2.Thái độ: - HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà.. 3.Haønh vi: - HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.[r]
Trang 1Lịch báo giảng - tuần 6
Ap dụng từ ngày 9 đếnngày 13 tháng 10 năm 2006.
Thứ
Ngày
Môn
tiết
Đề bài giảng
Đạo đức 6 Tự làm lấy việc của mình
Tập đọc 16 Bài tập làm văn
Kể chuyện 6 Bài tập làm văn
Toán 26 Luyện tập
Thứ hai
9/10
Luyện tập toán 6 Oân tập bảng nhân- chia 6
Mĩ thuật 6 Vẽ trang trí:Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình
vuông
Chính tả 11 Nghe viết: Bài tập làm văn
Toán 27 Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Tự nhiên xã hội 11 Vệ sinh cơ quan bài tiết nước nước tiểu
Thứ ba
10/10
Thể dục 11 Oân đi vượt chướng ngại vật thấp
Tập đọc 17 Ngày khai trường (soạn học thêm)
Toán 28 Luyện tập
Luyện từ và câu 6 Từ ngữ về trường học, dấy phẩy
Thủ công 6 Gấp cắt dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng
Thứ tư
11/10
Oân luyện từ 6 Oân tập về so sánh
Tập đọc 18 Nhớ lại buổi đầu đi học
Toán 29 Phép chia hết và phép chia có dư
Chính tả 12 Nghe viết :Nhớ lại buổi đầu đi học
Thể dục 12 Đi chuyển hướng phải ,trái-TC:”mèo đuổi chuột”
Thứ
năm
12/10
Hát nhạc 6 GV chuyên
Tập làm văn 6 Kể lại buổi đầu em đi học
Toán 30 Luyện tập
Tự nhiên xã hội 12 Cơ quan thần kinh
Thứ sáu
13/10
Tập viết 6 Oân chữ hoa: D,Đ
Trang 2Nguyễn Ngọc Long-GVCN lớp 3A2 2
Sinh hoạt lớp 6 Sinh hoạt văn nghệ.đăng kí thi đua
Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2006.
Tiết 1: Môn: ĐẠO ĐỨC Bài 6: Tự làm lấy công việc của mình
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Thế nào là tự lam lấy công việc của mình
- Ích lợi của việc tự làm lấy công việc của mình
- Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền quyết định và thực hiện công việc của mình
2.Thái độ:
- HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà 3.Hành vi:
- HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1 Kiểm tra bài cũ
3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
HĐ 2: Liên hệ thực tế
12’
MT: HS tự nhận xét
về những công việc
mà mình đã làm hoặc
chưa tự làm
HĐ 2: Đóng vai
MT: HS thực hiện
được một số hành
Như thế nào là tự làm lấy công việc của mình?
-Tự làm lấy công việc của mình có lợi gì?
-Nhận xét – đánh giá
-Dẫn dắt –ghi tên bài học
-Giao nhiệm vụ:
-Các em tự suy nghĩ xem mình đã tự làm lấy những công việc gì của mình
-Em đã thực hiện công việc đó như thế nào?
-Em cảm thấy thế nào khi hoàn thành công việc?
-Nhận xét khen gợi, khuyến khích
- 2 HS trả lời
- Lớp nhận xét – bổ xung
-Nhắc lại tên bài học
-HS liên hệ
-HS trình bày trước lớp
-HS khác nhận xét
-Đọc yêu cầu bài tập 5
-Chia 4 nhóm;
Trang 3động và biết bày tỏ
thái độ phù hợp
12’
HĐ 3: Thảo luận
nhóm
MT: HS biết bày tỏ
thái độ của mình về ý
kiến liên quan 9’
3 Củng cố – dặn dò:
2’
KL:
1.Khuyên Hạnh tự quét nhà vì đó là công việc được giao
2.Xuân tự trực nhật và cho bạn mượn đồ chơi
-Nhận xét kết luận
Ý kiến: a, b, đ đúng
Ý kiến: c, d, e sai
Klchung: Tự làm lấy công việc của mình giúp em mau tiến bộ
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò:
2 nhóm xử lí tình huống 1
2 nhóm xử lí tình huống 2
Trình bày trước lớp
-HS đọc yêu cầu bài tập 6
-Thảo luận nhóm
-1 Nhóm đọc –1 nhóm đánh dấu -Nhận xét
-Đọc phần khung xanh trong vở bài tập
- Thực hành tự làm lấy việc của mình
Trang 4Nguyễn Ngọc Long-GVCN lớp 3A2 4
Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2006.
Tiết 2+3 Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài 6: Bài tập làm văn
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ: Làm văn, loay hoay, lia lia, ngắn ngủn.
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài: Khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Lời nói đi đôi với việc làm, đã nói thì cố làm được điều mình nói
-B.Kể chuyện
Rèn kĩ năng nói
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự câu chuyên
- Kể lại được một đoạn của câu chuyên bằng lời của mình
Rè kĩ năng nghe
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc
HD đọc và giải nghĩa
từ
18’- 20’
-Dấu câu có tác dụng thế nào trong khi viết?
-Dẫn dắt – ghi tên bài -Đọc mẫu toàn bài
-HD đọc: Lui – xi – a, Cô – li
–a.
-HD ngắt nghỉ
- Đọc bài cuộc họp của chữ viết -Giúp ta hiểu được nội dung mà người viết cần bày tỏ
-HS nhắc lại tên bài học
-HS đọc cá nhân đồng thanh
-Nối tiếp nhau đọc từng câu
-HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
-HS đặt câu với từ đó
Trang 52.3 Tìm hiểu bài.
15’
2.4 Luyện đọc lại
15 – 17’
1.Nêu nhiệm vụ
20’
3 Củng cố – dặn dò:
-Đọc đúng giọng câu hỏi
-Giải nghĩa: SGK
-Cô giáo ra đề văn cho cả lớp như thế nào?
-Vì sao Cô – li – a lại thấy khó viết?
-Vì sao thấy các bạn viết nhiều, Cô – li – a lại viết được dài ra?
-Vì sao Cô –li –a giặt quần áo?
-Lúc đầu Cô –li – a ngạc nhiên sau lại vui vẻ làm?
Bài học giúp em hiểu điều gì?
-Đọc mẫu đoạn 3 – 4
Yêu cầu đọc
* Kể chuyện:
-Nhận xét – chốt:Thứ tự
3 – 4 – 2 – 1 -Câu chuyện vốn được kể theo lời của ai?
-Bây giờ ta kể theo lời của ai?
-Nhận xét – tuyên dương
-Em thích bạn nhỏ trong
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Đọc nhóm nối tíep
-Đọc cá nhân
-Đọc cả bài
-Đọc thầm đoạn 1 – 2
+ Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ? -Khó kể vì thấy Cô – li – a học mẹ lại không nhờ giúp
-Đọc thầm đoạn 3
Thảo luận câu hỏi 3
-Trình bày
-Kể những việc thỉnh thoảng mới làm, những việc mình chưa làm và nghĩ được muốn giúp mẹ đỡ vất vả
-Đọc đoạn 4
-Việc đó chưa bài giờ làm
-Việc đó được kể trong bài tập làm văn
-Đọc thầm cả bài
“Lời nói phải đi đôi với việc làm”
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
-HS thi đọc
-Đọc diễn cảm cả bài
-HS đọc lại
-Xắp xếp tranh theo thứ tự
-Kể lại 1 đoạn = lời của mình
-HS quan sát tranh tự xắp xếp
-Trình bày
-Cô – li – a
-Của em
-HS tập kể theo cặp
-Thi kể
-Lớp nhận xét
-Bình chọn người kể hay nhất
-Về nhà tập kể
Trang 6Nguyễn Ngọc Long-GVCN lớp 3A2 6
3’ chuyện không? Vì sao?
- dặn dò:
Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2006.
Tiết 4: Môn: TOÁN
Bài 26: Luyện tập
I:Mục tiêu:
Giúp HS :
- Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Giải toán có liên quan đến tìm một phần bằng nhau của một số
II:Chuẩn bị:
- Hình vẽ bài 4
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
cũ.4’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện tập
Bài 1: 10’
Bài 2: 8’
Bài 3: 8’
Bài 4: 6’
- Nhận xét –sửa
-Dẫn dắt - ghi tên bài
-Chấm chữa bài
-bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
- Chấm chữa
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-Chấm chữa
-Treo hình vuông lên bảng
-Nhận xét – sửa
-Chữa lại bài tập đã được giao về ở tiết trước
-Nhắc lại tên bài học
-HS đọc yêu cầu – làm vở
-Chữa bảng nhận xét
a- ½ của 12 cm là: 6 cm ½ của 18 kg là: 9kg ½ của 10 lít là: 5 lít
b- 1/6 của 24 m là: 4m 1/6 của 30 giờ là: 5 giờ 1/6 của 54 ngày là: 9 ngày
-HS đọc đề
Làm: 30 Bông hoa Tặng 1/6 số bông hoa = …bông hoa? -HS giải bảng, lớp làm bài vào vở -Đọc đề
-HS giải –chữa
-HS đọc đề -HS quan sát
-Lần lượt lên ghi số đã tô màu
KL: tô màu 1/5 hình 2, 4
-Về ôn lại cách tìm một phần mấy
Trang 73 Củng cố dặn
dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò:
của một số
Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2006.
Tiết 5: Môn :Luyện tập toán Bài 6 :Oân tập bảng, nhân chia 6
I/ Mục tiêu :
- Củng cố bảng nhân ,chia 6
- Vận dụng váo đặt tính và làm toán
- Vận dụng vào giải toán có lời văn
II/ các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:
(5p)
2.Bài mới
(30p)
3 Củng cố –dặn
dò(5p)
-Gọi HS đọc bảng nhân ,chia 6
- Nhận xét và ghi điểm
- Hướng dẫn ôn tập lại bảng nhân và chia 6
- Nhận xét và tuyê dương
- Cho HS đặt tính và làm tính nhân số có 2 chữ só với số có 1 chữ số
- Hướng dẫn cho HS yếu
- Nhận xét và tuyên dương -Cho HS làm lại 2 bài toán có lời văn về áp dụng bảng nhân 6
-Hướng dẫn cách làm
- Chấm bài và nhận xét
- Nhận xét chung bài học , nhắc chuẩn bị bài sau
-5 HS đọc
- Đồng thanh
- Tổ ,nhóm đôi
- Bảng lớp ,bảng con ,nháp
HS lên bảng và làm váo vở
Trang 8Nguyễn Ngọc Long-GVCN lớp 3A2 8
Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2006.
Bài 6: Vẽ trang trí:Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình
vuông.
I Mục tiêu:
- HS biết thêm về trang trính hình vuông
- Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông
- Cảm nhận được vẻ đẹp của hình vuông sau khi trang trí
II, Chuẩn bị
- Khăn vuông
- Bài vẽ của HS năm trước
- Hình gợi ý cách vẽ
- Phấn màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
2’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
HĐ 1: Quan sát
nhận xét 6’
HĐ2: Cách vẽ hoạ
tiết và vẽ màu 3’
-Kiểm tra dụng cụ học tập
-Nhận xét
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-Đưa ra một số vật hình vuông được trang trí
-Thường dùng hoạ tiết nào?
-Hoạ tiết chính đặt ở đâu?
-Cách đặt như thế nào?
-Màu sắc?
Đưa tranh quy trình
-Gợi ý cách vẽ
-Quan sát hoạ tiết đối xứng với họa tiết cần vẽ để có cách vẽ, chọn màu
-Nhận xét – bổ xung
-Nhắc lại tên bài học
-Quan sát nhận xét
Hoa, lá, chim thú
-Đặt ở giữa
-Đặt ở góc – rì hình
-Các hoạ tiết đối nhau thì giống nhau
Tươi sáng đậm nhạt khác nhau
HS quan sát – Nghe hướng dẫn
Trang 9HĐ 3: Thực hành
15 – 17’
HĐ 4: Nhận xét
đánh giá 3 – 4’
3 Củng cố – dặn
dò: 2’
- Màu hoạ tiết chính
- Màu hoạ tiết phụ
- Màu nền
- Hoạ tiết giống nhau thì tô màu giống nhau
-HD thêm
-Hoạ tiết đều hay chưa
-Màu tô như thế nào?
- nhận xét đánh giá
-Nhận xét chung giờ học
-Dặn dò
- HS mở vở tập vẽ
-Quan sát nhận xét
-Trưng bày bài vẽ
Quan sát nhận xét
-Chọn bài vẽ
-Về nhà quan sát hình dáng chai -Chuẩn bị đồ dung học tập
Trang 10Nguyễn Ngọc Long-GVCN lớp 3A2 10
Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2006.
Tiết 2 Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
Bài 11 Bài tập làm văn.
I.Mục đích – yêu cầu.
1 Rèn kĩ năng chính tả
- Nghe – viết chính xác đoạn bài: Bài tập làm văn Biết viết hoa tên riêng tiếng nước ngoài
2 Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo; phân biệt một số cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn s/x
II.Đồ dùng dạy – học
- Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ
3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
HD viết chính tả
8’
Viết vở: 15’
Chấm – chữa 3’
2.3HD làm bài
tập
Bài 2: Chọn chữ
điền vào chỗ
trống 4’
Đọc: Nắm cơm, lắm việc, gạo
nếp.
-Nhận xét bài viết trước
-Dẫn dắt – ghi tên bài học
-Đọc bài viết
Tìm tên riêng trong bài chính tả?
-Tên riêng được viết như thế nào?
-GV đọc: Cô – li – a, làm văn,
giặt quần, ngạc nhiên.
-HD ngồi viết cầm bút
-Đọc từng câu
-Đọc lại
-Chấm một số bài
-Chấm chữa
-Nhận xét
- Viết bảng con, 2 HS lên viết bảng lớp
- Đọc lại
- Nhắc lại tên bài học
-2 HS đọc lại bài
-Cô – li –a
- Viết hoa chữ cái đầu tiên và giữa các chữ có dấu gạch nối
- Viết bảng con và viết bảng lớp – đọc lại
-Ngồi viết đúng tư thế
-Viết bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-HS đọc yêu cầu đề bài
Làm vở – chữa (miệng)
Khoeo chân, lẻo khoẻo, ngoéo tay.
Trang 11Bài 3: Điền s/x
4’
3 Củng cố – dặn
dò: 1’
– dặn dò,chuẩn bị bài sau -Đọc yêu cầu và làm vở
- Chữa bảng
Siêng, sáng.
-Làm bài tập 3 b vào vở
Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2006.
Tiết 3: Môn: TOÁN
Bài 27:Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép chia (hết ở tất cả các lượt chia) số có 2 chữ số cho số có một chữ số
- Củng cố về tìm 1 trong các phần bằng nhau của một số
II.Chuẩn bị
Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
3’
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
HD thực hiện phép
chia: 96: 3
12’
2.3 Thực hành
Bài 1: Tính 8’
Bài 2: 8’
- Kiểm tra các bài đã giao về nhà ở tiết trước
-Nhận xét – cho điểm -Dẫn dắt – ghi tên bài học
-HD đặt tính
-Kiểm tra – ghi lại 96 : 3 -HD thực hiện chia từ trái sang phải
9: 3 = ? -Viết 3 (Ghi) -Nhân ngược lại: 3 x 3 = ? -Lấy 9- 9 = 0
-Hạ 6; lấy 6: 3 = ? -Viết 2 (ghi) -Nhân ngược lại
2 x 3 = ? 6 – 6 = 0 -Vậy : 96 : 3 = ?
-Ghi:
-Nhận xét – chữa
- 2 HS lên làm bài 4
-HS đọc lại bảng chia
-Nhắc lại tên bài học
-Đặt tính vào bảng con
-Giơ bảng
9: 3 = 3 -HS ghi
3 x 3 = 9
6 : 3 = 2 Ghi
2 x 3 = 6
-Nêu lại cách chia 96: 3 = 32 -HS làm bảng con
48 : 4 84: 2 66 : 6 -Chữa bảng lớp
Trang 12Nguyễn Ngọc Long-GVCN lớp 3A2 12
Bài 3: 7’
3 Củng cố – dặn
dò: 2’
-Chấm chữa
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-Chấm chữa
Nhận xét,Dặn dò
-HS đọc đề bài
a- Tìm 1/3 của: 69kg,36m,93lít b- Tìm ½ của 24 giờ, 48 phút, 44ngày
-HS làm vở chữa bảng
-HS đọc đề
Hái được: 36 quả
Biếu: 1/3 số cam= … quả?
-HS giải vở
-HS nêu lại cách chia
-Về lại bài tập
Trang 13
Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2006.
Tiết 4: Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài 11: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Nêu được ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
II.Đồ dùng dạy – học
- Các hình trong SGK
- Hình các cơ quan bài tiết nước tiểu
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
HĐ 1: Thảo luận:
MT: Nêu được lợi
ích của cơ quan bài
tiết nước tiểu
17’
HĐ 2: Quan sát thảo
luận:
MT: Nêu được cách
đề phòng một số
bệnh ở cơ quan bài
- Nêu các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu?
-Nêu quá trình hoạt động của cơ quan bài tiết nước tiểu
-Nhận xét – đánh giá
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-Giao nhiệm vụ: Thảo luận
-Vì sao ta lại phải giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu?
-Nhận xét – chốt ý
-Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng
-Cơ quan bài tiết nước tiểu có lợi ích gì?
-Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu?
-Tại sao chúng ta cần uống
- 2 HS trả lời
-Nhận xét – bổ xung
-Nhắc lại tên bài học
-HS thaỏ luận theo cặp
-Đại diện trình bày
-Nhận xét
-Giúp cơ thể đào thải những chất cặn bã ra ngoài
-Mở SGk quan sát các hình 2, 3, 4, 5
-Thảo luận theo cặp
-Trình bày bổ xung
+ Tắm rửa thường xuyên, lau khô người, thay quần áo hàng ngày + Bù lại quá trình mất nước do đi
Trang 14Nguyễn Ngọc Long-GVCN lớp 3A2 14
tiết nước tiểu 16’
3 Củng cố – dặn dò:
2’
nhiều nước hàng ngày?
KL: Như bên HS
-Nhận xét – tiết học
-Dặn dò:
tiểu và tránh sỏi thận
-Thực hành tắm rửa thay quần áo hàng ngày
Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2006.
Tiết 5: Môn : Thể dục Bài 11:Oân đi vượt chướng ngại vật thấp.
I/ Tiếp tục tập hợp hàng ngang,dóng hàng đi đều 1-4 hàng dọc
-Oân động tác đi vượt chướng ngại vật
-Chơi trò chơi”mèo đuổi chuột” Biết cách chơi và yêu cầu chơi đúng luật
II/Địa điểm và phương tiện:
-Sân trường,còi ,kẻ vạch,đồ vật cho động tác đi vượt chướng ngại vật
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:
1.Phần cơ bản
2.phần cơ bản:
(7-8p)
(6-8p)
(6-8p)
3 Phần kết thúc
- Nhận lớp và phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Cho hs khởi động xoay các khớp
* Oân tập hợp hàng ngang,dóng hàng ,đi đều 1-3 hàng dọc
-mỗi động tác làm 2 lần.riêng đi đều 3-4 lần(cự li 20 mét )
Chú ý các động tác chân và tay
- Sau đó chia làm 3 tổ cho HS tự tập ,GV theo dõi sủa sai
*ôn đi vượt chướng ngại vật
- Hướng dẫn tập theo ĐH hàng dọc như dòng nước chảy(2-3lần) -Chia làm 3 tổ tự tập
-Nhận xét và tuyên dương
* chơi trò chơi “mèo đuỏi chuột”
-Hướng dẫn cách chơi sau đó cho
HS chơi thử và sau đó là chơi thật
- Tập hớp lớp , cho thả lỏng hít thở sâu
- Nhận xét bài học , giao bài tập về nhà
- Hàng ngang
-Cả lớp khởi dộng
- Cả lớp
- 3 tổ
- Cả lớp
- 3 tổ thi đua
- Vòng tròn
- Hàng ngang