- Biểu thức phụ thuộc của điện trở suất kim loại theo nhiệt độ và biểu thức tính suất điện động nhiệt điện và giải thích các đại lượng trong biểu thức?. Phöông phaùp vaø noäi dung baøi g[r]
Trang 1G A tự chọn-tuần 13
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Củng cố các kiến thứ cơ bản: Các tính chất và cơng thức của dịng điện trong kim loại
2 Kĩ năng :
- Giải các bài tập về dịng điện trong kim loại
3 Thái độ :
- Học tập tự giác, tích cực
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Một số bài tập trong sgk
2 Học sinh :
- Chuẩn bị trước các bài tập nĩi trên
III Lên lớp :
1 Ổn định lớp : Sĩ số, trật tự …
2 Kiểm tra bài cũ :
- Bản chất của dịng điện trong kim loại?
- Tại sao điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng?
- Hiện tượng siêu dẫn là gì? Ứng dụng?
- Biểu thức phụ thuộc của điện trở suất kim loại theo nhiệt độ và biểu thức tính suất điện động nhiệt điện và giải thích các đại lượng trong biểu thức?
3 Phương pháp và nội dung bài giảng :
20’
Bài 5, 6:
- Yêu cầu hs đọc đề bài, suy
nghĩ chọn đáp án và giải thích
lí do
Bài 7:
Đèn: 220V – 100W
t0 = 200C
t = 20000C
K-1
3
4,5.10
Xác định R0 và R ?
Bài 8:
kg/mol
3
64.10
kg/m3
3
8,9.10
D
Mỗi nguyên tử gĩp 1 e dẫn
a, Tính mật độ của e
b, Cho S = 10mm2 = 10-5 m2
I = 10 A v ?
- Tĩm tắt bài tốn
- Thảo luận nhĩm để tìm các cơng thức liên quan giữa các đại lượng đã biết
và đại lượng phải tìm
- Trả lời các câu hỏi gợi ý của giáo viên
- Chọn trong số các cơng thức liên quan một cơng thức áp dụng thuận lợi nhất
để giải bài tốn
- Thế số, tính tốn và ghi đơn vị vào kết quả một cách đầy đủ và chính xác
Bài 5:
Chọn B Bài 6:
Chọn D Bài 7:
Điện trở của đèn khi thắp sáng là:
2 2202
484 100
U
P
Điện trở của đèn khi khơng thắp sáng là:
0
0
1
48,8 1
R R
t t
Bài 8:
a, Thể tích của 1 mol đồng:
(m3/mol)
3
6 3
64.10
7,191.10 8,9.10
M V D
Do trong mỗi mol đồng cĩ
A = 6,023.1023 nguyên tử, mà mỗi nguyên tử đồng gĩp 1 e nên mật độ e là:
(m-3)
23
28 6
6,023.10
8,38.10 7,191.10
A n
Bài tập: DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Lop11.com
Trang 2Bài 9:
m1 = 100 kg
D1 = 8900 kg/m3
D2 = 2700 kg/m3
8
1 1,69.10
8
2 2,75.10
Tìm m2 = ?
- Đại diện các nhĩm lên bảng trình bày kết quả thảo luận của nhĩm mình
- So sánh kết quả và cách làm của các nhĩm xem cách làm nào hay hơn, ngắn gọn hơn
- Đặt câu hỏi thắc mắc (nếu cĩ)
- Nghe nhận xét đánh giá của giáo viên
- Tự tích lũy kinh nghiệm cho bản thân
b, Cường độ dịng điện trong dây dẫn:
nếu t = 1s thì
q I t
5
10 1,6.10 10 8,38.10
7, 46.10 (m/s)
I N e nSv e I
v
nS e v
Bài 9:
Do chất lượng truyền điện vẫn được đảm bảo nên:
1 2 2
1
(1)
S S
Khối lượng đồng hoặc nhơm cần dùng là:
(2)
1
1 1
m
D S
(3)
m D S l
Từ (1), (2) và (2) suy ra:
kg
490
D S
4 củng cố :
- Phương pháp giải
5 Dặn lớp :
- Về nhà làm tiếp các bài tập trang 31-33 sbt
6 Rút kinh nghiệm :
Ngày tháng năm
Kí duyệt
Lop11.com