Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ: Viết: câu cá, trái sấu, rau má Viết bảng con Đọc bài vần au, âu 2 em Nhận xét , sửa sai 2.Bài mới: aLuyện đọc: Cho HS đọc SGK, [r]
Trang 1TUẦN 10
Thứ hai ngày 22 tháng 10năm 2012
Tiết 1 Chào cờ đầu tuần
- -Tiết 2+3: Học vần:
AU - ÂU I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:au, âu,cây cau, cái cầu , từ và câu ứng dụng ; Viết được :au, âu,cây cau, cái cầu
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần au, âu
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
-Em Hoàng đọc, viết được vần au, âu, một số tiếng đơn giản
II.Chuẩn bị::
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : viết: leo trèo, trái đào , chào cờ,
Đọc đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng cau có âm, dấu thanh nào đã học?
Hôm nay học các vần mới au-âu
GV viết bảng au-âu
2.2 Vần au:.
a) Nhận diện vần:
phát âm
Nêu cấu tạo vần au?
So sánh vần au với âm ai
Yêu cầu học sinh tìm vần au trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu: au
Đánh vần: a- u - au
Viết bảng con
1 HS lên bảng
Cây cau
Âm c, Lắng nghe
Theo dõi và lắng nghe
Đồng thanh
Có âm a đứng trước, âm u đứng sau
+Giống: Đều mở đầu bằng âm a +Khác:vần au kết thúc bằng âm u Tìm vần au và cài trên bảng cài
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, 3- lớp
Trang 2-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm c vào vần au để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng cau lên bảng
Gọi học sinh phân tích
c)Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
cờ - au - cau
Đọc trơn: cau
Cây cau
GV chỉnh sửa cho học sinh
*Vần âu : ( tương tự vần au)
- Vần âu được tạo bởi âm â, u,
-So sánh vần âu với vần au?
Đánh vần: â - u - âu
cờ - âu - câu - huyền - cầu
cây cầu
d)Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét chỉnh sữa
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét chỉnh sữa
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng các từ ứng dụng
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng có chứa vần au , âu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài
Nhận xét tiết 1
Tiết 2
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
Ghép tiếng cau
1 em Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, 3 lớp
2 em
Giống : đều kết thúc bằng âm u Khác : vần âu mở đầu bằng â Theo dõi và lắng nghe
Cá nhân, nhóm, lớp
2 em
Nghỉ 1 phút Toàn lớp theo dõi Viết định hình Luyện viết bảng con
Lớp theo dõi , viết định hình Luyện viết bảng con
Đọc thầm, tìm tiếng có chứa vần
au, âu
1 em đọc, 1 em gạch chân
2 em
6 em, nhóm 1, nhóm 2, 3
Cá nhân, nhóm, lớp
1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 3Lần lượt đọc từ ứng dụng
GV nhận xét
- Luyện câu:
Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Trong tranh có những gì?
Tìm tiếng có chứa vần au , âu trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vần au , âu vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh
Trong tranh vẽ gì?
Bà đang làm gì? 2 cháu đang làm gì?
Bà thường dạy các cháu điều gì? Em có thích làm theo
lời khuyên của bà không?
Em yêu quý bà nhất ở điều gì?
Em đã giúp bà được việc gì chưa ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần au và vần âu giống và khác nhau chỗ
nào?
Thi tìm tiếng có chứa vần au, âu
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần uôi, ươi thành thạo
xem bài mới iu, êu
Nhận xét giờ học
Quan sát tranh trả lời
2 em
6 em
Cá nhân, nhóm, lớp Đọc lại
luyện viết ở vở tập viết
Bà cháu Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
Quan sát tranh trả lời:
Trả lời theo suy nghĩ
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanh Vần au, âu
2 em
Thi tìm tiếng trên bảng cài Lắng nghe để thực hiện ở nhà
-Tiết 4 : Toán:
LUYỆN TẬP I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ , tập
biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
2.Kĩ năng:
Rèn cho HS thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo
Trang 43.Thái độ:
Giáo dục HS yêu thích môn học
*Ghi chú: Làm bài 1(cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2, 3), bài 4 , em Phú làm được bài tập1
II.Chuẩn bị: -Bảng phụ, SGK, tranh vẽ.
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Tính
2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =
Gọi học sinh nêu miệng
3 - ? = 2 3 - ? = 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1:Tính kết quả phép cộng
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Nhận xét cột 3?
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Nhận xét , sửa sai
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
2 1 = 3 1 2 = 3
2 1 = 1 3 2 = 1
2 2 = 4 1 4 = 5
Nêu cách làm?
Bài 4:
a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng con
b) Tương tự bài a
Cùng HS nhận xét sửa sai
4.Củng cố, dặn dò: Ôn lại các phép tính trừ trong
phạm vi 3, xem trước bài :Phép trừ trong phạm vi 4
Nhận xét giờ học
Cả lớp làmbảng con:
2 em nêu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1
Học sinh lắng nghe.Vài em nêu : luyện tập
Học sinh nêu yêu cầu của bài
Học sinh nêu miệng kết quả
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Viết số thích hợp vào ô trống
Lần lượt 4 em nêu
3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,
2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3
- Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập
2 + 1 = 3 1 + 4 = 5
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
1 + 2 = 3 2 + 2 = 4
2 em trả lời Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan
1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?
3 – 2 = 1 (quả) HStự làm vào vở ô li, 1 em lên bảng làm
Thực hiện ở nhà
-Tiết 5: Đạo đức:
Trang 5LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2).
I.Mục tiêu : HS biết
- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
II.Các kĩ năng sống cơ bản:
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
III.Chuẩn bị : -Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
IV Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động học sinh 1.KTBC :Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề
Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài tập:
+Mục tiêu: Nối được các bức tranh nên , k nên
+Tiến hành:
Tranh 1: Anh không cho em chơi chung
Tranh 2:Anh hướng dẫn dẫn em học bài
Tranh 3:Hai chị em cùng làm việc nhà
Tranh 4: Anh không nhường em
Tranh 5: Dỗ em cho mẹ làm việc
Hoạt động 2 :Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo
các tình huống trong bài học
Kết luận :
Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là em thì
phải lễ phép và vâng lời anh chị
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế:
Ở nhà các em thường nhường nhịn em nhỏ như thế
nào?
Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em nên làm
những gì?
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là những
người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu quan
tâm
3.Củng cố : Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Nhường nhịn em, chia em phần hơn Nhường cho em chơi
Vài HS nhắc lại
Nêu YC bài tập:
Nối : nên hoặc không nên vào tranh
Không nên
Nên
Nên
Không nên
Nên
Đóng vai thể hiện tình huống 2
Đóng vai thể hiện tình huống 5
Học sinh nhắc lại
Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em
Vâng lời anh chị
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu
Thực hiện ở nhà
- -Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012.
Trang 6Tiết 1: Tự nhiên xã hội
ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
-Có thói quen vệ sinh cá nhân hàng ngày
2.Kĩ năng:
Rèn cho HS có kĩ năng giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ , biết bảo vệ các giác quan của
mình
3.Thái độ: Giáo dục HS có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân
*Ghi chú: Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày như: Buổi
sáng: đánh răng, rửa mặt ; buổi trưa : ngủ trưa, chiều tắm gội; buổi tối: đánh răng
II.Chuẩn bị :
-GV và học sinh sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai
-Hồ dán, giấy to, kéo…
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Kể những hoạt động mà em thích? Thế nào
là nghỉ ngơi hợp lý?
GV nhận xét ghi điểm Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Cho học sinh khởi động bằng trò chơi “Alibaba”
Mục đích tạo ra không khí sôi nổi hào hứng cho lớp
học
Qua đó GV giới thiệu bài và ghi đề bài
Hoạt động 1 :Làm việc với phiếu học tập:
MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ phận cơ thể
người và các giác quan
Các bước tiến hành
Bước 1:
GV phát phiếu cho các nhóm Nội dung phiếu có thể
như sau:
Cơ thể người gồm có … phần Đó là…
Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là:………
Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh nhờ
có:………
Bước 2:
GV gọi 1 vài nhóm lên đọc câu trả lời của nhóm mình
Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2:Gắn tranh theo chủ đề:
MĐ: Củng cố các kiến thức về các hành vi vệ sinh hằng
ngày Các hoạt động có lợi cho sức khoẻ
HS kể
Học sinh nêu
Toàn lớp thực hiện
Theo dõi và lắng nghe
Nhắc lại
Học sinh thảo luận theo nhóm 8
em, điền vào chỗ chấm các câu trả lời
Học sinh nêu lại nội dung trong phiếu
Trang 7Các bước tiến hành:
Bước 1 :
GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa to (nếu có tranh thì
phát cho các nhóm) và yêu cầu các em gắn tranh ảnh
(có thể vẽ), các em thu thập được về các hoạt động nên
làm và không nên làm
Bước 2 :
GV cho các nhóm lên trình bày sản phẩm của mình
Các nhóm khác xem và nhận xét
Học sinh lên trình bày và giới thiệuvề các bức tranh
vừa dán cho cả lớp nghe
Kết thúc hoạt động: GV khen ngợi các nhóm đã làm
việc tích cực, có nhiều tranh ảnh hoặc có những bức vẽ
đẹp
Hoạt động 3: Kể về một ngày của em
MĐ : Củng cố và khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ
sinh, ăn uống, hoạt động, nghỉ ngơi hằng ngày để có
sức khoẻ tốt
Học sinh tự giác thực hiện các nếp sống hợp vệ sinh,
khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ
Các bước tiến hành
Bước 1:
GV yêu cầu Học sinh nhớ và kể lại ngững việc làm
trong 1 ngày của mình cho cả lớp nghe
GV có thể nêu các câu hỏi gợi ý sau :
Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì?
Buổi trưa em ăn những thứ gì?
Đến trường, giờ ra chơi em chơi những trò gì?
4.Củng cố :Nêu tên bài
5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ, ăn các thức
ăn có lợi cho sức khoẻ…
Nhận xét giờ học
Nhóm khác nhận xét
Học sinh làm việc theo nhóm: dán tranh (hoặc vẽ) theo yêu cầu của GV
Các nhóm lên trình bày sản phẩm của mình
Các nhóm khác xem và nhận xét Lắng nghe
Học sinh liên hệ thực tế bản thân, kể theo gơi ý câu hỏi
Học sinh nêu tên bài Thi đua 2 nhóm
-Tiết 2+3: Học vần:
IU – ÊU
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu , từ và câu ứng dụng ; Viết được : iu, êu, lưỡi rìu,
cái phễu
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
Trang 82.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần iu, êu
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
-Em Dũng , viết được vần iu, êu, một số tiếng đơn giản
II.Chuẩn bị::
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ: lưỡi rìu , câu ứng dụng , tranh luyện nói
Vật mẫu: cái phễu
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : viết: lau sậy, sáo sậu, rau cải,
Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần au, âu
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng rìu có âm, dấu thanh nào đã học?
Hôm nay học các vần mới iu
GV viết bảng iu
2.2 Vần iêu:.
a) Nhận diện vần:
phát âm
Nêu cấu tạo vần iu?
So sánh vần iu với vần au
Yêu cầu học sinh tìm vần iu trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu: iu
Đánh vần: i- u - iu
-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm r , thanh huyền để tạo tiếng mới vào
vần iu để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng rìu lên bảng
Gọi học sinh phân tích
c)Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
rờ - iu - riu - huyền - rìu
Đọc trơn: rìu ,
Đưa tranh rút từ khoá : Cái rìu
GV chỉnh sửa cho học sinh
Viết bảng con
1 HS lên bảng
cái rìu
Âm r, thanh huyền Lắng nghe
Theo dõi và lắng nghe
Đồng thanh
Có âm i đứng trước, âm u đứng sau
+Giống:Đều kết thúc bằng âm u +Khác:vần iu mở đầu bằng i Tìm vần iu và cài trên bảng cài
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, 3, lớp
Ghép tiếng rìu
1 em
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
2 em
Trang 9*Vần êu : ( tương tự vần iu)
- Vần êu được tạo bởi âm ê, u
-So sánh vần êu với vần iu?
Đánh vần: ê - u - êu
phờ - êu - phêu - ngã - phễu
cái phễu
d)Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét chỉnh sữa
- Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét chỉnh sữa
Dạy từ ứng dụng:
Ghi lên bảng các từ ứng dụng
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng có chứa vần iu, êu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài
Nhận xét tiết 1
Tiết 2
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
GV nhận xét
- Luyện câu:
Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Trong tranh có những gì?
Tìm tiếng có chứa vần iu , êu trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Giống : đều kết thúc bằng âm u Khác : vần êu mở đầu bằngê Theo dõi và lắng nghe
Cá nhân, nhóm, lớp
2 em
Nghỉ 1 phút
Toàn lớp theo dõi Viết định hình Luyện viết bảng con
Lớp theo dõi , viết định hình Luyện viết bảng con
Đọc thầm , tìm tiếng có chứa vần
iu, êu
1 em đọc, 1 em gạch chân
2 em
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Cá nhân, nhóm, lớp
1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Quan sát tranh trả lời
2 em
6 em
Cá nhân, nhóm, lớp Đọc lại
Trang 10Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vần iu , êu vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề Trong tranh
Trong tranh vẽ những con vật gì?
Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?
Trong số những con vật đó , con vật nào chịu khó?
Các con vật trong tranh có đáng yêu không?
Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?
Trong các con vật trên nhà em có con vật nào? Em có
thích con vật đó không ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần iu và vần êu giống và khác nhau chỗ
nào?
Thi tìm tiếng có chứa vần iu, êu
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần iu, êu thành thạo
Tìm tiếng có chứa vần iu, êu trong các văn bản bất kì
xem bài mới iêu, yêu
Nhận xét giờ học
luyện viết ở vở tập viết
Ai chịu khó ? Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
trâu , chim , gà ,chó
Quan sát tranh trả lời:
Đang làm việc
học bài và làm bài tập Trả lời theo suy nghĩ
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanh Vần iu, êu
2 em Thi tìm tiếng trên bảng cài
Lắng nghe để thực hiện ở nhà
-Tiết 4: Toán :
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I.Mục tiêu : Giúp hs:
1.Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
2.Kĩ năng: Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học
*Ghi chú: Làm bài 1(cột 1, 2), bài 2, bài 3
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
Học sinh nêu: luyện tập