Bước 2: Đưa đi tham quan Xếp hàng và đi theo sự hướng dẫn của GV Bước 3: Đưa về lớp b/ Kết nối: Hoạt động 2: Thảo luận về hoạt động sinh sống của nhân dân MT: HS nói được những nét nổi b[r]
Trang 1TUẦN 18 Thứ hai, ngày 19 tháng 12 năm 2011
Tiếng việt
Tiết 155- 156 it - iêt
I/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề “ Em tô, vẽ, viết”
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh
- Bảng ô li
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: ut, ưt
- 2 HS đọc, viết: ut bút chì, ưt mứt gừng
- 2 HS đọc từ: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ
- 1 HS đọc câu: Bay cao cao vút… da trời
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới: it- iêt
Viết bài lên bảng
Cho HS nhận diện vần it
Cho HS so sánh vần it- ut
Đọc mẫu
-i-tờ-it
-mờ-it-mit-sắc-mít
-trái mít
Sửa sai
Hướng dẫn viết
Viết mẫu
Sửa sai
it
mít trái mít
- Vần it: i + t Giống: t Khác: i , u Đọc cá nhân, lớp
Quan sát,viết bảng con
iêt viết
chữ viết
Trang 2Cho HS nhận diện vần iêt
Cho HS so sánh vần iêt - it
Đọc mẫu
-i-ê-tờ-iêt
-vờ-iêt-viêt-sắc-viết
-chữ viết
Sửa sai
Hướng dẫn viết
Viết mẫu
Sửa sai
Hướng dẫn đọc từ, giải nghĩa từ
Đọc mẫu
Sửa sai
Tiết 2
Cho HS đọc bài ở tiết 1
Hướng dẫn đọc câu
Đọc mẫu
Hướng dẫn viết
Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết…
Hướng dẫn luyện nói
GV gợi ý câu hỏi
4/ Củng cố- dặn dò:
- Đọc bài
- Chuẩn bị bài “ uôt- ươt”
-Vần iêt: iê + t Giống: t Khác: i, iê Đọc cá nhân, dãy, lớp
Quan sát, viết bảng con
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
Đọc cá nhân, dãy, lớp
Đọc cá nhân, lớp Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng?.
Đọc cá nhân, dãy, lớp
* HS khá, giỏi biết đọc trơn
Viết vào vở Luyện nói “ Em tô, vẽ , viết”
Từng cặp hỏi đáp nhau
Trang 3Toán
Tiết 69 ĐIỂM- ĐOẠN THẲNG
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng; đọc tên điểm, đoạn thẳng; kẻ được đoạn
thẳng
- HS làm bài 1, 2, 3
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
- VBT
- Tranh
III/ Các hoạt động:
1/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra học kì I
- GV nhận xét, đánh giá bài thi
3/ Bài mới: Điểm, đoạn thẳng
Chấm 2 chấm rồi đặt tên điểm A, điểm B
Nối điểm A với điểm B ta được đoạn
thẳng AB
Hướng dẫn làm bài
Hướng dẫn HS dùng bút nối các đoạn
thẳng
A B
“ Điểm A” “Điểm B”
Đọc cá nhân, lớp
A B
Đoạn thẳng AB
“ Đoạn thẳng AB”
Đọc cá nhân, lớp Bài 1: Đọc tên các điểm, đoạn thẳng
M N K P .
Trang 4
Quan sát hình và nói có bao nhiêu đoạn
thẳng ở mỗi hình
4/ Củng cố- dặn dò:
- Chấm điểm
- Chuẩn bị bài “ Độ dài- đoạn thẳng”
D H Q
Y
Bài 2: Dùng bút để nối thành a/ 3 đoạn thẳng b/ 4 đoạn thẳng
c/ 5 đoạn thẳng d/ 6 đoạn thẳng
Bài 3: Tìm đoạn thẳng của mỗi hình
4 3 6
Đạo đức
Tiết 18 ÔN TẬP KĨ NĂNG CUỐI KÌ I
I/ Mục tiêu:
- Nắm các bài đã học từ đầu đến bài Trật tự trong trường học
- Thực hiện theo mục tiêu của bài
- Áp dụng các bài học
II/ Các hoạt động:
Trang 51/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Trật tự trong trường học
3/ Bài mới: Ôn tập kĩ năng cuối kì I
Trang 6Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2011
Tiếng việt
Hướng dẫn HS ôn lại các bài đã học
Bài 1: Em là HS lớp Một
Yêu cầu HS tự giới thiệu tên mình
Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ
Yêu cầu HS quan sát các bạn trong lớp
ai gọn gàng, sạch sẽ
Tuyên dương, khen ngợi
Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập
Châm điểm sách vở, đồ dùng sạch, đẹp
GV chấm điểm
Tuyên dương, khen ngợi những sách,
vở, đồ dùng học tập sạch, đẹp
Bài 4: Gia đình em
Yêu cầu HS kể về gia đình của mình
Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường
nhịn em nhỏ
Cho HS chơi trò chơi sắm vai
Bài 6: Nghiêm trang khi chào cờ
Thực hành
Bài 7: Đi học đều và đúng giờ
Yêu cầu HS kể các bạn đi học đều và
đúng giờ
Tuyên dương, khen ngợi
Bài 8: Trật tự trong trường học
Cho HS thi xếp hàng ra vào lớp
Tuyên dương các tổ thực hiện tốt
4/ Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống lại bài
- Chuẩn bị bài “ Lễ phép vâng lời
thầy giáo, cô giáo”
HS tự giới thiệu tên mình cho các bạn Nghe
Kể cho nhau nghe về ngày đầy tiên đi học
Quan sát các bạn trong lớp và nói các bạn gọn gàng, sạch sẽ
Tất cả để sách, vở, đồ dụng học tập lên bàn
HS kể về gia đình của mình
HS chơi Nhận xét
HS thực hành chào cờ
HS kể các bạn đi học đều và đúng giờ
Các tổ thi đua xếp hàng ra vào lớp
Trang 7Tiết 157- 158 uôt - ươt
I/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt lướt ván
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề “ Chơi cầu trượt”
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh
- Bảng ô li
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: it- iêt
- 2 HS đọc, viết: it con vịt, iêt chữ viết
- 2 HS đọc từ: đông nghịt, thời tiết, hiểu biết
- 1 HS đọc câu: Con gì có cánh…đẻ trứng
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới: uôt- ươt
Viết bài lên bảng
Cho HS nhận diện vần uôt
Cho HS so sánh vần uôt- ôt
Đọc mẫu
-u-ô-tờ-uôt
-chờ-uôt-chuôt-nặng-chuột
-chuột nhắt
Sửa sai
Hướng dẫn viết
Viết mẫu
Sửa sai
uôt chuột chuột nhắt
- Vần uôt: uôt Giống: t Khác: uô, ô
Đọc cá nhân, dãy, lớp
Quan sát, viết bảng con
ươt lướt
Trang 8Cho HS nhận diện vần ươt
Cho HS so sánh vần ươt- uôt
Đọc mẫu
-ư-ơ-tờ-ươt
-lờ-ươt-lươt-sắc-lướt
-lướt ván
Sửa sai
Hướng dẫn viết
Viết mẫu
Sửa sai
Hướng dẫn đọc từ, giải nghĩa từ
Đọc mẫu
Sửa sai
Tiết 2
Cho HS đọc bài ở tiết 1
Hướng dẫn đọc câu
Đọc mẫu
Hướng dẫn viết vào vở
Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết…
Hướng dẫn luyện nói
GV gợi ý câu hỏi
4/ Củng cố- dặn dò:
- Đọc bài
- Về học bài, chuẩn bị bài “ Ôn tập”
lướt ván
- Vần ươt: ươ + t Giống: t Khác: uô, ươ
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát
trắng muốt vượt lên tuốt lúa ẩm ướt
Đọc cá nhân, dãy, lớp
Đọc bài ở tiết 1, đọc cá nhân, lớp Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà Chú chuột đi chợ đường xa
Mua mắm mua muối giỗ cha con mèo Đọc cá nhân, dãy, lớp
* KS khá, giỏi biết đọc trơn
Viết vào vở
Luyện nói “Chơi cầu trượt”
Từng cặp hỏi đáp nhau
Toán
Tiết 70 ĐỘ DÀI - ĐOẠN THẲNG
Trang 9I/ Mục tiêu:
- Có biểu tượng về “dài hơn”, “ngắn hơn”; có biểu tượng về độ dài
- HS làm bài 1, 2, 3
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh
- VBT
- Cây thước
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Điểm, đoạn thẳng
- 2 HS lên bảng làm: Chấm điểm A, B; Vẽ đoạn thẳng AB
- GV nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới: Độ dài, đoạn thẳng
Giới thiệu bài
Vẽ 2 đoạn thẳng lên bảng, nói:
“ Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng
CD Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng
AB”
Kẻ một đoạn thẳng và đo độ dài đoạn
thẳng đó
Hướng dẫn làm bài
Hướng dẫn cách so sánh
A B
C D
Đọc cá nhân, lớp Bài 1: So sánh các đoạn thẳng dài, ngắn
a/ A B b/ M N
C D P Q c/ R d/ H K
U L M
V S
Trang 10
Thứ tư, ngày 21 tháng 12 năm 2011
Tiếng việt
Tiết 159 – 160 ÔN TẬP
I/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
- Viết được các vầnm từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể “ Chuột nhà, Chuột đồng”
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh
- Bảng ô li
- Bảng ôn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: uôt- ươt
4/ Củng cố- dặn dò:
- Chấm điểm
- Chuẩn bị bài “Thực hành đo độ dài”
Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng
Bài 3: Tô màu vào băng giấy ngắn nhất
Trang 11- 2 HS đọc viết: uôt chuột nhắt, ươt lướt ván
- 2 HS đọc từ: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt
- 1 HS đọc câu: Con Mèo mà trèo cây cau…
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới: Ôn tập
Viết bài lên bảng
Đọc mẫu
Sửa sai
Hướng dẫn đọc từ, giải nghĩa từ
Đọc mẫu
Sửa sai
Hướng dẫn viết
Viết mẫu
Sửa sai
Tiết 2
Cho HS đọc bài ở tiết 1
Hướng dẫn đọc câu
Đọc mẫu
Hướng dẫn viết vào vở
Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết
Kể chuyện “Chuột nhà và Chuột đồng”
Hướng dẫn kể theo tranh
Đọc cá nhân, dãy, lớp
chót vót bát ngát Việt Nam
Đọc cá nhân, dãy, lớp
Quan sát, viết bảng con
Đọc cá nhân, dãy, lớp ở tiết 1
Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm.
Đọc cá nhân, dãy, lớp
* HS khá, giỏi biết đọc trơn
Viết vào vở
- Tranh 1: Chuột đồng bỏ quê lên thành phố
t
t
Trang 124/ Củng cố- dặn dò:
- Đọc bài
- Về học bài, chuẩn bị bài “oc- ac”
- Tranh 2: Chuột nhà và Chuột đồng đi lấy thức ăn bị mèo rượt
- Tranh 3: Lần này bị chủ nhà phát hiện
- Tranh 4: Chuột đồng thu xếp về quê
* HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
Toán
Tiết 71 THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI
I/ Mục tiêu:
- Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, bước chân; thực hành đo độ dài bảng lớp học, bàn học, lớp học
- Thực hành đo bằng que tính, gang tay, bước chân
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
- VBT
- Thước đo
III/ Các hoạt động:
1/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Đo độ dài
3/ Bài mới: Thực hành đo độ dài
Giới thiệu độ dài “ Gang tay”
Gang tay là độ dài tính từ đầu ngón tay
cái đến đầu ngón tay giữa
Hướng dẫn cách đo
Làm mẫu
Hướng dẫn đo độ dài “Bục giảng” bằng
bước chân
Làm mẫu
Quan sát
Đo độ dài bằng gang tay Quan sát
Đo độ dài bục giảng bằng bước chân
Trang 13Hướng dẫn đo độ dài bằng “ Sải tay”
Làm mẫu
Hướng dẫn đo độ dài bằng “ Thước kẻ”
Làm mẫu
4/ Củng cố- dặn dò:
- Chấm điểm
- Chuẩn bị bài “ Một chục, tia số”
Quan sát
Đo độ dài bằng sải tay
Quan sát
Đo độ dài bằng thước kẻ
* Thực hành đo bằng que tính, gang tay, bước chân
Tự nhiên
Tiết 18 CUỘC SỐNG XUNG QUANH TA
KNS
GDBVMT: Liên hệ I/ Mục tiêu:
- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi học sinh ở
- Biết một số nét về cảnh quan và công việc của người dân ở địa phương mình
Quan sát về cảnh vật và hoạt động sinh sống của người dân địa phương; Phân tích, so sánh cuộc sống của thành thị và nông thôn; Phát triển KNS hợp tác trong công việc
- HS có ý thức gắn bó, yêu mến quê hương
* Hiểu biết về quan cảnh thiên nhiên và xã hội xung quanh
II/ Phương tiện dạy học:
- Tranh
- VBT
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: Gĩư gìn sách vở sạch sẽ
- 2 HS đem sách vở, đồ dùng học tập lên
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới: Cuộc sống xung quanh ta
Trang 14Giáo viên Học sinh a/ Khám phá:
Hoạt động 1: Tham quan hoạt động
sinh sống của nhân dân khu vực xung
quanh trường
MT: HS tập quan sát thực tế đường sá,
nhà ở, các cơ quan, chợ…ở khu vực
xung quanh trường
Bược 1:
- Giao nhiệm vụ quan sát
- Phổ biến nội quy đi tham quan
Bước 2: Đưa đi tham quan
Bước 3: Đưa về lớp
b/ Kết nối:
Hoạt động 2: Thảo luận về hoạt động
sinh sống của nhân dân
MT: HS nói được những nét nổi bật về
các công việc sản xuất, buôn bán của
nhân dân ở địa phương
Bước 1: Thảo luận nhóm
- HS nói với nhau về những gì các em
đã được quan sát như đã hướng dẫn
phần trên
Bước 2: Thảo luận cả lớp
- Yêu cẩu đại diện các nhóm lên trình
bày
c/ Thực hành:
Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm với
SGK
MT: HS biết phân tích hai bức tranh để
nhận ra bức tranh nào là vẽ cuộc sống ở
nông thôn, bức tranh nào vẽ cuộc sống
ở thành phố
Bước 1:
GV yêu cầu HS tìm bài 18,19 và yêu
cầu các em đọc câu hỏi
Bước 2: Gọi một số em trả lời câu hỏi
Quan sát hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương
Nhận xét về quan cảnh trên đường Nhận xét về quan cảnh hai bên đường Xếp hàng và đi theo sự hướng dẫn của GV
Thảo luận nhóm
Đại diện lên trình bày
Làm việc theo nhóm SGK
Quan sát tranh và nói về nội dung từng tranh
Trang 15- Bức tranh ở trang 38, 39 vẽ về cuộc
sống ở đâu? Sao em biết?
- Tranh 40, 41 vẽ về cuộc sống ở đâu?
Sao em biết?
Kết luận: Tranh bài 18 vẽ về cuộc sống
nông thôn, Tranh bài 19 vẽ về cuộc
sống thành phố
* GDBVMT: - Cảnh vật và cuộc sống
xung quanh ta như thế nào?
Chúng ta thấy được cảnh quan thiên
nhiên và xã hội xung quanh ta thật
xinh đẹp và đáng yêu.
d/Vận dụng:
- Hệ thống lại bài.
- Chuẩn bị bài “ Cuộc sống xung
quanh ta( TT)”
Trả lời câu hỏi
* Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị.
Trả lời
Thủ công
Tiết 29 CẮT, DÁN HÌNH TAM GIÁC ( T2)
I/ Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình tam giác
- Kẻ, cắt, dán được hình tam giác Đường cắt tương đối thẳng.Hình dán tương đối phẳng
II/ Đồ đùng dạy học:
- Hình mẫu
- Bút chì, giấy màu, thước, kéo, hồ, vở
III/ Các hoạt động:
1/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Cắt, dán hình tam giác (T1)
3/ Bài mới: Cắt, dán hình tam giác (T2)
Giới thiệu vật mẫu
Cho HS xem lại 2 cách làm
Quan sát, nhận xét Nêu lại cách làm
Trang 16Thứ năm, ngày 22 tháng 12 năm 2011
Tiếng việt
Hướng dẫn cách làm
Quan sát, giúp đỡ
Hướng dẫn cách dán hình
Bôi một lớp hồ mỏng, miết cho đều
rồi dán vào vở
Tuyên dương những sản phẩm đẹp
4/ Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét sản phẩm
- Chuẩn bị bài sau
Lấy giấy màu ra thực hành Lật tờ giấy ra mặt sau lấy một cạnh 6 ô của hình chữ nhật Lấy 2 điểm là 2 đỉnh của hình chữ nhật sau đó lấy đỉnh đối diện
và nối 3 điểm thành một hình tam giác Cắt rời hình ra tờ giấy
Dán hình vào vở Trình bày sản phẩm
* Với HS khéo tay:
- Kẻ, cắt, dán được hình tam giácĐường
cắt thẳng Hình dán phẳng.
- Có thể kẻ, cắt, dán được thêm hình tam giác có kích thước khác.
Trang 17Tiết 161- 162 oc- ac
I/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: oc, ac, con sóc, bác sĩ
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề “Vừa vui vừa học”
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh
- Bảng ô li
III/ Các hoạt động:
1/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Ôn tập
- 2 HS lên bảng đọc, viết: chót vót, bát ngát, Việt Nam
- 1 HS đọc câu: Một đàn cò trắng phau phau…
3/ Bài mới: oc – ac
Viết bài lên bảng
Cho HS nhận diện vần oc
Cho HS so sánh vần oc - ot
Đọc mẫu
Sửa sai
Hướng dẫn viết
Viết mẫu
Sửa sai
Cho HS nhận diện vần ac
Cho HS so sánh vần ac- oc
Đọc mẫu
oc sóc con sóc
Vần oc: o + c Giống: o Khác: c, t Đọc cá nhân, lớp
Quan sát, viết bảng con
ac bác bác sĩ
Vần ac: a + c Giống: c Khác: a, o Đọc cá nhân, dãy, lớp
Trang 18Hướng dẫn viết
Viết mẫu
Sửa sai
Hướng dẫn đọc từ, giải nghĩa từ
Đọc mẫu
Sửa sai
Tiết 2
Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
Hướng dẫn đọc câu
Đọc mẫu
Hướng dẫn viết vào vở
Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết
Hướng dẫn luyện nói
GV gợi ý câu hỏi
4/ Củng cố- dặn dò:
- Đọc bài
- Về học bài, chuẩn bị bài “ăc – âc”
Quan sát, viết bảng con
hạt thóc bản nhạc con cóc con vạc
Đọc cá nhân, lớp
Đọc bài ở tiết 1
Da cóc mà bọc bột lọc
Bột lọc mà bọc hòn than.
( Là quả gì?) Đọc cá nhân, dãy, lớp
Giải câu đố( quả nhãn)
* HS khá, giỏi biết đọc trơn
Viết vào vở Luyện nói “Vừa vui vừa học”
Từng cặp hỏi đáp nhau
Toán
Tiết 72 MỘT CHỤC - TIA SỐ
I/ Mục tiêu:
Trang 19- Nhận biết ban đầu về 1 chục; biết quan hệ giữ chục và đơn vị: 1 chục= 10 đơn vị; biết đọc và viết số trên tia số
- HS làm bài 1, 2, 3
- HS yêu thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
- VBT
- Bó một chục que tính
III/ Các hoạt động
1/ Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Thực hành đo độ dài
3/ Bài mới: Một chục- tia số
Giới thiệu một chục
Mười quả còn gọi là một chục
- Có 10 que tính còn gọi là một chục
que tính
Giới thiệu tia số
Vẽ tia số và giới thiệu
Đây là tia số từ 0 10
Hướng dẫn làm bài
Hướng dẫn quan sát tranh và vẽ thêm
chấn tròn cho đủ chục
Xem tranh đếm số quả trên cây và nói số lượng quả
- Có 10 quả
- Có một chục quả
- Có 10 que tính
- Có một chục que tính
10 đơn vị = 1 chục
- Mười đơn vị bằng một chục Đọc cá nhân, lớp
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
“Đây là tia số”
Đọc cá nhân, lớp
Bài 1: Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm tròn Quan sát tranh trong SGK đếm và khoanh vào
Bài 2: Khoanh vào 1 chục con vật (theo mẫu)
Quan sát tranh và khoanh vào cho đủ 1