1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1 - Tuần 26 - Hồ Thị Thuý Trường PTCS Hướng Việt

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 283,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Giới thiệu các số từ 70 đến 80 Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp theo mẫu SGK Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7 vào [r]

Trang 1

TUẦN 26 - -

Ngày dạy:

CHÀO CỜ

***********************

Tập đọc : BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu:Giúp HS:

- Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng

- Hiểu nội dung bài:Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Ôn lại các vần an, at; tìm được các tiếng có vần an, at

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

Tg Hoạt động GV Hoạt động HS

5’

30’

2’

3’

10’

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm

một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội dung

nhãn vở của mình

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

Yêu nhất: (ât  âc), nấu cơm

Rám nắng: (r  d, ăng  ăn)

Xương xương: (x  s)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen

lại Xương xương: Bàn tay gầy.

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu của giáo viên trong tiết trước để giáo viên kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nội dung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Trang 2

5’

20’

5’

3’

2’

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự

đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với

các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu

bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối

tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi

lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at.

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu,

cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp

theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong chọn bạn

hỏi đáp

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý,

tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha

mẹ vui lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Có 3 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Bàn, Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

2 em

Bàn tay mẹ

2 em

Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Lắng nghe

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn.

Các cặp học sinh khác thực hành tương

tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Trang 3

Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50

- Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50

II.Đồ dùng dạy học:

- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

- Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

5’

30’

10’

5’

5’

5’

5’

1.KTBC: Sửa bài KTĐK.

Nhận xét về bài KTĐK của học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*Giới thiệu các số từ 20 đến 30

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi bó 1

chục que tính và nói : “ Có 2 chục que tính” Lấy

thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3 que tính nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học sinh

nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận biết

các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi một”

24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”

25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi năm”

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số

theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Học sinh lắng nghe và sửa bài tập Học sinh nhắc tựa

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số

23 (Hai mươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ

21 đến 30

Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … ,

29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi)

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,

……… , 29 Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả

Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 20 đến 50

Đạo đức: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 2)

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nêu được khi nào cần nói cám ơn,xin lỗi

- Biết cám ơn ,xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

Trang 4

- Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai.

- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III Các hoạt động dạy học :

5’

30’

5’

10’

10’

3’

2’

1.KTBC:

Học sinh nêu đi bộ như thế nào là đúng quy

định

Gọi 3 học sinh nêu

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát

tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Nhóm 1

Tranh 2: Nhóm 2

Tranh 3: Nhóm 3

Tranh 4: Nhóm 4

Gọi đại diện nhóm trình bày

GV kết luận:

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai

đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh

và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả,

bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm

ơn, lời xin lỗi

Trang 5

Thứ ba Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tập viết: TÔ CHỮ HOA : C- D - Đ

I.Mục tiêu :

- Giúp HS biết tô chữ hoa D, Đ

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ – chữ

thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Các chữ hoa: D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

5’

30’

5’

5’

15’

1 KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở

tập viết, chấm điểm 4 em

Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: bàn tay,

hạt thóc

Nhận xét bài cũ

2 Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ D, Đ,

tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học

trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ cái hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô

chữ trong khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành:

Bàn7,8 đưa vở lên Gvkiểm tra chấm điểm

2 Học sinh viết bảng,1 em viết 1 từ

Học sinh quan sát chữ D, N hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô chữ D,N hoa trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh nối các vần và từ ngữ ứng dụng,quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo

Trang 6

2’

Cho HS viết bài vào vở tập viết

GV theo dõi nhắc nhở hướng dẫn một số em

viêt chậm ,giúp các em hoàn thành bài viết tại

lớp

4 Củng cố

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS nói lại nội dung bài viết và quy trình

tô chữ D, N hoa

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò:Viết bài ở nhà phần B và xem bài

mới

viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh và tuyên dương các bài viết tốt

***********************

Chính tả (tập chép) BÀN TAY MẸ

I Mục tiêu: -HS nhìn sách hoặc bảng,chép lại đúng đoạn “Hằng ngày, .chậu tã lót đầy.”:35

chữ trong khoảng 15-17 phút

-Điền đúng vần an,at;chữ g,ghvào chỗ trống.Bài tập 2,3 (sgk)

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2

và 3

-Học sinh cần có VBT

III Các hoạt động dạy học :

5’

30’

5’

15’

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,

bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính

tả).

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau

dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho

về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Trang 7

3’

2,

SGK để viết

- Nhắc nhở HS cẩn thận viết chữ nắn nót

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì

để sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở

phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em.

4 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu

ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

***********************

Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

-Nhận biết về số lượng, đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

-Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69

II Đồ dùng dạy học:

-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III Các hoạt động dạy học:

5’

30’

5’

3’

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết

số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không

theo thứ tự (các số từ 20 đến 50)

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*Giới thiệu các số từ 50 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên

bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên

viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4

que tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột

đơn vị

Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ

và đọc “Năm mươi tư”

Làm tương tự với các số từ 51 đến 60.

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)

Học sinh nhắc tựa

Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số

54 (Năm mươi tư)

Trang 8

3’

5’

5’

5’

2’

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi

bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa

và nói: “Năm chục và 1 là 51” Viết số 51 lên

bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết

số lượng đọc và viết được các số từ 52 đến 60

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi

một”

54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”

55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi

năm”

*Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các

số theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học sinh

đọc lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

5 - >7 em chỉ và đọc số 51

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60

Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)

Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 61 đến 69

Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64, ……… , 70

Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả

30, 31, 32, …, 69

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và4 Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 51 đến 69

***********************

TNXH: CON GÀ

I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

- Nêu ích lợi của con gà

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật

II.Đồ dùng dạy học:

- Một số tranh ảnh về con gà

- Hình ảnh bài 26 SGK Phiếu học tập …

III.Các hoạt động dạy học :

5’ 1.Ổn định :

2.KTBC: Hỏi tên bài.

Hãy nêu các bộ phận của con cá? Học sinh nêu tên bài học.2 học sinh trả lời câu hỏi trên

Trang 9

10’

10

Ăn thịt cá có lợi ích gì?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Cho cả lớp hát bài : Đàn gà con

Bài hát nói đến con vật nào?

Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa bài

Hoạt động 1 : Quan sát con gà.

Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận của con

gà, phân biệt được gà trống, gà mái, gà con

 Các bước tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ

con gà và phát phiếu học tập cho học sinh

Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên phiếu

học tập

Nội dung Phiếu học tập:

1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu đúng:

a Gà sống trên cạn

b Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông, chân

c Gà ăn thóc, gạo, ngô

d Gà ngủ ở trong nhà

e Gà không có mũ

f Gà di chuyển bằng chân

g Mình gà chỉ có lông

2 Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy câu trả lời là

đúng:

+ Cơ thể gà gồm:

Lông + Gà có ích lợi:

Lông để làm áo Lông để nuôi lợn Trứng và thịt để ăn Phân để nuôi cá, bón ruộng

Để gáy báo thức

Để làm cảnh

3.Vẽ con gà mà em thích.

Giáo viên chữa bài cho học sinh

Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:

MĐ: Củng cố về con gà cho học sinh.

+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?

+ Gà di chuyển bằng gì?

+ Gà trống, gà mái, gà con khác nhau chỗ nào?

+ Gà cung cấp cho ta những gì?

Học sinh hát bài hát: Đàn gà con kết hợp vỗ tay theo

Con gà

Học sinh nhắc tựa

Học sinh quan sát tranh vẽ con gà và thực hiện hoạt động trên phiếu học tập

Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu

Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung

Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g

Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu

Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung

Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ, chân

Gà có lợi ích:

Trứng và thịt để ăn

Phân để nuôi cá, bón ruộng

Để gáy báo thức

Để làm cảnh

Học sinh vẽ con gà theo ý thích

Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có: Đầu, mình, lông, mắt, chân …

Gà di chuyển bằng chân

Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏ hơn gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé tí xíu

Thịt, trứng và lông

Trang 10

5’

4.Củng cố :

Hỏi tên bài:

Gọi học sinh nêu những hiểu biết của mình về

con gà

Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?

Nhận xét Tuyên dương

5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới Luôn luôn

chăm sóc gà, cho gà ăn hằng ngày, quét dọn

chuồng gà để gà chống lớn

Học sinh nêu tên bài

Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung và hoàn chỉnh

Học sinh xung phong nêu

Thực hành ở nhà

***********************

Thứ tư Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tập đọc : CÁI BỐNG

I.Mục tiêu:

-Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ:khéo sảy, khéo sàng, đường trơn mưa ròng

-Hiểu nội dung bài:Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.Trả lời câu hỏi 1,2sgk

-Học thuộc lòng bài thơ

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

Tg Hoạt động GV Hoạt động HS

5’

30’

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng.

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

Bống bang: (ông  ong, ang  an)

Khéo sảy: (s  x)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là đường trơn?

Mưa ròng?

Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc tựa bài: Cái Bống

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã

Mưa nhiều kéo dài

Học sinh nhắc lại

Có 4 câu

2 em đọc

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w