- Vận dụng công thức tính cường độ dòng điện trong mạch - Từ định luật Ôm toàn mạch tính được hiệu điện thế mạch ngoài, suất điện động của nguồn - Tính được hiệu suất của nguồn - Rèn luy[r]
Trang 1
I
-
-
- Xác - -4= 245 > 3 > -: ? @ A 45 6 hai -7 tích
1 Giáo viên:
B: $; bài *2 - tính và - 4= )
2 Học sinh
Làm các bài *2 trong sgk và : $; bài tâp trong sách bài *2 -F +G H 4?)
III
Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn địn Kiểm tra Hệ thống kiến thức
DUNG
- - IG câu J = ý- tóm M các
r
q q k F
Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng
DUNG
* Gv chia thành 4 nhóm; W N
1 * nhóm 1 BT
- Gv * xét
- Cung [2 thông tin
- W N 1 * 1 BT
- GV * xét
GV cung [2 thông tin
- W N 1 * 1 BT
1/ cho -: ? q1 = q2 = 3.10-7 (C) cách
nhau : DJ r trong không khí
thì hút nhau : A 81.10-3(N)
Xác -
- Hs 1 * nhóm; Nêu pp 1
Bt
- Các nhóm trình bày D ] 1
- Thu * thông tin
- tóm M -3)
1 * theo nhóm, nêu pp 1
Bt
- HS lên /1 trình bày
- Thu * thông tin
- tóm M -3)
1 * theo nhóm, nêu pp 1
Câu 1.1 B Câu 1.2 D Câu 1.3 D Câu 1.5 D Bài8/10sgk Tóm 4546
q1 = q2 = q = 1
r= 10cm= 10-1m
F = 9.10-3N
q = ?
1
C q
k
r F q
r
kq r
q q k r
q q k F
7 14
9
2 1 3 2
2
2 2 2
2 2 1
10 10
10 9
) 10 ( 10 9
Bài 478 làm thêm Bài 1:
Tóm 4546
q1 = q2 = 3.10-7 c
F = 81.10-3(N)
r = ?
1
Trang 2 Bộ mơnVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB
-Yêu ! các nhĩm e -% +7 lên trình bày bài 1) 2/ Hai điện tích có độ lớn lần lượt là q1= 2.10-6C và q2= 3.10-7C, đặt cách nhau 3cm trong chân không a) Tính độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích trên b) Nếu hai điện tích đó đặt trong mica có hằng số điện môi = 5 thì lực tương tác có độ lớn là bao nhiêu ? Bt - HS lên /1 trình bày - Thu * thơng tin - tĩm M -3) 1 * theo nhĩm, nêu pp 1 Bt - HS lên /1 trình bày - theo - cu lơng: 2 2 1 r q q k F :r = = 10 cm F kq 2 Bài 2: Tĩm 4546 q1= 2.10-6C q2= 3.10-7C r = 3cm = 3.10-2m a)Khi đặt trong chân không 2 2 7 6 9 2 2 1 ) 10 3 ( 10 3 10 2 10 9 r q q k F F = 6N b) Khi đặt trong điện môi : = F F' 1,2N 5 6 Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ GV HS - Làm bài *2 sách bài *2 cịn % - - Ghi bài *2 Bài *2 : Hai quả nhỏ có điện tích lần lượt là q1= 4,5.10-8C và q2= -2.10-9C , đặt cách nhau một khoảng 20mm trong chất điện môi có =3
a/ Tính độ lớn của lực tác dụng giữa chúng ? b/ l1 cách r cĩ giá bao nhiêu, -0 , 45 tác coa giag 2F ? IV RÚT KINH
Trang 3
VÀ
I
- Tính -4= 4k -: -7 4k @ m : -7 tích -0 % : -0 /[ kì
- Xác - -4= các -G -0 3 245 > 3 > -: ? @ vect 5 4k -: -7 4k và m -4= 95
4k -: - 7 4k )
-
-7 )P Xác - -45 95 4k -: -7 4k do 2 -7 tích cùng gây ra % : -0S
II
1 Giáo viên:
- 1 các bài *2 sách giáo khoa, sách bài *2 -0 tìm ra 245 pháp ; 4 cho p +% bài *2 -0 4? +q
sinh sao cho 1 nhanh, chính xác
- Z j / thêm : $; câu J M 7 -0 sinh A rèn #7
2 Học sinh:
- Xem % các D N -F 3 # electron
- Z j / các bài *2 sách giáo khoa, sách bài *2
III A TRÌNH BÀI
Hoạt động 1 ( 15 phút) Hệ thống kiến thức
DUNG
- IG câu J = ý- tĩm M các
D N -1
- Gv 4? +j hs m hình, xác
- - - W =2 do 3 -7
tích gây ra % cùng : -0P Hai
-7 tích) trong 3 4k =2 -G
/7
O- cá nhân;
+ I - -
+ Nêu - - @ vec 5 - - t @ :
-7 tchs Q
+
@ -7 tích Q
+ Nguyên lí n [ -7 4k
+ Nêu cơng N tính -: ? @
vec 5 - - trong p 4k =2
* I I @ véc 5 - - t:E gây bởi một điện tích điểm Q có :
- Điểm đặt tại điểm ta xét.
- Phương trùng với đường thẳng nối điện tích điểm với điểm ta xét.
- Chiều + Q > 0 E hướng ra xa Q + Q < 0 E hướng vào Q
Q E
r
Q E
r
|Q|
r
Nguyên lí chồng chất điện trường
n
E E
E
E 1 2
E1
E
Q1 E2
2
Q
+ Nếu: E E1, 2 cùng chiều
+ Nếu: E E1, 2 ngược vhiều
E = I E 1 – E 2 I +Nếu E E 1, 2 vuơng gĩc
E 2 = E 2 + E 2
Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng
Trang 4 Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB
DUNG
- Gv cung [2 thông tin
- Bài 478& : Z4k -: -7 4k
do 1 -7 tích -0 +4.10-8 (C) gây
ra % : -0 A cách nó :
D1 r trong môi 4k có v
$; -7 môi 2 /v 72.103v/m).Xác
A ?
E -Yêu hs lên trình bày bài 1)
Bài 478 2:
B: -7 tích q = 3.10-8c -G trong
-7 4? @ : -7 tích Q thì
tác + A F = 3.10-4N
a/ tính - - t % q
b/ Q = ? v hai -7 tích
cách nhau r = 30cm trong chân
không
- W N 1 * nhóm 1 BT
- Y/c hs lên /1 trình bày
- Gv * xét
- Gv cung [2 thông tin
- W N 1 * nhóm 1 BT
- Gv = ý:
+ % M có [# -7 4k b
+ Theo nguyên lí n [ -7
4k thì ntn?
+ Z- I W =2 2, : vào
# ; nào?
+ Xác - các vec 5 , E1
2
E
- Y/c hs lên /1 trình bày
- Gv * xét
- Thu * thông tin
- Tóm M
- 1 * theo nhóm p 1
#> áp +, công N> suy ra -% 4= ! tìm
-HS - cá nhân lên trình bày bài
1)
- Thu * thông tin
- Tóm M
- 1 * theo nhóm p 1
#> nêu pp 1 bt -HS - cá nhân lên trình bày bài
- Thu * thông tin
- Tóm M
1 * theo nhóm p 1 #>
nêu pp 1 bt
- O- cá nhân 1 k theo câu J
@ Gv
- Lên /1 m hình xác - ,E1
2
E
-HS - cá nhân lên trình bày bài
Bài 478 1 Tóm 4D46
Q= +4.10-8 (C
E = 72.103v/m Tính: r =?
E = r = = 5.10-2 m
2
r
q k
q k
q>0 E
Bài 2 :
Tóm M :
F = 3.10-4N
q = 3.10-8c
r = 30cm= 3.10-1m = 1
Tính:
a/ E = ? b/ Q = ?
1
+ Z- - t % q:
q
+ I: ? @ Q:
E = k|Q2|
r
Q = = 10 -7 c
k
Bài 3:
Tóm
q1 = 9.10-8 c
q2 = -12.10-8c
AB = 12cm= 12.10-2m Tính: E = ? Trung -0 AB
1
A E1 B
2
E
q1>0 r1 M r2 q2 <0 + Z- - @ - q1
2 1
| |
q r
+ Z- - @ - q 2
2 2
| |
q r
+ Do Nếu: E E 1, 2 cùng chiều
Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ
- Làm bài
-
- Ghi bài *2
Trang 5- Tính -4= công @ A -7 4k làm -7 tích di #0 )
- Tính -4= -7 tích trong -7 4k
-
- Rèn #7 ký 1 bài *2
II
1 Giáo viên:
- 1 các bài *2 sách giáo khoa, sách bài *2 -0 tìm ra 245 pháp ; 4 cho p +% bài *2 -0 4? +q
sinh sao cho 1 nhanh, chính xác
- Z j / thêm : $; câu J M 7 -0 sinh A rèn #7
2 Học sinh:
- Xem % các D N -F 3 # electron
- Z j / các bài *2 sách giáo khoa, sách bài *2
III A TRÌNH BÀI
Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn địn Hệ thống kiến thức
DUNG
- IG câu J = ý- tóm M các
D N -1 O- cá nhân:+ Nêu công N tính công @ A
-7 ) + IG -0 3 công @ A -7 ) + @ -7 tích trong -7
4k
+ Công @ A -7 V
A = q Ed d: hình -0 -! và -0
; trên 245 -4k $N (m) +
Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng
DUNG
* W N chia thành 4 nhóm 1
* 1 bt
- Cung [2 thông tin
- W N 1 * nhóm, 1 BT
-
W quát?
F = ?
sco = ?
- * xét
- Cung [2 thông tin
-chia thành 4 nhóm 1 * 1
bt
- Z 245 án -` > 1 thích .A
- Các nhóm e -% +7 > nêu 245 abs 1 k)
- Thu * thông tin
- Tóm M
- 1 * nhóm 1 BT
- HS - cá nhân nêu công thúc tính công: A = FScos
- HS lên /1 trình bày
- Thu * thông tin
- Tóm M
- 1 * nhóm 1 BT
Câu 4.1 D Câu 4.2 B Câu 4.3 B Câu 4.5 C
Câu 4.4
Tóm
e = - 1,6.10-19c
s = 2cm = 2.10-2m = 600
E = 100v/m Tính: A = ?
1
+ Công
A = q Ed
A = 1,6.10-18J Câu 4.6:
Tóm
A = 2,5J
WA = 2,5J
WB = ?
1
Trang 6 Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB
- W N 1 * nhóm, 1 BT - * xét - - Cung [2 thông tin - - W N 1 * nhóm, 1 BT OJ = ý: - Tính công AABC= ? bày - GV * xét - HS lên /1 trình bày - Thu * thông tin - Tóm M -1 * nhóm 1 BT - O- cá nhân nêu công N tính A AABC = AAB + ABC - HS lên /1 trình bày + Ta có: A AB = W A – W B s % B: WB = 0J Câu 4.7 Tóm q= +4.10-8c E = 100v/m AB = 20cm= 2.10-1m = 300 1 BC = 20cm = 4.10-1m = 1200 2 C 1
d1 B A d2 + Công @ A -7 khi di #0 -7 tích p A - C: AABC = AAB + ABC = q E d1 + qEd2 + d1 = ABcos300 = 0,173m d2 = BC cos1200 = -0,2 m AABC = -0.108.10-6 J Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ GV HS - Làm bài *2 : 4.9 SBt - - Ghi bài *2 IV RÚT KINH
Trang 7
-
- Liên 7 6 công và 7 -7
-
- Rèn #7 ký 1 bài *2
II
1 Giáo viên:
- 1 các bài *2 sách giáo khoa, sách bài *2 -0 tìm ra 245 pháp ; 4 cho p +% bài *2 -0 4? +q
sinh sao cho 1 nhanh, chính xác
- Z j / thêm : $; câu J M 7 -0 sinh A rèn #7
2 Học sinh:
- Xem % các D N -F 3 -7 > 7 -7
- Z j / các bài *2 sách giáo khoa, sách bài *2
III A TRÌNH BÀI
Hoạt động 1 ( 10 phút) Hệ thống kiến thức
DUNG
- IG câu J = ý- tóm M các
D N -1 - +Đn điện thế, hiệu điẹn thế Hđ cá nhân:
+ Công thúc của điện thế, hđt + Liên hệ U,E
q
A M
U MN = V M – V N
Hay E =
d U
Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng
DUNG
* W N chia thành 4 nhóm 1
* 1 bt
- Cung [2 thông tin
- W N 1 * nhóm, 1 BT
-
- IG câu J = ý:
+ CA tác +, lên *b
+ Theo -D cb thì ntn?q?
- GV * xét
- Cung [2 thông tin
-chia thành 4 nhóm 1 * 1
bt
- Z 245 án -` > 1 thích .A
- Các nhóm e -% +7 > nêu 245 án 1 k)
- Thu * thông tin
- Tóm M
- 1 * nhóm 1 BT
- + Nêu các , td
HS lên /1 trình bày
- Thu * thông tin
- Tóm M
Câu 5.2 C Câu 5.3 D Câu 5.4 C Câu 5.5 D Câu 5.6 Tóm 4546
m = 0,1mg = 1.10 -4 kg
U = 120v
d = 10cm = 10 -2 m
q = ?
+S+
F
E
P
- O% /, v cân /v +4? tác +, @ A và A -7
11
8, 3.10
U
d mgd
U
Bài *2 làm thêm:
Tóm Tam giác vuông: ABC, vuông % B
Trang 8 Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB
- - W N 1 * nhóm, 1 BT GV: C4 ý: d là hính @ -0 -! và -0 ; trên 245 -4k $N - Gv * xét - 1 * nhóm 1 BT - 2 HS lên /1 1 BT AB = 3cm = 3.10-2m AC = 5cm = 5.10-2m E = 300v/m song song BC E Tính: a/ UAC = ? b/ % A -G q = 3.10-8c AAC ? 1 A E B C a/ O7 -7 thé e hai -0 AC UAC = E.dAC ? dAC = BC + Tam giác ABC vuông: BC2 = AC2 –AB2 BC = 4cm = 4.10-2 m UAC = 300.4.10-2 = 12v b/ Công A = qEd = q.E.BC = q.UAC = 3,6.10-7 J Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ GV HS - Làm bài *2 : 5.8 SBT - Z j / : , -7 - Ghi bài *2 IV RÚT KINH
Trang 9
-
-
- 1 -4= bài *2 ghép , -7
- Rèn #7 ký 1 bài *2
II
1 Giáo viên:
- 1 các bài *2 sách giáo khoa, sách bài *2 -0 tìm ra 245 pháp ; 4 cho p +% bài *2 -0 4? +q
sinh sao cho 1 nhanh, chính xác
- Z j / thêm : $; câu J M 7 -0 sinh A rèn #7
2 Học sinh:
- Xem % các D N -F 3 , -7 > ghép ,
- Z j / các bài *2 sách giáo khoa, sách bài *2
III A TRÌNH BÀI
Hoạt động 1 ( 15 phút) Hệ thống kiến thức
DUNG
- IG câu J = ý- tóm M các
D N -1 - + I -7 dung @ , -7
+ Công thúc túnh -7 dung + I7 dung @ , 2 + I5 @ -7 dung
C =
U Q
Q = CU
* Ñieän dung cuûa tuï ñieän phaüng:
C =
d
S
4 10
9 9
Hoạt động 2: ( 25 phút)Vận dụng
DUNG
* W N chia thành 4 nhóm 1
* 1 bt
- Gvc * xét
- Cung [2 thông tin
- W N 1 * nhóm, 1 BT
-7 tích nào?
-
D1 cách 2 /1 ,b
- Cung [2 thông tin
-chia thành 4 nhóm 1 * 1
bt
- Z 245 án -` > 1 thích .A
- Các nhóm e -% +7 > nêu 245 án 1 k)
- Thu * thông tin
- Tóm M
- 1 * nhóm 1 BT
2 HS lên /1 trình bày
-Trái +[ nên hút nhau
- ; công -0 D1 cách hai /1
- Thu * thông tin
- Tóm M
Câu 6.1 D Câu 6.2 B Câu 6.3 D Câu 6.4 C
Câu 6.7
Tóm
C= 1000PF = 10-9F
d = 1mm = 10-3m
U = 60V
1
a.+ I7 tích @ , -7 :
C = Q/U
Q = C.U = 6.10-8C
+ Z- - t e hai /1 ,
E = U/D = 6.104V/m
b Khi tích -7 cho , hai /1 tích -7 trái +[ nên 6 chúng có ,
hút Do *# 21 ; công -0 D1 cách hai /1
Câu 6.8
Tóm
Trang 10 Bộ mônVật Lí – Kĩ Thuật – Tin học Giáo án Tự chọn vật lý lớp 11CB
- W N 1 * nhóm, 1 BT max thì U ntn? - Umax = ? - GV * xét - GV cung [2 thông tin - W chúc 1 * nhóm 1 BT = ý: + Khi M , DJ n thì -7 tích @ , co thay -W -4= không? + I7 dung @ , 2 ntn so ? ? Khi 2 thìi C ntn? +Khi j ; , ? n thì OI U có thay -W không? - Y/c hs lên /1 1 BT - Gv * xét - 1 * nhóm 1 BT - tính Umax, Qmax 2 HS lên /1 trình bày - Thu * thông tin - Tóm M 1 * nhóm 1 BT - OI cá nhân 1 k) - 3 Hs lên /1 1 BT C = 40PF = 4.10-11F d = 1cm = 10-2m Emax = 3.10-6 v/m Tính Qmax = ? 1 I7 tích ; - mà , -7 có 0 tích -4= max max max 7 12.10 Q C U CE d C Bài 478 làm thêm Tóm 4546 =1 C=600PF = 6.10 -9 F U = 600V Tính: a/ Q = ? b/ 054 4\ 1:]+ Z0%^ZM nhúng ' =2 Q 1 , C 1 , U 1 = ? c/ `Z Za+ 4\ Ob+ Z0%^ZM nhúng' =2 Q 2 , C 2 , U 2 = ? 0+S+ a/ I7 tích @ , -7 : C = Q/U Q = C.U = 3,6.10-6C b/ Khi Q1 = Q= 3,6.10-6C Nhúng , vào dd: =2' C1 = C.' = 12.10 -9 F +c% d+cZ 4:e6 U 1 = Q 1 /C 1 = 300v c/ Khi U2 = U= 3,6.10-6C Nhúng , vào dd: =2' C2 = C.' = 12.10 -9 F I7 tích @ , -7 : Q = C.U = 7,210-6C Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ GV HS - Làm bài *2 sách bài *2 còn %> b ài t *2 I.1 - I.15 - Z j / bài *2 7.1 - 7.16 - Ghi bài *2 IV RÚT KINH
Trang 11
-
- ae +, công N tính $ [ - -: @ n -7 )
- [ %> % -: @ pin và acquy
- Rèn #7 ký 1 bài *2
II
1 Giáo viên:
- 1 các bài *2 sách giáo khoa, sách bài *2 -0 tìm ra 245 pháp ; 4 cho p +% bài *2 -0 4? +q
sinh sao cho 1 nhanh, chính xác
- Z j / thêm : $; câu J M 7 -0 sinh A rèn #7
2 Học sinh:
- Xem % các D N -F 3 dòng -7 không -W
- Z j / các bài *2 sách giáo khoa, sách bài *2
III A TRÌNH BÀI
Hoạt động 1 ( 10 phút) Ổn địn
DUNG
- IG câu J = ý- tóm M các
D N -1
- Gv tóm M D N lên /1
- + I d -+ Công N d -+ Công N tính - d -> -7 4= + I > công N tính $
-1 thích ý o các -% 4= )
+ C
I = q = I.t
t
q
+Trong dây
q = Ne Trong
- N: $; % mang -7
e = -1,6.10 -19 c + a [ -7 -: @ n -7 )
E =
q A
Hoạt động 2: ( 30 phút)Vận dụng
DUNG
* W N chia thành 8 nhóm 1
* 1 bt
- Gv * xét
W N chia thành nhóm 1
* 1 bt
-chia thành 8 nhóm 1 * 1
bt
- Z 245 án -` > 1 thích .A
- Các nhóm e -% +7 > nêu 245 án 1 k)
* chia thành 4 nhóm 1 * 1
bt
- Z 245 án -` > 1 thích .A
- Các nhóm e -% +7 > lên /1
1 BT + Nhóm I: 7.10 +Nhóm II: 7.11 Nhóm II: 7.12 NHóm IV: 7.13
* Các sinh còn % quan sát, * xét
Câu 7.1 A Câu 7.2 D Câu 7.3 B Câu 7.4 C Câu 7.5 D Câu 7.6 B Câu 7.7 D Câu 7.8 D
Câu 7.10
a Q = It = 0, 273.60 16, 38C b
20
1, 02.10
e
e
q N e
Câu 7.11
4,8
Aq J
Câu 7.12
3 2
840.10 7.10 12
A q V