III.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KiÓm tra bµi cò: Yªu cÇu HS viÕt ¸o HS: ViÕt b¶ng con.. len, khen ngîi.[r]
Trang 1Tuần 12 : Thứ 2 ngày 12 tháng 11 năm 2012
I.mục tiêu:
- Đọc, viết được vần ôn, ơn con chồn
- Đọc được câu ứng dụng (SGK)
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết bạn
thân, gần gũi
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi ôn, ơn
b.Dạy vần: ôn
b1.Nhận diện vần: ôn
Vần ôn được tạo nên từ ô và n
? So sánh ôn với on?
Ghép vần ôn
Phát âm ôn
b2.Đánh vần:
ô – n - ôn
Nhận xét
? Muốn có tiếng chồn thêm âm và dấu gì?
Hãy ghép tiếng chồn
GV: Ghi: chồn
? Tiếng chồn có âm nào đứng trước, vần gì
đứng sau?
Đánh vần:
chờ – ôn– chôn- huyền - chồn
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: con chồn
GV: Ghi con chồn
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần ôn, con
chồn
GV: Viết mẫu: vần ôn, con chồn
Vần ôn có độ cao 2 li, được ghi bằng 2 con
chữ ô nối liền với n
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng n
Khác: ôn bắt đầu bằng ô, HS: Ghép và phát âm ôn
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : chồn HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc: ôn chồn con chồn
HS: Viết bảng con
Trang 2Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền
nhau, dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
*Dạy vần ơn qui trình tương tự như vần ôn
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vần ôn, vần ơn?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
Nhận xét
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu
viết chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Mai sau khôn lớn
GV: Cho HS quan sát tranh
? Mai sau em lớn thích làm nghề gì?
? Tại sao em thích làm nghề đó?
? Muốn làm được nghề như em mong muốn
em phải làm gì?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Tìm từ có vần ôn, ơn
- Xem trước bài 47
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần ôn, ơn
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc câu, 3- 4 e m
HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Trả lời câu hỏi
HS: Đọc 3-4 em
Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy
HS: Viết bài
HS: Đọc Mai sau khôn lớn
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
Cả lớp đọc
Toán luyện tập chung
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng, trừ một số với 0
Trang 3- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh.
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:
3- 1= 3 – 0
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính
Giúp HS ghi kết quả thẳng cột
Nhận xét
Bài 2: Tính.( Bỏ cột 2)
Củng cố về thực hiện phép tính từ trái
sang phải
Nhận xét
Bài 3: Tính
Giúp HS Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Giúp HS ghi phép tính thích hợp qua tranh
vẽ
Lưu ý: Đây là bài toán mới HS co thể làm
được phép tính cộng, trừ
Củng cố về so sánh các số trong phạm vi
5
Nhận xét
Bài 5: Số?
Số nào cộng hoặc trừ với 0 cũng bằng
chính số đó
Chấm bài – nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn tập các phép tính đã học
- Xem trước bài phép cộng trong phạm vi
6
HS: Làm bảng con
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Trang 4
Thứ 3 ngày 13 tháng 11 năm 2012
Tiếng viêt bài 47: en - ên
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần en, ên, lá sen, con nhện
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở lá chuối
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, ben dưới
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết khôn
lớn, cơn mưa
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi en, ên
b.Dạy vần: en
b1.Nhận diện vần: en
Vần en được tạo nên từ e và n
? So sánh en với on?
Ghép vần en
Phát âm en
b2.Đánh vần:
e – n - en
Nhận xét
? Muốn có tiếng sen thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng sen
GV: Ghi: chồn
? Tiếng sen có âm nào đứng trước, vần gì
đứng sau?
Đánh vần:
sờ – en– sen
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: lá sen
GV: Ghi lá sen
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần en, lá sen
GV: Viết mẫu: vần en, lá sen
Vần en có độ cao 2 li, được ghi bằng 2 con
chữ e nối liền với n
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền
nhau, dấu thanh đúng vị trí
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng n
Khác: en bắt đầu bằng e, HS: Ghép và phát âm en
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : sen HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc: en sen lá sen
HS: Viết bảng con
Trang 5Nhận xét.
*Dạy vần ên qui trình tương tự như vần en
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vần en, vần ên?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
Nhận xét
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu
viết chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Bên phải, bên trái, bên trên,
ben dưới
GV: Cho HS quan sát tranh
? Bạn ở bên phải em là ai?
? Bạn bên trái em là bạn nào?
? Trên đầu em thường đội cái gì để đi học?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Tìm từ có vần en, ên
- Xem trước bài 48
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần en, ên
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc câu, 3- 4 e m
HS: Quan sát tranh, thảo luận
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Đọc 3-4 em
Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy
HS: Viết bài
HS: Đọc Bên phải, bên trái, bên trên, ben dưới
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
Cả lớp đọc
Toán phép cộng trong phạm vi 6
I.mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Giải được bài toán có liên quan đến thực tế trong phạm vi 6
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 6Bộ đồ dùng học toán.
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS làm:
2+ 2= 4- 2 = 3- 1 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn lập phép cộng 5+1 = 6
; 1+5 = 6
Bước 1: Hướng dẫn HS Quan sát hình vẽ nêu
bài toán
Bước 2: Hướng dẫn HS đếm hình tam giác ở
2 nhóm
GV: nói 5 và 1 là 6
Vậy 5+1 = ?
GV: Ghi 5+1 = 6
Bước 3: Giúp HS quan sát nhận xét để rút ra
5 + 1 = 6 cũng bằng 1+ 5 = 6
GV: Ghi 1+ 5 = 6
c.Hướng dẫn lập phép tính 4+ 2 = 6; 4+ 4 =
6; 3+ 3 = 6
Hướng dẫn tương tự như ví dụ 1+ 5 = 6
d.Hướng dẫn HS đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 6
Nhận xét
3 Thực hành:
Bài 1: Tính
Giúp HS thực hiện phép cộng trong phạm vi
6, ghi kết quả thẳng cột
Nhận xét
Bài 2: Tính
Củng cố về số nào cộng với 0 cũng chính
bằng số đó
Nhận xét
Bài 3: Tính.(HS giỏi)
Giúp HS thực hiện phép tính đúng
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Giúp HS cách ghi phép tính cộng phù hợp
vơí tranh vẽ
Nhận xét
HS: Làm bảng con
HS: Quan sát hình vẽ SGK
HS: Nêu bài toán
HS: Nêu 5 hình tam giác, thêm một hình tam giác nữa là 6 hình tam giác
HS: Lập phép tính 5+ 1 = 6
HS: Ghép 1+ 5 = 6 HS: Đọc các phép cộng
HS: Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 6
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Trang 7Bài 5: Vẽ thêm số chấm tròn thích hợp.
Củng cố về nhận biết số qua hình vẽ
GV: Chấm một số bài
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Thứ 4 ngày 14 tháng 11 năm 2012
Tiếng viêt bài 48: in - un
I.mục tiêu:
- Đọc, viết được vần in, un, đèn pin, con giun
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: (SGK)
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lời xin lỗi
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết áo
len, khen ngợi
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi in, un
b.Dạy vần: in
b1.Nhận diện vần: in
Vần in được tạo nên từ i và n
? So sánh in với an?
Ghép vần in
Phát âm in
b2.Đánh vần:
i – n - in
Nhận xét
? Muốn có tiếng pin thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng pin
GV: Ghi: pin
? Tiếng pin có âm nào đứng trước, vần gì
đứng sau?
Đánh vần:
pờ – in– pin
Nhận xét
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng n
Khác: in bắt đầu bằng i, HS: Ghép và phát âm in
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : pin HS: trả lời
Trang 8GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: đèn pin.
GV: Ghi đèn pin
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần in, đèn
pin
GV: Viết mẫu: vần in, đèn pin
Vần in có độ cao 2 li, được ghi bằng 2
con chữ i nối liền với n
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối
liền nhau, dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
*Dạy vần un qui trình tương tự như vần in
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vần in, vần un?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc đoạn thơ ứng dụng
Nhận xét
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu
viết chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: nói lời xin lỗi
GV: Cho HS quan sát tranh
? Bạn trai sao lại buồn như vậy?
? Khi làm bạn ngã em có nên xin lỗi
không?
? Em đã xin lỗi lần nào chưa?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Tìm từ có vần in, un
- Xem trước bài 49
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc: in pin đèn pin
HS: Viết bảng con
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần en, ên
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Thi đọc nối tiếp câu
HS: Quan sát tranh, thảo luận
HS: Trả lời câu hỏi
Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy
HS: Viết bài
HS: Đọc nói lời xin lỗi
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
Cả lớp đọc
Toán : PHEÙP TRệỉ TRONG PHAẽM VI 6
Trang 9I mục tiêu:
Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II đồ dùng dạy học :
-Boọ ủoà duứng toaựn 1, VBT, SGK, baỷng …
-Caực moõ hỡnh phuứ hụùp ủeồ minh hoaù pheựp trửứ trong phaùm vi 6
III các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hoỷi teõn baứi.
Goùi hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi taọp
Goùi hs neõu baỷng coọng trong phaùm vi 6
Nhaọn xeựt
2.Baứi mụựi :GT baứi
Hửụựng daón hoùc sinh thaứnh laọp vaứ ghi nhụự
baỷng trửứ trong phaùm vi 6
Bửụực 1: Hửụựng daón hoùc sinh quan saựt moõ
hỡnh roài neõu baứi toaựn:
Treõn baỷng coõ ủớnh bao nhieõu tam giaực?
Goùi ủeỏm GV thao taực bụựt ủi 1 vaứ hoỷi:
Coõ bụựt maỏy tam giaực?
6 hỡnh tam giaực bụựt 1 tam giaực coứn laùi maỏy
tam giaực?
Goùi caỷ lụựp caứi pheựp tớnh
GV nhaọn xeựt baỷng caứi cuỷa hoùc sinh
Goùi neõu pheựp tớnh
GV ghi ụỷ nhaọn xeựt: 6 – 1 = 5
Vaọy 6 tam giaực bụựt 5 tam giaực coứn maỏy
tam giaực?
Goùi neõu pheựp tớnh coõ ghi baỷng
GV ghi pheựp tớnh ụỷ phaàn nhaọn xeựt
Cho ủoùc laùi coõng thửực :
Bửụực 2: Hửụựng daón hoùc sinh thaứnh laọp caực
Hs neõu: Pheựp coọng trong phaùm vi 6
5 – 1 + 2 , 3 – 3 + 6
4 – 2 + 4 , 2 – 1 + 5
- HS nêu
HS nhaộc
Hoùc sinh QS traỷ lụứi caõu hoỷi
6 tam giaực
1 tam giaực
6 tam giaực bụựt 1 tam giaực coứn laùi 5 tam giaực
6 – 1 = 5
6 trửứ 1 baống 5, caự nhaõn 4 em
Hoùc sinh neõu: 6 hỡnh tam giaực bụựt 5 hỡnh tam giaực coứn 1 hỡnh tam giaực
6 – 5 = 1
Vaứi hoùc sinh ủoùc coõng thửực
Hoùc sinh neõu nhử bửụực 1
Hoùc sinh ủoùc coõng thửực
Trang 10công thức còn lại tương tự như bước 1.
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 6 và cho học
sinh đọc lại bảng trừ
Cho học sinh quan sát SGK
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật
thẳng cột
Cho lớp làm VBT sau đó gọi các em đọc
kết qủa, gọi học sinh khác nhận xét
Bài 2:
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính
(tính nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của
mình theo từng cột
GV lưu ý củng cố cho học sinh về mối
quan hệ giưa phép cộnh và phép trừ
thông qua ví dụ cụ thể, (phép trừ là phép
tính ngược lại của phép cộng)
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho học sinh nhắc lại cách tính
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên
bảng lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi nêu bài
toán
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
-.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT, học
bài, xem bài mới
Tất cả học sinh mở SGK quan sát tranh và trả lời câu hỏi của cô
Học sinh làm và đọc kết qủa
Học sinh khác nhận xét
Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh làm và đọc kết qủa
Học sinh khác nhận xét
Học sinh nêu học sinh sửa bài tập ở bảng lớp
a) Có 6 con vịt bơi dưới ao, 1 con vịt đã lên bờ Hỏi dưới ao còn mấy con vịt?
b) Có 6 con chim đang đậu, 2 con chim bay đi Hỏi còn mấy con chim đang đậu? Học sinh làm bảng con:
6 – 1 = 5 (con vịt)
6 – 2 = 4 (con chim) Học sinh nêu tên bài Học sinh lắng nghe
Trang 11Thứ 5 ngày 15 tháng 11 năm 2012 Học vần :
BAỉI 49 : IEÂN - YEÂN
I mục tiêu:
-ẹoùc ủửụùc ieõn, yeõn ủeứn ủieọn, , con yeỏn
- Vieỏt ủửụùc ieõn, ủeứn ủieọn, yeõn, con yeỏn
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chuỷ ủeà : Bieồn caỷ
II đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoaù: Caõu ửựng duùng
-Tranh minh hoaù luyeọn noựi: Bieồn caỷ
III các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực.
ẹoùc saựch
Vieỏt baỷng con
GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh ruựt vaàn ieõn, ghi
baỷng
Goùi 1 HS phaõn tớch vaàn ieõn
GV nhaọn xeựt
HD ủaựnh vaàn vaàn ieõn
Coự ieõn, muoỏn coự tieỏng ủieọn ta laứm theỏ
naứo?
Caứi tieỏng ủieọn
GV nhaọn xeựt vaứ ghi baỷng tieỏng ủieọn
Goùi phaõn tớch tieỏng ủieọn
GV hửụựng daón ủaựnh vaàn tieỏng ủieọn
Duứng tranh giụựi thieọu tửứ “ủeứn ủieọn”
Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
HS caự nhaõn 6 -> 8 em
HS viết
Hoùc sinh nhaộc
HS phaõn tớch, caự nhaõn 1 em
ẹaựnh vaàn 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm
Theõm aõm ủ ủửựng trửụực vaàn ieõn thanh naởng naốm dửụựi con chửừ eõ
Toaứn lụựp
CN 1 em
CN 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm
Tieỏng ủieọn
Trang 12Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng điện, đọc trơn từ
đèn điện
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần yên (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Dạy từ ứng dụng:
Cá biển, viên phấn, yên ngựa, yên vui
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Cá biển, viên phấn, yên ngựa, yên vui
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Sau cơn bão, kiến đen lại xây nhà Cả
đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới
GV nhận xét và sửa sai
HD viết bảng con : iên, đèn điện, yên,
con yến
GV nhận xét và sửa sai
Luyện viết vở TV
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
Luyện nói : Chủ đề “Biển cả”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : phát âm như nhau
Khác nhau : yên bắt đầu bằng y
3 em
1 em
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Biển, viên, yên
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần on, an
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh bảng con
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
HS viết bảng con : iên, đèn điện, yên, con yến
GV nhận xét và sửa sai
Toàn lớp Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp 6 em