* Giới thiệu các số từ 70 đến 80 Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp theo mẫu SGK Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7 vào [r]
Trang 1TUẦN 26 - -
Ngày dạy:
CHÀO CỜ
***********************
Tập đọc : BÀN TAY MẸ
I.Mục tiêu:Giúp HS:
- Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- Hiểu nội dung bài:Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Ôn lại các vần an, at; tìm được các tiếng có vần an, at
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Tg Hoạt động GV Hoạt động HS
5’
30’
2’
3’
10’
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm
một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội dung
nhãn vở của mình
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi
trong bài
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu
Yêu nhất: (ât âc), nấu cơm
Rám nắng: (r d, ăng ăn)
Xương xương: (x s)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen
lại Xương xương: Bàn tay gầy.
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu của giáo viên trong tiết trước để giáo viên kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nội dung có trong nhãn vở của mình
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
Học sinh nhắc lại
Trang 25’
20’
5’
3’
2’
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với
các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu
bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối
tiếp các câu còn lại
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi
lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần an, at.
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu,
cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình
với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp
theo mẫu
Các câu còn lại học sinh xung phong chọn bạn
hỏi đáp
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý,
tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha
mẹ vui lòng
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Có 3 câu
Nghỉ hơi
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Bàn, Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)
Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at
2 em
Bàn tay mẹ
2 em
Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn.
Các cặp học sinh khác thực hành tương
tự như câu trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Trang 3Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50
II.Đồ dùng dạy học:
- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
- Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
5’
30’
10’
5’
5’
5’
5’
1.KTBC: Sửa bài KTĐK.
Nhận xét về bài KTĐK của học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
*Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi bó 1
chục que tính và nói : “ Có 2 chục que tính” Lấy
thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3 que tính nữa”
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học sinh
nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận biết
các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi một”
24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”
25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi năm”
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
Học sinh lắng nghe và sửa bài tập Học sinh nhắc tựa
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số
23 (Hai mươi ba)
5 - >7 em chỉ và đọc số 23
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ
21 đến 30
Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … ,
29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi)
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,
……… , 29 Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả
Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 20 đến 50
Đạo đức: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 2)
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu được khi nào cần nói cám ơn,xin lỗi
- Biết cám ơn ,xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.
Trang 4- Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai.
- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III Các hoạt động dạy học :
5’
30’
5’
10’
10’
3’
2’
1.KTBC:
Học sinh nêu đi bộ như thế nào là đúng quy
định
Gọi 3 học sinh nêu
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát
tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
thảo luận 1 tranh
Tranh 1: Nhóm 1
Tranh 2: Nhóm 2
Tranh 3: Nhóm 3
Tranh 4: Nhóm 4
Gọi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận:
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các
nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai
đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác.
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.
Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng lúc
3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh
và trả lời các câu hỏi trên
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả,
bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm
ơn, lời xin lỗi
Trang 5Thứ ba Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tập viết: TÔ CHỮ HOA : C- D - Đ
I.Mục tiêu :
- Giúp HS biết tô chữ hoa D, Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ – chữ
thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn:
-Các chữ hoa: D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
5’
30’
5’
5’
15’
1 KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở
tập viết, chấm điểm 4 em
Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: bàn tay,
hạt thóc
Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ D, Đ,
tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học
trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ cái hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô
chữ trong khung chữ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện
(đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành:
Bàn7,8 đưa vở lên Gvkiểm tra chấm điểm
2 Học sinh viết bảng,1 em viết 1 từ
Học sinh quan sát chữ D, N hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô chữ D,N hoa trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh nối các vần và từ ngữ ứng dụng,quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo
Trang 62’
Cho HS viết bài vào vở tập viết
GV theo dõi nhắc nhở hướng dẫn một số em
viêt chậm ,giúp các em hoàn thành bài viết tại
lớp
4 Củng cố
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS nói lại nội dung bài viết và quy trình
tô chữ D, N hoa
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò:Viết bài ở nhà phần B và xem bài
mới
viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh và tuyên dương các bài viết tốt
***********************
Chính tả (tập chép) BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu: -HS nhìn sách hoặc bảng,chép lại đúng đoạn “Hằng ngày, .chậu tã lót đầy.”:35
chữ trong khoảng 15-17 phút
-Điền đúng vần an,at;chữ g,ghvào chỗ trống.Bài tập 2,3 (sgk)
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2
và 3
-Học sinh cần có VBT
III Các hoạt động dạy học :
5’
30’
5’
15’
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về
nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,
bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con
của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính
tả).
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau
dấu chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho
về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Trang 73’
2,
SGK để viết
- Nhắc nhở HS cẩn thận viết chữ nắn nót
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
để sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở
phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em.
4 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu
ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
***********************
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Nhận biết về số lượng, đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
-Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
II Đồ dùng dạy học:
-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học:
5’
30’
5’
3’
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50
bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết
số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không
theo thứ tự (các số từ 20 đến 50)
Nhận xét KTBC cũ học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
*Giới thiệu các số từ 50 đến 60
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ
trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên
bảng lớp (theo mẫu SGK)
Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên
viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4
que tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột
đơn vị
Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ
và đọc “Năm mươi tư”
Làm tương tự với các số từ 51 đến 60.
Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc
Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)
Học sinh nhắc tựa
Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số
54 (Năm mươi tư)
Trang 83’
5’
5’
5’
2’
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi
bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa
và nói: “Năm chục và 1 là 51” Viết số 51 lên
bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại
Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết
số lượng đọc và viết được các số từ 52 đến 60
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi
một”
54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”
55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi
năm”
*Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60)
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các
số theo yêu cầu của bài tập
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học sinh
đọc lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
5 - >7 em chỉ và đọc số 51
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60
Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)
Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 61 đến 69
Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64, ……… , 70
Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả
30, 31, 32, …, 69
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và4 Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 51 đến 69
***********************
TNXH: CON GÀ
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật
II.Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh ảnh về con gà
- Hình ảnh bài 26 SGK Phiếu học tập …
III.Các hoạt động dạy học :
5’ 1.Ổn định :
2.KTBC: Hỏi tên bài.
Hãy nêu các bộ phận của con cá? Học sinh nêu tên bài học.2 học sinh trả lời câu hỏi trên
Trang 910’
10
Ăn thịt cá có lợi ích gì?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Cho cả lớp hát bài : Đàn gà con
Bài hát nói đến con vật nào?
Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa bài
Hoạt động 1 : Quan sát con gà.
Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận của con
gà, phân biệt được gà trống, gà mái, gà con
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ
con gà và phát phiếu học tập cho học sinh
Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên phiếu
học tập
Nội dung Phiếu học tập:
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu đúng:
a Gà sống trên cạn
b Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông, chân
c Gà ăn thóc, gạo, ngô
d Gà ngủ ở trong nhà
e Gà không có mũ
f Gà di chuyển bằng chân
g Mình gà chỉ có lông
2 Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy câu trả lời là
đúng:
+ Cơ thể gà gồm:
Lông + Gà có ích lợi:
Lông để làm áo Lông để nuôi lợn Trứng và thịt để ăn Phân để nuôi cá, bón ruộng
Để gáy báo thức
Để làm cảnh
3.Vẽ con gà mà em thích.
Giáo viên chữa bài cho học sinh
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:
MĐ: Củng cố về con gà cho học sinh.
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
+ Gà di chuyển bằng gì?
+ Gà trống, gà mái, gà con khác nhau chỗ nào?
+ Gà cung cấp cho ta những gì?
Học sinh hát bài hát: Đàn gà con kết hợp vỗ tay theo
Con gà
Học sinh nhắc tựa
Học sinh quan sát tranh vẽ con gà và thực hiện hoạt động trên phiếu học tập
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu
Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung
Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu
Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung
Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ, chân
Gà có lợi ích:
Trứng và thịt để ăn
Phân để nuôi cá, bón ruộng
Để gáy báo thức
Để làm cảnh
Học sinh vẽ con gà theo ý thích
Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có: Đầu, mình, lông, mắt, chân …
Gà di chuyển bằng chân
Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏ hơn gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé tí xíu
Thịt, trứng và lông
Trang 105’
4.Củng cố :
Hỏi tên bài:
Gọi học sinh nêu những hiểu biết của mình về
con gà
Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới Luôn luôn
chăm sóc gà, cho gà ăn hằng ngày, quét dọn
chuồng gà để gà chống lớn
Học sinh nêu tên bài
Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung và hoàn chỉnh
Học sinh xung phong nêu
Thực hành ở nhà
***********************
Thứ tư Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tập đọc : CÁI BỐNG
I.Mục tiêu:
-Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ:khéo sảy, khéo sàng, đường trơn mưa ròng
-Hiểu nội dung bài:Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.Trả lời câu hỏi 1,2sgk
-Học thuộc lòng bài thơ
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Tg Hoạt động GV Hoạt động HS
5’
30’
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả
lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút tựa bài ghi bảng.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc
nhanh hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Bống bang: (ông ong, ang an)
Khéo sảy: (s x)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là đường trơn?
Mưa ròng?
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Cái Bống
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng
Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã
Mưa nhiều kéo dài
Học sinh nhắc lại
Có 4 câu
2 em đọc