1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Hình học khối 10 tiết 18: Tích vô hướng của hai vectơ (tt)

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: + Kiến thức :+ Củng cố tích vô hướng của hai vectơ ; Tính chất của tích vô hướng; + Công thức hình chiếu ; phương tích của một điểm đối vói đường tròn.. + Biểu thức tọa độ củ[r]

Trang 1

Ngày soạn : 02 /12/ 07

I MỤC TIÊU:

+) Kiến thức :+) Củng cố tích vô hướng của hai vectơ ; Tính chất của tích vô hướng;

+) Công thức hình chiếu ; phương tích của một điểm đối vói đường tròn +) Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

+) Kĩ năng :Vận dụng được các tính chất của tích vô hướng để giải các dạng toán như : chứng minh đẳng thức

vectơ , tìm tập hợp điểm

+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK , phấn màu , phiếu học tập

HS: SGK , ôn tập kiến thức về tích vô hướng

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

a Oån định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ()

(Không kiểm tra )

c Bài mới:

5’ HĐ 2 : Bài toán áp dụng : Bài toán 1 : Cho tứ giác ABCD

a) Chứng minh :

AB2 + CD2 = BC2 + AD2 + 2CA.BD 

b) Điều kiện cần và đủ để tứ giác có

hai đường chéo vuông góc nhau là

tổng bình phương các cặp cạnh đối

diện bằng nhau

GV hướng dẫn HS thực hiện

D

B

C A

HS biến đổi :

AB2 = AB2=  2

CB CA

 

AD2 = AD2=  2

CD CA  b) HS áp dụng tính chất

AC BD   CA.BD = 0

Bài toán 1: (SGK) a) AB2 + CD2 – BC2 – AD2

=  2 + CD2 – BC2 –

CB CA

 

CD CA

 

= 2CB.CA 2CD.CA    

= 2CA CD CB    

= 2 CA.BD 

AB2 +CD2 = BC2 + AD2 +

b) ta có AC BD   CA.BD = 0

AB2 +CD2 = BC2 + AD2

2a và số k2 Tìm tập hợp điểm M

sao cho MA.MB  = k2

GV hướng dẫn HS xem SGK sau đó

1 HS trình bày lại bài giải

HS đọc đề và làm BT2 Gọi O là trung điểm của AB , ta có :

= MA.MB

 

MO OA MO OB    

= MO OA MO OA    

= MO2 OA2

= MO2 – OA2 = MO2 – a2

Do đó MA.MB  = k2 

MO2 – a2 = k2

MO2 = k2 + a2

Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O , bán kính

R k a

Bài toán 2 : (SGK)

Cho AB = 2a Tập hợp điểm M sao cho MA.MB  = k2 là đường tròn tâm O , bán kính R k2a2 (O là trung điểm của AB)

A

M

Trang 2

8’ Bài toán 3: Cho hai vectơ OA,OB 

Gọi B’ là hình chiếu của B trên

đường thẳng OA Chứng minh

OA.OB OA.OB'  

GV giới thiệu hình chiếu của một

vectơ trên một đường thẳng

GV hướng dẫn HS chứng minh cho

trường hợp AÔB < 900

GV cho HS làm 3 : Hãy phát

biểu bằng lời công thức trên ?

HS đọc đề và làm BT3 +) Nếu AÔB < 900 , ta có

OA.OB.cosAÔB OA.OB 

= OA.OB’= OA.OB’.cos00

= OA.OB' 

+) Nếu AÔB 90 0 , ta có

OA.OB.cosAÔB OA.OB 

= - OA.OB.cosB’ÔB

= - OA.OB’ = OA.OB’.cos1800

= OA.OB' 

Tích vô hướng của hai vectơ a và với hình chiếu của vectơ b b trên giá của vectơ a

Bài toán 3 : (SGK)

B '

B

A O

B ' O

B

A

Vectơ OB' gọi là hình chiếu của OB trên đường thẳng OA Ta có công thức hình chiếu :

OA.OB OA.OB'  

8’ Bài toán 4 :

GV vẽ hình minh họa

Khi M nằm ngoài (và M nằm trong )

đường tròn

C O

M B A

C

B A

O M

gv gợi ý HS làm bài toán 4

+ Vẽ đường kính BC của đường tròn

(O;R) , tam giác CAB có tính chất gì

? MAlà gì của MC trên MB

Theo công thức hình chiếu , hãy tính

MA.MB

 

Theo quy tắc ba điểm , hãy chen

điểm O vào mỗi véctơ trên ta được

biểu thức nào ?

Qua bài toán trên , tích MA.MB  luôn

không đổi khi  thay đổi , giá trị đó

gọi là phương tích của điểm M đối

với đường tròn (O) ,Kí hiệu PM/(O)

Khi đường thẳng  là tiếp tuyến của

đường tròn tại T , khi đó ta có điều

gì ?

HS đọc đề bài toán 4

Nghe GV hướng dẫn và tiến hành giải

Ta có MA là hình chiếu của MC

trên MB , theo công thức hình chiếu ta có

= MA.MB

 

MC.MB

 

= MO OC MO OB   

=MO OB MO OB   

= MO2OB2

= d2 – R2 (d = MO)

Bài toán 4 :

Cho đường tròn (O; R) và điểm M cố định , một đường thẳng  thay đổi, luôn đi qua M, cắt đường tròn (O) tại

A và B Chứng minh rằng

= MO 2 – R 2

MA.MB 

CM : (SGK)

1) Giá trị không đổi MA.MB = d2 – R2

nói trong bài toán trên gọi là phương tích của điểm M với đường tròn (O) và

kí hiệu PM/(O)

PM/(O) = MA.MB = d2 – R2 ( d = OM) 2) Khi M là điểm nằm ngoài đường tròn (O) , MT là tiếp tuyến của đường tròn đó (T là tiếp điểm ) , thì

PM/(O) = MT2 = MT2

R

d

B A

T

O M

10’ HĐ 2: Biểu thức toạ độ của tích vô

hướng

GV cho HS làm hoạt động 4

Trong hệ toạ độ ( O, ; ), cho i j a

=(x; y) , =(x’; y’) Tính b

a) ; ; b) c) i2 j2 i j a2

d) cos( , )a b

Từ đó ta có các công thức sau

(GV treo bảng phụ ghi các công thức

quan trọng )

HS làm hoạt động 4 SGK a)

2

0

i i.i i i cos(i,i) 1.1.cos0 1





+) j21 +) = | |.| |cos( , )i j i j i j = 1.1 cos 900 = 0 b) = (x + y ).(x’ + y’.a b i j i j ) = x.x’ + xy’ +x’y i2 i j i j + yy’.j2

= x.x’ + y.y’

c) = xa2 2 + y2

4 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng Các hệ thức quan trọng

cho =(x; y) , =(x’; y’) Khi đó a b 1) = x.x’ + y.y’a b

2) a  x2 y2

3) cos( , ) = a b

x.x' y.y'

(a 0,b 0)

x y x' y'



    Đặc biệt   x.x’ + y.y’ = 0 a b

Trang 3

GV cho HS làm hoạt động 5 SGK

= (1 ; 2) , = (-1 ; m)

a) Tìm m để hai véctơ trên vuông góc

nhau

b) Tìm độ dài của và , tìm m để a b

a  b

Cho M(xM; yM) , N(xN; yN) Tính MN

Như vậy ta có cônh thức tính khoảng

cách giữa hai điểm có tọa độ cho

trước

d) cos( , ) = a b a.b

a b

 

 

=

x.x' y.y'

x y x' y'



+) HS làm họat động 5 SGK

  1.(-1) + 2 m = 0

a b

 m = ½ b)





 

a  b 51 m2

 m = 2 hoặc m = -2

Ta có MN (xN x ; yM N y )M

MN (x x ) (y y )



Hệ quả :

Trong mặt phẳng tọa độ , khoảng cách giữa hai điểm M(xM; yM) và N(xN; yN) là :

MN (x x ) (y y )



6’ GV cho HS làm VD2 trg 51 SGK

HS làm ví dụ 2 a) Vì P thuộc Ox nên P có tọa độ P(p ; 0) Khi đó

MP = Np  MP2 = NP2

 (p + 2)2 + 22 = (p -4)2 + 12

 p 3 Vậy P ( ; 0)

4

4 b) ta có OM= (-2 ; 2) , ON = (4;

1) cos MONA = cos (OM,ON) = 2.4 2.1 3

Ví dụ 2 : Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm M(-2;2) và N(4;1)

a) Tìm trên trục Ox điểm P cách đều hai điểm M và N

b) tính cosin của góc MON

d) Hướng dẫn về nhà (1’):

+) Nắm vững các tính chất của tích vô hướng , tính chất hai đường chéo của một tứ giác , công thức hình chiếu

+) Làm các BT 712 trg 52 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w