1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Học vần 1 - Tuần 16, 17, 18

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 193,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* BVMT: Giáo dục học sinh BVMT qua luyện đọc câu ừng dụng B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa nội dung bài học.. C/Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 04 / 12 / 2012

TUẦN 16 HỌC VẦN: IM - UM A/ Mục đích, yêu cầu:

- Đọc, viết được: im – um, chim câu – trùm khăn

- Đọc được và đúng từ ngữ, câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói theo chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa nội dung bài học

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

I/ Kiểm tra bài cũ:

a) Đọc: em, êm, con tem, sao đêm, trẻ em, ghế đệm, que

kem, mềm mại và câu ứng dụng ở SGK

b) Viết BC: con tem, sao đêm

2/ Bài mới:

1/ Dạy vần: im

- Giới thiệu vần im đọc cho học sinh đọc theo

- Cho học sinh ghép im – phân tích – đánh vần - đọc

trơn

- Cho học sinh ghép chim – phân tích – đánh vần - đọc

trơn

- Giới thiệu tranh và từ chim câu cho học sinh đọc

2/Dạy vần um tương tự như im

3/ Đọc lại 2 vần

4/ So sánh 2 vần : im - um

5/ Viết BC : im, um, chim, trùm

- Giáo viên viết mẫu – hướng dẫn quy trình viết

- Học sinh đọc kết hợp phân tích

- Cả lớp viết

- Học sinh đọc

- Học sinh phân tích, đánh vần và đọc

- Học sinh luyện đọc kết hợp phân tích

- Giống nhau có m ở cuối

- Học sinh đọc cá nhân

- Quan sát, viết bảng con

Trang 2

*****

6/ Luyện đọc từ ứng dụng:

Con nhím - tủm tỉm

Trốn tìm - mũm mĩm

- Giải nghĩa từ:

+ Tủm tỉm: cười nhỏ nhẹ, không nhe răng và không hở

môi

+ Mũm mĩm: (em bé) mập mạp, trắng trẻo, xinh xắn

7/ Trò chơi: Tìm từ mới có vần vừa học nêu miệng

TIẾT 2

1/ Đọc lại bài ở bảng tiết 1

2/ Luyện đọc câu ứng dụng:

3/ Đọc bài trong SGK

******

4/ Luyện viết vở TV:

- Hướng dẫn lại quy trình và khoảng cách giữa các chữ,

nhắc tư thế ngồi

5/ Luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng.

(?) Tranh vẽ gì?

- Chúng có màu gì?

- Em biết những vật nào có màu đỏ, xanh, tím, vàng?

- Em còn biết màu gì nữa?

*Giáo viên : Tất cả các màu vừa nêu gọi chung là màu sắc

6/ Trò chơi: Tìm bạn thân: Học sinh ghép thành các từ:

tôm hùm, cười tủm tỉm, xâu kim, xem phim

III/ Củng cố - Dặn dò:

1/ Đọc lại bài trên bảng lớp

2/ Đọc lại bài ởz

- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về xem lại bài và

chuẩn bị bài 65: iêm – yêm

- Tìm, phân tích tiếng có im, um

- Học sinh đọc trơn từ

- Học sinh lắng nghe

- Lớp đồng thanh

- Học sinh tham gia chơi

- Đọc cá nhân

- Tìm phân tích tiếng có im, um

- Luyện đọc theo yêu cầu

- Học sinh luyện viết bài trong vở

- Vẽ chiếc lá, trái gấc, trái cà tím, trái thị

- Màu xanh, đỏ tím, vàng

- Học sinh thảo luận nêu

- Màu đen, trắng, hồng, nâu…

- Học sinh tham gia chơi

- Học sinh đọc cá nhân

Trang 3

Thứ ba ngày 05/ 12 / 2012

TUẦN 16 HỌC VẦN: IÊM - YÊM

A / Mục đích, yêu cầu:

- Đọc, viết được: iêm – yêm,dừa xiêm – cái yếm và đúng từ ngữ, câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói theo chủ đề: Điểm mười

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa nội dung bài học

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

I/ Kiểm tra bài cũ:

-a) Đọc: im, um, chim câu, trùm khăn, con nhím, cười

tủm tỉm, trốn tìm, mũm mĩm và câu ứng dụng ở SGK

b) Viết BC: chim câu, trùm khăn

II/ Bài mới:

1/ Dạy vần: iêm

- Giới thiệu vần iêm đọc cho học sinh đọc theo

- Cho học sinh ghép iêm – phân tích – đánh vần - đọc

trơn

- Cho học sinh ghép xiêm – phân tích – đánh vần - đọc

trơn

- Giới thiệu tranh và từ dừ xiêm cho học sinh đọc

2/Dạy vần yêm tương tự như iêm

3/ Đọc lại 2 vần

4/ So sánh 2 vần : iêm - yêm

5/ Viết BC : iêm, yêm, dừ xiêm, âu yếm

- Giáo viên viết mẫu – hướng dẫn quy trình viết

******

- Học sinh đọc kết hợp phân tích

- Cả lớp viết

- Học sinh đọc

- Học sinh ghép iêm

- Học sinh phân tích, đánh vần và đọc

- Học sinh luyện đọc kết hợp phân tích

- Nêu kết quả so sánh

- Học sinh đọc cá nhân

- Quan sát, viết BC

- Tìm, phân tích tiếng có iêm, yêm

Trang 4

6/ Luyện đọc từ ứng dụng:

Thanh kiếm - âu yếm

Quý hiếm - yếm dãi

- Giải nghĩa từ:

+ Âu yếm: hành động cử chỉ trìu mến

+ Quý hiếm: có giá trị lớn và hiếm có

+ Yếm dãi: đồ lót che trước ngực đeo ở cổ trẻ em để giữ

ấm ngực và khỏi bẩn áo

7/ Trò chơi: Tìm từ mới có vần vừa học ghi vào BC

TIẾT 2

1/ Đọc lại bài ở bảng tiết 1

2/ Luyện đọc câu ứng dụng

3/ Đọc bài trong SGK

*****

4/Luyện viết vở TV:

- Hướng dẫn lại quy trình và khoảng cách giữa các chữ

5/ Luyện nói: Điểm mười.

- Khi nào bạn học sinh được cô giáo cho điểm 10?

- Khi nhận được điểm 10, em muốn khoe với ai đầu tiên?

- Em phải học như thế nào thì mới đạt điểm 10?

6/ Trò chơi: Nối từ:

A B

Lúa yếm

Âu mười

Điểm dãi

Yếm chiêm

III/ Củng cố - Dặn dò:

1/ Đọc lại bài ở bảng lớp

2/ Đọc lại bài ở SGK

3/ Nhắc lại chủ đề luyện nói

4/ Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài 66:uôm, ươm

- Học sinh đọc trơn từ

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh tham gia chơi

- Đọc cá nhân

- Tìm ptích tiếng có iêm, yêm

- Luyện đọc theo yêu cầu

-Học sinh luyện viết bài trong vở

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Học sinh tham gia chơi

- Học sinh đọc cá nhân

Trang 5

Thứ tư ngày 06 / 12 / 2012

TUẦN 16 HỌC VẦN: UÔM - ƯƠM A/ Mục đích, yêu cầu:

- Đọc, viết được: uôm – ươm, cánh buồm – đàn bướm

- Đọc được và đúng từ ngữ, câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa nội dung bài học

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

I/ Kiểm tra bài cũ:

a) Đọc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm, thanh kiếm, âu

yếm, quý hiếm, yếm dãi và câu ứng dụng ở SGK

b) Viết BC: dừa xiêm, cái yếm

II/ Bài mới:

1/ Dạy vần: uôm

- Giới thiệu vần uôm đọc cho học sinh đọc theo

- Cho học sinh ghép uôm – phân tích – đánh vần - đọc

trơn

- Cho học sinh ghép buồm – phân tích – đánh vần - đọc

trơn

- Giới thiệu tranh và từ cánh buồm cho học sinh đọc

2/Dạy vần ươm tương tự như uôm

3/ Đọc lại 2 vần: uôm, ươm

4/ So sánh 2 vần : uôm - ươm

5/ Viết BC : uôm, ươm, buồm, bướm

******

6/ Luyện đọc từ ứng dụng:

- Học sinh đọc kết hợp phân tích

- Cả lớp viết

- Học sinh đọc

- Học sinh phân tích, đánh vần và đọc

-Học sinh ghép, ptích, đọc trơn tiếng

- Học sinh luyện đọc kết hợp ptích

- Nêu kết quả so sánh

- Quan sát, viết BC

Trang 6

Ao chuôm - vườn ươm

Nhuộm vải - cháy đượm

- Giải nghĩa từ:

+ Ao chuôm: chỗ trũng đọng nước

+ Nhuộm vải: nhúng vải vào nước màu, để cho thấm

màu

+ Cháy đượm: lửa cháy rất to và sau khicháy hếtđể lại

than hồng

7/ Trò chơi: Tìm từ mới có vần vừa học nêu miệng

TIẾT 2

1/ Đọc lại bài ở bảng tiết 1

2/ Luyện đọc câu ứng dụng

3/ Luyện đọc bài trong SGK

*****

4/ Luyện viết vở TV:

- Hướng dẫn lại quy trình và khoảng cách giữa các chữ

5/ Luyện nói: Ong, bướm, chim, cá cảnh

(?)Tranh vẽ có những con gì?

Con ong, con bướm thích gì?

Ong và chim có ích lợi gì cho nhà nông

Bướm thường có những màu gì?

Trong các con: ong, chim, bướm, cá cảnh, em thích con

nào nhất? vì sao?

6/Trò chơi: Tìm bạn thân: - HS ghép thành các từ: hồ

gươm, luộm thuộm, nhuộm vải, bướm lượn

III/Củng cố - Dặn dò:

1/ Đọc lại bài trên bảng lớp

2/ Đọc lại bài ở SGK

3/ Nhắc lại chủ đề luyện nói

4/ Nhận xét tiết học Dặn học sinh về xem lại bài và

chuẩn bị bài 67 Ôn tập

-Tìm, phân tích tiếng có uôm, ươm

- Học sinh đọc trơn từ

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh tham gia chơi

- Đọc cá nhân

-Tìm ptích tiếng có uôm, ươm

- Luyện đọc theo yêu cầu

- Học sinh luyện viết bài trong vở

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Thích hoa, thích hút mật hoa

- Hút mật, thụ phấn cho hoa, bắt sâu bọ…

- Học sinh tham gia chơi

Trang 7

Thứ năm ngày 07 / 12 / 2012

TUẦN 16 HỌC VẦN: ÔN TẬP A/ Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được một cách chắc chắn các vần đã học

- Đọc đúng từ ngữ ứng dụng: lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa

- Nghe và kể lại được câu chuyện: đi tìm bạn

B/ Chuẩn bị: Tranh như SGK

C/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Bài cũ:

a) Đọc: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm ao chuôm,

nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm

b) Viết BC:uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

II/ Bài mới:

1/ Gợi ý cho học sinh nhớ lại các vần đã học ghi bảng

2/ Giáo viên chỉ bảng cho học sinh ghép vần ở bảng

3/ Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Giáo viên chỉ cho học sinh đọc

- Giáo viên đọc cho học sinh chỉ

- Cho học sinh chỉ học sinh đọc

4/ So sánh các vần vừa ôn

******

5/ Luyện đọc các từ ngữ:lưỡi liềm,xâu kim, nhóm lữa

6/ viết vào BC: xâu kim, lưỡi liềm

7/ Trò chơi: Soi gương tìm vần

Tiết 2

1/ Đọc lại bài ở bảng

2/ Luyện đọc câu ứng dụng:

Trong vòm lá mới chồi non

- Học sinh đọc

- Cả lớp viết

- Học sinh nêu lần lượt

- Học sinh đọc theo yêu cầu

- Nêu điẻm giống nhau và khác nhau của các vần

- Học sinh luyện đọc

- Học sinh viết vào BC

- Cả lớp tham gia chơi

- Học sinh đọc

- Học sinh luyện đọc và phân tích

Trang 8

Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa

Quả ngon dành tận cuối mùa

Chờ con phần cháu bà chưa trảy vào

3/ Luyện đọc lại bài ở bảng lớp

4/ Luyện đọc bài ở SGK

5/ Viết vào vở: lưỡi liềm, xâu kim

6/ Kể chuyện :Đi tìm bạn

- Kể lần 1 không tranh

- Kể lần 2 có tranh

- Cho học sinh kể theo nhóm 4

- Các nhóm thi kể trước lớp

7/ Trò chơi: Phục hồi chữ mất: đàn b…., h… qua, âu… ,

lưỡi l… , êm đ…., cánh b… , chùm c……, tìm k… ,

th… quê hương, m… non, xâu k……, tìm k… , ch…

làm, hạt c… , ……giày, lúa ch……

III/ Củng cố, dặn dò:

1/ Đọc lại bài ở bảng

2/ Đọc lại bài ở SGK

3/ Nhắc lại câu chuyện kể

4/ Dặn về nhà xem lại bài ,chuẩn bị bài sau: ot - at

- Học sinh luyện đọc

- Cả lớp viết vào vở

- Học sinh lắng nghe

- Cả lớp tham gia chơi

Trang 9

Thứ sáu ngày 08 / 12 / 2012

TUẦN 16 HỌC VẦN: OT - AT A/ Mục đích, yêu cầu:

- Đọc, viết được: ot – at, tiếng hót – ca hát

- Đọc được và đúng từ ngữ, câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát

* BVMT: Giáo dục học sinh BVMT qua luyện đọc bài ứng dụng

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa nội dung bài học

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

I/ Kiểm tra bài cũ:

a) Đọc: iêm, uôm, ươm, um, am, om, em, im, êm đềm, lưỡi

liềm, xâu kim, nhóm lửa và câu ứng dụng ở SGK

b) Viết BC: lưỡi liềm, xâu kim

II/ Bài mới:

1/ Dạy vần ot

- Giới thiệu vần ot đọc cho học sinh đọc theo

- Cho học sinh ghép ot – phân tích – đánh vần - đọc trơn

- Cho học sinh ghép hót – phân tích – đánh vần - đọc

trơn

- Giới thiệu tranh và từ chim hót cho học sinh đọc

2/Dạy vần at tương tự như ot

3/ Đọc lại 2 vần: ot, at

4/ So sánh 2 vần : ot, at

5/ Viết BC : ot, at, hót, hát

*****

6/ Đọc từ ứng dụng:

- Học sinh đọc kết hợp phân tích

- Cả lớp viết

- Học sinh đọc

- Học sinh phân tích, đánh vần và đọc

- Học sinh luyện đọc kết hợp phân tích

- Nêu kết quả so sánh

- Học sinh viết vào BC

Trang 10

Bánh ngọt - bãi cát

Trái nhót - chẻ lạt

- Giải nghĩa từ:

+ Bãi cát: khoảng cách sát mé sông hay sát bờ biển

+ Chẻ lạt: bổ thanh tre dọc ra từng mảnh

- Đọc bảng các từ trên

7/Trò chơi: Tìm từ mới có vần vừa học

TIẾT 2

1/ Đọc lại bài ở bảng tiết 1

2/ Đọc câu ứng dụng

* BVMT: Giáo dục học sinh thấy được việc trồng cây có

ích và lòng ham muốm trồng cây, bảo vệ cây xanh để

giữmàu xanh cho môi trường

3/ Giáo viên đọc mẫu, hdẫn đọc tiếng từ, cụm từ, câu

4/ Đọc bài trong SGK

********

5/ Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập

Hướng dẫn lại quy trình và khoảng cách giữa các chữ

6/ Luyện nói: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát

(?)Tranh vẽ có những gì?

Chim hót như thế nào?

Gà gáy làm sao?

Các em có hay ca hát không?

Ở lớp các em thường hát vào lúc nào?

Các em có thích ca hát không?

7/ Trò chơi: Thi ca hát

III/ Củng cố - Dặn dò:

1/ Đọc lại bài trên bảng lớp

2/Nhắc lại chủ đề luyện nói

3/ Nhận xét tiết học Dặn học sinh về xem lại bài và

chuẩn bị bài 69 ăt - ât

- Học sinh luyện đọc

-Tìm, phân tích tiếng có ot, at -Học sinh đọc trơn từ

- Học sinh lắng nghe

- Lớp đồng thanh

- HS tham gia chơi

Tìm phân tích tiếng có ot, at

- Luyện đọc theo yêu cầu

- Học sinh luyện viết bài trong vở

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Líu lo, thánh thót

- Ò ó o: giúp ta thức dậy

- Đầu giờ, giữa giờ, cuốigiờ…

- Học sinh tham gia chơi

- Học sinh đọc cá nhân

Trang 11

Thứ hai ngày 11 1/ 12 / 2012

TUẦN 17 HỌC VẦN: ĂT - ÂT A/ Mục đích, yêu cầu:

- Đọc, viết được: ăt – ât, rửa mặt – đấu vật

- Đọc được và đúng từ ngữ, câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói theo chủ đề: Ngày chủ nhật

B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa nội dung bài học.

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

I/ Kiểm tra bài cũ:

a) Đọc: ot, at, tiếng hót, ca hát, bánh ngọt, bãi cát, trái

nhót, chẻ lạt và câu ứng dụng ở SGK

b) Viết BC: tiếng hót, ca hát

II/ Bài mới:

1/ Dạy vần ăt

- Giới thiệu vần ăt đọc cho học sinh đọc theo

- Cho học sinh ghép ăt – phân tích – đánh vần - đọc

trơn

- Cho học sinh ghép mặt – phân tích – đánh vần - đọc

trơn

- Giới thiệu tranh và từ rửa mặt cho học sinh đọc

2/Dạy vần ât tương tự như ăt

3/ Đọc lại 2 vần: ăt, ât

4/ So sánh 2 vần : ăt, ât

5/ Viết BC : ăt, ât, mặt, vật

******

6/ Đọc từ ứng dụng:

Đôi mắt - mật ong

- Học sinh đọc kết hợp phân tích

- Cả lớp viết

- Học sinh đọc

- Học sinh phân tích, đánh vần và đọc

- Học sinh luyện đọc kết hợp phân tích

- Nêu kết quả so sánh

- Học sinh viết vào BC

- Học sinh luyện đọc

Trang 12

Bắt tay - thật thà

- Giải nghĩa từ:

+ Bắt tay: Cho học sinh lên làm động tác bắt tay, bắt tay

thể hiện tình cảm quý trọng nhau

+ Thật thà: không nói dối, không dối trá

7/ Trò chơi: Tìm từ mới có vần vừa học ghi vào BC

TIẾT 2

1/ Đọc lại bài ở bảng tiết 1

2/ Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn đọc tiếng từ, cụm từ,

dòng thơ, đoạn thơ

3/ Đọc bài trong SGK

*****

4/ Luyện viết vở TV:

- Hướng dẫn lại quy trình và khoảng cách giữa các chữ

- Cho học sinh xem vở mẫu, nhắc tư thế ngồi

5/ Luyện nói: Ngày chủ nhật

- Tranh vẽ gì?

- Ngày chủ nhật, em được ba mẹ cho đi chơi ở đâu?

- Trong công viên có những gì?

- Em có thích ngày chủ nhật không? Vì sao?

- Em thích đi chơi nơi nào nhất trong ngày chủ nhật? Vì

sao?

6/ Trò chơi: Tìm bạn thân

- Học sinh ghép thành các từ sau: xanh ngắt, mật ong,

nhặt rau, chủ nhật

III/ Củng cố - Dặn dò:

1/ Đọc lại bài trên bảng lớp

2/ Đọc lại bài ở SGK

3/ Nhắc lại chủ đề luyện nói

- Nhận xét tiết học Dặn học sinh chuẩn bị bài 70 ôt - ơt

- Luyện đọc theo yêu cầu

- Học sinh luyện viết bài trong vở

- Học sinh trả lời

- Học sinh tham gia chơi

- Học sinh đọc cá nhân

Trang 13

Thứ ba ngày 12 / 12 / 2012

TUẦN 17 HỌC VẦN: ÔT - ƠT A/ Mục đích, yêu cầu:

- Đọc, viết được: ôt – ơt, cột cờ – cái vợt

- Đọc được và đúng từ ngữ, câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói theo chủ đề: Những người bạn tốt

* BVMT: Giáo dục học sinh BVMT qua luyện đọc câu ừng dụng

B/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa nội dung bài học.

C/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

I/ Kiểm tra bài cũ:

a) Đọc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật, đôi mắt, mật ong, bắt tay,

thật thà và câu ứng dụng ở SGK

b) Viết BC: rửa mặt, đấu vật

II/ Bài mới:

1/ Dạy vần ôt

- Giới thiệu vần ôt đọc cho học sinh đọc theo

- Cho học sinh ghép ôt – phân tích – đánh vần - đọc trơn

- Cho học sinh ghép cột – phân tích – đánh vần - đọc trơn

- Giới thiệu tranh và từ cột cờ cho học sinh đọc

2/Dạy vần ơt tương tự như ôt

3/ Đọc lại 2 vần: ôt, ơt

4/ So sánh 2 vần : ôt, ơt

5/ Viết BC : ôt, ơt, cột, vợt

******

6/ Đọc từ ứng dụng:

Cơn sốt - quả ớt

Xay bột - ngớt mưa

- Học sinh đọc kết hợp phân tích

- Cả lớp viết

- Học sinh đọc

- Học sinh phân tích, đánh vần và luyện đọc

- Ghép, phân tích, đọc trơn tiếng

- Học sinh luyện đọc kết hợp phân tích

- Nêu kết quả so sánh

- Quan sát, viết BC

-Tìm, phân tích tiếng có ôt, ơt

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w