- Goïi HS neâu yeâu caàu baøi taäp 3 - 1 HS lên bảng vẽ và nêu các bước vẽ -Yêu cầu HS tự vẽ hình vuông ABCD có cạnh dài 3cm sau đó gọi 1 HS nêu rõ từng bước vẽ của mình - Theo doõi , na[r]
Trang 1Tập đọc OÂN TAÄP GIệếA HOẽC Kè I ( TIEÁT 1)
TUẦN 10 – TIẾT 1
Ngày dạy:……….
I Muùc tieõu:
- ẹoùc raứnh maùch, troõi chaỷy toaứn baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc theo toỏc ủoọ quy ủũnh HK I
(khoaỷng 75 tieỏng/phuựt); bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn, ủoaùn thụ phuứ hụùp vụựi noọi dung ủoaùn ủoùc
- Hieồu noọi dung chớnh cuỷa tửứng ủoaùn, noọi dung cuỷa caỷ baứi; nhaọn bieỏt ủửụùc moọt soỏ hỡnh aỷnh, chi tieỏt coự yự nghúa trong baứi; bửụực ủaàu nhaọn xeựt veà nhaõn vaọt trong vaờn baỷn tửù sửù
II ẹoà duứng daùy- hoùc:
- Phieỏu thaờm ghi teõn caực baứi taọp ủoùc vaứ caõu hoỷi veà noọi dung baứi
- Chuaồn bũ baứi taọp 2
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:
1 Giụựi thieọu baứi
- GV giụựi thieọu baứi:
Hẹ 1: Kieồm tra ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng
- Kieồm tra taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng
-Goùi tửứng HS leõn boỏc thaờm veà choó chuaồn
bũ
-Cho HS traỷ lụứi caõu hoỷi
-Nhaọn xeựt – ghi ủieồm
Hẹ 2: Laứm baứi taọp 2
-Yeõu caàu Hs ủoùc baứi taọp 2
- Theồ naứo laứ keồ chuyeọn?
-Haừy keồ teõn nhửừng baứi taọp ủoùc laứ
chuyeọn keồ thuoọc chuỷ ủieồm: Thửụng
ngửụứi nhử theồ thửụng thaõn
-Yeõu caàu ủoùc thaàm truyeọn
-Yeõu caàu 3 HS leõn baỷng laứm vaứo phieỏu
GV phaựt
-Nhaộc laùi teõn baứi hoùc
-Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV
-Laàn lửụùt leõn boỏc thaờm vaứ chuaồn bũ trong 2 phuựt
-Leõn ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi trong thaờm
1-2 HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp
-Laứ baứi coự moọt chuoói sửù vieọc lieõn quan ủeỏn moọt hay moọt soỏ caực nhaõn vaọt, moói chuyeọn noựi leõn moọt ủieàu coự yự nghúa
-Deỏ meứn beọnh vửùc keỷ yeỏu, phaàn 1-2
-Thửùc hieọn theo yeõu caàu
-3HS thửùc hieọn
-Caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ baứi taọp
-Nhaọn xeựt, boồ sung
Trang 2-Nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
HĐ 3: Thi đọc
Bài tập 3
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập 3
-Giao việc: Tìm trong bài tập đọc những
đoạn văn có giọng Tha thiết, trìu mến
a) Thảm thiết
b) Mạnh mẽ, răn đe
-Tổ chức thi đọc diễn cảm
3 Củng cố dặn dò:
-Em hãy nêu những nộidung vừa ôn tập?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về ôn tập
- Một vài em nhắc lại
-1HS đọc yêu cầu SGK
-Tìm nhanh theo yêu cầu a, b, c theo yêu cầu
-Phát biểu ý kiến
-Nhận xét bổ sung
Lần 1: 3HS cùng đọc 1 đoạn
Lần 2: 3HS khác mỗi em đọc một đoạn
- 1 , 2em nêu
-Về xem lại quy tắc viết hoa tên riêng
To¸n LUYỆN TẬP TUẦN 10 – TIẾT 1
Ngày dạy:……….
I Mục tiêu:
Giúp HS :
-Nhận biết góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt, đường cao của hình tam giác
-Vẽ đựơc hình chữ nhật, hình vuông
II Chuẩn bị:
-Thước kẻ vạch chia xăng- ti-mét và e ke
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng yêu cầu HS vẽ hình
vuông ABCD có cạnh dài 7 dm, tính
chu vi diện tích của hình vuông ABCD
-Nhận xét chữa bài cho điểm
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài:
3 Thực hành
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nghe, nhắc lại
Trang 3Bài tập 1
- GV vẽ lên bảng 2 hình a,b trong bài
tập yêu cầu HS ghi tên góc vuông,
nhọn,tù bẹt trong mỗi hình
-Gọi 2 em lên bảng làm bài cả lớp làm
vở
-So với góc vuông thì góc nhọn bé hơn
hay lớn hơn góc tù bé hơn hay lớn hơn?
+1 góc bẹt bằng mấy góc vuông?
- Nhận xét , ghi điểm
Bài 2
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2
-Yêu cầu HS thảo luận cặp quan sát
hình vẽ và nêu lên các đường cao của
hình tam giác ABC ?
-Vì sao AB được gọi là đường cao của
hình tam giác ABC?
-Hỏi tương tự với đường cao BC
KL:Trong hình tam giác có 1 góc vuông
thì 2 cạnh của góc vuông chính là
đường cao của hình tam giác
-Vì sao AH không phải là đường cao
của hình tam giác ABC?
Bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3
-Yêu cầu HS tự vẽ hình vuông ABCD
có cạnh dài 3cm sau đó gọi 1 HS nêu rõ
từng bước vẽ của mình
-Nhận xét cho điểm
Bài 4:
- GV nêu yêu cầu
- 2 ,3 HS nhắc lại
-2 HS lên bảng làm bài
- HS cả lớp làm vào vở a)góc vuông BAC nhọn:ABC,ABM,MBC,ACB, AMB, tù:BMC, bẹt AMC b)Góc vuông DAB,DBC,ADC góc nhọn ABD,ADB,BDC,BCD tù:ABC
-Nhọn bé hơn vuông,tù lớn hơn vuông -Bằng 2 góc vuông
- Một em nêu
- Suy nghĩ trả lời : -Là AB và BC
-Vì AB là đường thẳng hạ từ đỉnh A của tam giác và góc vuông với cạnh BC của tam giác
- HS nêu tương tự
-Vì AH hạ từ đỉnh A nhưng không vuông góc với BC của hình tam giác ABC
-1 em nêu
-HS vẽ vào vở
- 1 HS lên bảng vẽ và nêu các bước vẽ
- Theo dõi , nắm bắt -1 HS lên bảng vẽ HS cả lớp vẽ vào vở -HS vừa vẽ trên bảng nêu
Trang 4-Yêu cầu tự vẽ hình chữ nhật ABCD có
chiều dài AB=6cm và chiều rộng
AD=4cm
-Yêu cầu HS nêu rõ các bước vẽ của
mình
-Yêu cầu HS nêu cách xác định trung
điểm M của cạnh AD
Yêu cầu HS tự xác định trung điểm N
của cạnh bC sau đó nối M với N
-Hãy nêu tên các hình chữ nhật có trong
hình vẽ?
-Nêu tên các cạnh song song với AB ?
4 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại nội dung Luyện tập ?
-Tổng kết giời học dặn HS về nhà làm
bài tập HD luyện tập thêm và chuẩn bị
bài sau
-1 HS nêu trước lớp cả lớp lên bảng vẽ và nhận xét
Dùng thước thẳng có vạch chia xăng- ti – mét đặt vạch số 0 thước trùng điểm A thước trùng với cạnh AD vì AD= 4cm nên AM=2cm tính vạch số 2 trên thước và chấm 1 điểm điểm đó chính là trung điểm
M của cạnh AD -Là:ABCD,ABNM,MNCD -Là: MN và DC
- Một vài em nêu
-Nghe , về thực hiện
Đạo đức TIẾT KIỆM THỜI GIỜ (Tiết 2)
TUẦN 10 – TIẾT 10
Ngày dạy:……….
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Nêu được ví dụ về tiết kiệm thời giờ
- Biết được lợi ích của tiết kiệm thời giờ
- Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,… hằng ngày một cách hợp lí
HSG: + Biết được vì sao cần phải tiết kiệm thời giờ.
+ Sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt, … hằng ngày một cách hợp lí
* KNS : KN xác định giá trị của thời gian là vô giá ; KN lập kế hoạch khi làm việc,
học tập để sử dụng thời gian có hiẹu quả ; KN quản lí thời gian trong sinh hoạt và học tập hằng ngày ; KN bình luận phê phán việc lãng phí thời gian
II CÁC PHƯƠNG PHÁP - KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- Đóng vai, trình bày 1 phút, xử lí tình huống, tự nhủ, thảo luận
Trang 5III CHUẨN BỊ:
- Bảng nhóm
- Thẻ màu
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Tiết kiệm thời giờ (tiết 1)
- Thế nào tiết kiệm thời giờ?
- Vì sao cần tiết kiệm thời giờ?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Tiết đạo dức hôm nay chúng ta sẽ tiếp
tục luyện tập và biết cách tiết kiệm thời
giờ
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến (BT1)
- Yêu cầu HS đọc nội dung BT
- Yêu cầu HS bày tỏ ý kiến bằng cách giơ
tay, giải thích vì sao em tán thành hay
không tán thành với ý kiến đó
- Nhận xét
+ Các việc làm (a), (c), (d) là tiết kiệm
thời giờ
+ Các việc làm (b), (đ), (e) không phải
là tiết kiệm thời giờ
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm 2
(BT4)
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 về một
việc cụ thể mà em đã làm để tiết kiệm
thời giờ
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, khen ngợi những HS đã biết
tiết kiệm thời giờ và nhắc nhở các HS
còn sử dụng lãng phí thời giờ
- Kết luận chung:
- HS trả lời
- HS nhắc lại tựa bài
- HS đọc nộ dung BT
- HS bày tỏ ý kiến, giải thích
- (HSY) biết bày tỏ ý kiến và giải thích
được 4 câu
- HS đọc yêu cầu BT
- HS từng cặp một trao đổi với nhau về việc bản thân đã sử dụng thời giờ như thế nào và dự kiến thời gian biểu của cá nhân trong thời gian tới
- Vài HS triønh bày trước lớp
- Lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét
Trang 6+ Thời giờ là thứ quý nhất, cần phải sử
dụng tiết kiệm
+ Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ
vào các việc có ích một cách hợp lí, có
hiệu quả
Hoạt động 3: Trình bày, giới thiệu các
tranh vẽ, tư liệu đã sưu tầm
- Yêu cầu HS trình bày, giới thiệu
- Hướng dẫn cả lớp trao đổi về các tranh
ảnh, tư liệu HS trình bày
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện tiết kiệm thời giờ trong sinh
hoạt hằng ngày
- Chuẩn bị: Hiếu thảo với ông bà, cha
mẹ
- (HSG) trình bày, giới thiệu các tranh
vẽ, bài viết hoặc các tư liệu các em sưu ầm được về chủ đề tiết kiệm thời giờ
khoa häc
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (TIẾP THEO)
TUẦN 10 – TIẾT 1
Ngày dạy:……….
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Sự trao đổi chất của cở thể người với môi trường
- Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
- Cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hoá
- Dinh dưỡng hợp lí
- Phòng được đuối nước
II Đồ dùng dạy – học:
- Các hình trong SGK
- Các phiếu câu hỏi ôn tập
- Phiếu ghi tên các món ăn
III.Các hoạt độâng dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra việc hoàn thành phiếu của - Để phiếu lên bàn, tổ trưởng báo các
Trang 7-Yêu cầu HS nhắc lại tiêu chuẩn của
một bữa ăn cân đối
-Tổ chức kiểm tra đánh giá
+Bữa ăn của bạn đã cân đối chưa? Đảm
bảo sự phối hợp đã thường xuyên thay
đổi món ăn chưa?
-Thu phiếu nhận xét chung
2 Bài mới:
-Giới thiệu bài
HĐ 1: “Trò chơi ai chọn thức ăn hợp lí”
-Tổ chức HD thảo luận nhóm
-Em hãy sử dụng những thực phẩm
mang đến, những tranh ảnh, mô hình và
thức ăn đã sưu tầm được để trình bày
một bữa ăn ngon và bổ?
HĐ 2: Thực hành: ghi lại và trình bày
10 lời khuyên về dinh dưỡng hợp lí ở Bộ
Y Tế
- Gọi HS nêu phần thực hành
-Làm thế nào để bữa ăn đủ chất dinh
dưỡng?
-Yêu cầu mở sách trang 40 và thực hiện
theo yêu cầu SGK
-Theo dõi , nhận xét , bổ sung
-Gọi HS nhắc lại
3 Củng cố -dặn dò
-Nêu nội dung ôn tập ?
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về học thuộc bài
kết quả chuẩn bị của các thành viên -1HS nhắc lại
-Dựa vào kiến thức đã học để nhận xét đánh giá chế độ ăn uống của bạn
-Lắng nghe
-Hình thành nhóm
-Nhận nhiệm vụ và thảo luận
-Các nhóm dán kết quả và trình bày giải thích cách chọn và sắp xếp của mình -Lớp nhận xét
-2-HS đọc yêu cầu -Làm việc cá nhân
-Một số HS trình bày kết quả
-2-3 nhắc lại
- 1 ,2 em nêu
-Về thực hiện
Kĩ thuật
KHÂU ĐỘT MAU (2 tiết )
TUẦN 10 – TIẾT 10
Ngày dạy:……….
I/ Mục tiêu:
-HS biết cách khâu đột mau và ứng dụng của khâu đột mau
Trang 8-Khâu được các mũi khâu đột mau theo đường vạch dấu.
-Rèn luyện tính kiên trì, cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy- học:
-Tranh quy trình khâu mũi đột mau
-Mẫu khâu đột mau được khâu bằng len hoặc sợi trên bìa, vải khác màu mũi khâu dài 2cm, một số sản phẩm có đường may bằng máy hoặc đường khâu đột mau và mẫu khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường của bài 4
-Vật liệu và dụng cụ cần thiết:
+Một mảnh vải trắng hoặc màu, kích 20 x30cm
+Len (hoặc sợi), khác màu vải
+Kim khâu len, thước kẻ, phấn vạch
III/ Hoạt động dạy- học:
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định : Khởi động.
2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ
của HS
3.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài: Khâu đột mau.
b)HS thực hành khâu đột mau:
* Hoạt động 3: HS thực hành khâu
đột mau.
-GV gọi HS nhắc lại phần ghi nhớ và
thực hiện thao tác khâu 3- 4 mũi khâu
đột mau
-GV nhận xét và củng cố kỹ thuật
khâu mũi đột mau qua các bước:
+Bước 1:Vạch dấu đường khâu
+Bước 2: Khâu các mũi khâu đột
mau theo đường vạch dấu
-GV nhắc lại 1 số điểm cần lưu ý khi
khâu đột mau để HS thực hiện đúng
yêu cầu
-GV tổ chức cho HS thực hành và
nêu yêu cầu , thời gian thực hành
-GV quan sát uốn nắn thao tác cho
-Chuẩn bị dụng cụ học tập
-HS nhắc lại phần ghi nhớ và thực hiện các thao tác khâu đột mau
-HS lắng nghe
-HS thực hành cá nhân
Trang 9những HS còn lúng túng hoặc chưa
thực hiện đúng
* Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học
tập của HS.
-GV tổ chức cho hs trưng bày sản
phẩm thực hành
-GV nêu tiêu chuẩn đánh giá sản
phẩm:
+Khâu được các mũi khâu đột mau
theo đường vạch dấu
+Các mũi khâu tương đối bằng nhau
và khít nhau
+Đường khâu thẳng theo đường vạch
dấu và không bị dúm
+Hoan thanh san pham đung thơi gian quy
định
-GV nhận xét và đánh giá kết quả
học tập của HS
4.Nhận xét- dặn dò:
-Nhận xét tinh thần, thái độ, kết quả
học tập của HS
-Hướng dẫn HS về nhà đọc trước bài
mới và chuẩn bị vật liệu, dụng cụ theo
SGK để học bài “Khâu viền đường
gấp mép vải bằng mũi khâu đột”.
-HS trưng bày sản phẩm
-HS tự đánh giá các sản phẩm theo các tiêu chuẩn trên
-HS cả lớp
To¸n LUYỆN TẬP CHUNG TUẦN 10 – TIẾT 2
Ngày dạy:……….
I Mục tiêu:
Giúp HS :
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số tự nhiên có đến sáu chữ số
-Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc
-Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến hình chữ nhật
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng dạy toán
Trang 10II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng yêu cầu làm phần 3
của BT HD luyện tập thêm Tr /47 đồng
thời kiểm tra vở BT về nhà của 1 số
HS khác
-Nhận xét chữa bài cho điểm HS
2 Bài mới:
-Giới thiệu bài:
3 HD luyện tập
Bài 1a :
-Gọi HS nêu yêu cầu BT sau đó tự làm
bài
-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng cả về cách đặt tính và thực
hiện phép tính
-Nhận xét ghi điểm HS
Bài tập 2a:
- Gọi Hs nêu yêu cầu bài tập
BT yêu cầu chúng ta làm gì?
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 Nêu
cách làm
-Gọi một số nhóm lên trình bày
-Để tính giá trị biểu thức a,b trong bài
bằng cách thuận tiện chúng ta áp dụng
tính chất nào?
-Nhận xét cho điểm
Bài tập 3a:
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK
-Hình vuông ABCD và hình vuông
- 3 HS lên bảng làm
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
-HS nghe , nhắc lại
- 1, 2 em nêu
-2 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào bảng con
-2 HS nhận xét bài của bạn
- 1, 2 HS nêu
- Tình bằng cách thuận tiện nhất
- Thảo luận nhóm 4 Nêu cách làm
- Đại diện nhóm trình bày Kết hợp nêu quy tắc
a) VD: 6257+989+743
=(6257+743)+989
=7000+989=7989 -Tính chất kết hợp
-Chung cạnh BC
Trang 11BIHC có chung cạnh nào?
-Vậy độ dài cạnh của hình vuông
BIHC là bao nhiêu?
Bài tập 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
-Muốn tính được diện tích của hình chữ
nhật chúng ta phải biết được gì?
-Bài toán cho biết gì?
-Biết được nửa chi vi hình chữ nhật
tức là biết được gì?
-Vậy có tính được chiều dài và chiều
rộng không ? dựa vào bài toán nào để
tính?
-Yêu cầu HS làm bài
-Phát giấy cho 4 em trính bày
-Nhận xét, sửa sai ghi điểm
4 Củng cố dặn dò
- Nêu lại nội dung luyện tập ?
-Tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm
BT chưa hoàn thành
-Là 3cm
- 2 HS đọc -Biết được số đo chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
-Nửa chi vi là 16 cm và chiều dài hơn chiều rộng là 4cm
-Biết được tổng số đo chiều dài và chiều rộng
-Có dựa vào bài toán khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
-1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở
-4 em làm trên giấy A 3 Bài giải
-Chiều rộng của hình chữ nhật là (16-4):2=6cm
-Chiều dài là:6+4=10 cm -Diện tích HCN là:
10 x 6= 60 cm2 Đáp số: 60 cm2
- Nôïp vở ghi điểm
- 1,2 HS nêu
-Về thực hiện
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( TIẾT 3 )
TUẦN 10 – TIẾT 2
Ngày dạy:……….
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu kỉ năng đọc như tiết1
Trang 12- Nắm được nội dung chính, nhân vật và giọng đọccác bài tập đọclà truyện kể thuộc chủ điểm “Măng mọc thẳng”
II Chuẩn bị:
- Một tờ giấy viết bài tập 2
- 4 tờ giấy ghi bài tập 2
1 Giới thiệu bài:
- Nêu MĐ, YC bài học
HĐ 1: Kiểm tra đọc và học thuộc lòng
-Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
-Gọi từng HS lên bốc thăm về chỗ chuẩn
bị
-Cho HS trả lời câu hỏi
-Nhận xét – ghi điểm
2 Làm bài tập
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2
- Em hãy kể tên những bài tập đọc là
chuyện kể thuộc chủ điểm măng mọc
thẳng tuần 4, 5, 6?
- Cho HS đọc thầm các bài tập đọc
-Phát giấy đã kẻ sãn.Yêu cầu 4 HS làm
vào giấy khổ lớn
-Yêu cầu trình bày kết quả
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
1: Một người …
2:Những hạt …
3: Nỗi dằn vặt …
4: Chị em tôi
- Những câu chuyện các em vừa ôn có
chung một lời nhắn nhủ gì?
3 Củng cố dặn dò:
-Nêu lại nội dung ôn tập?
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về ôn tập tiếp theo
-Nhắc lại tên bài học
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
-Lần lượt lên bốc thăm và chuẩn bị trong 2
-Lên đọc bài và trả lời câu hỏi trong thăm
- 1-2 HS đọc yêu cầu bài tập
-Nối tiếp kể
Tranh 4: Một người chính trực Tranh 5:Những hạt thóc giống Tranh 6: Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca, chị tôi
- 4 HS làm vào giấy
Trình bày kết quả làm việc -Nhận xét, bổ sung
-Một vài em nhắc lại
-Cần sống trung thực, tự trọng, ngay thẳng như măng luôn mọc thẳng
- Một vài em nêu