1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 10 tiết 80: Luyện tập

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính giá trị lượng giác của một cung , kĩ năng tính giá trị của các tỉ số lượng giác khi biết một trong các giá trị lượng giác của nó và điều kiện của cung [r]

Trang 1

Ngày soạn : / /

I MỤC TIÊU:

+) Kiến thức: Củng cố giá trị lượng giác của một góc , các công thức lượng giác cơ bản

+) Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính giá trị lượng giác của một cung , kĩ năng tính giá trị của các tỉ số lượng

giác khi biết một trong các giá trị lượng giác của nó và điều kiện của cung (góc) ; Vận dụng các hệ thức cơ bản để chứng minh (rút gọn biểu thức )

+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK , phấn màu , hệ thống các BT

HS: SGK , ôn tập giá trị lượng giác của một cung

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

a Oån định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ(5’)

+) Tính giá trị lượng giác của các góc : a) 7500 ; b) 10

3

Đsố : a) 7500 = 300 + 7200 ; sin7500 = 0,5; cos7500 = 3 ; tan7500 = ; cot7500 =

2

3

b) 10 = ; sin( ) = ; cos( ) = - ; tan( ) = - ; cot( ) =

-3

3

3

2

10 3

2

10 3

3

3

c Bài mới:

6’ Hoạt động 1 : Xét dấu các giá trị

lượng giác :

Bài 22 trg 201 SGK

Hãy xét dấu các số sau : sin156o ;

tan5560

HS vẽ đường tròn lượng giác và lập bảng xét dấu

+) Ta có 0 < 1560 < 1800

nên sin1560 > 0 +) ta có 5560 = 160 + 5400

tan5560 = tan(160 + 5400) = tan160

vì 00 < 160 < 900 nên tan160 > 0

Bài 22

Bảng xét dấu

-M nằm trong các góc phần tư thứ I và III thì sin và cos cùng dấu (tan  

> 0 )

M nằm trong các góc phần tư II và III thì sin và tan khác dấu (cos <0)   

10’ Hoạt động 2 : Tính giá trị lượng

giác của một cung

GV cho HS làm BT 18b trg 200

SGK

H: Biết sin ta tính cos bằng

công thức nào ?

Với 3 thì cos có dấu gì

HS làm Bt 18 sin2 + cos2 = 1

vì 3 nên cos < 0

Bài 18b:

Ta có sin2 + cos2 = 1 cos2 = 1 – sin2 = 1 – =

9

8 9 cos =

9   3

Vì 3 nên cos < 0 Do đó

cos = 2 2

3

1

3

 cot = 2 2

Lop10.com

Trang 2

12’ Hoạt động 3 : Chứng minh đẳng

thức :

Để chứng minh đẳng thức ta làm

thế nào ?

GV : thông thường ta biến đổi vế

có biểu thức phức tạp về vế còn

lại

Ta biến đổi vế trái về vế phải hoặc ngược lại

Câu a) 1HS lên biến đổi vế trái về vế phải

Câu b)

1 – cot4 = (1 +cot2)(1 - cot2 )

= 12 1 cos22

= 12 sin2 (1 sin2 2 )

= 2sin24 1 sin

 

sin sin

Bài 22:

a) ta có cos4 - sin2 = (cos2 )2 - (sin2 )2

= (sin2 + cos2 )(cos2 - sin2 )

= cos2 - (1 – cos2)

=2cos2 - 1

b) 1 – cot4 = 22 14

sin sin

10’ Hoạt động 4 : Rút gọn biểu thức

GV cho HS làm Bt 23 trg 201 SGK

Để chứng minh biểu thức không

phụ thuộc vào ta làm như thế

nào ?

GV hướng dẫn HS làm BT 23

HS đọc đề BT 23

Ta rút gọn biểu thức và chứng tỏ biểu thức đó có giá trị không phụ thuộc vào

2

cos 4(1 cos ) (2 cos )

2 cos

(vì cos2 1)

Bài 23 : a) sin4 4cos2  cos4 4sin2

ta có

sin  4cos   sin  4(1 sin )

= (2 sin 2  )2 2 sin2 (vì sin2 1 tương tự cos4 4sin2  2 cos2 vậy sin4 4cos2  cos4 4sin2

= 2 – sin2 + 2 – cos2

=2 –(sin +cos 2) = 2 – 1 = 1 Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc

d) Hướng dẫn về nhà : (2’)

+) Nắm vững các giá trị lượng giác của các góc (cung ) lượng giác

+) Nắm vững các hệ thức cơ bản

+) Xem lại các dạng BT đã giải

+) Làm các BT 22c, 23 b,c trg 201 SGK ; bài 6.26; 6.27; 6.28 trg 199 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm