bụi cđ

thẳng đều x = vt => t x

v

Chuyển động biến đổi đều theo

phương thẳng đứng

Quỹ đạo cđ có dạng parabol Xác định quỹ đạo chuyển

động của vật

+ pt cđ: 1 2

2

yat

2

2

a x v

 

    (2)

2 2

2yv

a x

 

Từ (1) và (2) =>

2 2 2 U yv q g md   x => = 50 V 2 2 2 md yv U g q x         Điện trường giữa hai bản = điện trường giữa hai điểm OM (ngược chiều) 2

3,6.10 OM U U dd    UOM = - 32 V AOM = q UOM = 1,92.10-12 J Hoạt động 5 Củng cố và giao nhiệm vụ về nhà Ghi lại Đọc BTVN Dặn HS về xem lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết bài tập Hai điện tích q1 = q2 5.10-16C đặt tại hia đỉnh A, B của một tam giác đều cạnh bằng 8 cm trong không khí Cđ đt tại đỉnh A của tam giác có độ lớn A 1,2178.10-3 V/m B 0,6089.10-3 V/m C 0,3515 10-3 V/m D 0,7031 10-3 V/m Rút kinh nghiệm:

+ + + + + - - - - -O

y

x M

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w