- Hiểu nội dung bài: Đi trên quảng trường Ba Đình đẹp nắng mùa thu, bạn nhỏ bâng khuâng nhớ Bác Hồ trong ngày Tuyên ngôn Đọc lập Bài Lăng Bác Chia tay lớp 1, bạn nhỏ lưu luyến với bao [r]
Trang 1Tuần 36
Soạn ngày:…./…./2012
Thứ ba ngày 15 thỏng 05 năm 2012
TẬP ĐỌC
luyện tập
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Lăng Bỏc hoặc Gửi lời chào lớp Một Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối
mỗi dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Đi trờn quảng trường Ba Đỡnh đẹp nắng mựa thu, bạn nhỏ bõng
khuõng nhớ Bỏc Hồ trong ngày Tuyờn ngụn Đọc lập ( Bài Lăng Bỏc ) Chia tay lớp 1,
bạn nhỏ lưu luyến với bao kĩ niệm thõn yờu và cụ giỏo kớnh mến ( Bài Gửi lời chào lớp
Một )
- Tập chộp: Chộp lại và trỡnh bày đỳng bài Quả Sồi; tỡm tiếng trong bài cú vần anh,
ach; điền vần anh hoặc ach vào chỗ trống Bài tập 2, 3 ( SGK ) ( Hoặc ) Chộp lại và
trỡnh bày đỳng bài quyển sỏch mới: tỡm tiếng trong bài cú vần anh hoặc ach vào chỗ
trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK )
* ph-ơng pháp: Trực quan, thực hành – luyện tập.
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ : chộp bài Quả Sồi và 2 bài tập.
- Ảnh lăng Bỏc trờn Quảng trường Ba Đỡnh.
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
* Giỏo viờn hướng dẫn học sinh đọc bài thơ
Lăng Bỏc
- Bài thơ chia làm 2 đoạn
+ Đoạn 1 gồm 6 dũng thơ đầu tả cảnh thiờn
nhiờn xung quanh lăng Bỏc
+ Những cõu thơ nào tả nắng vàng trờn
Quảng trường Ba Đỡnh ?
+ Những cõu thơ nào tả bầu trời trong trờn
Quảng trường Ba Đỡnh ?
* Hướng dẫn học sinh chộp bài Quả Sồi:
Giỏo viờn treo bảng phụ, hướng dẫn học
sinh chộp bài Quả Sồi
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài tập
a) Tỡm tiếng trong bài :
+ Cú vần ăm : nằm, ngắm
+ Cú vần ăng : trăng
b) Điền chữ : r, d hoặc gi
- Học sinh đọc bài thơ Lăng Bỏc
- Học sinh đọc bài thơ Lăng Bỏc và trả lời cõu hỏi :
+ Những cõu thơ tả nắng vàng trờn Quảng trường Ba Đỡnh :
Nắng Ba Đỡnh mựa thu Thắm vàng trờn lăng Bỏc + Những cõu thơ tả bầu trời trong trờn Quảng trường Ba Đỡnh :
Vẫn trong vắt bầu trời Ngày Tuyờn ngụn Độc lập + Cảm tưởng của bạn thiếu niờn khi đi trờn Quảng trường Ba Đỡnh :
Bõng khuõn như vẫn thấy Nắng reo trờn lễ đài
Cú bàn tay Bỏc vẫy
- Học sinh nhỡn bảng phụ , chộp bài Quả
Trang 2Lời giải:
Rùa con đi chợ
Rùa con đi chợ mùa xuân
Mới đến cổng chợ bước chân sang hè
Mua xong chợ đã vãn chiều
Heo heo gió thổi cánh diều mùa thu
Mai Văn Hai
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên tuyên dương những em viết
đúng, đẹp
- Dặn học sinh chuẩn bị Bài luyện tập 3
Sồi vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập , cả lớp làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập , cả lớp làm bài vào vở
Học sinh chữa bài theo lời giải đúng
* Rót kinh nghiÖm:………
………
-TOÁN
«n tËp
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết viết, đọc đúng số dưới mỗi vạch của tia số; thực hiện được
cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100; đọc giờ đúng trên đồng hồ; giải được bài toán có lời văn
2.Kỹ năng: Vận dụng kiến thức vừa học vào làm bài tập.
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ BT1.
HS:Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 học sinh lên bảng làm tính, cả lớp làm bảng con :
40 – 20 + 50 = ; 30 + 50 – 40 =
2 Bài mới:
Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5
Giáo viên Học sinh
* Bài 1: Viết số dưới mỗi vạch của tia số
rồi đọc các số đó
* Bài 2:
a) Khoanh vào số lớn nhất :
72 , 69 , 85 , 47
b) Khoanh vào số bé nhất :
50 , 48 , 61 , 58
* Bài 3: Đặt tính rồi tính :
35 + 40 73 – 53 88 – 6
86 – 52 5 + 62 33 + 55
- Học sinh nêu nhiệm vụ : Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó
- Học sinh tự nêu nhiệm vụ rồi làm bài và chữa bài
a) Khoanh vào số lớn nhất : 85 b) Khoanh vào số bé nhất : 48
- 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng con
Tóm tắt:
Có : 48 trang
Trang 3* Bài 4: Quyển vở của Lan cú 48 trang,
Lan đó viết hết 22 trang Hỏi quyển vở
cũn bao nhiờu trang chưa viết ?
* Bài 5: Nối đồng hồ với cõu thớch hợp.
- Khi chữa bài Giỏo viờn cú thể cho Học
sinh tự nờu 1 số hoạt động của học sinh
lớp 1 ứng với 1 số giờ đỳng trong 1 ngày,
chẳng hạn : Buổi sỏng em ngủ dậy lỳc 5
giờ , em đi học lỳc 6 giờ
3 Củng cố, dặn dũ:
- Học sinh làm bảng con :
35 + 40 = 73 – 53 =
88 – 6 =
- Dặn học sinh chuẩn bị Kiểm tra cuối
năm
Đó viết : 22 trang Cũn lại : trang ? Bài giải:
Số trang chưa viết của quyển vở là :
48 – 22 = 26 ( trang ) Đỏp số : 26 trang
- 3 học sinh lờn bảng nối đồng hồ với cõu thớch hợp
* Rút kinh nghiệm:………
………
-Soạn ngày:…./…./2012
Thứ tư ngày 16 thỏng 05 năm 2012
CHÍNH TẢ
ôn tập
I.Mục tiờu:
1.Kiến thức: Nghe - viết chớnh xỏc các bài đã học (do GV chọn), viết trong
khoảng 15 - 20 phỳt Điền đỳng vần oăt, hoặc oăc, chữ ng, ngh vào chỗ chấm Làm được bài tập 2,3 (SGK)
2.Kỹ năng: Rốn kỹ năng viết chữ cho học sinh.
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch mụn học.
II.Đồ dựng dạy học:
GV: Bảng phụ BT
HS: Bảng con
III.Cỏc hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở viết của HS.
3.Bài mới:
3 1: Giới thiệu bài
3 2: Hướng dẫn HS viết bài
- Y/cầu HS đọc bài viết
- Hướng dẫn HS viết tiếng khú
- Nhận xột, sửa sai
- 2 em đọc bài
- Viết vào bảng con
Trang 4- Hướng dẫn HS chép bài vào vở.
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết bài
- Đọc lại bài viết
- Chấm , chữa bài
3.3: HD làm bài tập
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Nhận xét, chữa bài
4 Củng cố
- Củng cố các bài tập và nhận xét bài viết,
nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Về nhà viết lại bài vào vở luyện viết ở nhà
- Chép bài vào vở
– HS soát lỗi chính tả
Bài 1: Điền vần: oăt hoặc vần oăc
Cảnh đêm khuya khoắt.
Chọn bóng hoặc máy bay.
Bài 2: Điền chữ ng hoặc ngh?
ghép cây gói bánh
Tiếng chim vách núi nhỏ dần
Rì rầm tiếng suối khi gần khi xa Ngoài thềm rơi cái lá đa
Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng
- Làm VBT
- 2 – 3 em nhắc lại quy tắc
- Lắng nghe
* Rót kinh nghiÖm:………
………
-TOÁN
«n tËp
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100; biết
cộng, trừ các số có hai chữ số; biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ; giải được bài toán có lời văn
2.Kỹ năng : Vận dụng kiến thức vừa học vào làm bài tập
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: SGK, bảng phụ bài tập 1
HS: Bảng con, SGK.
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 51 Kiểm tra bài cũ: 3 Học sinh lên bảng làm bài tập 3, cả lớp làm bảng con
* Bài 3: Điền dấu > < = vào chỗ chấm :
35 42 90 100 38 30 + 8
87 85 60 60 46 40 + 5
63 36 50 50 94 90 + 5
2 Bài mới: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5
Giáo viên Học sinh
Giáo viên tổ chức , hướng dẫn học sinh tự
làm bài rồi chữa bài
* Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống :
* Bài 2: Đặt tính rồi tính :
36 + 12 84 + 11 46 + 23
97 – 45 63 – 33 65 – 65
* Bài 3: Viết các số 28, 76, 54, 74 theo thứ
tự:
a) Từ lớn đến bé :
b) Từ bé đến lớn :
* Bài 4 : Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 12
con gà Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu con
gà?
* Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 25 + = 25
b) 25 – = 25
3/Củng cố: Học sinh làm bảng con :
Đặt tính rồi tính :
36 + 12 84 + 11 46 + 23
97 – 45 63 – 33 65 – 65
4 Cñng cè, dặn dò:
Dặn học sinh chuẩn bị bài Luyện tập chung
( Tiếp theo )
- Học sinh nêu nhiệm vụ : Viết số thích hợp vào ô trống
Học sinh căn cứ vào thứ tự của các số trong dãy các số tự nhiên để viết số thích hợp vào từng ô trống
- Học sinh tự đặt tính rồi tính và chữa bài
3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào bảng con
- Học sinh tự nêu nhiệm vụ làm bài, tự
so sánh các số để viết các số theo thứ
tự a) Từ lớn đến bé : 76, 74, 54, 28
b) Từ bé đến lớn : 28, 54, 74, 76
Tóm tắt:
Có : 34 con gà Bán đi : 12 con gà Còn lại : con gà ? Bài giải:
Nhà em còn lại số gà là:
34 – 12 = 22 (con) Đáp số : 22 con gà
- Học sinh tự nêu nhiệm vụ : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
2 học sinh lên bảng; mỗi em làm 1 câu
* Rót kinh nghiÖm:………
………
-So¹n ngµy:…./…./2012
Thứ n¨m ngày 17 tháng 05 năm 2012
tËp viÕt
«n l¹i VIẾT CHỮ SỐ: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
I.Mục tiêu:
Trang 61.Kiến thức: Biết viết các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Viết đúng các vần ân,
uân, oăc, oăt; các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay kiểu chữ viết thường, cỡ chữ trong vở tập viết
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết đúng, đẹp, trình bày sạch sẽ.
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 , 8, 9.
HS: Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét
3.Bài mới:
3.1: Giới thiệu bài
3.2: Hướng dẫn HS viết bài
*HD tô chữ hoa.
- Trưng mẫu chữ hoa lên bảng – Hướng dẫn
HS nhận xét các chữ viết trên bảng về độ
cao, độ rộng
- Viết mẫu, nêu qui trình viết
- Nhận xét, sửa sai
*HD viết vần, từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS viết bài
3.3: Hướng dẫn viết bài trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS viết bài
- Theo dõi, sửa tư thế ngồi viết, cầm bút, lia
bút,
- Chấm điểm một số bài
Nhận xét, biểu dương
4 Củng cố:
- HS đọc lại bài viết.
5.Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài, viết bài vào vở
- Viết bảng con: bình minh phụ
huynh
- Theo dõi
- Viết bảng con
- Đọc các vần, từ ứng dụng
- Tập viết trên bảng con
- HS theo dõi
- Viết bài vào vở
- 2 em đọc
- Lắng nghe
* Rót kinh nghiÖm:………
………
-TOÁN
«n tËp
I.Mục tiêu
Trang 71.Kiến thức: Biết đọc, viết số liền trước, số liền sau của một số; thực hiện được
cộng, trừ các số có hai chữ số; giải được bài toán có lời văn
2.Kỹ năng : Vận dụng kiến thức vừa học vào làm bài tập
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: SGK, bảng phụ BT 1,
HS: Bảng con, SGK.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
GV: Nhận xét
3.Bài mới
3.1: Giới thiệu bài
3.2: HD làm bài tập
Bài 1 (180)
- Gắn bảng phụ lên bảng
Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét - chữa bài
Bài 2(180) Tính nhẩm:
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 3(180) Đặt tính rồi tính:
- Hướng dẫn HS làm bài
- Làm bảng con: 36 + 12 = 48 97 - 45
= 52 63 - 33 =30
- Nêu Y/c bài tập
- Nhắc lại cách tìm số liền sau và cách
tìm số liền trước của một số
a) Viết số liền trước của mỗi số sau:
- Số liền trước của 35 là 34
- Số liền trước của 42 là 41
- Số liền trước của 70 là 69
- Số liền trước của 100 là 99
- Số liền trước của 1 là 0 b) Viết số liền sau của mỗi số sau:
- Số liền sau của 9 là 10
- Số liền sau của 37 là 38
- Nêu miệng kết quả
- Nêu y/c bài tập
14 + 4 = 18 29 - 5 = 24
18 + 1 = 19 26 - 2 = 24
17 + 2 = 19 10 - 5 = 5
- Làm vào SGK
- Cột 3 + 4 HS khá giỏi làm
- Nêu y/c bài tập
43 + 23 60 + 38 41 + 7 87 - 55
Trang 8- Nhận xột - chữa bài
Bài 4(180)
- Hướng dẫn HS làm bài
- Chấm - chữa bài
Bài 5(180)Vẽ đoạn thẳng dài 9cm.
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xột - chữa bài
4 Củng cố
- Củng cố lại nội dung bài luyện tập chung,
nhận xột chung giờ học
5 Dặn dũ
Về nhà học bài: Xem trước bài: Luyện tập
chung
43 60 41 87 + + + -
23 38 7 55
66 98 48 32
- 1 em lờn bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
- Cột 3 HS khỏ giỏi nờu miệng.
- Nờu y/c bài tập Bài giải
Hà cú tất cả số viờn bi là:
24 + 20 = 44(viờn bi) Đỏp số: 44 viờn bi
- 1 em lờn bảng làm, cả lớp làm vào vở
- Nờu y/c bài tập
9 cm
- 1 em lờn bảng làm, cả lớp làm vào nhỏp
- Lắng nghe
- Lắng nghe
* Rút kinh nghiệm:………
………
-Soạn ngày:…./…./2012
Thứ sáu ngày 18 thỏng 05 năm 2012
Tập đọc
ôn tập
I Muc tiêu:
- Đọc trơn cả bài Hai cậu bộ và hai người bố hoặc Mựa thu ở vựng cao Bước đầu biết
nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Nghề nào của cha mẹ cũng đều đỏng quý vỡ đều cú ớch cho mọi
người ( Bài Hai cậu bộ và hai người bố ) Mựa thu ở vựng cao thật đẹp, cuộc sống lao
động của người vựng cao thật đỏng yờu ( Bài Mựa thu ở vựng cao )
Trang 9- Tập chộp: Chộp lại và trỡnh bày đỳng bài Xỉa cỏ mố; điền vần iờn, iờng hoặc uyờn vào chỗ trống.Bài tập 3 ( SGK ) ( Hoặc ) Chộp lại và trỡnh bày đỳng bài ễng em; điền vần
ươi hoặc uụi vào chỗ trống.
- Bài tập 3 ( SGK )
* Phương phỏp: Quan sỏt, thực hành – luyện tập
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng chớnh : Giỏo viờn chộp bài Tập đọc và cõu hỏi
- Bảng phụ : Giỏo viờn chộp bài chớnh tả Xỉa cỏ mố và bài tập chớnh tả
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh viết bảng con : Thắm vàng , bõng khuõng
2 Bài mới:
1 Luyện đọc:
- Giỏo viờn kiểm tra kĩ năng đọc trơn và trả
lời cõu hỏi bài Hai cậu bộ và hai người bố
- Bài tập đọc chia làm 2 đoạn Đoạn 1 từ
đầu đến “ Việt đỏp” Đoạn 2 từ “Sơn bảo”
đến “chữa bệnh cho người ốm”
2 Tập chộp:
- Tập chộp bài Xỉa cỏ mố và làm bài tập
chớnh tả
+ Giỏo viờn treo bảng phụ, hướng dẫn học
sinh chộp bài Xỉa cỏ mố
+ Hướng dẫn học sinh làm bài luyện tập:
* Điền vần : iờn , iờng hay uyờn ?
3 Củng cố, dặn dũ:
- Giỏo viờn tuyờn dương những em viết
đỳng, đẹp
- Dặn học sinh luyện viết đẹp hơn nữa
- Từng em đọc, mỗi em đọc 1 đoạn và trả lời cõu hỏi bài Hai cậu bộ và hai người bố
- Học sinh bắt thăm để xỏc định đoạn đọc và trả lời cõu hỏi
- Học sinh nhỡn bảng phụ chộp bài Xỉa
cỏ mố vào vở
Xỉa cỏ mố Đi dỡ củ
Đố cỏ chộp Tay nào nhỏ Tay nào đẹp Hỏi đậu đen
Đi bẻ ngụ Tay nhọ nhem Tay nào to Rửa cho sạch
- Học sinh thi đua nhau lờn bảng điền vần : iờn , iờng hay uyờn ?
Thuyền ngủ bói Bỏc thuyền ngủ rất lạ Chẳng chịu trốo lờn giường
Úp mặt xuống cỏt vàng Nghiờng tai về phớa biển
Dương Huy
* Rút kinh nghiệm:………
………
-TOÁN
LUYỆN TẬP
I.Mục tiờu
1.Kiến thức: Biết viết, đọc đỳng số dưới mỗi vạch của tia số; thực hiện được
cộng, trừ (khụng nhớ) cỏc số trong phạm vi 100; đọc giờ đỳng trờn đồng hồ; giải được bài toỏn cú lời văn
Trang 102.Kỹ năng: Vận dụng kiến thức vừa học vào làm bài tập.
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ BT1.
HS:Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 học sinh lên bảng làm tính, cả lớp làm bảng con :
40 – 20 + 50 = ; 30 + 50 – 40 =
2 Bài mới:
Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5
Giáo viên Học sinh
* Bài 1: Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi
đọc các số đó
* Bài 2:
a) Khoanh vào số lớn nhất :
72 , 69 , 85 , 47
b) Khoanh vào số bé nhất :
50 , 48 , 61 , 58
* Bài 3: Đặt tính rồi tính :
35 + 40 73 – 53 88 – 6
86 – 52 5 + 62 33 + 55
* Bài 4: Quyển vở của Lan có 48 trang,
Lan đã viết hết 22 trang Hỏi quyển vở còn
bao nhiêu trang chưa viết ?
* Bài 5: Nối đồng hồ với câu thích hợp.
- Khi chữa bài Giáo viên có thể cho Học
sinh tự nêu 1 số hoạt động của học sinh lớp
1 ứng với 1 số giờ đúng trong 1 ngày, chẳng
hạn : Buổi sáng em ngủ dậy lúc 5 giờ , em
đi học lúc 6 giờ
3 Củng cố, dặn dò:
- Học sinh làm bảng con :
35 + 40 = 73 – 53 =
88 – 6 =
- Dặn học sinh chuẩn bị Kiểm tra cuối năm
- Học sinh nêu nhiệm vụ : Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó
- Học sinh tự nêu nhiệm vụ rồi làm bài
và chữa bài
a) Khoanh vào số lớn nhất : 85 b) Khoanh vào số bé nhất : 48
- 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng con
Tóm tắt:
Có : 48 trang
Đã viết : 22 trang Còn lại : trang ? Bài giải:
Số trang chưa viết của quyển vở là :
48 – 22 = 26 ( trang ) Đáp số : 26 trang
- 3 học sinh lên bảng nối đồng hồ với câu thích hợp
* Rót kinh nghiÖm:………
………