Từ tấm thiếp *Cả lớp -Gv chỉ hình và từ ngữ cho hs nhận diện từ -Hs chú ý chỉnh sữa tấm thiếp -Gv chỉ dẫn , thực hành ghép từ : tấm thiếp -Hs quan sát bộ chữ học vần thực hành -Gv nhận x[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 9 tháng 01 năm 2012
Bài 89 : iêp , ươp A.MỤC ĐÍCH Y/C
-Đọc được : iêp , ươp , tấm thiếp , giàn mướp; từ và câu ứng dụng
-Viết được : iêp , ươp , tấm thiếp , giàn mướp
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh ảnh minh họa từ ngữ khóa : tấm thiếp , giàn mướp
-Bộ chữ học vần biểu diễn
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I.Ổn định :
II,Kiểm tra bài cũ:
-Gv gọi hs đọc và viết được: nhân dịp ,
đuổi kịp , chụp đèn , giúp đỡ
-Gv cùng hs nhận xét - ghi điểm
-Gv nhận xét phần kiểm tra
III.Bài mới
1/Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Gv nêu một số câu hỏi liên
quan đến bài học
-Gv nêu : Hôm nay thầy dạy các em đọc
tiếng và từ có chứa vần iêp và ươp
2.Dạy - học vần
Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và tiếng chứa
vần mới
a.Vần iêp
-Gv treo lên bảng lớn tranh tấm thiếp
-Viết vần iêp và tiếng thiếp và cho hs tìm
vần mới
-Gv cho hs tìm các chữ đã học trong vần iêp
-GV nêu : Vần iêp gồm chữ iê và chữ p Chữ
iê đi trước chữ p
-Gv cho ghép vần iêp (bộ chữ học vần thực
hành)
-Gv nhận xét - chỉnh sửa khi hs ghép vần iêp
-Gv hd hs đánh vần : (iê-bờ-iêp-iêp)
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
b.Tiếng thiếp
-Gv chỉ tiếng thiếp và cho hs tìm vần mới
trong đó
-Gv nêu : tiếng thiếp gồm th vần iêp và dấu
sắc
-Gv cho hs ghép tiếng thiếp (bộ chữ học vần
thực hành)
-Gv nhận xét chỉnh sửa khi hs ghép tiếng
thiếp
Hát vui
+2 hs đọc cá nhân , cả lớp đọc đồng
thanh : nhân dịp , đuổi kịp , chụp đèn , giúp đỡ
+2 hs viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con
: nhân dịp , đuổi kịp , chụp đèn , giúp đỡ
+1 hs đọc câu ứng dụng bài 88
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe -Hs lắng nghe
-Hs chú ý quan sát
-Hs tìm vần mới và nêu iêp -Hs tìm và nêu chữ iê và p
-Hs lắng nghe
-Hs cả lớp ghép tiếng iêp
-Hs lắng nghe và chỉnh sữa
-Hs đánh vần : (iê-bờ-iêp-iêp)
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cá nhân -Hs lắng nghe-chỉnh sữa
-Hs quan sát tiếng thiếp tìm và nêu vần mới iêp
-Hs lắng nghe
-Hs cả lớp ghép tiếng thiếp
-Hs lắng nghe và chỉnh sửa
Trang 2-Gv cho hs đánh vần nhận diện vần iêp trong
tiếng thiếp: (thờ-iêp-thiếp-sắc -thiếp)
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
c Từ tấm thiếp
-Gv chỉ hình và từ ngữ cho hs nhận diện từ
tấm thiếp
-Gv chỉ dẫn , thực hành ghép từ : tấm thiếp
(bộ chữ học vần thực hành)
-Gv nhận xét chỉnh sữa hs ghép từ : tấm
thiếp
-Gv nhận xét - chỉnh sửa khi hs đọc
Hoạt động 2 : Tập viết vần mới và tiếng
khóa
a.Vần iêp
-Gv hd hs viết vần iêp
-Gv nhận xét - tuyên dương
b Tiếng thiếp
-Gv hd hs viết tiếng thiếp
-Gv nhận xét - tuyên dương
Tiết 2
*Vần ươp , tiếng mướp từ giàn mướp
Hoạt động 3 : Nhận diện chữ và tiếng chứa
vần mới
Hoạt động 4: Tập viết vần mới và tiếng
khóa
Tiết 3
3.Luyện tập
Hoạt động 5 :Luyện đọc
a.Đọc vần và tiếng khóa
-Gv cho hs đọc lại vần mới và tiếng , từ
chứa vần mới:
iêp ươp
thiếp mướp
tấm thiếp giàn mướp
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
b.Đọc từ ngữ ứng dụng
-Gv đọc chậm lại các từ : rau diếp , tiếp nối
, ướp cá , nườm nượp
-Gv nhận xét - đánh giá
c.Đọc câu ứng dụng
-Gv treo hình minh họa câu ứng dụng lên
bảng
-Gv đọc câu ứng dụng 2 lần ; lần đầu chậm ,
lần sau đọc nhanh hơn một chút
-Gv cho hs đọc câu ứng dụng bài 88
Hs đánh vần : (thờiêpthiếpsắc -thiếp)
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs chú ý chỉnh sữa
-Hs quan sát
-Hs cả lớp thực hành ghép từ: tấm thiếp
-Hs lắng nghe và chỉnh sữa
-Hs đọc từ : tấm thiếp
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe
-Hs cả lớp viết vần iêp lên bảng con
-Hs lắng nghe
-Hs cả lớp viết tiếng iêp lên bảng con
-Hs lắng nghe
-Như tiết 1 -Như tiết 1 -Như tiết 1
-Hs đọc lại vần mới , tiếng , từ mới :
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe và đọc lại
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe -Hs chú ý quan sát -Cả lớp lắng nghe
Hs đọc câu ứng dụng
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
Trang 3-Gv nhận xét - chỉnh sửa
Hoạt động 6 : Viết vần và từ ngữ chứa vần
mới
-Gv cho hs lấy Vở Tập viết
-Gv hd hs viết vào Vở Tập viết : iêp , ươp ,
tấm thiếp , giàn mướp
-Gv thu bài chấm điểm
-Gv nhận xét -đánh giá bài viết của hs
Hoạt động 7 : Luyện nói
-Gv treo tranh và tên chủ đề Luyên nói :
Nghề nghiệp của cha mẹ
-Gv hỏi hs : "Tranh vẽ gì ?"
-Gv đọc tên chủ đề : Nghề nghiệp của cha
mẹ
-Gv nhận xét - chỉnh sửa
IV.Củng cố -Dặn dò
-Gv cho hs giở SHS , đọc lại cả bài vần iêp
, ươp
-Gv nhận xét - ghi điểm
-Gv dặn hs về nhà đọc lại bài và viết vần , từ
: iêp , ươp , tấm thiếp , giàn mướp vào
bảng con
-Gv nhận xét tiết học
*Cả lớp -Hs lắng nghe
-Cả lớp lấy Vở Tập viết
-Hs viết vào Vở Tập viết : iêp , ươp , tấm thiếp , giàn mướp
-Hs nộp bài -Hs lắng nghe -Hs quan sát tranh -Hs trả lời
-Hs lắng nghe và đọc chủ đề : Nghề nghiệp của cha mẹ
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe - chỉnh sửa -Hs giở SHS đọc theo y/c +2 hs đọc cá nhân
+Cả lớp đọc đồng thanh -Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe -Hs lắng nghe
Thứ hai, ngày 9 tháng 01 năm 2012
Phép cộng dạng 14 + 3
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm dạng 14+3
- Bài tập cần làm: bài 1( côt 1,2,3), bài 2(cột 2,3), bài 3( phần 1)
B Đồ dùng dạy học:
- Các bó chục que tính và các que tính rời
C Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1.Ổn định - Kiểm tra bài cũ.
* Giáo viên hỏi: 11 gồm ? chục và ? đơn vị
15 gồm ? chục và ? đơn vị
19 gồm ? chục và ? đơn vị
20 gồm ? chục và ? đơn vị
- 1 học sinh lên bảng: điền số
+ Số liền sau của 14 là
+ Số liền sau của 20 là
+ Số liền sau của 19 là
II Lên lớp:
1 Giới thiệu cách tính cộng dạng 14 + 3
a, HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó chục và 4 que tính rời)
rồi lấy thêm 3 que tính nữa Có tất cả là bao nhiêu que tính ?
b, - GV kẻ bảng:
3 học sinh trả lời
- 1 HS lên bảng
- HS lấy que tính đổ lên mặt bàn, rồi đếm số que tính
- HS đặt bó 1 chục que tính
ở bên trái và 4 que tính rời ở bên phải
Trang 4- Giáo viên viết lên bảng và nói:
"Thêm 3 que tính rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị gộp 4 que
tính rời với 3 que tính rời được 7 que rời Có 1 bó chục và 7
que rời là 17 que tính
c, Hướng dẫn cách đặt tính (từ trên xuống dưới)
+ Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 (ở cột đơn
vị)
+ Viết dấu + (dấu cộng)
+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
+ Tính từ phải sang trái
14 - 4 cộng 3 bằng 7, viết 7
+ 3 Hạ 1, viết 1
17
14 cộng 3 bằng 17 (14 +3 = 17)
Hoạt động 2 Luyện tập:
Bài 1: Tính
14 15 13 11 16
+ 2 + 3 + 5 + 6 + 1
16 18 18 17 17
12 17 15 11 14
+ 7 + 2 + 1 + 5 + 4
19 19 16 16 18
Bài 2 : Tính:
12 + 3 = 13 + 6 = 12 + 1 =
14 + 4 = 12 + 2 = 16 + 2 =
13 + 0 = 10 + 5 = 15 + 0 =
+ Bài 2:Điền thích hợp vào ô trống ( theo mẫu )
13
14
Hoạt động 3- củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Xem bài tiếp theo
- HS lấy thêm 3 que tính nữa rồi đặt dưới 4 que tính rời
- HS làm động tác gộp 4 que rời với 3 que rời để
có 1 bó chục và 7 que rời
- 5 HS nêu lại cách đặt tính
và cách thực hiện
- 1 HS nêu yêu cầu
- Lớp làm bài
- 2 HS lên chữa bài và nêu cách thực hiện
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 3 HS lên chữa bài
- Đổi vở chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên chữa bài
- Đổi vở chữa bài
-Thứ hai, ngày 9 tháng 01 năm 2012
Lễ phép vâng lời thầy cô giáo
Tiết: 2
A Mục tiêu
- Học sinh hiểu : Thầy giáo cô giáo là những người đã không quản khó nhọc , chăm sóc dạy dỗ em Vì vậy các em cần lễ phép vâng lời thầy cô giáo
- Học sinh biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo
B Chuẩn bị
Tranh một số bài tập đã học
Sách BTĐĐ 1 Hệ thống câu hỏi
Trang 5Điều 12 công ước QT về quyền trẻ em
C Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Ổn định - Kiểm tra bài
Khi gặp thầy giáo cô giáo, em phải làm gì ?
Khi đưa hay nhận vật gì từ tay thầy (cô) giáo em
phải có thái độ và lời nói như thế nào ?
Lễ phép vâng lời thầy cô giáo là thể hiện điều
gì?
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM
Hoạt động 2 : Kể chuyện
GV nêu yêu cầu BT3
GV bổ sung nhận xét sau mỗi câu chuyện của
Học sinh kể
GV kể 2,3 tấm gương của vài bạn trong lớp,
trong trường, sau mỗi câu chuyện cho HS nhận xét
bạn nào lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
Hoạt động 3: Thảo luận
GV nêu yêu cầu của BT4
+ Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép vâng
lời thầy giáo, cô giáo?
* Kết luận: Khi bạn em chưa lễ phép, chưa vâng
lời thầy cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và
khuyên bạn không nên như vậy
Hoạt động 4: Vui chơi
Cho HS hát bài “ Con cò bé bé ”
GV gọi HS đọc 2 câu thơ cuối bài
Cho HS đọc đt câu thơ
“ Thầy cô như thể mẹ cha
Vâng lời lễ phép mới là trò ngoan ”
Hoạt động 5: Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học, tuyên dương HS hoạt động tốt
Dặn dò: về nhà học bài, xem bai tiếp theo
HS lập lại tên bài học
HS xung phong kể chuyện
Cả lớp nhận xét, bổ sung ý kiến
HS chia nhóm thảo luận
Cử đại diện nhóm lên trình bày, cả lớp trao đổi nhận xét
HS thi đua hát cá nhân, hát theo nhóm
Thứ ba, ngày 10 tháng 01 năm 2012
Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Thực hiện được phép cộng * không nhớ) trong phạm vi 20, biết cộng nhẩm dạng
14 +3
- Bài tập cần làm: bài 1( côt 1,2,4), bài 2(cột1, 2,4), bài 3( cột 1,3)
B Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
C Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động 1 Bài cũ.
- GV viết lên bảng
13 12 15 14
+ 6 + 5 + 4 + 3
15 16 14 11
+ 3 + 1 + 2 + 4
Hoạt động 2 Bài mới: Luyện tập
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài và nêu cách thực hiện
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 6+Bài1 : đặt tính rồi tính
12+ 3 13+ 4 12+ 7 16+3 13 + 6
12 13 12 16 13
+ 3 + 4 + 7 + 3 + 6
15 17 19 19 19
+ Bài 2: Tính nhẩm
15 + 1 = 16 10 + 2 = 12 14 + 3 = 17 13 + 5 = 18
18 + 1 = 19 12 + 0 = 12 13 + 4 = 17 15 + 3 = 18
Bài 3 :Tính :
10 + 1 + 3 =14 11 + 2 + 3 = 16
16 + 1 + 2 = 19 12 + 3 + 4 = 19
+ Bài4: Nối (theo mẫu)
- HS nhẩm tìm kết qủa của mỗi phép cộng rồi nối phép
cộng đó với số đã cho là kết quả của phép cộng
Hoạt động 3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Xem bài tiếp theo
- Cả lớp làm bài
2 HS lên bảng nêu cách thực hiện
VD: 12 + 5 17 + 2 cộng 5 bằng 7 viết 7 + Hạ 1, viết 1
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 4 HS chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa bài
Thứ ba, ngày 10 tháng 01 năm 2012
Bài 90 : Ôn Tập A.MỤC ĐÍCH Y/C
-Viết đúng các chữ đã học từ tuần 1 đến tuần 19 kiểu chữ viết thường , cỡ vừa
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và Tép
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bảng ôn (T 16, SHS , Tập 2 )
-Tranh minh họa như SHS
I.Ổn định
-Gv cho hs viết chữ : rau diếp , tiếp nối ,
ướp cá , nườm nượp vào bảng con
-Gv lần lượt nhận xét - đánh giá
-Gv gọi hs đọc bài ứng dụng 89
-Gv nhận xét - ghi điểm
-Gv nhận xét phần kiểm tra
III.Bài mới
1/Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Gv cho hs lần lượt xem các
tranh vẽ rồi gt bài ôn tập
2/Ôn tập
Hoạt động 2:
a Cùng nhớ lại các chữ đã học : a, ă, â , o , ô
,ơ , u ,ư , iê , uô , ươ ,e , ê , i
-Gv chỉ các chữ vừa học trong tuần đọc to ,
rõ ràng (các chữ ghi nguyên âm hàng ngang ,
các chữ ghi phụ âm hàng dọc)
b Ghép chữ với vần thành tiếng (Phát âm
-Hát vui
-2 hs viết bảng lớp -Cả lớp viết vào bảng con các chữ gv đọc
-Hs lắng nghe - sữa chữa -2 hs đọc bài ứng dụng -Cả lớp lắng nghe -Hs lắng nghe
-Hs quan sát lắng nghe
-Hs chỉ bảng các chữ đọc to cho cả lớp cùng nghe
*1 hs chỉ - 1 hs đọc
*1 hs vừa chỉ , vừa đọc
Trang 7khung tiếng)
-Gv làm mẫu :Gv chỉ chữ a ở cột đầu ,chỉ tiếp
ô ở cột thứ hai rồi phát âm khung tiếng được tạo
nên Ví dụ : a-p-ap
-Gv chỉ đẫn ,hs ôn tập ghép tiếng qua bộ chữ
học vần thực hành
-Gv cho hs đọc lại bảng ôn
-Gv luyện cho hs đọc : Gv chỉ ô hs đọc lần
lượt (2em) đọc chữ ở cột (âm đầu) và chữ ở
dòng (nguyên âm) (bảng ôn 1)
-Gv nhận xét - đánh giá
Hoạt động 3: Tập viết một từ ngữ ứng dụng
-Gv hd hs viết từ ngữ : đầy ắp , đón tiếp ,
ấp trứng vào bảng con
-Gv nhận xét - tuyên dương
Tiết 2
Hoạt động 4 : Đọc từ ngữ ứng dụng
-Gv gắn các từ ngữ ứng dụng : đầy ắp , đón
tiếp , ấp trứng lên bảng và cho hs luyện đọc
nhiều lần
-Gv chỉ dẫn , hs ôn tập ghép tiếng qua
bộ chữ học vần thực hành
-Gv nhận xét - đánh giá
Hoạt động 5 : Tập viết các từ ngữ ứng dụng
còn lại (bảng con)
-Gv hd hs viết các từ ứng dụng : đầy ắp ,
đón tiếp , ấp trứng
-Gv nhận xét - tuyên dương
Tiết 3
3.Luyện tập
Hoạt động 6
a.Đọc tiếng vừa ôn
-Gv cho hs đọc lại tiếng vừa ôn (bảng ôn)
b.Đọc từ ngữ ứng dụng
-Gv treo từ ngữ ứng dụng : đầy ắp , tiếp đón
, ấp trứng cùng tranh minh họa lên bảng
-Gv lần lượt đọc chậm từ ngữ ứng dụng
.Mỗi từ đọc 2 lần
-Gv nhận xét - chỉnh sữa
c.Đọc câu ứng dụng
-Gv treo tranh hình minh họa câu ứng dụng
bài 90
-Gv đọc chậm câu ứng dụng 2 lần
-Gv cùng hs nhận xét -đánh giá
Hoạt động 7: Tập viết các từ ngữ ứng dụng
-Hs đọc các khung tiếng còn lại trong bảng ôn đầu :
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs ôn tập ghép tiếng qua bộ chữ học vần thực hành
Hs đọc bảng ôn
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs đọc theo hd của gv (mỗi lần 2 em)
-Hs lắng nghe
-Hs viết lên bảng con -Hs lắng nghe
-Cả lớp quan sát các từ ngữ ứng dụng và đọc *Cá nhân
*Bàn , nhóm *Cả lớp -Hs lắng nghe -Hs lắng nghe
-Hs viết vào bảng con -Hs lắng nghe- sữa chữa
-Hs đọc lại các tiếng trong bảng ôn
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs quan sát từ ứng dụng và tranh minh họa
-Hs lắng nghe và đọc lại
*Cá nhân
*Bàn, lớp
*Cả lớp -Hs lắng nghe -Cả lớp quan sát
Trang 8(Vở tv)
-Gv cho hs lấy Vở TV
-Cho hs viết vào vở tập viết : đầy ắp , tiếp
đón , ấp trứng
-Gv thu bài chấm điểm và nhận xét
Hoạt động 8 : Kể chuyện
Ngỗng và Tép
-Gv kể ngắn gọn , chậm , kể 2-3 lần cho hs
nắm cốt truyện
-Cho hs kể lại nội dung từng bức tranh
-Cho hs sắp xếp lại trật tự các tranh
-Gv gọi hs nhìn các tranh kể lại toàn bộ câu
truyện
-Gv cùng hs nhân xét - ghi điểm
IV.Củng cố - Dặn dò
-Gv chỉ bảng ôn ở SHS cho hs đọc và tự làm
bài tập
-Gv cùng hs nhận xét - ghi điểm
-Gv nhận xét - tiết học
-Dặn hs về nhà đọc lại bài và xem trước bài
90
-Hs lắng nghe và đọc lại câu ứng dụng
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs lắng nghe
-Cả lớp lấy Vở TV -Hs viết vào vở tập viết theo hd -Hs nộp bài và lắng nghe
-Hs lắng nghe -Hs kể từng tranh theo y/c -Hs sắp xếp lại trật tự các tranh theo y/c -Vài hs nhìn tranh kể lại toàn bộ câu truyện
-Hs nhận xét - lắng nghe -Hs đọc bảng ôn và tự làm bài tập
*Cá nhân
*Bàn , nhóm
*Cả lớp -Hs nhận xét - lắng nghe -Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
Thứ tư, ngày 11 tháng 01 năm 2012
An toàn trên đường đi học
A MỤC TIÊU:
_Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
_Quy định về đi bộ trên đường
_Tránh một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
_Đi bộ trên vỉa hè (đường có vỉa hè) Đi bộ sát lề đường bên phải của mình (đường không
có vỉa hè)
_Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông
B CHUẨN BỊ
_Các hình trong bài 20 SGK
_Chuẩn bị những tình huống cụ thể có thể xảy ra trên đường phù hợp với địa phương
_Các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh và các tấm bìa vẽ hình xe máy, ô tô…
C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động 1: Khởi động
- Các em có thấy tai nạn giao thông bao giờ chưa? Tại
sao xảy ra tai nan?
- Gv nhận xét
Hoạt động 2: Bài mới
* Giới thiệu bài:
- GV: Tai nạn xảy ra vì họ không chấp hành những quy
định về trật tự an toàn giao thông, hôm nay chúng ta sẽ
tìm hiểu về một số quy định nhằm đảm bảo an toàn trên
đường
_HS có thể trả lời theo từng trường hợp cụ thể mà các em đã gặp
Trang 9Hoạt động 1: Thảo luận tình huống
_Mục tiêu: biết một số tình huống nguy hiểm có thể xảy
ra trên đường đi học
_Cách tiến hành:
*Bước 1: Chia nhóm (số nhóm bằng số lượng tình
huống: 5 tình huống trong SGK trang 42 và tình huống
GV chuẩn bị)
*Bước 2:
_Mỗi nhóm thảo luận một tình huống và trả lời theo câu
hỏi gợi ý:
+ Điều gì có thể xảy ra?
+Đã có khi nào em có những hành động như trong tình
huống đó không?
+Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế
nào?
*Bước 3:
_GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày
_Các nhóm khác có thể bổ sung hoặc đưa ra suy luận
riêng
Kết luận:
Để tránh xảy ra các tai nạn trên đường, mọi người
phải chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao
thông Chẳng hạn như: không được chạy lao ra ngoài
đường, không được bám bên ngoài ô tô, không được thò
tay, chân đầu ra ngoài khi đang ở trên phương tiện giao
thông…
Hoạt động 2: Quan sát tranh
_Mục tiêu: Biết quy định về đi bộ trên đường
_Cách tiến hành:
*Bước 1:
_GV hướng dẫn HS quan sát tranh:
+Đường ở tranh thứ nhất khác gì với đường ở tranh thứ
hai (trang 43 SGK)?
+ Người đi bộ ở tranh thứ nhất (trang 43 SGK) đi ở vị
trí nào trên đường?
+ Người đi bộ ở tranh thứ hai (trang 43 SGK) đi ở vị trí
nào trên đường?
*Bước 2: GV gọi một số HS trả lời câu hỏi trước lớp
Kết luận:
Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè, cần phải đi
sát mép đường về bên tay phải của mình, còn trên đường
có vỉa hè, thì người đi bộ phải đi trên vỉa hè
Hoạt động 3: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”
_Mục tiêu: Biết thực hiện theo những quy định về trật
tự an toàn giao thông
_Cách tiến hành
*Bước 1:
_GV cho HS biết các quy tắc đèn hiệu:
+ Khi đèn đỏ sáng: tất cả các xe cộ và người đi lại đều
phải dừng lại đúng vạch quy định
_Chia lớp thành 5 nhóm
_Các nhóm thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV
_Đại diện các nhóm lean trình bày
_Các nhóm khác bổ sung
_Quan sát tranh, hỏi và trả lời câu hỏi với bạn
_HS từng cặp quan sát tranh theo hướng dẫn của GV
Trang 10+ Khi đèn xanh sáng: xe cộ và người đi lại được phép đi
*Bước 2:
_GV dùng phấn kẻ một ngã tư đường phố ở sân trường
hoặc trong lớp (nếu lớp rộng)
_Cho HS thực hiện đi lại trên đường theo đèn hiệu
*Bước 3: Ai vi phạm luật sẽ bị “phạt” bằng cách nhắc
lại những quy tắc đèn hiệu hoặc quy định về đi bộ trên
đường
2.Nhận xét- dặn dò:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 21 “Ôn tập: Xã hội”
_Một HS đóng vai đèn hiệu (có 2 tấm bìa tròn màu đỏ, xanh)
_Một HS đóng vai người đi bộ
_Một số khác đóng vai xe máy, ô tô (đeo trước ngực tấm bìa vẽ xe máy, ô tô)
Thứ tư, ngày 11 tháng 01 năm 2012
Bài 91 : oa , oe A.MỤC ĐÍCH Y/C
-Đọc được : oa , oe , họa sĩ , múa xòe; từ và câu ứng dụng
-Viết được : oa , oe , họa sĩ , múa xòe
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quý nhất
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh ảnh minh họa từ ngữ khóa : họa sĩ , múa xòe
-Bộ chữ học vần biểu diễn
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I.Ổn định :
II,Kiểm tra bài cũ:
-Gv gọi hs đọc và viết được: đầy ắp , tiếp
đón ,ấp trứng
-Gv cùng hs nhận xét - ghi điểm
-Gv nhận xét phần kiểm tra
III.Bài mới
1/Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Gv nêu một số câu hỏi liên
quan đến bài học
-Gv nêu : Hôm nay thầy dạy các em đọc
tiếng và từ có chứa vần oa và oe
2.Dạy - học vần
Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và tiếng chứa
vần mới
a.Vần oa
-Gv treo lên bảng lớn tranh họa sĩ
-Viết vần oa và tiếng họa và cho hs tìm vần
mới
-Gv cho hs tìm các chữ đã học trong vần oa
-GV nêu : Vần iêp gồm chữ o và chữ a Chữ
o đi trước chữ a
-Gv cho ghép vần oa (bộ chữ học vần thực
Hát vui
+2 hs đọc cá nhân , cả lớp đọc đồng
thanh : đầy ắp , tiếp đón ,ấp trứng
+2 hs viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con
: đầy ắp , tiếp đón ,ấp trứng
+1 hs đọc câu ứng dụng bài 88
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe -Hs lắng nghe
-Hs chú ý quan sát
-Hs tìm vần mới và nêu oa -Hs tìm và nêu chữ o và a
-Hs lắng nghe