1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án tổng hợp môn học lớp 1 - Tuần 16 năm 2011

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 200,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh trả lời đúng Hoạt động3 : Luyện Tập -Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài tập o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh sử dụng các công thức cộng, trừ t[r]

Trang 1

Toán Thứ hai , ngày 05 tháng 12 năm 2011

Luyện tập

I MỤC TIÊU :

- Củng cố về phép trừ trong phạm vi 10; Viết phép tính phù hợp với tình huống trong tranh

+ HS cókỹ năng thực hiện tính thnh thạo, chính xc

+HS cẩn thận khi học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh bài tập 3 / 85 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh đọc phép trừ phạm vi 10

+ GV ghi php tính lên bảng :

10 -5 - 2 =

10–6–1= 10

– 7 – 0 =

+ Nhận xét sửa sai cho học sinh

+ Nhận xét bài cũ

Hoạt động 2 Bài mới: Luyện tập

Củng cố phép trừ trong phạm vi 10

-Gọi học sinh đọc thuộc bảng cộng trừ phạm vi 10

-T/c cho hs thi đua viết các phép tính đúng

-Giáo viên giao mỗi nhóm 3 số và các dấu + , - , =

-Giáo viên nhận xét, sửa sai Củng cố tính giao hoán

và quan hệ cộng trừ

-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập

o Bài 1 : Tính rồi ghi kết quả

-Lưu ý hs phần b ) viết số thẳng cột hàng đơn vị

-Giáo viên nhận xét

o Bài 2: viết số thích hợp vào chỗ chấm

-Hướng dẫn học sinh dựa vào bảng cộng trừ đã học để

điền số đúng

-Gọi 4 học sinh lên bảng sửa bài

-Giáo viên ghi điểm

o Bài 3 :

-Quan sát tranh, nêu bài toán và phép tính thích hợp

-Hướng dẫn học sinh đặt bài toán và ghi phép tính

phù hợp với tình huống trong tranh

-5 em đọc -5 học sinh lên bảng viết các phép tính đúng với các số theo yêu cầu của giáo viên

9 +1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10

1 + 9= 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10

10 - 1= 9 10 - 2 = 8 1 0 - 3 = 7

10 - 9 = 1 10 - 8 = 2 10 - 7 = 3

-Học sinh mở sách GK -Học sinh tự làm bài, chữa bài

a 10 - 2 = 8 10 - 4 = 6 10 - 3 = 7

10 - 9 = 1 10 - 6 = 4 10 - 1 = 9

b

5

10

4

10

8

10

3

10

2

10

5 6 2 7 8 -Học sinh tự làm bài vào Vở bài tập, sau đó

ln bảng chữa bi:

2)Số ?

5 + = 10 - 2 = 6 10 - = 4

8 - = 1 + 0 = 10 10 - = 8

-3 a)-Trong chuồng có 7 con vịt Có thêm 3 con vịt nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu con vịt ?

7 + 3 = 10

-3 b) Trên cây có 10 quả táo Có 2 quả bị rụng xuống Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả táo ?

10 - 2 = 8

Trang 2

-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập

Hoạt động 3.Củng cố dặn dò :

- Gọi hs đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

- Giáo viên tuyên dương những học sinh hoạt động

tốt

- Dặn học sinh ôn lại công thức cộng trừ phạm vi

10

- Làm bài tập trong vở Bài tập và Chuẩn bị bài cho

ngày mai

5 HS đọc thuộc

-Nhận xét, sửa bài

Trật tự trong trường học

Tiết 1

I Mục tiêu:

Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp

Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập , quyền được bảo đảm

an toàn của trẻ em

Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học

II Chuẩn bị

Vở BTĐĐ1, tranh BT 3,4 phóng to, các phương pháp giảng dạy

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Ổn định - Kiểm tra bài

- Đi học đều có lợi ích gì ?

- Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ?

- Ta chỉ nghỉ học khi nào? Khi nghỉ học em cần phải làm

gì?

GV: Nhận xét

Hoạt động 2 : Thảo luận – quan sát tranh

Cho Học sinh quan sát

Gv hỏi:

+ Em nhận thấy các bạn xếp hàng vào lớp ở tranh 1 như thế

nào ?

+ Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong tranh 2 ?

+ Nếu em có mặt ở đó thì em sẽ làm gì ?

* Kết luận : Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra vào lớp làm ồn

ào mất trật tự và có thể gây ra vấp ngã

Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các tổ.

BGK : GV và cán bộ lớp

Nêu yêu cầu cuộc thi :

1 Tổ trưởng biết điều khiển (1đ)

2 Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy (1đ)

Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp sách gọn gàng.(1đ)

Không kéo lê giày dép gây bụi, gây ồn (1đ)

Sau khi chấm điểm, GV tổng hợp và công bố kết quả

Tổ chức phát thưởng cho tổ tốt nhất, nhắc nhở HS chưa

nghiêm túc khi xếp hàng

Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

Nhận xét tuyên dương HS tích cực hoạt động

Dặn dò: về nhà học bài, xem bài tiếp theo

Hs trả lời Lớp nhận xét

HS quan sát

HS trả lời

HS thi xếp hàng

HS theo dõi

Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

Trang 3

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh :

-Củng cố bảng cộng trừ trong phạm vi 10 Biết vận dụng để làm toán ;

- Tiếp tục củng cố và phát triển kỹ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng

- HS tích cực, chủ động trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+Vẽ trên bảng phụ bài tập 2 / 87 - 3 / 87 ( phần b) – Tranh bài tập 3a) / 87

+ Bộ thực hành toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 2 em học sinh đọc lại bảng trừ trong

phạm vi 10 – 2 học sinh đọc bảng cộng phạm vi

10

GV ghi đề lên bảng, gọi 1 em lên làm cột 1,

cả lớp lm bảng con cột 2

8 +  = 10 3 + 7  10

10 -  = 2 4 + 3  8

10 -  = 8 10 - 4  5

+Nhận xét, sửa bài chung nhắc nhở cách làm

từng loại bài

+ Nhận xét bài cũ

Hoạt động 2 Bài mới: Bảng cộng và bảng trừ

trong phạm vi 10

Củng cố bảng cộng trừ trong phạm vi 10

-Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng các bảng cộng

bảng trừ phạm vi 10 đã học

-Nhận xét, tuyên dương học sinh học thuộc các

bảng cộng trừ

Hoạt động 3 : Thực hành ; củng cố mối quan

hệ giữa phép cộng và trừ

-Giáo viên yêu cầu học sinh mở vở BT làm các

phép tính, tự điền số vào chỗ chấm

-Giáo viên hướng dẫn cho học sinh biết cách sắp

xếp các công thức tính trên bảng vừa thành lập và

nhận biết quan hệ giữa các phép tính cộng trừ

o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh vận dụng các

bảng cộng, trừ đã học để thực hiện các phép tính

trong bài

-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột trong bài 1b)

o Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống

-Giáo viên hướng dẫn học sinh nhớ lại cấu tạo

số 10 và tự điền số thích hợp vào từng ô

-Chẳng hạn : 10 gồm 1 và 9 Viết 9 vào ô

-Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên

sửa bài

4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc

1 hs lên bảng làm bà

Cả lớp lm bảng con

- HS đọc thuộc

-Học sinh tự làm bài vào vở Btt

-1 học sinh sửa bài chung a) 3 + 7 = 10 4 + 5 = 9 7 - 2 = 5

6 + 3 = 9 10 - 5 = 5 6 + 4 = 10 b)

5

4

1

8

3

5

-9

10 2

2

4

5

9 7 8 1 4 1 -Học sinh tự làm bài vào vở Btt

- Ln bảng chữa bi ( cột 1) 10

1

8 3

6 5

-Học sinh tự điều chỉnh bài của mình

-Hàng trên có 4 chiếc thuyền Hàng dưới có 3 chiếc thuyền Hỏi tất cả có bao nhiêu chiếc thuyền ?

Trang 4

o Bài 3 : a) Treo tranh – Hướng dẫn học sinh

nêu bài toán và phép tính thích hợp

-Hướng dẫn học sinh trả lời ( nêu lời giải bằng

lời ) để bước đầu làm quen với giải toán có lời văn

b) Hướng dẫn học sinh đọc tóm tắt rồi nêu bài

toán (bằng lời )

-Hướng dẫn học sinh trả lời (lời giải) cho bài

toán và ghi phép tính phù hợp (miệng )

-Giáo viên nhận xét, hướng dẫn, sửa sai để học

sinh nhận biết trình bày 1 bài toán giải

Hoạt động 4 Củng cố dặn dò :

- Yu cầu hs đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm

vi 10

- Nhận xét tuyên dương hs hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà học thuộc tất cả các

bảng cộng, trừ từ 3  10

- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập

Trả lời: Số thuyền cĩ tất cả l:

4 + 3 = 7

-Học sinh nu bi tốn rồi viết phép tính đúng lên bảng

-Lan có 10 qủa bóng Lan cho bạn 3 quả bóng Hỏi lan còn lại mấy quả bóng ?

-Trả lời : Số quả bóng lan còn là:

10 – 3 = 7 -Học sinh ghép phép tính lên bìa cài

HOẠT ĐỘNG Ở LỚP

I MỤC TIÊU:

_Các hoạt động học tập ở lớp học

_Mối quan hệ giữa GV và HS, HS và HS trong từng hoạt động học tập

_Có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp học

_Hợp tác, giúp đỡ, chia sẻ với các bạn trong lớp

II CHUẨN BỊ

Đồ dùng học tập, SGk, SGV, các phương pháp giảng dạy,

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động 1: Ỏn định - kiểm tra bài

- Vào lớp các em có làm vệ sinh lớp không?

- Ngoài vệ sinh lớp ra em còn làm gì?

- GV nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2: Bài mới

* Quan sát tranh

_GV hướng dẫn HS quan sát và nói với bạn về

các hoạt động được thể hiện ở từng hình trong bài 16

SGK

- GV gọi một số HS trả lời trước lớp

GV nêu câu hỏi:

+ Trong các hoạt động vừa nêu, hoạt động nào

được tổ chức trong lớp? Hoạt động nào được tổ chức ở

ngoài sân trường?

+Trong từng hoạt động trên, GV làm gì? HS làm

gì?

Kết luận:

Ở lớp học có nhiều hoạt động học tập khác

nhau Trong đó có những hoạt động được tổ chức

trong lớp học và có những hoạt động được tổ chức ở

- Trả lời

_HS (theo cặp ) làm việc theo hướng dẫn của GV

Trang 5

sân trường.

Hoạt động 3 : Thảo luận theo cặp.

- Cho HS thảo luận trong lớp

+ Các hoạt động ở lớp học của mình

+Những hoạt động có trong từng hình trong bài

16 SGK mà không có ở lớp học của mình (hoặc ngược

lại)

+Hoạt động mình thích nhất

+ Mình làm gì để giúp các bạn trong lớp học tập

tốt

- GV gọi một số HS lên nói trước lớp

Kết luận:

Các em phải biết hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ

với các bạn trong các hoạt động học tập ở lớp

Hoạt động 4 Củng cố - Dặn dò:

- GV tuyên dương các tổ trả lời tốt

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: học bài, Chuẩn bị bài 17 “Giữ gìn lớp

học sạch đẹp”

- HS thảo luận

- Trả lời

- Cả lớp hát: “ Lớp chúng mình”

xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút,

I MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút,

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút,

_ Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Ổn định - Kiểm tra bài:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết lại từ

chưa đúng

_Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút,

GV viết lên bảng

* Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và hướng dẫn cách viết

+ xay bột:

- Chữ x, a, ô cao 1 đơn vị; b, y cao 2 đơn vị rưỡi; chữ t cao 1

đơn vị rưỡi

- Khoảng cách 1 con chữ o

- Gv viết mẫu

- Cho HS viết vào bảng

+ nét chữ

_thanh kiếm

Hs theo dõi

Hs quan sát

Trang 6

- Chữ n, e, ư cao 1 đơn vị; chữ t cao 1 đơn vị rưỡi; chữ ch cao

2 đơn vị rưỡi

- Khoảng cách 1 con chữ o

- Cho HS xem bảng mẫu

- Cho HS viết vào bảng

+ kết bạn

- Chữ k, b cao 2 đơn vị rưỡi; ê, a, n cao 1 đơn vị; chữ t cao 1

đơn vị rưỡi

- Khoảng cách 1 con chữ o

- Cho HS xem bảng mẫu

- Cho HS viết vào bảng

+ chim cút:

- Chữ ch cao 2 đơn vị rưỡi; chữ i, u, c cao 1 đơn vị; chữ t cao

1 đơn vị rưỡi

- Khoảng cách 1 con chữ o

- Cho HS xem bảng mẫu

- Cho HS viết vào bảng

Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế

ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

Hoạt động 4 Củng cố - Dặn dò

_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS

_Nhận xét tiết học

Dặn dò:

_ Về nhà luyện viết vào bảng con

_ Chuẩn bị bài: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ,.

-Viết bảng:

-Viết bảng:

Hs quan sát

-Viết bảng:

Hs quan sát

-Viết bảng:

Viết vào vở

Hs nộp vở

Luyện tập

I MỤC TIÊU : + Giúp học sinh :

Trang 7

- Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện các phép tính cộng,trừ trong phạm vi 10 Tiếp tục củng cố kỹ năng

tự tóm tắt bài toán, hình thành bài toán rồi giải bài toán

- HS tích cực, chủ động, phát huy tính sáng tạo trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bộ thực hành toán 1 Viết bảng phụ bài tập 2 / 88 , 4 / 88

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 4 em đọc lại bảng cộng, trừ phạm vi 10

+ Sửa bài tập 4 a,b / 66

+ Giáo viên sửa chung trên bảng lớp

+ Nhận xét bài cũ

Hoạt động 2 Bài mới:

Củng cố phép cộng trừ trong phạm vi 10

-Gọi học sinh đđọc lại cấu tạo số 10

-Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh trả lời

đúng

Hoạt động3 : Luyện Tập

-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài tập

o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh sử dụng các công

thức cộng, trừ trong phạm vi 10 để điền kết quả vào

phép tính

-Củng cố quan hệ cộng, trừ

o Bài 2: Giáo viên treo bảng phụ Hướng dẫn học

sinh thực hiện các phép tính liên hoàn Kết quả của mỗi

lần tính được ghi vào vòng tròn

-Giáo viên nhận xét, sửa sai chung

o Bài 3 : Hướng dẫn học sinh thực hiện các phép

tính ( Tính nhẩm ) rồi so sánh các số và điền dấu thích

hợp vào ô trống

-Giáo viên ghi các bài tập lên bảng

-Gọi 3 em lên sửa bài ( Mỗi em 1 cột tính )

o Bài 4 :

-Hướng dẫn học sinh đọc tóm tắt của bài toán rồi nêu

bài toán (Nêu điều kiện và câu hỏi của bài toán ) từ đó

hình thành bài toán

-Cho nhiều hoạt động lặp lại lời giải và phép tính cho

học sinh quen dần với giải toán có lời văn

Hoạt động 4.Củng cố dặn dò :

4HS đọc thuộc

2 hs lên bảng làm bi

Lớp nhận xét -Học sinh lặp lại tên bài học -2 Học sinh đọc lại :

10 gồm 9 và 1 ; 1 và 9

10 gồm 8 và 2 ; 2 và 8

10 gồm 7 và 3 ; 3 và 7

10 gồm 6 và 4 ; 4 và 6

10 gồm 5 và 5

-Học sinh mở SGK và vở Bài tập toán

-Học sinh tự làm bài vào vở Bài tập toán:

1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10

10 - 1 = 9 10 - 2 = 8 10 - 3 = 7

6 + 4 = 10 5 + 5 = 10 10 + 0 = 10

10 - 6 = 4 10 - 5 = 5 10 - 0 = 10 -Học sinh nhận xét, các cột tính để nhận ra quan hệ cộng trừ

-Học sinh tìm hiểu lệnh của bài toán, tự làm bài rồi chữa bài

-4 hs tiếp nối nhau lên bảng chữa bài

-3 -7 +2 +8 10

-Học sinh tự làm bài trên vở bài tập -3 Học sinh lên bảng chữa bài

10 > 3 + 4 8 < 7 + 2 7 > 7 - 1

9 = 7 + 2 10 = 1 + 9 2 + 2 > 4 - 2

-Tổ 1 có 6 bạn, tổ 2 có 4 bạn Hỏi cả 2 tổ có mấy bạn ?

Hs nêu lời giải : Số bạn 2 tổ có là :

Nêu phép tính : 6 + 4 = 1 0 -Học sinh ghi phép tính vào bảng con

Trang 8

- Nhận xét, tuyên dương học sinh hoạt động tích

cực

- Dặn học sinh ôn lại bảng cộng, trừ Làm bài tập ở

vở Bài tập toán

- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập chung

Gấp cái quạt Tiết 2

I MỤC TIÊU:

_ Biết cách gấp cái quạt

_ Gấp được cái quạt bằng giấy

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

_ Quạt giấy mẫu

_ 1 tờ giấy màu hình chữ nhật

_ 1 sợi chỉ len màu

_ Bút chì, thước kẻ, hồ dán

2 Học sinh:

_ 1 tờ giấy màu hình chữ nhật và 1 tờ giấy vở học sinh có kẻ ô

_ 1 sợi chỉ hoặc len màu

_ Bút chì, hồ dán

_ Vở thủ công

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động 1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

_ Giới thiệu quạt mẫu:

Giới thiệu: ứng dụng nếp gấp cách đều để gấp cái quạt

(h1)

_ Giữa quạt mẫu có dán hồ: nếu không dán hồ ở giữa thì

2 nửa quạt nghiêng về 2 phía.(h2)

Hoạt động 2 Bài mới

* Giáo viên hướng dẫn mẫu:

_ Bước 1: GV đặt giấy màu lên mặt bàn và gấp các nếp

gấp cách đều (h3)

_ Bước 2: Gấp đôi hình 3 để lấy dấu giữa, sau đó dùng

chỉ hay len buộc chặt phần giữa và phết hồ dán lên nếp gấp

ngoài cùng (h4)

_ Bước 3: Gấp đôi (h4), dùng tay ép chặt để 2 phần đã

phết hồ dính sát vào nhau (h5) Khi hồ khô, mở ra ta được

chiếc quạt như hình 1

Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu, hồ, vở

TIẾT 2:

Hoạt động 3 Học sinh thực hành:

_ GV nhắc lại qui trình gấp quạt theo 3 bước

_ GV nhắc nhở HS mỗi nếp gấp phải được miết kĩ và bôi

hồ phải mỏng, đều, buộc dây đảm bảo chắc, đẹp

_ Trong lúc HS thực hành, GV quan sát, giúp đỡ những

em còn lúng túng

_ Đánh giá sản phẩm:

+ Tổ chức trình bày và sử dụng sản phẩm

+ Chọn sản phẩm đẹp để tuyên dương

Hoạt động 4.Nhận xét- dặn dò:

_ Quan sát mẫu

_ Quan sát _ Quan sát

_Quan sát

_ Thực hành gấp các nếp gấp cách đều trên giấy vở HS có kẻ ô

_ Quan sát _ Thực hành gấp quạt theo các bước đúng qui trình

Trang 9

_ Nhận xét tiết học:

+ Sự chuẩn bị của học sinh

+ Tinh thần học tập

+ Đánh giá sản phẩm

_ Dặn dò: Làm bài “Gấp cái ví”

Chuẩn bị 1 tờ giấy vở HS, giấy màu

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU : + Giúp học sinh :

- Củng cố về nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 ; kỹ năng ban đầu của việc chuẩn bị giải toán có lời văn

- HS ham thích học tốn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Vẽ trên bảng lớp bài tập số 1 + bảng phụ ghi tóm tắt bài 5a), 5b)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi hs đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9 ; 10

GV ghi php tính cho hs lm bảng con

Nhận xé

Hoạt động 2 Bài mới:

- Củng cố nhận biết số lượng trong phạm vi 10

-Giáo viên giới thiệu bài và ghi tên bài học

-Gọi học sinh đếm từ 0 đến 10 và ngược lại

-Hỏi lại các số liền trước, liền sau

Hoạt động 3 : Luyện Tập

-Cho học sinh mở SGK hướng dẫn làm bài tập

o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh đếm số chấm tròn

trong mỗi ô rồi viết số chỉ số lượng chấm tròn vào ô

trống tương ứng

-1 Học sinh lên bảng sửa bài

o Bài 2: Đọc các số từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0

-Giáo viên gọi học sinh lên bảng chỉ vào dãy số đọc

các số theo tay chỉ

o Bài 3 :

-Yêu cầu học sinh tự thực hiện bài tính theo cột dọc –

Lưu ý học sinh viết số thẳng cột đơn vị

-Gọi 2 nhóm sửa bài

o Bài 4 : -Viết số vào ô trống

-Cho 2 học sinh lên thực hiện đua viết số thích hợp

vào ô trống

-3 + 4

4 hs đọc thuộc

Cả lớp làm bảng

5 + 5 - 6 = 9 - 3 + 4 =

-Học sinh lần lượt nhắc lại đầu bài -4 em đếm

- 4 học sinh trả lời

-Học sinh mở SGK

-Học sinh tự làm bài trong vở BT, sau đó lên bảng chữa bài

HS đọc: 0 ,1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10

10 , 9 , 8 , 7 , 6 , 5 , 4 , 3 , 2 , 1 , 0 -Lần lượt 2 học sinh đọc dãy số xuôi, 2 học sinh đọc dãy số ngược

-Học sinh tự làm bài vào vở rồi lên bảng chữa bi:

2

2

4

4

0

10

1

9

6

7

4

4

0

3

4 8 10 10 1 0 3

-2 Học sinh lên bảng thi đua viết số đúng

8

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 10

+ 4 - 8

-Giáo viên sửa bài chung

o Bài 5 :

-Yêu cầu học sinh căn cứ vào tóm tắt bài toán để nêu

các điều kiện của bài toán Tiếp theo nêu câu hỏi của bài

toán

-Cho học sinh nêu lại toàn bộ bài toán qua tóm tắt sau

đó viết phép tính phù hợp

-Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh đặt bài

toán và giải chính xác

Hoạt động 4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt

động tích cực

- Dặn học sinh ôn lại các bảng cộng, trừ Làm bài

tập ở vở Bài tập toán

- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung

-Học sinh nhận xét

-a) Trên đĩa có 5 quả táo Bé để thêm vào đĩa 3 quả táo nữa Hỏi có tất cả mấy quả táo ? Lời giải : Trên đĩa có số quả táo là:

5 + 3 = 8 -b) Nam có 7 viên bi Nam cho t 3 viên bi Hỏi Nam còm lại mấy viên bi ?

Lời giải: Nam cịn lại số vin bi l:

7 - 3 = 4

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w