MUÏC TIEÂU: + Kieỏn thửực : * HS biết được mệnh đề, phủ định mệnh đề, mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, mệnh đề chứa biến * HS biết được kí hiệu và , mệnh đề phủ [r]
Trang 1Buứi Vaờn Tớn , GV trửụứng THPT soỏ 3 phuứ caựt ẹaùi soỏ 10 _ chửụng1
Ngaứy soaùn : 05 / 09/ 07
I MUẽC TIEÂU:
+) Kieỏn thửực : * HS biết được mệnh đề, phủ định mệnh đề, mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo, mệnh đề tương
đương, mệnh đề chứa biến
* HS biết được kí hiệu và , mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu và
+) Kú naờng : * Thành thạo mệnh đề, phủ định mệnh đề, mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương,
mệnh đề chứa biến
* Hiểu và vận dụng mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu và
+) Thaựi ủoọ : * Cẩn thận, chính xác; Bước đầu hiểu được ứng dụng của mệnh đề trong thực tế
II CHUAÅN Bề:
GV:SGK, Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hương dẫn các hoạt động dạy học
HS: SGK, Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động
III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:
a Oồn ủũnh toồ chửực:
b Kieồm tra baứi cuừ()
(Kieồm tra khi luyeọn taọp )
c Baứi mụựi:
33’ Hẹ1: BT tửù luaọn :
BT 19 trg 14 SGK
+) Xaực ủũnh caực meọnh ủeà ủoự ủuựng hay
sai ?
+) Phuỷ ủũnh caực meọnh ủeà ủoự
Gv nhaọn xeựt vaứ hoaứn thieọn baứi giaỷi
GV hửụựng daón chửựng minh caõu d ủuựng
:
+) Xeựt n chaỹn : n = 2k , k A
+) Xeựt n leỷ : n = 2k + 1 k A
tửứ ủoự suy ra ủieàu caàn chửựng minh
Baứi 1.11 trg 8 SBT:
Goùi X laứ taọp taỏt caỷ caực HS lụựp 10 cuỷa
trửụứng em Xeựt meọnh ủeà chửựa bieỏn
P(x) : “x tửù hoùc ụỷ nhaứ ớt nhaỏt 4 giụứ
bieồu caực meọnh ủeà sau baứng caực caõu
thoõng thửụứng :
a) x X, P(x) ; b) x X, P(x)
c) x X, P(x); d) x X , P(x)
Baứi 1.12 trg 8 SBT :
a) Taỏt caỷ caực hoùc sinh ụỷ trửụứng em ủeàu
hoùc luaọt giao thoõng
b) Coự moọt HS lụựp 12 trửụứng em ủaùt
hoùc sinh gioỷi caỏp tổnh
Haừy vieỏt meọnh ủeà ủaừ cho theo meọnh
x X, P(x)”vaứ neõu roừ noọi dung cuỷa
P(x) vaứ taọp X
HS caỷ lụựp cuứng laứm 2HS leõn baỷng trỡnh baứi baứi giaỷi
HS1: caõu a, b HS2: Caõu c,d
HS lụựp nhaọn xeựt , boồ sung vaứ hoaứn thieọn baứi giaỷi
HS ủoùc ủeà baứi 1.11
HS laàn lửụùt ủuựng taùi choó phaựt bieồu caực meọnh ủeà ủoự baống lụứi
HS vieỏt meọnh ủeà ủaừ cho theo meọnh ủeà chửựa bieỏn
x X, P(x)”
ẹoàng thụứi noựi roừ taọp X vaứ P(x)
Baứi 19:
a) ẹuựng , meọnh ủeà phuỷ ủũnh :
“ x , x A 2 1”
b) ẹuựng vỡ khi n = 0 thỡ n(n+1) = 0 laứ soỏ chớnh phửụng
chớnh phửụng”
c) Sai Meọnh ủeà phuỷ ủũnh :
” x , (x –1) A 2 = x –1 “ d) ẹuựng Thaọt vaọy , neỏu n laứ soỏ tửù nhieõn chaỹn thỡ n = 2k(k A ) Khi ủoự n2 + 1 = 4k2
+ 1 khoõng chia heỏt cho 4 Neỏu n laứ soỏ tửù nhieõn leỷ , n = 2k + 1 khi ủoự n2
4”
Baứi 1.11 SBT
a) Coự 1 HS lụựp 10 trửụứng em tửù hoùc ụỷ nhaứ ớt nhaỏt 4 giụứ trong moọt ngaứy
b) Moùi HS lụựp 10 trửụứng em tửù hoùc ụỷ nhaứ ớt nhaỏt 4 giụứ trong moọt ngaứy
c) Coự 1 HS lụựp 10 trửụứng em tửù hoùc ụỷ nhaứ ớt hụn 4 giụứ trong moọt ngaứy
d) Moùi HS lụựp 10 trửụứng em tửù hoùc ụỷ nhaứ ớt hụn 4 giụứ trong moọt ngaứy
Baứi 1.12 SBT
a) “ x X, P(x)” trong ủoự X laứ taọp hụùp taỏt
caỷ caực hoùc sinh cuỷa trửụứng em, P(x) laứ meọnh ủeà chửựa bieỏn : “x hoùc luaọt giao thoõng ” b) “ x X, P(x)” trong ủoự X laứ taọp hụùp taỏt
caỷ caực hoùc sinh lụựp 12 cuỷa trửụứng em, P(x) laứ meọnh ủeà chửựa bieỏn : “x ủaùt hoùc sinh gioỷi caỏp tổnh ”
Lop10.com
Trang 2Bùi Văn Tín , GV trường THPT số 3 phù cát Đại số 10 _ chương1
Bài 1.19: Cho các mệnh đề chứa biến
P(n): “n là số chẵn ”, Q(n) :”7n + 4 là
số chẵn”
a) Phát biểu và chứng minh định lí
b) Phát biểu và chứng minh định lí đảo
của định lí trên
Bài 121: Cho các số thực a1; a2; ….; an
Gọi a là số trung bình cộng của chúng
a
n
Chứng minh bằng phản chứng rằng:
Có ít nhất một trong các số a1; a2; ….;
an sẽ lớn hơn hay bằng a
GV cho HS trình bày bài giải
GV nhận xét và hoàn thiện bài giải
HS phát biểu định lí
HS cả lớp chứng minh
1 HS lên bảng trình bày
HS nhận xét , bổ sung và hoàn thiện bài giải
HS nhắc lại quy trình một bài chứng minh phản chứng
1HS trình bày chứng minh
HS nhận xét
Bài 1.19:
a) Nếu n là số tự nhiên chẵn thì 7n + 4 là số
tự nhiên chẵn
khi đó 7n + 4 = 14k + 4 = 2(7k + 2) là số chẵn b) Nếu 7n + 4 là số tự nhiên chẵn thì n là số chẵn
7n = m – 4 là số chẵn (hiệu hai số chẵn là số chẵn )
n là số chẵn
Bài 1.21:
Giả sử các số a1; a2; ….; an đều nhỏ hơn a Khi đó a1 + a2 + …+ an < a + a + … + a = na
n
Vậy có ít nhất một trong các số a1; a2; ….; an
sẽ lớn hơn hay bằng a
7’ Hoạt động 2 : BT trắc nghiệm :
GV cho HS làm các BT 20, 21 trg 15 SGK
Bài 2: mệnh đề nào sau đây sai ?
a) x , x A 2 > 0 ; b) n , n A 2 = n
c) n , n 2n ; d) x , x < A A 1
x
Bài 3: mệnh đề nào sau đây đúng ?
c) x , (x-1) A 2 x –1 d) n , n A 2 > n
Bài 20: B Bài 21: A Bài 2: A Bài 3: A
Hướng dẫn về nhà (5’):
+) Nắm vững cách phát biểu định lí theo điều kiện cần , điều kiện đủ
+) Nắm vững giá trị của một mệnh đề , phương pháp chứng minh định lí bằng phản chứng
+) Làm các BT sau :
Bài 1 : Chứng minh các mệnh đề sau đúng bằng phương pháp phản chứng :
a) Nếu a + b < 2 thì một trong hai số a hoặc b nhỏ hơn 1
Bài 2 : Hãy phát biểu các định lí sau , sử dụng khái niệm “điều kiện cần “
a) Nếu hai tam giác bằng nhau thì các góc tương ứng bằng nhau b) Nếu tứ giác T là hình thoi thì nó có hai đường chéo vuông góc nhau c) Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3
Bài 3: Hãy phát biểu các định lí sau , sử dụng khái niệm “điều kiện đủ “
a) Trong mặt phẳng nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng ấy song song
b) Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau c) Nếu một số tự nhiên có số tận cùng là chữ số 5 hoặc chữ số 0 thì số đó chia hết cho 5 d) Nếu a + b > 0 thì một trong hai số phải dương
IV RÚT KINH NGHIỆM
Lop10.com