1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Tổng hợp môn lớp 1 - Tuần số 18 năm học 2011

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 169,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 2: Đưa đi tham quan Xếp hàng và đi theo sự hướng dẫn của GV Bước 3: Đưa về lớp b/ Kết nối: Hoạt động 2: Thảo luận về hoạt động sinh sống của nhân dân MT: HS nói được những nét nổi b[r]

Trang 1

TUẦN 18 Thứ hai, ngày 19 tháng 12 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 155- 156 it - iêt

I/ Mục đích yêu cầu:

- Đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề “ Em tô, vẽ, viết”

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh

- Bảng ô li

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Ổn định: Hát

2/ Kiểm tra bài cũ: ut, ưt

- 2 HS đọc, viết: ut bút chì, ưt mứt gừng

- 2 HS đọc từ: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ

- 1 HS đọc câu: Bay cao cao vút… da trời

- GV nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới: it- iêt

Viết bài lên bảng

Cho HS nhận diện vần it

Cho HS so sánh vần it- ut

Đọc mẫu

-i-tờ-it

-mờ-it-mit-sắc-mít

-trái mít

Sửa sai

Hướng dẫn viết

Viết mẫu

Sửa sai

it

mít trái mít

- Vần it: i + t Giống: t Khác: i , u Đọc cá nhân, lớp

Quan sát,viết bảng con

iêt viết

chữ viết

Trang 2

Cho HS nhận diện vần iêt

Cho HS so sánh vần iêt - it

Đọc mẫu

-i-ê-tờ-iêt

-vờ-iêt-viêt-sắc-viết

-chữ viết

Sửa sai

Hướng dẫn viết

Viết mẫu

Sửa sai

Hướng dẫn đọc từ, giải nghĩa từ

Đọc mẫu

Sửa sai

Tiết 2

Cho HS đọc bài ở tiết 1

Hướng dẫn đọc câu

Đọc mẫu

Hướng dẫn viết

Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết…

Hướng dẫn luyện nói

GV gợi ý câu hỏi

4/ Củng cố- dặn dò:

- Đọc bài

- Chuẩn bị bài “ uôt- ươt”

-Vần iêt: iê + t Giống: t Khác: i, iê Đọc cá nhân, dãy, lớp

Quan sát, viết bảng con

con vịt thời tiết

đông nghịt hiểu biết

Đọc cá nhân, dãy, lớp

Đọc cá nhân, lớp Con gì có cánh

Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng?.

Đọc cá nhân, dãy, lớp

* HS khá, giỏi biết đọc trơn

Viết vào vở Luyện nói “ Em tô, vẽ , viết”

Từng cặp hỏi đáp nhau

Trang 3

Toán

Tiết 69 ĐIỂM- ĐOẠN THẲNG

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng; đọc tên điểm, đoạn thẳng; kẻ được đoạn

thẳng

- HS làm bài 1, 2, 3

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng dạy học:

- VBT

- Tranh

III/ Các hoạt động:

1/ Ổn định: Hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra học kì I

- GV nhận xét, đánh giá bài thi

3/ Bài mới: Điểm, đoạn thẳng

Chấm 2 chấm rồi đặt tên điểm A, điểm B

Nối điểm A với điểm B ta được đoạn

thẳng AB

Hướng dẫn làm bài

Hướng dẫn HS dùng bút nối các đoạn

thẳng

A B

“ Điểm A” “Điểm B”

Đọc cá nhân, lớp

A B

Đoạn thẳng AB

“ Đoạn thẳng AB”

Đọc cá nhân, lớp Bài 1: Đọc tên các điểm, đoạn thẳng

M N K P .

Trang 4

Quan sát hình và nói có bao nhiêu đoạn

thẳng ở mỗi hình

4/ Củng cố- dặn dò:

- Chấm điểm

- Chuẩn bị bài “ Độ dài- đoạn thẳng”

D H Q

Y

Bài 2: Dùng bút để nối thành a/ 3 đoạn thẳng b/ 4 đoạn thẳng

c/ 5 đoạn thẳng d/ 6 đoạn thẳng

Bài 3: Tìm đoạn thẳng của mỗi hình

4 3 6

Đạo đức

Tiết 18 ÔN TẬP KĨ NĂNG CUỐI KÌ I

I/ Mục tiêu:

- Nắm các bài đã học từ đầu đến bài Trật tự trong trường học

- Thực hiện theo mục tiêu của bài

- Áp dụng các bài học

II/ Các hoạt động:

Trang 5

1/ Ổn định: Hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Trật tự trong trường học

3/ Bài mới: Ôn tập kĩ năng cuối kì I

Trang 6

Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2011

Tiếng việt

Hướng dẫn HS ôn lại các bài đã học

Bài 1: Em là HS lớp Một

Yêu cầu HS tự giới thiệu tên mình

Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ

Yêu cầu HS quan sát các bạn trong lớp

ai gọn gàng, sạch sẽ

Tuyên dương, khen ngợi

Bài 3: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học

tập

Châm điểm sách vở, đồ dùng sạch, đẹp

GV chấm điểm

Tuyên dương, khen ngợi những sách,

vở, đồ dùng học tập sạch, đẹp

Bài 4: Gia đình em

Yêu cầu HS kể về gia đình của mình

Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường

nhịn em nhỏ

Cho HS chơi trò chơi sắm vai

Bài 6: Nghiêm trang khi chào cờ

Thực hành

Bài 7: Đi học đều và đúng giờ

Yêu cầu HS kể các bạn đi học đều và

đúng giờ

Tuyên dương, khen ngợi

Bài 8: Trật tự trong trường học

Cho HS thi xếp hàng ra vào lớp

Tuyên dương các tổ thực hiện tốt

4/ Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống lại bài

- Chuẩn bị bài “ Lễ phép vâng lời

thầy giáo, cô giáo”

HS tự giới thiệu tên mình cho các bạn Nghe

Kể cho nhau nghe về ngày đầy tiên đi học

Quan sát các bạn trong lớp và nói các bạn gọn gàng, sạch sẽ

Tất cả để sách, vở, đồ dụng học tập lên bàn

HS kể về gia đình của mình

HS chơi Nhận xét

HS thực hành chào cờ

HS kể các bạn đi học đều và đúng giờ

Các tổ thi đua xếp hàng ra vào lớp

Trang 7

Tiết 157- 158 uôt - ươt

I/ Mục đích yêu cầu:

- Đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt lướt ván

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề “ Chơi cầu trượt”

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh

- Bảng ô li

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Ổn định: Hát

2/ Kiểm tra bài cũ: it- iêt

- 2 HS đọc, viết: it con vịt, iêt chữ viết

- 2 HS đọc từ: đông nghịt, thời tiết, hiểu biết

- 1 HS đọc câu: Con gì có cánh…đẻ trứng

- GV nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới: uôt- ươt

Viết bài lên bảng

Cho HS nhận diện vần uôt

Cho HS so sánh vần uôt- ôt

Đọc mẫu

-u-ô-tờ-uôt

-chờ-uôt-chuôt-nặng-chuột

-chuột nhắt

Sửa sai

Hướng dẫn viết

Viết mẫu

Sửa sai

uôt chuột chuột nhắt

- Vần uôt: uôt Giống: t Khác: uô, ô

Đọc cá nhân, dãy, lớp

Quan sát, viết bảng con

ươt lướt

Trang 8

Cho HS nhận diện vần ươt

Cho HS so sánh vần ươt- uôt

Đọc mẫu

-ư-ơ-tờ-ươt

-lờ-ươt-lươt-sắc-lướt

-lướt ván

Sửa sai

Hướng dẫn viết

Viết mẫu

Sửa sai

Hướng dẫn đọc từ, giải nghĩa từ

Đọc mẫu

Sửa sai

Tiết 2

Cho HS đọc bài ở tiết 1

Hướng dẫn đọc câu

Đọc mẫu

Hướng dẫn viết vào vở

Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết…

Hướng dẫn luyện nói

GV gợi ý câu hỏi

4/ Củng cố- dặn dò:

- Đọc bài

- Về học bài, chuẩn bị bài “ Ôn tập”

lướt ván

- Vần ươt: ươ + t Giống: t Khác: uô, ươ

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát

trắng muốt vượt lên tuốt lúa ẩm ướt

Đọc cá nhân, dãy, lớp

Đọc bài ở tiết 1, đọc cá nhân, lớp Con Mèo mà trèo cây cau

Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà Chú chuột đi chợ đường xa

Mua mắm mua muối giỗ cha con mèo Đọc cá nhân, dãy, lớp

* KS khá, giỏi biết đọc trơn

Viết vào vở

Luyện nói “Chơi cầu trượt”

Từng cặp hỏi đáp nhau

Toán

Tiết 70 ĐỘ DÀI - ĐOẠN THẲNG

Trang 9

I/ Mục tiêu:

- Có biểu tượng về “dài hơn”, “ngắn hơn”; có biểu tượng về độ dài

- HS làm bài 1, 2, 3

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh

- VBT

- Cây thước

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Ổn định: Hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Điểm, đoạn thẳng

- 2 HS lên bảng làm: Chấm điểm A, B; Vẽ đoạn thẳng AB

- GV nhận xét ghi điểm

3/ Bài mới: Độ dài, đoạn thẳng

Giới thiệu bài

Vẽ 2 đoạn thẳng lên bảng, nói:

“ Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng

CD Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng

AB”

Kẻ một đoạn thẳng và đo độ dài đoạn

thẳng đó

Hướng dẫn làm bài

Hướng dẫn cách so sánh

A B

C D

Đọc cá nhân, lớp Bài 1: So sánh các đoạn thẳng dài, ngắn

a/ A B b/ M N

C D P Q c/ R d/ H K

U L M

V S

Trang 10

Thứ tư, ngày 21 tháng 12 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 159 – 160 ÔN TẬP

I/ Mục đích yêu cầu:

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75

- Viết được các vầnm từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài 75

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể “ Chuột nhà, Chuột đồng”

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh

- Bảng ô li

- Bảng ôn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Ổn định: Hát

2/ Kiểm tra bài cũ: uôt- ươt

4/ Củng cố- dặn dò:

- Chấm điểm

- Chuẩn bị bài “Thực hành đo độ dài”

Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng

Bài 3: Tô màu vào băng giấy ngắn nhất

Trang 11

- 2 HS đọc viết: uôt chuột nhắt, ươt lướt ván

- 2 HS đọc từ: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt

- 1 HS đọc câu: Con Mèo mà trèo cây cau…

- GV nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới: Ôn tập

Viết bài lên bảng

Đọc mẫu

Sửa sai

Hướng dẫn đọc từ, giải nghĩa từ

Đọc mẫu

Sửa sai

Hướng dẫn viết

Viết mẫu

Sửa sai

Tiết 2

Cho HS đọc bài ở tiết 1

Hướng dẫn đọc câu

Đọc mẫu

Hướng dẫn viết vào vở

Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết

Kể chuyện “Chuột nhà và Chuột đồng”

Hướng dẫn kể theo tranh

Đọc cá nhân, dãy, lớp

chót vót bát ngát Việt Nam

Đọc cá nhân, dãy, lớp

Quan sát, viết bảng con

Đọc cá nhân, dãy, lớp ở tiết 1

Một đàn cò trắng phau phau

Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm.

Đọc cá nhân, dãy, lớp

* HS khá, giỏi biết đọc trơn

Viết vào vở

- Tranh 1: Chuột đồng bỏ quê lên thành phố

t

t

Trang 12

4/ Củng cố- dặn dò:

- Đọc bài

- Về học bài, chuẩn bị bài “oc- ac”

- Tranh 2: Chuột nhà và Chuột đồng đi lấy thức ăn bị mèo rượt

- Tranh 3: Lần này bị chủ nhà phát hiện

- Tranh 4: Chuột đồng thu xếp về quê

* HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Toán

Tiết 71 THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI

I/ Mục tiêu:

- Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, bước chân; thực hành đo độ dài bảng lớp học, bàn học, lớp học

- Thực hành đo bằng que tính, gang tay, bước chân

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng dạy học:

- VBT

- Thước đo

III/ Các hoạt động:

1/ Ổn định: Hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Đo độ dài

3/ Bài mới: Thực hành đo độ dài

Giới thiệu độ dài “ Gang tay”

Gang tay là độ dài tính từ đầu ngón tay

cái đến đầu ngón tay giữa

Hướng dẫn cách đo

Làm mẫu

Hướng dẫn đo độ dài “Bục giảng” bằng

bước chân

Làm mẫu

Quan sát

Đo độ dài bằng gang tay Quan sát

Đo độ dài bục giảng bằng bước chân

Trang 13

Hướng dẫn đo độ dài bằng “ Sải tay”

Làm mẫu

Hướng dẫn đo độ dài bằng “ Thước kẻ”

Làm mẫu

4/ Củng cố- dặn dò:

- Chấm điểm

- Chuẩn bị bài “ Một chục, tia số”

Quan sát

Đo độ dài bằng sải tay

Quan sát

Đo độ dài bằng thước kẻ

* Thực hành đo bằng que tính, gang tay, bước chân

Tự nhiên

Tiết 18 CUỘC SỐNG XUNG QUANH TA

KNS

GDBVMT: Liên hệ I/ Mục tiêu:

- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi học sinh ở

- Biết một số nét về cảnh quan và công việc của người dân ở địa phương mình

Quan sát về cảnh vật và hoạt động sinh sống của người dân địa phương; Phân tích, so sánh cuộc sống của thành thị và nông thôn; Phát triển KNS hợp tác trong công việc

- HS có ý thức gắn bó, yêu mến quê hương

* Hiểu biết về quan cảnh thiên nhiên và xã hội xung quanh

II/ Phương tiện dạy học:

- Tranh

- VBT

III/ Tiến trình dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: Gĩư gìn sách vở sạch sẽ

- 2 HS đem sách vở, đồ dùng học tập lên

- GV nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới: Cuộc sống xung quanh ta

Trang 14

Giáo viên Học sinh a/ Khám phá:

Hoạt động 1: Tham quan hoạt động

sinh sống của nhân dân khu vực xung

quanh trường

MT: HS tập quan sát thực tế đường sá,

nhà ở, các cơ quan, chợ…ở khu vực

xung quanh trường

Bược 1:

- Giao nhiệm vụ quan sát

- Phổ biến nội quy đi tham quan

Bước 2: Đưa đi tham quan

Bước 3: Đưa về lớp

b/ Kết nối:

Hoạt động 2: Thảo luận về hoạt động

sinh sống của nhân dân

MT: HS nói được những nét nổi bật về

các công việc sản xuất, buôn bán của

nhân dân ở địa phương

Bước 1: Thảo luận nhóm

- HS nói với nhau về những gì các em

đã được quan sát như đã hướng dẫn

phần trên

Bước 2: Thảo luận cả lớp

- Yêu cẩu đại diện các nhóm lên trình

bày

c/ Thực hành:

Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm với

SGK

MT: HS biết phân tích hai bức tranh để

nhận ra bức tranh nào là vẽ cuộc sống ở

nông thôn, bức tranh nào vẽ cuộc sống

ở thành phố

Bước 1:

GV yêu cầu HS tìm bài 18,19 và yêu

cầu các em đọc câu hỏi

Bước 2: Gọi một số em trả lời câu hỏi

Quan sát hoạt động sinh sống của nhân dân địa phương

Nhận xét về quan cảnh trên đường Nhận xét về quan cảnh hai bên đường Xếp hàng và đi theo sự hướng dẫn của GV

Thảo luận nhóm

Đại diện lên trình bày

Làm việc theo nhóm SGK

Quan sát tranh và nói về nội dung từng tranh

Trang 15

- Bức tranh ở trang 38, 39 vẽ về cuộc

sống ở đâu? Sao em biết?

- Tranh 40, 41 vẽ về cuộc sống ở đâu?

Sao em biết?

Kết luận: Tranh bài 18 vẽ về cuộc sống

nông thôn, Tranh bài 19 vẽ về cuộc

sống thành phố

* GDBVMT: - Cảnh vật và cuộc sống

xung quanh ta như thế nào?

Chúng ta thấy được cảnh quan thiên

nhiên và xã hội xung quanh ta thật

xinh đẹp và đáng yêu.

d/Vận dụng:

- Hệ thống lại bài.

- Chuẩn bị bài “ Cuộc sống xung

quanh ta( TT)”

Trả lời câu hỏi

* Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị.

Trả lời

Thủ công

Tiết 29 CẮT, DÁN HÌNH TAM GIÁC ( T2)

I/ Mục tiêu:

- Biết cách kẻ, cắt, dán hình tam giác

- Kẻ, cắt, dán được hình tam giác Đường cắt tương đối thẳng.Hình dán tương đối phẳng

II/ Đồ đùng dạy học:

- Hình mẫu

- Bút chì, giấy màu, thước, kéo, hồ, vở

III/ Các hoạt động:

1/ Ổn định: Hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Cắt, dán hình tam giác (T1)

3/ Bài mới: Cắt, dán hình tam giác (T2)

Giới thiệu vật mẫu

Cho HS xem lại 2 cách làm

Quan sát, nhận xét Nêu lại cách làm

Trang 16

Thứ năm, ngày 22 tháng 12 năm 2011

Tiếng việt

Hướng dẫn cách làm

Quan sát, giúp đỡ

Hướng dẫn cách dán hình

Bôi một lớp hồ mỏng, miết cho đều

rồi dán vào vở

Tuyên dương những sản phẩm đẹp

4/ Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét sản phẩm

- Chuẩn bị bài sau

Lấy giấy màu ra thực hành Lật tờ giấy ra mặt sau lấy một cạnh 6 ô của hình chữ nhật Lấy 2 điểm là 2 đỉnh của hình chữ nhật sau đó lấy đỉnh đối diện

và nối 3 điểm thành một hình tam giác Cắt rời hình ra tờ giấy

Dán hình vào vở Trình bày sản phẩm

* Với HS khéo tay:

- Kẻ, cắt, dán được hình tam giácĐường

cắt thẳng Hình dán phẳng.

- Có thể kẻ, cắt, dán được thêm hình tam giác có kích thước khác.

Trang 17

Tiết 161- 162 oc- ac

I/ Mục đích yêu cầu:

- Đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: oc, ac, con sóc, bác sĩ

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề “Vừa vui vừa học”

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh

- Bảng ô li

III/ Các hoạt động:

1/ Ổn định: Hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Ôn tập

- 2 HS lên bảng đọc, viết: chót vót, bát ngát, Việt Nam

- 1 HS đọc câu: Một đàn cò trắng phau phau…

3/ Bài mới: oc – ac

Viết bài lên bảng

Cho HS nhận diện vần oc

Cho HS so sánh vần oc - ot

Đọc mẫu

Sửa sai

Hướng dẫn viết

Viết mẫu

Sửa sai

Cho HS nhận diện vần ac

Cho HS so sánh vần ac- oc

Đọc mẫu

oc sóc con sóc

Vần oc: o + c Giống: o Khác: c, t Đọc cá nhân, lớp

Quan sát, viết bảng con

ac bác bác sĩ

Vần ac: a + c Giống: c Khác: a, o Đọc cá nhân, dãy, lớp

Trang 18

Hướng dẫn viết

Viết mẫu

Sửa sai

Hướng dẫn đọc từ, giải nghĩa từ

Đọc mẫu

Sửa sai

Tiết 2

Cho HS đọc lại bài ở tiết 1

Hướng dẫn đọc câu

Đọc mẫu

Hướng dẫn viết vào vở

Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết

Hướng dẫn luyện nói

GV gợi ý câu hỏi

4/ Củng cố- dặn dò:

- Đọc bài

- Về học bài, chuẩn bị bài “ăc – âc”

Quan sát, viết bảng con

hạt thóc bản nhạc con cóc con vạc

Đọc cá nhân, lớp

Đọc bài ở tiết 1

Da cóc mà bọc bột lọc

Bột lọc mà bọc hòn than.

( Là quả gì?) Đọc cá nhân, dãy, lớp

Giải câu đố( quả nhãn)

* HS khá, giỏi biết đọc trơn

Viết vào vở Luyện nói “Vừa vui vừa học”

Từng cặp hỏi đáp nhau

Toán

Tiết 72 MỘT CHỤC - TIA SỐ

I/ Mục tiêu:

Trang 19

- Nhận biết ban đầu về 1 chục; biết quan hệ giữ chục và đơn vị: 1 chục= 10 đơn vị; biết đọc và viết số trên tia số

- HS làm bài 1, 2, 3

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng dạy học:

- VBT

- Bó một chục que tính

III/ Các hoạt động

1/ Ổn định: Hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Thực hành đo độ dài

3/ Bài mới: Một chục- tia số

Giới thiệu một chục

Mười quả còn gọi là một chục

- Có 10 que tính còn gọi là một chục

que tính

Giới thiệu tia số

Vẽ tia số và giới thiệu

Đây là tia số từ 0 10

Hướng dẫn làm bài

Hướng dẫn quan sát tranh và vẽ thêm

chấn tròn cho đủ chục

Xem tranh đếm số quả trên cây và nói số lượng quả

- Có 10 quả

- Có một chục quả

- Có 10 que tính

- Có một chục que tính

10 đơn vị = 1 chục

- Mười đơn vị bằng một chục Đọc cá nhân, lớp

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

“Đây là tia số”

Đọc cá nhân, lớp

Bài 1: Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm tròn Quan sát tranh trong SGK đếm và khoanh vào

Bài 2: Khoanh vào 1 chục con vật (theo mẫu)

Quan sát tranh và khoanh vào cho đủ 1

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w