MUÏC TIEÂU: 1.Về kiến thức: Các công thức tính diện tích tam giác.Giải tam giác và ứng dụng thực tế 2.Veà kyõ naêng: Học sinh vận dụng được các định lý và công thức trên để giải các bài [r]
Trang 1Ngày soạn : ………
TÍCH VÔ HƯỚNGCỦA HAI VÉC TƠ BÀI TẬP Tiết : 19
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:Học sinh nắm vững khái niệm góc của hai véc tơ , định nghĩa tích vô hướng của hai
véc tơ Tính chất của tích vô hướng và các bài toán vận dung Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
2.Về kỹ năng: Xác định góc của hai véc tơ
3.Về tư duy: Vận dụng giá trị lượng giác của một góc vào việc tính tích vô hướng
4.Về thái độ: Cẩn thận , chính xác ,nhanh nhẹn
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV :
Các bảng phụ và phiếu học tập + Một số đồ dùng dạy học
2 Chuẩn bị của HS : Đồ dùng học tập, bài cũ, bảng nhóm
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài giảng mới
15’ Hoạt động 1 : bài toán 4
Vận dụng quy tắc 3 điểm
phân tích MA.MB theo cách
hợp lý nhất ?
C
M A B
KhiMT là tiếp tuyến của
đường tròn thì PM/ (O)= ?
Hoạt động 1 : bài toán 4
MA
MB
MO OA
)
MO OB
=MO2 –OB2 = MO2-R2
= d2- R2 ( d= OM)
KhiMT là tiếp tuyến củađường tròn thì
PM/ (O)= MO2-R2 = MT2 ( định lý Pi ta go)
Bài toán 4:
Cho đường tròn (O;R)và điểm M cố định.Một đường thẳng thay đổi , luôn đi qua
M , cắt đường tròn tại 2 điểm A,B chứng minh rằng :
MA
MB
Chừng minh sgk = d2- R2 Gọi là
MA
MB
phương tích của điểm M đối với đường tròn (O,R)
ký hiệu PM/ (O)
PM/ (O)= d2- R2(d=OM) Khi M nằm ngoài đường tròn
MT là tiếp tuyến thì PM/ (O)=
15’ Hoạt động 2: (15’) Biểu thức
tọa độ của tích vô hướng
*Trong hệ tọa độ 0xy cho a
=(x;y) ; =(x’; y’) tính b
i
2
j
i
j
a b
Hoạt động 2: (15’) Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Thảo luận nhóm ghi kết quả vào phiếu học tập
4 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Các hệ thức quan trọng
(sgk)
Trang 2c/a2 d/cos( , )a b
Cho học sinh thảo luận nhóm
Thu phiếu học tập và nhận
xét
a b
a b
a b
Nêu các tính chất
* =(1;2) =(-1;m)a b
Tìm m để a b
Tìm | |;| |.Tìm m để | |=|a b a
|
b
Tổng quát A(x;y) B(x’;y’) thì
Độ dài đoạn AB=?
=1 ; =1
2
i
j
=x +y ; = x’ +y’
a i2 2
j
b i j
Vậy = xx’+yy’a b
2= x2+ y2
a
cos( , )= a b a b.
a b
* a b khi xx’+yy’= 0
| |= a 5 ;| |=b 1 m 2
| |=| |a b 1 m 2 = 5
m = 2 hoặc m = - 2
Hệ quả: A(x;y) B(x’;y’)
AB= (x x ') 2 (y y ') 2
15’ HĐ 3: củng cố :
Gọi tọa độ điểm P (p;o)
cosMONA =?
Theo định nghĩa PM/ (O) = ?
Kẻ cát tuyến MAB Theo bài
toán 4 ta co ùđiều gì ?
Theo định nghĩa tích vô
hướng
MA MB
Gọi tọa độ điểm P (p;o)
(p+2)2+4 = (p-4)2 +1
p= ¾ vậy P( ¾ ;0)
OM ON
cosMONA = 2.4 2.1
8 17
34
PM/ (O) = MO2- R2 = 121 – 49 =72
MA
MB
Mà MA.MB=MA.MBcos0o
= MA.MB MA.MB= 72 *
(Giả sử MA<MB) ta có
MB=1+MA thay vào * ta có MA(1+MA) = 72
Giải phưưng trình ta có MA=8cm; MB=9cm
*a/Tìm P thuộc 0x sao cho PM=PN (gọi học sinh giải )
*Cho đường tròn (O;R) và một điểm M ở ngoài đường tròn có OM = 11
b/ Kẻ cát tuyến MAB cho Tính MA;MB biết AB=1cm
3 Cũng cố : Tích vô hướng của 2 véc tơ , Điều kiện để 2 véc tơ vuông góc , Biểu thức tọa độ của
tích vô hướng
V- RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Ngày soạn:……….
Trang 3Tiết : 20 §3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
I- MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Định lý côsin , định lý sin , định lý trung tyuến
2 Kỹ năng : Vận dụng tính chất của véc tơ để chứng minh định lý
3 Thái độ :
Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV :
Các bảng phụ và phiếu học tập + Một số đồ dùng dạy học
2 Chuẩn bị của HS :
Đồ dùng học tập, bài cũ, bảng nhóm
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ : (15’) Nêu định nghĩa tích vô hướng của 2 véc tơ Phát biểu định lý Pitago ,
chứng minh định lý bằng phương pháp véc tơ
3 Bài giảng mới
10’ HĐ1: Định lý côsin
*Trong chứng minh trên giả
thiết góc A vuông được sử
dụng trong véc tơ như thế
nào?
*Khi góc A tùy ý chứng minh
công thức
a2= b2 +c2 –2bc.cosA
*Qua phần chứng minh nêu
công thức tính b2,c2 Phát
biểu công thức dưới dạng
tổng quát
Từ công thức trên nêu công
thức tính giá trị cosA; cosB;
cosC ?
HĐ1: Định lý côsin
AB
AC
2
BC
AC
AB
= AC2 +AB2-2AB.AC
Hay a2= b2 +c2 –2bc.cosA
b2= a2 + c2 – 2ac cosB
c2 = a2 +b2 – 2ab.cosC Trong một tam giác bình phương độ dài một cạnh bằng tổng các bình độ dài hai cạnh còn lai trừ đi hai lần tích của chúng với côsin góc xen giữa hai cạnh đó
2
b c a bc
2
a c b ac
2
a b c ab
1 Định lý côsin
a/Định lý :Trong tam giác
ABC , với BC=a AB=c ;AC
=b , ta có a2= b2 +c2 – 2bc.cosA
b2= a2 + c2 – 2ac cosB
c2 = a2 +b2 – 2ab.cosC
b/Hệ quả:
2
b c a bc
2
a c b ac
2
a b c ab
Trang 4* Nêu ví dụ1 (sgk)
Vẽ hình 45 lên bảng
Theo định lý côsin khoảng
cách giữa 2 tàu là bao nhiêu?
* ABC có a=7; b=24; c= 23
Tính góc A?
Giáo viên hướng dẫn sử
dụng máy tính tính Aˆ
2AB.AC.cosA
= 900+1600-1200=1300
2
b c a bc
= 16o 58’
Aˆ
10’ HĐ3: Định lý sin trong tam
giác
* ABC có BC= a;CA= b;
AB= c nội tiếp đường tròn
(O;R)
= 90o :Ta có a=2RsinA ;
Aˆ
b=2RsinB ; c=2RsinC
Chứng minh đẳng thức trên
khi
< 90o ; > 90o
Aˆ Aˆ
*Hướng dẫn :Vẽ đường kính
BA’nhận xét sinBACA ,sin
A
BA'C
*Giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận để chứng
minh
*Nhận xét các phiếu học tập
* Phát biểu định lý sin ?
*Ví dụ 3 sgk :
Để tính được độ cao CH của
ngọn núi ta dựa vào tam giác
nào ? Nên cần tính được
cạnh nào
HĐ3: Định lý sin trong tam giác
* < 90Aˆ o Vẽ đường kính BA’Ta có BAC ABA'CA = ( góc nội tiếp )
BACA BA'CA
Aˆ BACA BA'CA
Vì BACA vàBA'CA bù nhau nên
Trong ABC ta có
=2R
A B C
* Để tính được độ cao CH ta dựa vào tam giác vuông ACH
Nên cần tính cạnh AC Trong tam giác ABC ta có
sin sin
B C
105o30’
2.Định lý sin trong tam giác
a/Định lý:Với mọi tam giác
=2R
A B C
b/ Ví dụ
HĐ4: Độ dài đường trung HĐ4: Độ dài đường trung 3.Tổng bình phương hai
Trang 5tuyến
+GV : Nêu nội dung bài toán
1
+GV: Cho Hs hoạt động
nhóm HĐ5 (Theo gợi ý của
SGK) Cho Hs lên dán bảng
Gv, tóm kết Công thức về
tổng bình phương hai cạnh
và công thức trung tuyến
(Không cần làm bài toán 3)
+GV: Hãy suy ra công thức
tính độ dài đường trung
tuyến
+Hướng dẫn Hs tương tự đưa
ra công thức tính tổng bình
phương các cạnh còn lại và
từ đó suy ra công thức tính
độ dài các đường trung tuyến
còn lại
GV: Phân tích đề bài toán 2
(Để tìm tập hợp điểm M thoả
ĐK bài toán ta cần tìm mối
liên với PQ = a (không đổi )
Và hệ thức MP2+MQ2 = k2
(cho trước))
-> hướng dẫn Hs đứng tại
chỗ giải
Gọi I là trung điểm PQ áp
dụng bài toán 1 ta có hệ thức
nào ?
+GV: cho Hs hoạt động
nhóm nhỏ HĐ6 , gọi Hs đứng
tại chỗ trả lời
+GV:Đặt vấn đề để Hs nhận
thấy thiếu sót của mình:
2
k 2
4
a
nào về M ?
tuyến
Hs: Theo dõi nội dung
TL: Nếu m = a/2 thì khi đó
ABC là tam giác vuông nên
AB2 + AC2 = BC2 = a2
Hs: Hoạt động và dán bảng nội dung như sau :
2 2
,
2
2 2
2
AB AI IB AC AI IC
AB AI IB AI IB
AC AI IC AI IC
AB AC AI IB IC
a
AI IC IB m
a
m
2 2 2
b c a
2
b
b
m
2
c
c
m
=
2
b
a c b
c
m
2 2 2
b b c
Hs: Gọi I là trung điểm PQ ta có :
2
a
k2 = 2MI2
2
a
MI2=
2
k 2
4
a
Hs: Tập hợp M là đường tròn tâm I bán kinh
2 4
k a
cạnh và độ dài đường trung tuyến của tam giác
*Tổng bình phương hai cạnh
2
a
a
m
(Với ma là độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A)
Tương tự chứng minh trên ta có :
2
b
b
m
2
c
c
m
*Công thức trung tuyến
a
m
2 2 2
b c a
2 =
b
m
2 2 2
a c b
c
m
2 2 2
b b c
Trang 6-Nếu 2 < thì KL như thế
2
k 2
4
a
nào về M?
Hs: M I
M
Hs: lắng nghe
4 Củng cố , bài tập về nhà :
Nhắc lại các công thức đã học
Học thuộc các định lý + công thức và làm bài tập phần lý thuyết đã học
Chuẩn bị bài : tiếp theo
IV- RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 7Ngày soạn : ………
§3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC BÀI TẬP
Tiết : 21-22
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:
Các công thức tính diện tích tam giác.Giải tam giác và ứng dụng thực tế
2.Về kỹ năng:
Học sinh vận dụng được các định lý và công thức trên để giải các bài toán chứng minh và tính toán có liên quan đến độ dài trung tuyến , diện tích , chiều cao tam giác đồng thời biết cách tính các góc , các cạnh chưa biết của tam giác khi đã biết ba cạnh , hoặc hai cạnh và góc xen giữa ,hoặc một cạnh và hai góc kề
Rèn tư duy suy luận lô-gíc
3.Về thái độ:
Rèn tính cẩn thận , chính xác trong tính toán , cách sử dụng máy tính mộtcách hiệu quả
II CHUẨN BỊ:
1)Chuẩn bị của giáo viên : Chuẩn bị phiếu học tập , bảng phụ ,máy tính bỏ túi
2) Chuẩn bị của học sinh : Ôn bài cũ , bảng nhóm ,máy tính bỏ túi
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1)Ổn định tình hình : Kiểm tra sĩ số , củng cố , lớp
2)Kiểm tra bài cũ: (10’)
Nêu định lý Côsin , Sin , công thức tính độ dài đường trung tuyến
Dự kiến phương án trả lời :
* Định lý Côsin trong tam giác
Trong tam giác ABC , với BC = a , CA = b , AB = c , ta có :
a2 = b2 +c2 - 2bc cosA ; b2 = a2 +c2 - 2ac cos B ; c2 = a2 +b2 - 2bc cos C
* Định lý :
Với mọi tam giác ABC , ta có
R
A B C
Trong đó R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
* Công thức trung tuyến
a
m
2 2 2
b c a
b
m
2 2 2
a c b
c
m
2 2 2
b b c
3)Bài mới :
15’ HOẠT ĐỘNG 1
+GV: Giới thiệu ngay các
công thức tính diện tính tam
giác sau đó cho Hs thực hiện
HOẠT ĐỘNG 1
HS: Tiếp nhận các công thức và chuẩn bị cho HĐ nhóm
4.Diện tích tam giác :
1
2 a
S ah 1
2 b
S bh 1
2 c
S ch
(1)
Trang 8các HĐ 7 , 8 , 9 để chứng
minh các công thức
HĐ7 :
(Gợi ý HS bám sát gợi ý của
SGK để chứng minh công
thức (2) )
-Gọi đại diện các nhóm lên
dán bảng ,
-Gọi 1 HS trình bày nội dung
bảng nhóm
HĐ8 :
(Gợi ý HS bám sát gợi ý của
SGK để chứng minh công
thức (3) )
-Gọi đại diện các nhóm lên
dán bảng ,
-Gọi 1 HS trình bày nội
dung bảng nhóm
HĐ9 :
(Gợi ý Hs bám sát gợi ý của
SGK để chứng minh công
thức (4) )
-Gọi đại diện các nhóm lên
dán bảng ,
-Gọi 1 HS trình bày nội dung
bảng nhóm
+GV: Cho HSvề nhà xem
phần chứng minh công thức
(5)
+Giới thiệu tam giác Hê –
rông
+Cho HShoạt động nhóm
HS:
TH1:H nằm trong BC SinB = (*) hh a a = csinB
2 a
S ah
2
S ac B
TH2: H nằm ngoài BC Sin(1800-B) = = SinB(**)h a
c
(**) h a = csinB
2 a
S ah
2
S ac B
Tương tự ta có các công thức còn lại
HS: Theo ĐL sin ta có:
2
R
A B C
2
a R
(2)ta có
S bc a abc
Tương tự ta chứng minh được các công thức còn lại
HS: Gọi S1 , S2 , S3 lần lượt là diện tích các tam giác OBC , OCA , OAB
2
S ar 2 1
2
S br
S = S1 + S2 +S3 =
3
1 2
S cr
pr
1
2r a b c
(Với p là nửa chu vi ABC) HS: theo công thức Hê-rông
ta có :
S = p p a p b p c( )( )( )
S1 = 6(6 3)(6 4)(6 5) = 6
=
1 sin 2
S ab C 1 sin
2
S ac B
= 1 sin
2
S bc A
(2)
1
4
S abc R
(3) S= pr (4) S= p p a p b p c( )( )( ) (5)
(5) : gọi là công thức Hê –
rông
Trang 910’
nhỏ HĐ10 – đứng tại chỗ
trảlời
HOẠT ĐỘNG 2
+Giải tam giác là tính các
cạnh và các góc của tam
giác dựa trên một số điều
kiện cho trước
+GV: Hướng dẫn , phân tích
VD5 (Nhờ ĐL sin ) Gọi Hs
đứng tại chỗ trả lời
+GV: Hướng dẫn , phân tích
VD6 (Nhờ ĐL Côsin ) Gọi
Hs đứng tại chỗ trả lời
GV: Hướng dẫn , phân tích
VD7 (Nhơ øhệ quả của ĐL
côsin và ĐL sin ) Gọi HS
đứng tại chỗ trả lời
*Lưu ý : AC ngắn nhất nên
góc B nhỏ nhất
+GV: Hướng dẫn , phân tích
VD8 (Nhờ ĐL Côsin ) Gọi
HS đứng tại chỗ trả lời
+GV: Hướng dẫn , phân tích
đứng tại chỗ trả lời
HOẠT ĐỘNG 3
+Củng cố : Nhắc lại các
công thức và pp giải tam
giác
(đvdt)
S2= 21(21 13)(21 14)(21 15)
= 48
S3= 78(78 51)(78 52)(78 53)
= 1170 (đvdt)
HOẠT ĐỘNG 2
HS: THực hiện theo hướng dẫn của GV
HS: THực hiện theo hướng dẫn của GV
HS: THực hiện theo hướng dẫn của GV
HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV
*Các tam giác Hê – rông:
Có đọ dài các cạnh là :
3 , 4 ,5
13 , 14 ,1 5
51 , 52 , 53
5.Giải tam giác và ứng dụng thực tế:
VD5(sgk)
VD6(sgk)
VD7(sgk) VD8(sgk)
VD9(sgk)
Tiết 2 : LUYỆN TẬP
15’ HOẠT ĐỘNG 1: Hướng
dẫn Hs làm bài tập
+GV : Cho Hs làm tại lớp
HOẠT ĐỘNG 1
HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
Bài 15) Giải
Trang 10
bài tập 15
-Muốn tính góc A ta dựa vào
định lý nào ?
Tại sao ?
-Gọi 1 Hs lên bảng trình bày
+GV: cho HS hoạt động
nhóm bài 16 , các nhóm dán
bảng
-Gv nhận xét các kết quả
+GV: cho Hs hoạt động
nhóm nhỏ bài tập 17
-Gọi đại diện một nhóm trả
lời các nhóm khác nhận xét
các kết quả
+GV: hướng dẫn Hs làm bài
tập 18
cosA có dấu như thế nào ?
Mà cosA liên hệ với a, b, c
bởi công thức nào ? đpcm
+GV: Gọi 1 Hs lên bảng làm
bài tập 20
HSkhác làm bài tập tại chỗ
và nhận xét kết quả
+GV: Hướng dẫn Hs làm bài
tập 21
-Muốn chứng minh ABC
cân ta cần chứng minh điều
gì ?
-Theo giả thiết ta có mối
liên hệ giữa cạnh và góc
nhờ công thức nào ?
đpcm
+GV: cho HSlàm các bài
toán giải tam giác mỗi bài
một câu để HSvề làm các
bài tập còn lại theo mẫu
Hướng dẫn Hs sử dụng
máy tính để tính
Muốn tính góc A ta dựa vào hệ quả của định lý Côsin
vì đã biết
2 2 2
cos
2
b c a A
bc
3 cạnh HS: trình bày HS:
a2 = b2 +c2 - 2bc cosA = = 82 +52 -2.8.5 cos600 =
49
a = 7
HS: Hoạt động nhóm HS: trả lời :
BC 2 = AB 2 +AC 2 -2AB.AC.cos120 2
= 37
37 6,1
HS: góc A nhọn cosA >
0
2
b c a A
bc
2
b c a bc
a2 < b2 +c2 (đpcm)
HS lên bảng trính bày
HS ABC có hai góc bằng nhau hoặc hai cạnh bằng nhau
HS
sin sin
A B
2
b a c C
ba
Sin A = 2sinB.cosC
2 .
2
b a c ba
b = c
A
0
13 15 12 cos
25
39
b c a A
bc
Bài 16) Giải
Kết quả (b) đúng
Bài 17) Giải
Cường đoán sát thực tế nhất
Bài 18) Giải
Trong tam giác ABC , góc A nhọn cosA > 0
2
b c a bc
a2 < b2 +c2
Chứng minh tương tự cho Câu (b) , (c)
Bài 20) Giải
0
6
3,5 2sin 2sin 60
a R
A
Bài 21) Giải
Sin A = 2sinB.cosC
2 .
2
b a c ba
a2 = a2 + b2 -c2
b = c
Bài 33) Giải
a) Ta có: Góc = 180CA 0 -(Â + ) = 180BA 0 – (600
+400) = 800
Từ
A B C
Trang 11
Bài 33) Ta nên tính góc nào
trước ?
-Sau đó dựa vào đL nào để
tính các cạnh còn lại ? vì
sao?
Tương tự tính các câu còn lại
Bài 34) Theo giả thiết ta có
tính yếu tố nào trước ?
-Sau đó dựa vào đL nào để
tính các cạnh còn lại ? vì
sao?
*Chú ý thực hiện liên tiếp
các phép tính trên máy tính
để có kết quả chính xác hơn
Bài 35) Khi chỉ biết ba cạnh
của tam giác muốn tính các
góc ta buộc phải vận dụng
định lý nào?
+Đối với góc còn lại ta nên
thực hiện cách tính gọn hơn
(trừ)
HOẠT ĐỘNG 2
-Củng cố : Nhắc lại các
công thức
+Hướng dẫn BTVN:
+Xem lại các bài tập đã làm
ở lớp để làm các bài tập về
nhà
HS Tính góc C còn lại vì đã biết các góc  và BA
-Dựa vào đL Sin để tính , vì đã biết hai góc và một cạnh
HS ABC cân tại C
 = do đó  = =
(1800 – ) : 2Cˆ
= 630
-Dựa vào định lý sin hoặc côsin , nhưng định lý sin cho
ta tính toán dễ hơn
HS Ta phải vận dụng hệ quả của định lý côsin
2 2 2
cos
2
b c a A
bc
 43 0
Tương tự tính cho Bˆ
HOẠT ĐỘNG 2
HS Nhắc lại nhắc công thức
HS lắng nghe
0 0 0 0
sin 14.sin 40
9,1 sin sin 80
sin 14.sin 60
2,3 sin sin 80
c B b
C
c A a
C
Tương tự cho câu b, c ,d
Bài 34) Giải
a) Â = = (180AB 0 – ) : 2CA
= 630
Cạnh c có thể tính theo ĐL sin hoặc côsin :
0 0
sin 6,3.sin 54
5,7 sin sin 63
a C c
A
Hoặc
c2 = a2 +b2 - 2bc cos C
=6,32+ 6,32 – 2.6,3.6,3.cos
540
c =
32,72 5,7
Tương tự tính câu b , c nhưng tính góc theo ĐL sin
Bài 35) Giải
2
b c a A
bc
18 20 14
0,7333 2.18.20
 430
Tương tự tính được = 61Bˆ 0
1800 -430 -610 = 760
Cˆ
4) Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Ra bài tập về nhà : Các bài tập còn lại của § 3
Chuẩn bị bài : Ôn tập chương và thi học kỳ
IV- RÚT KINH NGHIỆM
………
………