1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Đại số khối 10 tiết 20: Hàm số bậc hai

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 160,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua đó suy ra được sự biến thiên, lập bảng biến thiên của hàm số và nêu được một soá tính chaát khaùc cuûa haøm soá  Biết cách giải một số bài toán đơn giản về đồ thị của hàm số bậc hai[r]

Trang 1

Bùi Văn Tín , GV trường THPT số 3 phù cát Đại số 10 _ chương2

Ngày soạn : 14/10/ 07

I MỤC TIÊU:

+) Kiến thức :

 Hiểu quan hệ giữa đồ thị hàm số y=ax2+bx+c và đồ thị của hàm số y=ax2

 Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y=ax2+bx+c

+) Kĩ năng :

 Biết cách xác định toạ độ đỉnh, phương trình của trục đối xứng và hướng của bề lõm của parabol

 Vẽ thành thạo các parabol dạng y=ax2+bx+c bằng cách xác định đỉnh, trục đối xứng và một số điểm khác Qua đó suy ra được sự biến thiên, lập bảng biến thiên của hàm số và nêu được một số tính chất khác của hàm số

 Biết cách giải một số bài toán đơn giản về đồ thị của hàm số bậc hai

+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận, tỉ mỉ , chính xác khi vẽ đồ thị

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK , thước thẳng , phấn màu , mô hình Parabol trên giấy trong di chuyển trên mp tọa độ

HS: SGK, ôn tập hàm số bậc hai đã học (lớp 9)

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

a Oån định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ(5’)

Nêu tính chất và đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0) 

Đáp án : * Tính chất : - Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

- Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

* Đồ thị là một Parabol có đỉnh là gốc tọa độ , nhận trục Oy làm trục đối xứng

c Bài mới:

5’ HĐ 1 : Định nghĩa

GV giới thiệu cho HS định nghĩa hàm

số bậ hai

Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c thu được

bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số

y=ax2 một cách thích hợp nên đồ thị

của hàm số y=ax2+bx+c cũng là một

parabol

Nghe GV giới thiệu định nghĩa hàm số bậc hai

1) Định nghĩa :

+) Hàm số bậc hai có dạng :

y = ax2 + bx + c (a 0)  +) TXĐ : A

+) Đồ thị là một parabol

33’ HĐ 2 : Đồ thị của hàm số bậc hai :

GV nhắc lại các tính chất đã nêu ở

phần KTBC, GV bổ sung thêm hình

dạng của parabol : hướng bề lõm lên

trên khi a > 0 và xuống dưới khi a < 0

Xét hàm số y = ax2 + bx + c (a 0)

y=ax2+bx+c =

b b - 4 ac

Đặt: p = - b ; q = b - 4 ac2

2 a  4 a

y = a(x – p)2 + q

H : ĐTHS trên có được bằng cách tịnh

tiến đồ thị của hàm số y = ax2 như thế

nào ?

HS theo dõi các hình 2.16;

2.17 để hiểu về bề lõm của Parabol

HS theo dõi GV biến đổi

TL:ĐTHS y = a(x – p)2 + q có được bằng cách tịnh tiến ĐT(P0): y = ax2 sang trái p đơn vị nếu p > 0 hoặc sang phải |p| đơn vị nếu p < 0 ta được (P1) sau đó tịnh tiến (P1) lên trên q đơn vị nếu q >

0 hoặc xuống dưới |q| đơn vị nếu q < 0 ta được (P)

2) Đồ thị của hàm số bậc hai :

a) Đồ thị của hàm số y = ax 2 (a 0) (SGK)

(a 0) y= ax2+bx+c =

b b - 4 ac

Đặt: p = - b ; q = b - 4 ac2

2 a  4 a

y = a(x – p)2 + q

6

4

2

-2

-4

-6

q 1   = x-3 x   2 +2

h 1   = x-3 x   2

g 1   = x x 2

(P0)

(P1) (P)

Lop10.com

Trang 2

Buứi Vaờn Tớn , GV trửụứng THPT soỏ 3 phuứ caựt ẹaùi soỏ 10 _ chửụng2

H1 Biết rằng trong phép tịnh tiến thứ

nhất , đỉnh 0 của ( P ) biến thành đỉnh I0

của ( P ) Từ đó, hãy cho biết tọa độ

của I và phương trình trục đối xứng 1

của ( P )1

H2 Trong phép tịnh tiến thứ hai , đỉnh I

của ( ) biến thành đỉnh I của ( P )

Tìm tọa độ của I và phương trình trục

đối xứng của ( P )

Nhử vaọy ủoà thũ h/s y = ax2 + bx+c (a 

0) coự tớnh chaỏt gỡ ?

Trên đây , ta đã biết Đồ thị của hàm số

y = ax + bx + c 2  a  0  cũng là một

parabol giống như parabol y = ax , 2

chỉ khác nhau về vị trí trong mặt phẳng

tọa độ Do đó trong thực hành , ta

thường vẽ trực tiếp parabol y = ax + 2

bx + c mà không cần vẽ parabol y = ax

2

(Treo baỷng phuù coự ghi caựch veừ )

VD : Veừ ẹTHS y= -2x2 – 4x + 6

GV hửụựng daón HS laứm theo caực bửụực

ủaừ neõu treõn

HS laứm H 1 :

I1(p ; 0) Phửụng trỡnh truùc ủoỏi xửựng

x = p

HS laứm H 2 :

I(p ; q) ; phửụng trỡnh truùc ủoỏi xửựng vaón laứ x = p

HS ruựt ra tớnh chaỏt cuỷa ẹTHS y = ax2 + bx+c

HS ủoùc phaàn in nghieõng trg

56 SGK

HS veừ ẹTHS

y =-2x2 – 4x + 6 Toùa ủoọ ủổnh I(-1; 8) Truùc ủoỏi xửựng : x = -1 Beà loừm hửụựng xuoỏng dửụựi BGT:

X -3 -1 1

y 0 8 0

10

8

6

4

2

-2

1 -3

Keỏt luaọn :

là một parabol có đỉnh I

, nhận đường thẳng

;

b

2

b a

lõm lên trên khi a > 0, xuống dưới khi

a < 0

*) ẹeồ veừ ẹTHS y = ax2 +bx +c , (a 0) 

ta laứm nhử sau :

- Xác định đỉnh của parabol ;

- Xác định trục đối xứng và hướng bề lõm của parabol ;

- Xác định một số điểm cụ thể của parabol ( chẳng hạn , giao điểm của parabol với các trục tọa độ và các điểm

đối xứng với chunga qua trục đối xứng)

;

- Căn cứ vào tính đối xứng , bề lõm và hình dáng parabol để “nối” các điểm đó lại

d) Hửụựng daón veà nhaứ : (2’)

+) Naộm vửừng tớnh chaỏt haứm soỏ baọc hai vaứ ủoà thũ cuỷa noự (lửu yự toùa ủoọ ủổnh ; vaứ truùc ủoỏi xửựng

b

2

b a

 +) OÂn taọp caựch veừ baỷng bieỏn thieõn tửứ ẹTHS

+) Laứm caực BT 27  30 trg 58 , 59 SGK

IV RUÙT KINH NGHIEÄM

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w