1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án các môn lớp 4 (chuẩn kiến thức) - Tuần 6 (buổi chiều)

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 105,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: + Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng được để gi¶i c¸c bµi to¸n cã lêi v¨n.. Các hoạt động dạy học: A..[r]

Trang 1

Tuần 6 Ngày soạn: 18/9/2011

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 19 tháng 9 năm 2011

Tập đọc Tiết 16: ôn Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

Tập đọc

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật " tôi " và lời người mẹ

- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phảI đI đôI với việc làm, đã nói thì phảI cố làm cho được điều muốn nói (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* Trung thực có nghĩa là cần làm những điều mình đã nói

* Xác định phải làm những việc mình đã nói

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC:

B Bài mới:

1 GTB: Ghi đầu bài

2 Luyện đọc :

a GV đọc diễn cảm toàn bài :

- GV hướng dẫn HS cách đọc - HS chú ý nghe

b GV HD HS luyện đọc, két hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu

+ GV viết bảng : Liu - xi – a , Cô - li – a - 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn

- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu hỏi

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4

- 3 nhóm thi đọc -> GV nhận xét ghi điểm - 1 hS đọc cả bài

- Lớp bình chọn

3 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe

- 1 vài HS đọc diễn cảm

- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn -> GV nhận xét gghi điểm - > Lớp nhận xét bình chọn

4 Củng cố dặn dò:

- Trung thực có nghĩa là gì?

Chuẩn bị bài sau Trung thực có nghĩa là cần làm những điều mình đã nói

Trang 2

Toán Tiết 26: Luyện tập

I Mục tiêu:

+ Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn

II Đồ ding dạy học

- Phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: 1 HS làm BT 1 , 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 )

- GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới :

1 Hoạt động 1 : Bài tập

a Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các

phần bằng nhau của một số trong bài

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng

con của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm ) 2

1

của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg ) 2

1

của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l ) 2

1

của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m ) 6

1

của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) … 6

1

b Bài 2+ 3 : Yêu cầu giải được bài toán

Có lời văn liên quan đến tìm một trong

ccá thành phần bằng nhau của một số

- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán – nêu cách giải

- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm

-> Lớp nhận xét Giải :

Vân tặng bạn số bông hoa là :

30 : 6 = 5 ( bông )

Đáp số : 5 bông hoa -> GV nhận xét sửa sai cho HS

* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở

- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét Giải :

Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :

28 : 4 = 7 ( HS )

Đáp số : 7 HS -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng đượchình

Trang 3

và trả lời đúng câu hỏi của bài tập

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát – trả lời miệng

Đã tô màu số ô vuông của hình 2 và

5 1

hình 4 -> GV nhận xét , sửa sai cho HS

III Củng cố dặn dò :

- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

_

Ngày soạn: 18/9/2011

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 20 tháng 9 năm 2011

Chính tả : ( nghe - viết ) Tiết 11: ôn Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo (BT2)

- Làm đúng BT(3) a/b

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp, bảng quay viết nội dung bài tập 2 BT 3a

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - 3 HS viết bảng lớp vần oan

- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc -> GV + HS nhận xét

B Bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài

2 HD HS viết chính tả

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn viết - HS chú ý nghe

- 2 HS đọc lại bài

- GV hỏi :

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a

+ Tên riêng trong bài chính tả được viết

như htế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch nối giữa các tiếng

- Luyện viết tiếng khó :

+ GV đọc : làm văn, Cô - li – a , lúng

túng, ngạc nhiên … - HS luyện viết vào bảng con

-> GV nhận xét sửa sai cho HS

b GV đọc bài : - HS nghe viết bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS

c Chấm chữa bài :

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

Trang 4

- Nhận xét bài viết

3 HD làm bài tập :

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp

- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét

a Khoeo chân

b Người bỏ khoẻo

c Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở

b Bài 3 (a) - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân

-> GV nhậm xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng

Siêng, sâu, sáng -> Lớp nhận xét

- Lớp chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại lại ND bài

- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính

tả

- Nhận xét tiết học

Ngày soạn: 18/9/2011

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 21 tháng 9 năm 2011

Tập đọc Tiết 18: ôn Nhớ lại buổi đầu đi học

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng hồi tưởng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu nội dung bài : Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học (trả lời được các CH 1,2,3)

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A KTBC : - 2- 3 HS đọc thuộc lòng bài : Ngày khai trường và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

B bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV HD cách đọc - HS chú ý nghe

b HD HS luyện đọc két hợp giải nghĩa

từ

+ Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

+ Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoan ( 3 đoạn )

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS giải nghĩa từ mới

Trang 5

+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

- 1 HS đọc toàn bài

3 Tìm hiểu bài * HS đọc thầm đoạn 1+ 2 và trả lời

- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì sao

tác giải thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn - Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu

- Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ niệm

của buổi tựu trường ? - Lá ngoài đường rụng nhiều …

* GV chốt lại SGV

* HS đọc thầm đoạn 3

- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ

rụt rè của đám bạn học trò mới tựu

trường

- Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân chỉ dám đi từng bước nhẹ …

4 Học thuộc lòng đoan văn

- GV đọc 1 đoạn văn ( Đ1 ) và hướng

dẫn HS đọc diễn cảm

- HS chú ý nghe

- 3 –4 HS đọc đoạn văn

- GV yêu cầu mỗi em cần đọc thuộc 1

trong 3 đoạn của bài - HS cả lớp đọc nhẩm - HS thi đọc học thuộc lòng 1 đoạn văn -> GV nhận xét , ghi điểm - Lớp nhận xét

5 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Toán Tiết 28: Luyện tập

I Mục tiêu:

+ Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia

+ Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

B Đồ dùng dạy học

Phiếu học tập

II Các hoạt động dạy học:

A KTBC: 2 HS lên bảng mỗi HS làm 1 phép tính

24: 2 ; 86 : 2

- GV + học sinh nhận xét

B Bài mới:

* Hoạt động 1: Thực hành

1 Bài tập 1 : Củng cốcho HS kỹ năng

thực hiện phép chia

- GV gọi HS neu yêu cầu và thực hiện 1

phép chia mẫu - HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS thực hiện phép chia 48 2

- Lớp quan sát

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con , 2 HS lên bảng

làm

Trang 6

84 4 55 5 96 3

04 21 05 11 06 32

0 0 0

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

2 Bài tập 2: Củng cố cách tìm một phần

mấy của một số

- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách làm - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HSnêu cách làm

- GV theo dõi HS làm bài - 1 HS lên bảng làm + lớp làm bài vào

vở

20 : 4 = 5cm

40 : 4 = 10 km

80 : 4 = 20 km

- GV nhận xét ghi điểm -> Lớp đọc bài nhận xét

3 bài tập 3: Củng cố cách tìm một phần

mấy của một số qua bài toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và nêu

cách giải - 1 vài HS nêu yêu cầu BT - HS phân tích và giải

- GV theo dõi HS làm bài - 1 HS tóm tắt và giải + lớp làm vào vở

Bài giải :

Mi đã đọc được số trang truyện là :

84 : 2 = 42 ( trang ) Đáp số : 42 trang truyện -> Gv nhận xét ghi điểm - > cả lớp nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

_

Luyện từ và câu : Tiết 6: ôn từ ngữ về Trường học Dấu phẩy

I Mục tiêu:

- Tìm được một từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ

- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn

II Đồ dùng dạy học :

- Ba tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở BT 1

- các tờ phiếu cỡ nhỏ phô tô ô chữ đủ phát cho từng học sinh nếu có

- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT 2

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - 2 HS làm miệng các bài tập 1 và 3

-> GV + HS nhận xét ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập :

a Bài tập 1:

Trang 7

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập

- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bước thực

hiện

+ Bước 1 : Dựa theo gợi ý, các em phải

đoán đó là từ gì ? VD : được học tiếp

lên lớp trên ( gồm 2 tiếng bắt đầu bằng

L) ?

+ Bước 2: Ghi từ vào các ô trống theo

hàng ngang

- 1 vài HS nối tiếp nhau đọc toàn bài yêu cầu của bài tập + cả lớp đọc thầm, quan sát ô chữ và chữ điền mẫu ( Lên lớp )

- HS nêu lên lớp

- HS chú ý nghe

+ Bước 3: Sâu khi điền đủ 11 từ vào ô

trống theo hàng ngang thì đọc để biết từ

xuất hiênn ở cột tô màu

- HS trao đổi theo cặp

- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 nhóm HS lên thi tiếp sức

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

-> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

1 Lên lớp 5 Cha mẹ

2 Diễu hành 6 Ra chơi

3 Sách giáo khoa 7 Học giỏi

4 Thời khoá biểu 8 Lười học

9 Giảng bài

10 Thông minh

11 Cô giáo

- Từng hàng dọc tô màu : Lễ khai giảng

b Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Lớp đọc thầm từng câu văn – làm bài vào vở

- GV mời HS lên bảng làm bài - 3 HS lên bảng đièn dấu phẩy vào chỗ

thích hợp -> lớp nhận xét

- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng

a Ông em, bố em, chú em …

b Các bạn … đều là con ngoan, trò

giỏi

c Nhiệm vụ … Bắc Hồ dạy, tuân theo -> Lớp chữa bài vào vở

3 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài, tập giải các ô chữ trên

các tờ báo

* Nhận xét tiết học

Ngày soạn: 18/9/2011

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 22 tháng 9 năm 2011

Trang 8

Tập viết Tiết 6: Ôn chữ hoa D, Đ

I Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa D (1 dòng), Đ(1 dòng) H(1 dòng); viết đúng tên riêng ( Kim

Đồng ) (1 dòng) và câu ứng dụng : " Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn " bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viét hao D, Đ

- Tên riêng Kim đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - KT vở tập viết của HS

- 2, 3 HS lên bảng viết : Chu Văn An

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD HS viết trên bảng con :

a Luyện viết chữ hoa :

- GV yêu cầu HS quan sát vào vở tập

+ Hãy tìm các chữ hoa có trong bài ? - D, Đ, K

- GV treo chữ mẫu - HS quan sát nêu cách viết

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách

viết từng chữ

- HD chú ý nghe và quan sát

- GV đọc K, D, Đ - HS luyện viết rrên bảng con 2 lần

- GV quan sát, sửa sai cho HS

b Luyện viét từ ứng dụng

- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng

+ Hãy nói những điều em biết về anh

- GV đọc Kim Đồng -HS tập viết vào bảng con

-> Gv quan sát, sửa sai cho HS

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV gọi HS đọc - HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng : Con

người phải chăm học mới khôn ngoan

- GV đọc : Dao - HS tập viết trên bảng con

-> Gv quan sát, sửa sai cho HS

3 HD HS tập viết vào vở tập viết

- GV nêu yêu cầu

+ Viết chữ D : 1 dòng

+ Viết chữ Đ, K : 1 dòng

Trang 9

+ ViÕt tªn Kim §ång : 2 dßng

+ ViÕt c©u tôc ng÷ : 5 lÇn

-> GV quan s¸t, uèng n¾n cho HS - HS viÕt vµo vë tËp viÕt

4 ChÊm ch÷a bµi ;

- GV thu bµi chÊm ®iÓm

- GV nhËn xÐt bµi viÕt -HS chó ý nghe

5 Cñng cè dÆn dß

- vÒ nhµ häc bµi chuÈn bÞ bµi sau

* §¸nh gi¸ tiÕt häc

_

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w